Giáo án tự chọn toán 6 3 cột năm học 2016 2017 cực hay theo chuẩn kiến thức kĩ năng, bài soạn chi tiết đầy đủ không cần phải chỉnh sửa gì thêm chỉ việc in. Giáo án tự chọn toán 6 3 cột năm học 2016 2017 cực hay theo chuẩn kiến thức kĩ năng, bài soạn chi tiết đầy đủ không cần phải chỉnh sửa gì thêm chỉ việc in.
Trang 1Tiết 1 Ngày soạn: 18/8/2015
Ngày dạy: 6A: 21/8/2015 6B 8/2015
Hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở và nhận xét
Trang 2Cả lớp nhận xét
Bài 7 SBT
a, ∈ A và ∈ B Cam ∈ A và cam ∈ B
b, ∈ A mà ∉ B Táo ∈ A mà ∉ B
Viết các tập hợp sau và cho
biết mỗi tập hợp có bao
Tiết 2 Ngày soạn: 25/8/2015
Ngày dạy: 6AB:
Trang 32 Kiểm tra bài cũ (5')
? Nêu t/c của phép cộng và phép nhân?
Mỗi nhóm làm 1 phần đại diện nhóm lên bảng làm
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
Trang 4Học sinh tự làm theo hướng dẫn
Học sinh làm theo mẫu
Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103
Bài 66 SBT :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 SBT :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
Tiết 3 Ngày soạn: 01/9/2015
Ngày dạy: 6AB:
04/9/2015
LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA
Trang 5HĐ 1 Ôn lại lý thuyết (7’)
GV: Y/c hs lên bảng viết và
phát biểu bằng lời
3 hs lần lượt lên bảng
dùng lũy thừa a) 3.3.3.3.3 ; b) 27 3.3.3 c) 2.6.3.3.2
Bài làm
a) 3.3.3.3.3 = 35b) 27 3 3.3 = 27 27 = 27 2Cách khác :
27 3 3.3 = ( 3.3.3 ) 3.3.3 = 36
27 3 3.3 = ( 9.3 ).( 3.3).3 = 9.3.9.3
Trang 6Gv : trong câu b : tìm cơ số,
số mũ hai lũy thừa 11 12 và
1114
- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ
số lũy thừa nào lớn hơn ?
- Trong câu c: tìm cơ số, số
mũ hai lũy thừa 74 và 84 ?
- trong hai lũy thừa có cùng
số mũ lũy thừa nào lớn hơn ?
Bài 3
- Gv giới thiệu yêu cầu đề
bài
- Trong phép tính trên cac
lũy thừa có cùng cơ số không
?
- Để áp dụng nhân hoặc chia
hai lũy thừa hai lũy thừa ta
? Biết giá trị của 4n là 64 ,
biết cơ số là 4 tìm số mũ của
4n ?
Hs nhận xét
HS: Trả lời
Hs làm bài theo hướng dẫn của gv
6 6 6 = 63
Bài 2: So sánh ?
a) 26 và 62 c) 74 và 84b) 11 12 và 1114 d) (6-5 )217 và (8-7)123
Bài làm
a) 26 > 36 b) 11 12 < 1114c) 74 < 84d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 =
1123 Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123
Bài 3 : Thực hiện phép tính sau
a) 23 24 2 = 23 + 4+1 = 28b) 9 32 30 = 32 32 = 34c) 16 2 : 4 = ( 16 16 ) : 4 = ( 42 42 ) : 4 = 44 : 4 = 43d) 5 3 : 25 = 53 : 52 = 5
Bài 4 : Tìm n biết
a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n ∈ N* )
Bài làm
a) 4n = 64 ⇒ 4n = 43 ⇒ n = 3 b) cn = 1 ⇒ c n = c 0 ⇒ n = 0
HĐ 3 Củng cố (5’)
Gv nhận xét rút kinh nghiệm
làm bài
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại các bài đã chữa
- Tìm và làm thêm các bài tập dạng tương tự
Trang 7IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 4 Ngày soạn: 14/9/2015
Ngày dạy: 6AB:
3 Bài mới
HĐ 1 Bài tập (30’)
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
Trang 8- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
x – 3 = 5
x = 5+3
x = 8
b 10+2.x=45:4310+2.x=4210+2.x=162.x=16-102.x=6x=3
Bµi 108:
a) 2.x - 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105b) 231 - (x - 6) = 1339 : 13
Trang 9IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 5 Ngày soạn: 22/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 25/9/2015
II Chuẩn bị: Sách giáo khoa và SBT, ôn lại kiến thức từ đầu chương.
III Tiến trình dạy học:
Nêu ĐN lũy thừa?
