1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai mp vuong goc hay

6 539 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai mặt phẳng vuông góc
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 677,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về mặt kiến thức - Khái niệm hai mặt phẳng vuông góc - Tính chất hai mặt phẳng vuông góc - Góc giữa hai mặt phẳng và cách xác định 2.. Về kĩ năng - Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc - X

Trang 1

Bài soạn: hai mặt phẳng vuông góc

Tiết thứ: 34 Ngày soạn: 4 - 3 - 2009

I - Mục tiêu bài học

Học sinh cần nắm đợc:

1 Về mặt kiến thức

- Khái niệm hai mặt phẳng vuông góc

- Tính chất hai mặt phẳng vuông góc

- Góc giữa hai mặt phẳng và cách xác định

2 Về kĩ năng

- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

- Xác định đợc góc giữa hai mặt phẳng

- Vận dụng kiến thức hai mặt phẳng vuông góc để giải quyết các bài toán

khác

3 Về t duy, thái độ

- Rèn luyện trí tởng tợng hình

- Phát triển t duy trừu tợng, óc suy luận, phán đoán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II - Chuẩn bị phơng tiện

Giáo án điện tử

Phiếu học tập, thớc kẻ, máy tính bỏ túi, máy chiếu, phần mềm, máy tính

(nếu có)

Tài liệu tham khảo

III - Phơng pháp

Diễn giảng, gợi mở nêu vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm

IV - Các bớc tiến hành bài giảng

A - ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số

B- Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng Nêu cách

chứng minh đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

C - Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

HĐTP 1: Tiếp

cận khái niệm

Giới thiệu bài

Dẫn dắt hình ảnh

về hai mặt phẳng

vuông góc

Nhớ lại kiến thức

về góc giữa hai

đờng thẳng Quan sát hình vẽ

và tiếp cận vấn

I - Góc giữa hai mặt phẳng

1 Định nghĩa

SGK Gúc giữa hai mặt phẳng là gúc giữa hai đường

Trang 2

HĐTP 2: Hình

thành khái niệm

Vẽ hình và hớng

dẫn HS về định

nghĩa

Gọi HS phát biểu

định nghĩa

HĐTP 3: Củng

cố khái niệm

Chính xác hoá

Lấy mô hình để

làm sáng tỏ

Lấy thêm ví dụ

đề

Phát biểu định nghĩa

Theo dõi Xác định góc

thẳng lần lượt vuụng gúc với hai mặt phẳng đú

Hoạt động 2: Cách xác định góc

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

HĐTP 1: Tiếp

cận khái niệm

Cho HS nhắc lại

các vị trí tơng đối

Đặt vấn đề về

cách xác định

góc giữa hai mặt

phẳng

HĐTP 2: Hình

thành khái

niệm

Chiếu các slide

lên

Cho HS quan

sát hình vẽ và

nêu cách xác

định góc

Lấy mô hình để

làm sáng tỏ

HĐTP3: Củng

cố khái niệm

Lấy ví dụ

Hớng dẫn HS

xác định góc

Cho biết các vị trí tơng

đối giữa hai mặt phẳng

Phát biểu định nghĩa

HS khác nhận xét

Giải ví dụ

HS khác nhận xét bài làm của bạn

Thực hiện giải ví dụ

2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

Xột hai mặt phẳng   và   cắt nhau theo giao tuyến c

Từ một điểm I bất kỳ trờn c, trong mặt phẳng ( ) 

dựng đường thẳng mcvà dựng trong   đường thẳng nc

Gúc giữa hai mặt phẳng   và   là gúc giữa hai đường thẳng m và n

P a

Q

b

Trang 3

a b

m

n

Hoạt động 3: Diện tích hình chiếu của một đa giác

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

HĐTP 1: Tiếp

cận khái niệm

Cho HS ôn lại

kiến thức cũ có

liên quan

HĐTP 2: Hình

thành khái

niệm

Nêu nội dung

tính chất

Chính xác hoá

HĐTP3: Củng

cố khái niệm

Lấy ví dụ

Cho HS làm ví

dụ

Nhận xét ,

chính xác hoá

Nhắc lại khái niệm hình chiếu

Phát biểu lại

HS khác nhận xét

Giải ví dụ

HS khác nhận xét bài làm của bạn

3 Diện tích hình chiếu của một

đa giác

Tính chất: SGK

S = S cos ’ = S cos

ABC đều 

 Chóp S.ABC,  

 

