1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC-THPT

32 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17 : Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình được tính theo công thức :f  Câu 18: Thể tích khối xoay tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = fx, trục Ox và ha

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2017 BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

Câu 1 Diện tích hình phẳng giới bởi các đườngy x  2 trục ox, đường thẳng x = 2 là

, x = 1, x = 4,

Trang 2

Câu 8: Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox, hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 4x , y = 0; x = 0 và x = 3 là: 4

A 5

B

325

C

335

D

315

Câu 9: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x, 0

  , x [0;1]là:

0

x  2x dx

Trang 3

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 3x, y x , có đồ thị như hình vẽ là:

Câu 16: Một hình phẳng giới hạn bởi y=f(x) ; y = g(x) và hai đường thẳng x=a, x=b (a < b)

khi đó diện tích hình phẳng tính bởi công thức:

Trang 4

Câu 17 : Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình được tính theo công thức :

f

Câu 18: Thể tích khối xoay tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox

và hai đường thẳng x=a, x=b ( a< b) khi cho hình phẳng đó quay xung quanh trục Ox được tính theocông thức

2

3D

2Câu 20:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y x 2 x y x,  là

A

52

S 

B.S 6 C.

34

S 

D

43

Trang 5

Câu 23: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường

y=f(x) ,y=0,x=a,x=b (a<b)là

Câu 24: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x,

y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox

Trang 6

2

2 302

Trang 7

y x y

B

3 2 13

C

2 2 13

D

3 23

.Câu 37 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 4x 5 và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1; 2) và B(4; 5) có kết quả dạng

a

b Khi đó: a+b bằng:

Trang 8

Câu 40 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2 và đường thẳng y = 2 là:

A

10

9 8

Câu 43 Cho hình phẳng (H) giới bởi hai đường thẳng x = 0, y  sin , x x   , y = 0 Thể tích của vật thểsinh ra bởi (H) quay quanh trục ox là

22

Trang 9

Câu 46: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2xyx là:

Câu 49: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ; y x 2  là

C

1615

D

1215

A.2ln 2 1  B 2 ln 2 1   C 2 ln 2 D ln 2 1 

Trang 10

Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3 -3x và y=x là

C

72

x =-3 và đường thẳng x= 4 là:

A 2 2 B. 2 C 2D.

2014Câu 61:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình sau

y=sin x, y=0, x=0, x = p2

A 4 B 1 C 2 D 0

Bài 62: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

:5

y x H

Trang 11

Câu 63 :Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y2x 1 13, x 0 , y 3 , quay quanh trục Oy là:

C

4809

D

487

Câu 65:Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường

yx 4xvà các tiếp tuyến với đồ thị hàm

số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng

abkhi đó a-b bằng:

12

11 D -5Câu 67 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): yx23x 2 , y=x-1, y=-x+2 có kết quả là:

Trang 12

Câu 68 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 , tiếp tuyến với đường này tại điểm1M(2; 5) và trục Oy là:

A

e2

2

e1

31

Câu 71 Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới bởi các đường

Trang 13

C

4

1 ln3

2 Câu 77: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3 ; y 4 x, x 0 x    là:

C

92

D

725

Câu 79: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường

x 2

y xe , y 0, x 0, x 1    thể tích khối tròn xoay sinh bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:

C

135

D

35

Trang 14

5 1S

Câu 88 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x  2  1, tiếp tuyến với đường này tại điểmM(2; 5) và trục Oy là:

D

31

e

Câu 90 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 2 ,

2xy8

,

27yx

 là:

Trang 15

các đường y  0, y  sin4x cos x  4  43 , x  0 và x  12  là.

C

7 22

Trang 16

Câu 99: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol (P): y x 2 2x 2 và các tiếp tuyến với (P) biết các tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:

D

43

HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO

Câu 71 Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới bởi các đường

Trang 17

Câu 72 Cho hình phẳng (H) giới bởi hai đường thẳng yx , y = x quay quanh Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

C

4

1 ln3

Trang 18

ln 3

Lời giải

x

3  4 xnhẩm thấy có nghiệm x 1 và dễ thấy nghiệm đó là

duy nhất vì y 3 xlà hàm số đồng biến trên R, y 4 x  là hàm số

Trang 19

A

72

1385

C

92

D

725

y xe , y 0, x 0, x 1    thể tích khối tròn xoay sinh bởi (H) khi xoay quanh trục ox là:

C

135

D

35

Trang 20

Câu 81: Cho (H) là miền kín giới hạn bởi các đường y x ln(1x3), trục Ox và x = 1 Thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi cho (D) quay quanh trục Ox bằng:

Trang 21

1

x x

x x

2 1

Trang 22

Câu 83 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung và đồ thị hai hàm số y 2 , y 3 x x   là :

D

5 1S

y 2 là hàm số đồng biến trên tập R, hàm số y 3 x  là hàm số nghich

biến trên tập R, nên phương trình (1) có nghiệm duy nhất x 1

Lời giải

Viết phương trình tiếp tuyến với đường này tại M  2;5 :

Phương trình tiếp tuyến:y  4 x  3.

Hoành độ giao điểm: x = 0, x = 2

Câu 85: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xlnx , trục hoành , trục tung và đường

thẳng x = e là:

A (e2 e) B (e2  e)C

214

e 

D e

Lời giải

Trang 23

Lời giải

Đồ thị:

Trang 24

Lời giải

Trang 25

Phương trình tiếp tuyến tại M(2; 5) với đồ thị hàm số: y = 4x -3.

Diện tích

2 2 0

D

31

Trang 26

Câu 90 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 2 ,

2xy8

,

27yx

 là:

1 2

Trang 27

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

f(x)=x+3 f(x)=abs(x^2-4x+3)

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

X y

Trang 28

Câu 93: Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi

các đường y  0, y  sin4x cos x  4  43 , x  0 và x  12  là.

Trang 29

Lời giải:Dựa vào đồ thị ta có

f(x)=sin(x) f(x)=cos(x)

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

4

(cosx sinx) x+ (sinx cosx)d x

S= sinx cosx cosx sinx

2 0

Trang 31

(P) biết các tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:

Lời giải

Tiếp tuyến của (P) tại điểmM (x ; y ) (P) : y (2x0 0 0   0 2)(x x ) x 0  20 2x02 ( )

( ) đi qua A thì ta phải có:

Trang 32

0 2

(H) khi xoay quanh trục ox là:

D

43

Ngày đăng: 01/01/2017, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w