Viết dạng tổng quát của phép
nhân và chia của 2 luỹ thừa
cùng cơ số ?
HS: Trả lờiHS: Trả lời
HS: Trả lờiHS: Trả lời
1) Phép cộng:
a + b = b + a( a + b ) + c = a + ( b + c )
a + 0 = 0 + a = a
2) Phép nhân
a.b = b.a( a.b).c = a.( b.c )a.1 = 1 a = aa( b + c ) = ab + ac
3) Luỹ thừa
an = a.a a ( a ≠ 0 )
am.an = am+n
am : an = am-n
Trang 10HS: Nhận xét.
HS nêu thứ tự thực hiện
Bài 2: Tính nhanh
a) ( 42000 - 210) : 21
= 42000 : 21 - 210 : 21
= 2000 - 10 = 190b) 78.31 +78.24+78.17+28.78
= 78.( 31+24)+78.(17+28)
= 78.55 + 78.45 = 78.(55+45)
= 78.100 = 7800c) 53.39 +47.39+53.21+47.21
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết
a) 2x - 138 = 23.32b) 231 - ( x - 6) = 1339: 13
Trang 11IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 6 Ngày soạn: 28/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 02/10/2015
LUYỆN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT
2 Kiểm tra bài cũ (10')
? Nêu tính chất chia hết của một tổng Bài 85a (SGK-36)
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Bài 95 (SGK-38)
- Yêu cầu HS lên bảng
- GV nhận xét và rút
kinh nghiệm
- HS thực hiện xong
- HS trao đổi và so sánh bài làm của bạn
Bài tập 1: Xét xem tổng nào chia hết cho 8?
c) 32 + 47 + 33
32 8 , 47 8 , 33 8nhưng 47+33 = 80 8 ⇒ 32+47+ 33 8
HĐ 2: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 (10')
- GV hướng dẫn cách HS thực hiện xong
Bài tập 2: Cho các số: 213,
435, 680, 156
Trang 12- Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn
- GV nhận xét và rút
HS: Lên bảng
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
d) Số nào không chia hết cho 2 và 5
Đáp án: câu a: 156, câu b: 435, câu c: 680, câu d: 213.
Bài 3: Cho 35*
a) 35* 2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8 }
b) 35* 5 => * ∈{0; 5 }
c) 35* 2 và 5 => * ∈{0}
HĐ 3: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 (10')
- GV hướng dẫn cách
làm
- Yêu cầu HS làm BT
- Yêu cầu HS làm BT
lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn
- GV nhận xét và rút
kinh nghiệm
- HS thực hiện xong
- HS trao đổi và so sánh bài làm của bạn
Bài tập 3 Cho các số: 1287,
Trang 13IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 7 Ngày soạn: 22/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 25/9/2015
LUYỆN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT
2 HS: Ôn tập kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 5 , 3, 9.
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức (1') Lớp 6A ………6B………
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9? Cho ví dụ?
Bài 128:
Số đó là 44
Trang 14a) Số nào chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9
b) Số nào chia hết cho cả 2,5,
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100
và 5 {5; 10; 15; 100}
b) 1010 + 2=100 0123 2 chia hết cho 3
9 chữ số 0
không chia hết cho 9
HĐ 3: Củng cố (7 ph).
Trang 15- Cho hs nhắc lại các dấu hiệu
Tiết 8 Ngày soạn: 05/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 09/10/2015
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
2 Kiểm tra bài cũ: (7)
? Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Phân tích số 350 ra thừa số nguyên tố
3 Bài mới
HĐ 1: Bài tập (32 phút).