SA  ABC ,  H  BC : HB  HC

Vớ d?:Cho hỡnh chúp S.ABC cú dỏy là tam giỏc d?u ABC C?nh bờn

SA vuụng gúc v?i m?t ph?ng (ABC) G?i H là trung di?m BC

Ch?ng minh r?ng SHA là gúc gi?a m?t ph?ng (SBC) và (ABC)

GT

KL

gi?a m?t ph?ng (SBC) và (ABC)

SHA

A

B

C S

 H

Gi?i:  SBC    ABC   BC ABC  đều  AH  BC

 

SHA

V?y là gúc gi?a m?t ph?ng (SBC) và (ABC)

 AH là hỡnh chi?u c?a SH lờn (ABC)

Trang 4

Hoạt động 4: Về định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

HĐTP 1: Tiếp cận

khái niệm

Cho HS quan sát

hình ảnh

HĐTP 2: Hình

thành khái niệm

Hớng dẫn HS định

nghĩa

Chính xác hoá

HĐTP3: Củng cố

khái niệm

Trình bày mô hình

Quan sát hình ảnh hai mặt phẳng vuông góc và nhận xét về góc giữa chúng Phát biểu định nghĩa

HS khác nhận xét Quan sát

II – Hai mặt phẳng vuông góc

1 Định nghĩa

SGK

Hoạt động 5: Các định lí

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

HĐTP 1: Tiếp cận

định lí

Nêu sự cần thiết

của các định lí này

HĐTP 2: Nội

dung định lí

Vẽ hình để dẫn dắt

đến định lí

Hớng dẫn HS

phát biểu định lí

Chính xác hoá

HĐTP3: Chứng

minh định lí 1

Hớng dẫn chứng

minh

Tổng kết kết quả

chứng minh

Phát biểu định lí

HS khác nhận xét

Trả lời các câu hỏi GV

đa ra

Giải ví dụ

2 Các định lí

Định lí 1

      

Trang 5

HĐTP4: Hệ quả 1

Đặt vấn đề

Vẽ hình

Hớng dẫn HS phát

biểu hệ quả

Chính xác hoá

HĐTP4: Hệ quả 2

Đặt vấn đề

Vẽ hình

Hớng dẫn HS phát

biểu hệ quả

Chính xác hoá

HĐTP5: Định lí 2

Vẽ hình

Đặt vấn đề

Gợi ý để dẫn tới

định lí

Cho HS phát biểu

định lí

Chính xác hoá

Hớng dẫn chứng

minh định lí

HĐTP4: Củng cố

khái niệm

Lấy ví dụ

Cho HS làm ví dụ

Nhận xét , chính

xác hoá

HS khác nhận xét bài làm của bạn

Phát biểu hệ quả

Phát biểu hệ quả

Phát biểu định lí Tìm hiểu cách chứng minh

Vẽ hình Làm ví dụ Thảo luận và nhận xét cách làm

*) Hệ quả 2 : SGK

a

b) Định lớ 2 : SGK

 

d

  

d

 

  

a

a

      

 

A  

 

 

A  a

        d

      

      

3Cho hỡnh vuụng ABCD Dựng đoạn AS vuụng gúc với mặt phẳng chứa hỡnh vuụng ABCD

a) Hóy nờu tờn cỏc mặt phẳng lần lượt chứa cỏc đường thẳng SB,

SC, SD và vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) b) Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuụng gúc với mặt phẳng (SBD)

Giải

D

S

A

a) SA   ABCD   SAB    ABCD 

 SAC    ABCD 

 SAD    ABCD 

b) Vì ABCD là hình vuông nên BD AC        

 SBD   SAC 

a

c

Trang 6

Hoạt động 6: Củng cố toàn bài

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - Trình chiếu

Nêu câu hỏi củng

cố

Gọi HS trả lời

Nhận xét, chính xác

hoá

Chiếu câu trả lời

Đa thêm câu trắc

nghiệm

Thảo luận, trả lời

Chọn câu trả lời đúng

Qua tiết này, các em cần nắm

đợc gì? Kiến thức nào là trọng tâm?

Bài tập về nhà: 1, 2, 3 trang 113

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh - Hai mp vuong goc hay
nh ảnh (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w