1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Dai so 9 tuan 2

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 607,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của giáo viên: - Đồ dùng dạy học,phiếu học tập,bài tập ra kì trước: Thước, bảng phụ ghi đề kiểm tra bài cũ,bài tập 11-15 - Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân, Hoạt động[r]

Trang 1

Ngày soạn :22 08.2012 Ngày dạy:27.08.2012 Tuần : 2

Tiết 3 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố về căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức, hằng đẳng thức A2=|A|

2 Kĩ năng: Thành thạo khai phương một số, tìm điều kiện xác định của A , vận dụng hằng đẳng thức √A2

=|A| để rút gọn biểu thức

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và làm việc theo qui trình, nhận xét phán đoán tránh sai lầm.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học,phiếu học tập,bài tập ra kì trước: Thước, bảng phụ ghi đề kiểm tra bài cũ,bài tập 11-15

- Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân, Hoạt động nhóm theo kỹ thuật khăn trải bàn bài 15 SGK 2.Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức học sinh ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Căn thức bậc hai, điều kiện xác định của

căn thức, hằng đẳng thức √A2=|A| ,làm bài tập đã quy định,

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh điểm

1.Nêu điều kiện để √A có nghĩa

2.Tìm x để căn thức sau có nghĩa:

2 x +7

3.Rút gọn biểu thức :

2−√3¿2

¿

√¿

* √A có nghĩa  A 0

* √2 x +7 có nghĩa  2 x +7 ≥ 0  x ≥ −7

2

* 2−√3¿

2

¿

√¿

= |2 −√3|=2−√3 (Vì 2 = √4>√3 )

2 4 4

- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1’) Để củng cố các kiến thức về căn bậc hai, tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa, biết rút

gọn biểu thức, hôm nay ta học tiết luyện tập

b)Tiến trình bài dạy:

T.

Bài 9d: 9x  2 12

- Gọi HS xung phong lên bảng

giải

- Nhận xét , sửa chữa (nếu có)

Bài 10b: Chứng minh:

4 2 3  3 1

- Nêu cách giải ?

Hướng dẫn : Ta có

- HS xung phong lên bảng giải :

- Biến đổi VT = VP

Bài 9d: 9x  2 12 (3 )x 2 12

3 12

3 12

x x

   4

4

x x

  

Bài 10b: Chứng minh :

4 2 3  31

Ta có : 4 2 3  3

Trang 2

 

2

2 2

4 2 3 3 2 3.1 1

3 2 3.1 1

3 1

từ đĩ tính 4 2 3 = ?

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày

bài giải

-Tương tự: 4 2 3 ;Hãy tính

6 2 5 ; 3 2 2

- Yêu cầu cả lớp thực hiện, sau

đĩ đổi vở nhau kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu các kiến thức

cần nhớ GV ghi lên bảng

= ( 3 1) 2  3 1  3 1

- HS khá lên bảng trình bày :

4 2 3  3 = = 3 1  3 = -1

- Cả lớp theo dõi và ghi vào vở

- Cả lớp thực hiện, sau đĩ đổi vở nhau kiểm tra

- HS lần lượt nêu các kiến thức cần nhớ cho HS

( 3 1) 3

1

2



Vậy : 4 2 3  31

1.Kiến thức cần nhớ :

+ với a0

0 ( )

x

a x

  

 +0 a b   aba2b2 + √A cĩ nghĩa  A 0 +

; 0 2

; 0

A A

 

Dạng1:Tính, rút gọn biểu thức

- Treo bảng phụ bài 11 a,c,d

- Hãy nêu thứ tự thực hiện ïphép

tính ở các biểu thức trên?

- Nêu cách giải câu c ?

-Yêu cầu HS lên bảng tính

(Gọi đồng thời 3HS lên bảngiải)

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận

xét - Nhận xét , cho điểm

- Treo bảng phụ bài tập 13

trang 11 SGK

- Hướng dẫn HS giải :

- Câu a ta biến đổi hạng tử nào

và biến đổi như thế nào ? câu d

ta biến đổi hạng tử nào ? và biến

đổi như thế nào ?

- Yêu cầu 2 HS lên bảng giải

- Xử lí kết quả như bài 11

Dạng 2: Tìm x để căn thức cĩ

nghĩa

- Yêu cầu HS nêu A cĩ nghĩa

khi nào ?

- Gọi hai HS lên bảng làm bài

tập 12 a,c

- Gọi HS nhận xét kết quả , GV

sửa sai và rút ra phương pháp

giải

Dạng2: Phân tích đa thức

- Đọc đề bài tập 11 trang 11 SGK và quan sát trên bảng phụ

- Thực hiện khai phương trước, tiếp theo là nhân chia rồi đến cộng trừ, làm từ trái sang phải

- Tính 81 rồi tính √ √81

- Lên bảng tính : + HS Yếu : câu a + HS Khá : câu c + HS TB : câu d

- Đọc đề bài tập 13 trang 11 SGK

2 a2 2a 2 , ìa v a0

5 4a6

= 5 (2a3 2) = …= 10a3

A cĩ nghĩa  A 0

- Hai HS lên bảng thực hiên , cả lớp cùng làm

+ HS TB làm câu a) + HS Khá làm câu b)

- Đọc đề bài tập 14 (a, c) trang 11 SGK và quan sát trên bảng phụ

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

Dạng 1:Tính, rút gọn biểu thức Bài 1 (Bài 11sgk)

a) √16.√25+√196 :√49

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22

c) √ √81 = √9 = 3 d) √32+42  25 5

Bài 2 (Bài13 sgk)

a) 2√a2−5 a với a< 0

= 2 |a| - 5a = -2a – 5a = -7a (vì a< 0 => |a| = -a) d) 5 4a6  3a3 ;a0

= 5 (2 )a3 2  3a3

= 5|2 a3|−3 a3

= -10a3-3a3 ; ( a < 0 2a3< 0)

= -13a3

Bài 3 ( Bài 12sgk):

a) 2x 7cĩ nghĩa khi

2x  7 0

7

2

c)

1

1 x

  cĩ nhgiã khi 1

0

1 x

      1 x 0 x1

Dạng2: Phân tích thành nhân

tử và giải phương trình.

Bài 4 (Bài 14 (a, c)sgk

Trang 3

thành nhân tử và giải phương

trình.

- Treo bảng phụ bài tập 14(a,c)

trang 11 SGK

- Hướng dẫn :Dùng kết quả

a = ( a)2

biến đổi 3 = ( 3)2

rồi áp dụng HĐT a2 –

b2 =

(a- b)(a + b) để phân tích

- Yêu cầu HS lên bảng giải

- Nhận xét và sửa sai (nếu cĩ)

- Treo bảng phụ bài tập 15

trang 11 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm

theo kỹ thuật khăn trải bàn

+ Yêu cầu HS treo bảng nhĩm

và gọi đại diên các nhĩm khác

nêu nhận xét

+ Nhận xét , bổ sung

và ghi nhớ

- Hai HS lên bảng giải

- Đọc đề bài tập 15 trang 11 SGK

- HS hoạt động nhĩm theo kỹ thuật khăn trải bàn

+ Cá nhân hoạt động độc lập trên

phiếu học tập (3’ )

+ Học sinh hoạt động tương tác,

chọn ý đúng nhất ghi vào khăn (2’)

+ Đại diện nhĩm trình bày (3’)

- Treo bảng nhĩm và đại diện các nhĩm nêu nhận xét

a) x2 – 3 = x2 - ( 3 )2

c) x2- 2√5 x +5 =

x2 - 2 5x( 5 )2 (x 5)2

Bài 5 (bài15 sgk)

a) x2 – 5 = 0

 (x - √5 ) (x + √5 ) = 0

 (x - √5 ) = 0 hoặc (x + √5 ) = 0

 x = √5 hoặc x = - √5 Vậy phương trình cĩ hai nghiệm là: x1,= 5; x2 = - 5

b) x2 – 2 √11 x + 11 = 0

 (x - √11 )2 = 0

 x = √11

-Yêu cầu HS nhắc lại :

+ Định nghiã căn bậc hai số học

của một số khơng âm ?

+ Điều kiện để √A

nghĩa.?

+ Hằng đẳng thức A2 = ?

- Lần lượt trả lời các câu hỏi + với a0

0 ( )

x

a x

  

 + √A cĩ nghĩa  A 0 +

; 0 2

; 0

A A

 

4 Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)

-Ra bài tập về nhà:

+ Làm các câu cịn lại của Btập: 11b,12 b,d,14 (b, d) Trả lời câu đố bài tập 16 trang 12 SGK + Hướng dẫn bài tập 12d) Vì 1 +x2 0 với mọi x , nên √1+x2 luơn cĩ nghĩa với mọi x

+HS(K-G) làm thêm : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax22x 1 x2 2x1

HD: Áp dụng bất đẳng thức A B A B

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi A.B≥ 0

- Chuẩn bị bài mới:

+ Ơn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai + Chuẩn bị : Thước thẳng, máy tính bỏ túi

+ Đọc trước bài “ Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương “

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn :22.08.2012 Ngày dạy:31.08.2012

Trang 4

Tiết: 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Hiểu được nội dung vàcách chứng minh đinh lí: liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính

tốn và trong biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và làm việc theo qui trình, nhận xét phán đốn tránh sai lầm.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học,phiếu học tập,bài tập ra kì trước: Thước,bảng phụ ghi đề kiểm tra bài cũ,chú ý,ví dụ 3

- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân Nêu và giải quyết vấn đề,phát vấn và đàm thoại.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức học sinh ơn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Căn bậc hai số học, so sánh hai căn bậc hai.,

Làm bài tập cho về nhà

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

HS Khá

+ Căn thức bậc hai A

của A cĩ nghĩa khi nào?

+ Tìm x để 1 2x cĩ nghĩa

+ A cĩ nghĩa khi A 0 + 1 2x cĩ nghĩa khi:

1

1 2 0

2

6đ 4đ

HS.TB

+ Nêu hằng đẳng thức A2

+ Tính 2 32

(4 đ)

A Nếu A  0 + A2 A

- A Nếu A 0 + 2 32  2 3  2 3

- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1’) Ta đã biết thế nào là phép khai phương.Vậy phép nhân và phép khai phương cĩ mối

liên hệ gì ? tiết học hơm nay ta sẽ tìm hiểu điều đĩ

b) Tiến trình bài dạy:

T.

G

1.Tiếp cận định lý

- Tính và so sánh :

√16 25 và√16 √25 ?

- Gọi HS lên bảng tính , cả lớp làm

vào vở nháp

2.Hình thành định lý

- Từ bài tốn trên ta suy ra

ab= ? với a0;b0

- Giới thiệu định lý sgk

- Hướng dẫn HS chứng minh với

các gợi ý:

- HS.TB lên bảng tính

√16 25=√400=20

√16.√25=4 5=20 Vậy : √16 25=√16 √25

- Ta cĩ :

a b=a b

- Vài HS đọc nội dung định lý

- Ta phải chứng tỏ :

1 Định lí

Với a,b khơng âm ta cĩ

aba b

Chứng minh:

+ Ta cĩ: a 0và b 0 Nên √a b xác định và khơng âm

+ Ta cĩ :

( √a b)2 = ( √a)2.( √b)2

Trang 5

+ Vế trái của đẳng thức là căn bậc

hai số học của ab.Do đĩ phải chứng

tỏ vế phải là gì?

+ Vì sao a b  0 ?

+ Hãy tính ( √a b)2 = ?

- Yêu cầu HS trình bày các bước

chứng minh

- Em hãy cho biết định lí trên được

chứng minh dựa trên cơ sở nào?

3 Củng cố định lý

- Cho HS tính

a) 0,09.64 ? b) 9.16.25 ?

- Định lí trên cĩ thể mở rộng cho

tích nhiều số khơng âm Đĩ chính là

“ chú ý “ SGK

- NVĐ:Định lí trên cĩ tác dụng gì

khi tính tốn giá trị của biểu thức ?

a b xác định, không âm và √a b¿2=ab

¿

+ Ta cĩ: a 0và b 0 Nên √a b xác định và khơng âm

+ Ta cĩ :

( √a b)2 = ( √a)2.( √b)2 = a.b

Vậy √a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là :

a b=a b

- Đinh lí được chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số khơng âm

- HS tính a) 0,09.64 0,09 64 = 2,4 b) 9.16.25 9 16 25= 60

- Đọc “ chú ý “ trang 13 SGK

- Suy nghĩ…

= a.b Vậy √a b là căn bậc hai

số học của a.b, tức là :

a b=a b

Chú ý : Định lí trên cĩ thể

mở rộng cho tích của nhiều

số khơng âm

1 Khai phương một tích

- Cho HS vận dụng định lí tính

a) 49.1, 44.25

b) 810.40

- Gọi HS lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở nháp

- Nhận xét, bổ sung

- Để tính 49.1, 44.25 và 810.40

ta làm như thế nào?

- Chốt lại và nhấn mạnh đây gọi là

qui tắc khai phương một tích , giới

thiệu qui tắc

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gợi ý: phân tích

250 = 25.10

360 = 36.10

 250 360 = 25.36.100

2 Nhân các căn bậc hai:

- Cho HS tính 5 20

- Nhận xét , bổ sung

- Yêu cầu HS rút ra cách tính

- Chốt lại và giới thiệu qui tắc nhân

các căn bậc hai

- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK

- HS TB làm câu a) 49.1, 44.25

49 1, 44 25 7.1, 2.5

42

- HS Khá làm câu b) 810.40= 81.400= 81 400 = 9.20 = 180

- Phát biểu theo cách hiểu của mình

- Vài HS đọc lại quy tắc SGK

- HS (TB) làm câu a ) HS (Khá) làm câu b)

) 0,16.0, 64.225 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8

a

b) 250.360 25.36.100

25 36 100 5.6.10 300

- Ta cĩ :

5 20 5.20  100 10

- Dựa vào ví dụ rút ra cách tính

(Vài HS phát biểu theo cách hiểu của mình.)

- Vài HS đọc quy tắc SGK

2) Áp dụng

a) Khai phương một tích

+ Qui tắc:

Muốn khai phương một tích của các số khơng âm , ta cĩ thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

.+ Vídụ:

Tính a) √0 ,16 0 , 64 225

= √0 ,16 0 , 64 √225

= 0,4 0,8 15 = 4,8 b)

√250 360=√25 36 100

= √25.√36 √100

= 5 6.10 =300

b Nhân các căn bậc hai:

+ Qui tắc:

Muốn nhân các căn bậc hai của các số khơng âm ,ta cĩ thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đĩ

+ Vídụ 1

a)

3 75 3.75 225 15 b)

20 72 4,9 20.72.4,9

Trang 6

- Yêu cầu HS làm ?3

- Nhận xét ,bổ sung

- Mở rộng với hai biểu thức

A B  ta vẫn áp dụng được định

lí trên

- Giới thiệu chú ý SGK

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK

-Yêu cầu HS làm ?4

+ Chú ý

2

aa

- Gọi hai HS lên bảng thực hiện, cả

lớp cùng làm vào vở nháp

- HS cả lớp làm ?3 ; hai HS lên bảng trình bày

) 3 75 3.75 225 15

) 40 4,9 196 14

?4 Hai HS lên bảng làm

 

3

2

2

) 3 12 0

3 12 36

) 2 32 , 0

b a ab a b

a b ab

¿√2 2 36 49=√4 √36 √49

¿2 6 7=84

Chú ý:

- Với hai biểu thức A B , 0

ta có : A B.  A B

- Đặcbiệt:

A¿2=√A2=A

+Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức :

 

3

2

2

) 3 12 0

3 12 36

) 2 32 , 0

a a a a

b a ab a b

a b ab

- Hãy phát biểu lại định lí liên hệ

giữa phép nhân và phép khai

phương ?

-Yêu cầu HS phát biểu quy tắc khai

phương một tích và quy tắc nhân

các căn bậc hai

- Yêu cầu HS làm bài tập 19b trang

15 SGK

- Sau đó GV nhận xét , bổ sung

- Với hai số a, b không âm ta có:

a b=a b

- Vài HS phát biểu như SGK

- HS.TB lên bảng làm bài tập 19b trang 15 SGK cả lớp làm vào vở

Bài tập 19b

b) √a4 (3− a )2 với a 3

= √ (a2)2.√(3 − a)2

= |a2|.|3 −a|

= a2 .( a- 3) ; vì a 3

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)

+ Ra bài tập về nhà:

- Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19ac d, 20 tương tự như các ví dụ trong bài

- H.dẫn:Bài 20 d: Nhớ xét hai trường hợp a 0 và a < 0Kết quả:9 –12a +a2(a 0 ) và 9 + a2 ( a < 0 )

- BT làm thêm : Chứng minh 9 17 9 17 8

+ Chuẩn bị bài mới

+ Học thuôc hai qui tắc : + Khai phương một tíc + Nhân hai căn bậc hai

+ Chuẩn bị dụng cụ học tập:Thước, máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 10/07/2021, 13:50

w