Trang 16GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích các số sau ra
thừa số nguyên tố
a) 56 b) 74 c) 34
d) 126 e) 324
Bài 2:
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích mỗi số sau
ra thừa số nguyên tố rồi cho
biết mỗi số đó chia hết cho
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Hiền có 16 quyển vở
Hiền muốn xếp số vở đó vào
các hộc đựng sách sao cho
số sách trong mỗi hộc đều
bằng nhau Hỏi Hiền có thể
Bài 2:
a) 68 = 22 17 vậy số 68chia hết cho các số nguyên tố 2
và 17b) 98= 2.72 vậy số 98 chia hết cho các số nguyên tố 2
và 7c) 54= 2.32 vậy số 54 chia hết cho các số nguyên tố 2
và 3d) 284 = 22 71 vậy số 284 chia hết cho các số nguyên
tố 2 và 71
Bài 3:
Số hộc đựng sách là ước của 16
Ư ( 16) = { 1; 2; 4; 8; 16}Vậy để xếp 16 quyển vở đểu vào các hộc thì hiền cần 1; 2; 4; 8; 16 hộc
Trang 17Tiết 9 Ngày soạn: 10/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 16/10/2015
LUYỆN TẬP ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
2 Kiểm tra bài cũ: (8)
Nêu định nghĩa ước chung, bội chung
Trang 18Ư(12, 36)
Các bội nhỏ hơn 100 của 12
Các bội nhỏ hơn 150 của 36
Các bội chung nhỏ hơn 100
4HS: Lên bảng
Các bội nhỏ hơn 100 của 12: B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96}
Các bội nhỏ hơn 150 của 36B(36) = {0; 36; 72; 108; 144}
Các bội chung nhỏ hơn 100 của
12 và 36B(12;36) = {0; 36; 72
Bài tập 2: Điền kí hiệu thích hợp
vào ô trống:
Kết quả là:
a) 4∉ƯC(12;18); c) 80∉BC(20;30)
b) 2∈ƯC(2;4;8); d) 12∉
BC(4;6;8)c) 4 ∉ƯC(4;6;8); f) 6∈ƯC(18;12)
d) 60 ∈BC(20;30); h) 24∈BC(4;6;8)
Bài tập 3:
a) Ư(3)= {1;3} ; Ư(6)= {1;2;3;6}
ƯC(3;6)= {1;3}
b) B(4)= {0;4;8;12;16;20;24; } B(6)= {0;6;12;18;24;30; }
4 Hướng dẫn về nhà: (2')
+ Học định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
+ Làm thêm các bài tập trong SBT
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Tiết 10 Ngày soạn: 18/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 23/10/2015
2 Kiểm tra bài cũ: (8)
Câu 1: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gi? Cách tìm ước chung lớn
nhất của hai hay nhiều số? Để tìm ước chung của hai hay nhiều số ta có những cách nào? Câu 2: Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là gi? Cách tìm bội chung nhỏ
nhất của hai hay nhiều số? Để tìm bội chung của hai hay nhiều số ta có những cách nào?
b) 12c) 1
Bài 2.
90 = 2.32.5
126 = 2.32.7
Trang 20Bài 5 Tìm BCNN rồi tìm bội
HS: làm bài
HS lên bảng
HS: nhận xétHS: Đọc đề bài
HS: làm bài
HS lên bảngHS: nhận xét
Bài 5.
30 = 2.3.5
45 = 32.5BCNN (30, 45) = 2.32.5 = 90BC(30, 45) = B(90) ={0; 90; 180; }
Ta có 10 = 2.5;12 = 22.3;15 = 3.5
18 = 2.32BCNN (10,12,15,18)= 22.32.5 =
180 Vì 200<a<500 => a =360
HĐ 2: Củng cố (3’).
Trang 21? nhắc lại các kiến thức đã ôn
- Học định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Tiết sau ôn tập các kiến thức chương I
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 12 Ngày soạn: 30/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 04/11/2015
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
? Nờu quy tắc tỡm ƯCLN, BCNN
của hai hay nhiều số
HS: Nhận xột
ƯCLN (30; 48) = 6 BCNN (30; 48) = 240
Trang 22HĐ 2: Bài tõp (30 phỳt).
Bài tập 189 ( SBT - 25 )
? Cú mấy cỏch tỡm BC của hai
hay nhiều số ? ta thường sử dụng
cỏch nào ?
GV: Sử dụng cỏch tỡm BC thụng
qua BCNN
? Đề bài cho biết mấy dữ kiện ?
? Dựa vào dữ kiện a : 126 và a :
HS tỡm hiểu bài tập và trả lời
HS lờn bảng
HS trả lời, nhận xột, bổ sung
HS a∈BC(10; 12;
15; 18)
HS 200 ≤ a ≤ 500
HS ta ỏp dụng quy tắc
HS: Lờn bảng
HS: Nhận xột
Bài tập 189 ( SBT - 25 )
Vỡ a : 126 ; a : 198 và a nhỏ nhất ≠ 0
=> a = BCNN(126; 198)
Ta cú : 126 =
198 = BCNN( 126; 198 ) = 1386Vậy a = 1386
Bài tập 190 (SBT - 25).
Ta cú : 15 = 3 5
25 = 52BCNN(15; 25 ) = 3.52 = 75BC(15;25) = {0; 75; 150; 225; 300; 375; 450; }
BC(15; 25 ) mà nhỏ hơn 400
là : 0; 75; 150; 225; 300;375
Bài tập 191 ( SBT - 25 )
Gọi số sỏch phải tỡm là atheo đề bài ta cú :
Trang 234 Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Học thuộc và biết vận dụng Quy tắc
- BVN : 194 -> 196 (SBT)
- ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập trong chương
IV Rút kinh nghiệm: