MỤC TIÊU CẦN ĐẠT - Học sinh nắm các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng; phép nhân cácsố tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu vàviết dạn
Trang 1
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
_ HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp; nhận
biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp khác cho trước
_ HS biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng lời của một bài toán, biết sử dụng các kí
hiệu : và
_ Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập
hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
_GV : Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Các ví dụ
GV cho HS quan sát hình 1 trong SGK rồi giới
thiệu
Tập hợp các đồ vật trên bàn (H1) GV lấy thêm
1 số ví dụ thực tế ở ngay trong lớp trường
VD : Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học
HS nghe GV giới
thiệu
Cho HS tự lấy vídụ về tập hợp
Hoạt động 2 : Cách viết và các ký hiệu
Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên tập
hợp Ví dụ : A0 ; 1 ; 2 ; 3
GV giới thiệu cách viết 1 tập hợp như
SGK
Viết tâïp hợp B các chữ cái a, b, c
Cho biết các phần tử của tập hợp B ?
Giới thiệu các kí hiệu và cách đọc
Bài tập: Dùng kí hiệu ; hoặc chữ
thích hợp để điền vào các ô vuông cho
Nghe GV giớithiệu
Gọi HS lên bảnglàm
Gọi HS lên bảng
Trang 2đúng :
a B ; 1 B; B
GV giới thiệu chú ý ở SGK
Giới thiệu cách khác viết tập hợp A
các STN <4 AxN/ x 4
Giới thiệu cách minh hoạ như SGK
Cho HS làm ?1 ; ?2 theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa
B
a
Nghe GV giớithiệu
HS làm vào tập ?1
* Chú ý:(SGK)-Người ta còn minhhoạ tập hợp A nhưsau :
A
0 1 .2 3
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Cho HS làm bài tập 3 ; 5 / 6 SGK
Cho HS làm bài tập 1 ;2;3 vào phiếu học tập in
sẵn
HS làm bài
- Học kỹ phần chú ý trong SGK
- Xem trước bài : “ Tập hợp các STN”
* RKN:
Trang 3
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp STN; biết biểu diễn một STN trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt được các tập hợp N và N* ; biết sử dụng các kí hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của 1 số tự nhiên
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên :Phấn màu ; mô hình tia số ; bảng phụ ghi đầu bài tập
- Học sinh : Ôn lại các kiến thức của lớp 5
* Trọng tâm : Tập hợp các STN và thứ tự trong N.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Cho ví dụ về tập hợp ; nêu chú ý
về cách viết 1 tập hợp
Chọn câu trả lời đúng
Cho tập hợp M các STN <4
Hoạt động 2 : Tập N và N*
Gọi HS lấy ví dụ về STN
Giới thiệu tập N
0 ; 1 ; 2 ;
N
Hãy cho biết các phần tử của N ?
Các STN được biểu diễn trên tia
Mô tả lại tia số :
1/ Tập N và N* :
KH : N là tập hợp cácSTN N 0 ; 1 ; 2 ;
0 1 2 3Điểm biểu diễn STN
a trên tia số gọi là điểm
Trang 4mô tả lại tia số Gọi HS lên bảng
biểu diễn một vài STN
GV giới thiệu như SGK Giới
thiệu tập N*
N* =1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
0 1 2 3 a Tập hợp các STN 0
KH : N* 1 ; 2 ; 3 ;
Hoạt động 3 : Thứ tự trong tập hợp STN
Cho HS quan sát tia số và so
sánh 2 và 4 Nhận xét vị trí
điểm 2 và 4 trên tia số
GV giới thiệu số liền trước, số
liền sau của 1 STN
Làm BT ? SGK
Trong các STN số nào nhỏ
nhất; có STN lớn nhất hay
không ? Vì sao ?
Nhấn mạnh :Tập hợp các STN
có vô số phần tử
2<4
điểm 2 ở bên tráiđiểm 4
28;29;3099;100;101
Gọi HS trả lời
2/ Thứ tự trong tập hợp STN
a) a<b hoặc b>a
b) a<b và b>c thì a<cc) Mỗi STN có 1 số liềnsau duy nhất
d) Số 0 là STN nhỏ nhấtkhông có STN lớn nhấte) Tập hợp các STN làvô số phần tử
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Làm bt 6, 7, 8 SGK
Hoạt động nhóm bài 8,9 trang 8 SGK
HS lên bảng làm :
Đại diện mỗi nhóm lên bảng chữa bài
- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi
- Làm bài tập 10/ SGK
* RKN :
Trang 5
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- HS biết thế nào là hệ thập phân; phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân ; giátrị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- HS thấy được ưu điểm của hệ thống trong việc ghi số và tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên :Chuẩn bị bảng ghi sẵn các số La Mã từ 130
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Số và chữ số ; hệ thập phân.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp B các STN không
vượt quá 6 = 2 cách Sau đó biểu diễn các (STN ) phần
tử của tập hợp B trên tia số
Bài tập : Điền vào ô trống để hệ 3 STN liên tiếp tăng
dần : … ; 2003 ; …
HS trả lời
Bài tập :
2002 ; 2003; 2004
Hoạt động 2 : Số và chữ số
Ở hệ thập phân; giá trị của mỗi chữ số
trong 1 số thay đổi theo vị trí như thế nào ?
Gọi HS đọc 1 vài số tự nhiên bất kỳ Chỉ
rõ STN đó có mấy chữ số ? Là những chữ số
nào ? Giới thiệu 10 chữ số để ghi số tự
nhiên Cho HS kẻ bảng 1 Với 10 số trên ta
ghi được mọi STN Mỗi STN có thể có bao
nhiêu chữ số ? Hãy lấy ví dụ
GV nêu chú ý (a) SGK lấy VD số 3895
như SGK để phân biệt số và chữ số; chữ số ;
giới thiệu số trăm; số hàng trăm; số chục;
Lấy ví dụvề STN
1; 2; 3; …chữ số
HS lấy vídụ
HS làmtại lớp
1/ Số và chữ số
Để ghi được mọi STN
ta dùng 10 chữ số sau từsố 0 10
- Một STN có thểcó 1; 2; 3; … chữ số
Ví dụ : Số 7 có 1 chữsố
Số 57 có 2 chữ số
Trang 6chữ số hàng chục
Làm bài tập 11b / 10 SGK
Hoạt động 3 : Hệ thập phân
Giới thiệu hệ thập phân như SGK
GV lấyVD : 235 = 200 + 30 + 5
Thứ tự hãy viết số 222 ; ab; abc
Làm bài tập ? SGK
Nghe GV giớithiệu
HS lên bảng viết
2/ Hệ thập phân
Ví dụ :
235 =200 +30 +5
222=200 +20 + 2
ab = 10x a + b abc =100 x a +10 x b +c
Hoạt động 4 : Chú ý
Cho HS đọc 12 số La Mã trên mặt
đồng hồ
Giới thiệu 3 chữ số I, V, X trong hệ La
Mã và giá trị tương ứng trong hệ thập
phân : 1, 5, 10
Mỗi số La Mã có giá trị bằng tổng các
chữ số của nó.VD: VII=5+1+1=7
Giới thiệu các số La Mã từ 1 30
Ở số La Mã có những chữ số ở các vị
trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị như
nhau.Bài tập : Đọc các số La Mã sau :
XIV; XXIV
3/ Chú ý ( SGK)
Chữ số : I V XGiá trị : 1 5 10VD: VII = 7 XVIII = 18
26 = X X V I
28 = X X V IIICách ghi trong hệ La Mãkhông thuận tiện bằng cáchghi số trong hệ thập phân
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Làm bài tập 12 / 10 SGK
Làm bài tập 13a /10 SGK
2 ; 0
100
- Học kỹ bài và làm bài tập 11a; 13b; 14; 15 / 10SGK
RKN :
Trang 7I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể cóvô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; hiểu đựơc khái niệm tập hợp con vàkhái niệm 2 tập hợp = nhau
- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợpcon của một tập hợp cho trước biết sử dụng các kí hiệu và
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên :Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
- Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ
* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Tập hợp con.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Làm bài tập 14 /10 SGK
HS2 : Làm bài tập 15a ,b / 10 SGK
201 ; 102 ; 210 ; 120
a) 14 ; 26
b) XVII ; XXV
Hoạt động 2 : Số phần tử của 1 tập hợp
; ,
A
Cho biết mỗi tập hợp trên có bao
nhiêu phần tử ?
Làm bài tập ? 1 / 12SGK
Làm bài tập ?2 / 12 SGK
Nếu gọi A là tập hợp các STN x
mà x+5=2 thì A là tập hợp không
có phần tử nào Ta gọi A là tập
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS làm
1/ Số phần tử của 1 tập hợp
VD: (SGK)Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng KH :
Một tập hợp có thểcó 1 phần tử ; cónhiều phần tử; có
Trang 8Hoạt động 3 : Tập hợp con
Nêu VD như SGK Viết các tập
hợp E ; F
E
F
Mọi (tập hợp) phần tử của tập hợp
E có thuộc tập hợp F hay không ? Ta
nói : tập hợp E là tập hợp con của
tập hợp F
Đọc định nghĩa SGK / 35
KH : A B hay B A
Giới thiệu cách đọc
Làm bài tập ?3 /13 SGK
Vẽ hình, viết tậphợp E;F
x y
x y c d
Mọi phần tử tập hợp
E đều thuộc tập hợp F
Ghi định nghĩa vàovở
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
- Làm bài tập 16 / 13 SGK
- Làm bài tập 18 / 13 SGK
HS làm tại lớp
HS trả lời
- Học kỹ bài đã học
- Làm bài tập 19, 20 / 13 SGK và chuẩn bị phần luyện tập
Trang 9I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp
- Rèn luyện kĩ năng viết tập hợp; viết tập hợp con của 1 tập hợp cho trước; sử dụngđúng chính xác các KH : ; ;
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Viết được 1 tập hợp.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
Khi nào tập hợp A đúng là tập hợp con
của tập hợp B? Làm bài tập 20/ 13 SGK
HS trả lời
a) b) c) =
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tìm số phần tử của 1 số
tập hợp cho trước.
Bài 21/14 SGK
GV hướng dẫn cách tìm số phần tử
của tập hợp A như SGK Công thức
tổng quát (SGK)
Gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử
của tập hợp B
Bài 23 / 14 SGK :Cho HS hoạt
động theo nhóm
Nhóm 1, 2 : nêu công thức tổng
quát tính số phần tử của tập hợp các
số chẵn và tìm số phần tử của tập
hợp E 32 ; 34 ; ; 96
B10 ; 11 ; 99Có 99 -10+1=90 phầntử
Tập hợp các số tựnhiên từ ab
(b-a) :2+1 phần tử
E có : 32):2+1=33 phần tử
(96- Tập hợp các số lẻtừ mn (n-m):2+1
Trang 10Nhóm 3, 4 : Nêu công thức tổng
quát tính số phần tử của tập hợp các
số lẻ và tìm số phần tử của tập hợp
Dạng 2 : Viết tập hợp Viết 1 số
tập hợp con của tập hợp cho
trước.
Bài 22 / 14 SGK :Cho HS hoạt
động theo nhóm Gọi đại diện mỗi
nhóm lên bảng trình bày HS nhận
xét bài làm của bạn
Bài 24 / 14 SGK
GV hướng dẫn HS làm
Gọi HS lên bảng ghi
Dạng 3 : Bài toán thực tế.
Bài 25 / 14 SGK
Gọi HS đọc đề bài
Gọi 1 HS viết tập hợp A 4 nước có
diẹân tích lớn nhất
Gọi 1 HS viết tập hợp 3 nước có
diện tích nhỏ nhất
21):2+1=40 phần tử
HS lên bảng làm
*
HS lên bảng viết
Bài 24 / 14 (SGK)
*
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài :”Phép cộng và phép nhân”
* RKN :
Trang 11I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Học sinh nắm các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng; phép nhân cácsố tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu vàviết dạng tổng quát của các tính chất đó
- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giảitoán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Cho tập hợp a ;;b c Viết các tập
hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập
hợp con có 2 phần tử ?
a; b ; a; c b; c
Hoạt động 2 : Tổng và tích 2 số tự nhiên
Bài tập : Tính chu vi và
diện tích 1 sân hình chữ
nhật có chiều dài 32m và
chiều rộng = 25m
Gọi 1 HS lên bảng giải
Giới thiệu phép cộng và
phép nhân như SGK
Làm ?1 Gọi HS đứng tại
chỗ trả lời Làm ?2.Gọi
HS trả lời ; hãy chỉ vào
phép tính tương ứng ở ?1
a b = cthừa số thừa số= tích
Trang 12Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Treo bảng tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép cộng số tự nhiên có những
tính chất gì ? Phát biểu thành lời
Tính chất nào liên quan đến cả
hai phép tính cộng và nhân ?
Phát biểu tính chất đó
a) Tính giao hoán.b)Tính kết hợp.c) Tính phân phốicủa phép nhân đốivới phép cộng
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Phép cộng và phép nhân số tự nhên có
tính chất gì giống nhau ?
Bài 27 / 16 (SGK)
Cho HS hoạt động theo nhóm
Gọi đại diện mỗi nhóm lên bảng trình
bày GV cho HS nhận xét và sửa sai ( nếu
có)
Đều có tính chất giao hoán và tínhchất kết hợp
a) = 457b) = 269c) = 2700d) = 2800 _ Học bài và làm bài đầy đủ
- Đem theo máy tính bỏ túi
RKN :
Tuần : Tiết :
Trang 13I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh
- Biết vận dụng 1 cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhânvào giảitoán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : SGK, MTBT, bảng phụ có vẽ sẵn MT và công thức của 1 số nút
- Học sinh : SGK, MTBT
* Trọng tâm : Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh và tìm được quy
luật của dãy số
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Phát biểu và viết dạng tổng quát tính
chất giao hoán của phép cộng Chữa bài
28/ 16 SGK
2/ Phát biểu và viết dạng tổng quát tính
chất kết hợp của phép cộng ? Tính
135+360+65+40
a+b=b+a
(a+b)+c=a+(b+c)
=600
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tính nhanh
GV gợi ý kết hợp các số hạng
sao cho được số tròn chục hoặc
tròn trăm
Gọi HS lên bảng làm
Cho HS đọc phần hướng dẫn
SGK sau đó vận dụng cách tính
Câu a : tách 45 = 4 + 41
Câu b : tách 37 = 35+2
Yêu cầu HS cho biết đã vận
dụng những tính chất nào của
b) = (463+137) + (318+22) =940
c) = (20+30) + (21+29) +(22+28) + (24+26) + (23+27) +
25 = 275
HS lên bảng làm
a)=996+4+41=(996+4)+41=1041
b)=35+2+19=35+(2+98) =235
Trang 14phép cộng để tính nhanh.
Gọi HS lên bảng làm
Dạng 2 :Tìm quy luật dãy số
Gọi HS đọc đề
Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy
số Viết tiếp 2 số nữa của dãy
số mới
Dạng 3 : Sử dụng MTBT
Giới thiệu các nút trên máy tính
Hướng dẫn cách sử dụng như
Bài 34 c / 17 SGK
a) 5951b) 4593c) 7922d) 6890e) 2185
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Điền số thích hợp vào ô vuông :
Trang 15I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
_ Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tâptính nhẩm, tính nhanh
- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào giải toán
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lý; nhanh
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : MTBT
- Học sinh : MTBT
* Trọng tâm : Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhẩm và MTBT.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Nêu các tính chất của phép nhân các
số tự nhiên
Bài tập : Tính nhanh : a)5.25.2.16.4
b) 32.47+32.53
2/ Chữa bài tập 35/ 19 SGK
Gọi 2 HS lên bảng
a) =16000
b) =32000
Bài 35 / 19 SGK
15.2.6=15.4.3=5.3.124.4.9=8.18=8.2.9=(16.9)
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tính nhẩm
Bài 36/ 19 SGK
Yêu cầu HS tự đọc SGK
Gọi 3 HS làm câu a
Yêu cầu HS giải thích cách
(10+2)=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10.1)=34.10+34.1=37447.101=47.(100+1)=4747
a)16.19=16.(20-1) = 1620 + 16 1 =304
46.99=46(100-1)=4600-46=455435.98=35(100-2)=3500-35=3430
Bài 36 / 19 SGK
a) =60; 300;200b) 3000;374;4747
Bài 37 / 20 SGK
a)304b) 4554c) 3430
Trang 16Bài 38/20 SGK
Để nhân 2 thừa số ta
cũng sử dụng MT tương tự
như với phép cộng; chỉ
thay đổi dấu “+” thành dấu
“x” gọi HS lên bảng tính
Bài 40 / 20 SGK
Cho HS hoạt động theo
nhóm Gọi 1 HS đại diện
nhóm lên trình bày
Lên bảng ghi kết quả khi dùngMT
HS lên bảng làm
Bài 38/ 20 SGK
a) 141000b) 390000c) 226395
Bài 40/ 20 SGK
Năm abcd=1428
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên
Xem lại các bài tập đã sửa Đọc trước bài : “Phép trừ và phép chia”
Trang 17I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Học sinh hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số tự nhiên, kết quả của 1hép chia là 1 số tự nhiên
- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chiacó dư
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức vềø phép trừ và phép chia để giải 1vài bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu
- Học sinh : Giấy nháp; thước thẳng
* Trọng tâm : Quan hệgiữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Tính nhanh :
2.3.1.12+4.6.42+8.27.3
2/ Cho biết 37.3 =111.Tính nhanh 37.12
Gọi 2 HS lên bảng làm
(2.12).31 + (4.6).32 + (8.3).27 = 24 (31+32+27) = 24.100 = 2400
37.36=111
37.12=37.3.4=111.4=444
Hoạt động 2 : Phép trừ 2 số tự nhiên
Xét xem 2 số tự nhiên x
nào mà a) 2+x=5 không ?
b) 6+x=5 không ?
Nhận xét: Ở câu a ta có
phép trừ 5-2.Giới thiệu
cách xác định hiệu của 2
số = tia số
Xác định kết quả của 5-2
dùng bút chì di chuyển trên tia số theo hướng dẫn của GV
1/ Phép trừ 2 số tự nhiên
Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x=a thì có phép trừ a-b=x
Ta tìm hiệu nhờ tia số
Ví dụ :5-2= ?
Trang 18a) SBT =ST Hiệu =0
b) ST=0 SBT=Hiệu
c) SBT ST
a) 0b) ac) a b
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có dư
Xét xem có số tự nhiên
x nào mà :
a) 3.x = 12 không ?
b) 5.x = 12 không ?
c) Nhận xét ở câu a; ta
có phép chia 12 : 3 = 4
Làm bài tập ?2
Gọi HS trả lời miệng
Giới thiệu 2 phép chia:
phép chia hết và phép
chia có dư
SBC; SC; Thương; số dư
có quan hệ gì ?
SC có điều kiện gì ? SD
có điều kiện gì ?
Làm ?3 Gọi HS lên
bảng điền vào
2/ Phép chia hết và phép chia có dư
Cho 2 số tự nhiên a và
b (b0) nếu có số tựnhiên sao cho b.x=a thì
ta có phép chia hếta:b=x
Cho 2 số tự nhiên a và
b (b0) ta luôn tìmđược 2 số tự nhiên q và
r duy nhất : a=b.p+r (
0 r < b)
r = 0 phép chia hết
r0 phép chia có dư
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Bài 44 a,d / 24 SGK
a) x:13=A1 Nêu cách tìm SBC Gọi
HS lên bảng làm
d) 7x-8=713 Nêu cách tìm SBT Gọi
HS lên bảng làm
SBC=SC x Thương
x = 41.13=533SBT= Hiệu +ST7x=713+8=721X=721:7=103Học bài và làm bài 41 45/24 SGK
Trang 19I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phéptrừ thực hiện được
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giảimột vài bài toán thực tế
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Cho 2 STN a và b Khi nào ta có phép
trừ a-b=a ? Tính 425-257
2/ Có phải khi nào cũng thực hiện được
phép trừ STN a cho STN b không ?
Phát biểu như SGK
= 168
Phép trừ chỉ thực hiện khi a b
VD: 91 - 56 = 35 ;
56 – 91 không thực hiện được
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tìm x
Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Yêu cầu HS còn lại nhận xét
theo nhóm
GV cho HS thử lại xem giá trị
của x có đúng không ?
Dạng 2 : Tính nhẩm
Cho HS tự đọc SGK Sau đó
vận dụng để tính nhẩm Gọi hai
HS lên bảng Cả lớp cả lớp làm
vào vở rồi nhận xét bài làm của
bạn
Tính nhẩm bằng cách thêm
3 học sinh lên bảng thực hiện
Bài 49 / 24 (SGK)
a) 225b) 357
Bài 50 / 24 (SGK)
168 ; 35 ; 26 ; 17;
Trang 20vào SBT và ST cùng 1 số thích
rồi đọc kết quả
Chia 4 nhóm Gọi đại diện HS
từng nhóm lên bảng trình bày
+ 1) = 45 + 30 = 75
HS1 : 321 – 96 = ( 321 + 4 ) –( 96 + 4 ) = 225
HS2 : 1345 – 997 = ( 1345 +3) – (977+3)= 357
Gọi HS đọc kết quả
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Trong tập hợp N khi nào phép trừ được
thực hiện?
Nêu cách tìm các thành phần : SBT ;
ST; Hiệu trong phép trừ
SBT STSBT= Hiệu + ST
ST = SBT- Hiệu
- Làm lại các bài tập đã sửa
- Làm bài tập 52 ; 53 ; 54 / 25 SGK + MTBT
* RKN :
94
13
Tuần : Tiết :
Trang 21I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phépchia có dư
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh , tính nhẩm
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải 1 sốbài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ , MTBT
- Học sinh : Giấy nháp, MTBT
* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài
tập
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1:Khi nào ta có STN a chia hết cho
STN b ( b0) ?
Tìm x biết : 6x – 5 = 613
HS2 : Khi nào ta nói phép chia STN a cho
STN b (b0) là phép chia có dư ?
Bài tập : Trong phép chia 1 STN cho 6;
số dư có thể bằng những số nào ?
HS trả lới như SGK
x = 103
HS trả lời
0 ; 1; ;2; 3; 4; 5
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tính nhẩm
GV lấy ví dụ
26.5 = (26:2) (5.2) =
13.10 = 130
Tương tự gọi 2 HS lên bảng
làm 2 bài ở câu a
b 2100 : 50 Vậy ta nhân
cả SBC và SC với 1 số nào
là thích hợp ?
14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700
16.25=(16:4)
(25.4)=4.100=400
số 22100:50 =(2100.2) : (50.2)
=421400:25 = (1400.4):
(25.4) = 56
Bài 52 / 25 (SGK)
a) 700b) 400
b)42 ; 56c) 11 ; 12
Trang 22Gọi HS lên bảng làm.
Cho HS áp dụng tính chất
(a+b) : c = a:c + b:c ( TH
)
Gọi 2 HS lên bảng làm
Dạng 2 :Bài toán ứng
dụng thực tế.
Gọi 1 HS đọc đề và tóm tắt
nội dung bài toán
Gọi HS nêu các giải
Gọi 1 HS đọc đề
Gọi 1 HS tóm tắt nội
dung bài toán Số khách :
1000 người Mỗi toa : 12
khoang
Mỗi khoang : 8 chỗ
Tính số toa ít nhất có ?
Dạng 3 : Sử dụng MTBT
Các em đã biết sử dụng
MTBT đối với phép cộng;
trừ Vậy đối với phép chia
có gì khác không?
2100 : 2000 = 10 dư (100)Chỉ mua vở loại II :
Bài 55 / 25 (SGK)
288 : 6 =48 (km/h)
1530 : 34 = 45 (m)
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
phép trừ và phép cộng, phép nhân và
phép chia ?
phép trừ là phép toán ngược của phép cộng ; phép chia là phép toán ngược của phép nhân
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ ; phép chia
- Đọc “ Câu chuyện về lịch “SGK
- Đọc trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên; nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số “
* RKN :
Trang 23I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa; phân biệt được cơ số và số mũ, nắmđược công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh biết gọi 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biếttính giá trị của luỹ thừa; biết nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn luỹ thừa
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : chuẩn bị bảng bình phương; lập phương của 1 số tự nhiên đầu tiên
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên, công thức nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các tổng sau bằng cách dùng
Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ở 2 VD trên ta có :
2.2.2 = 23
a.a.a.a =a4
GV giới thiệu : 23 ; a4 là 1
luỹ thừa Cách đọc, cơ số,
số mũ
Cơ số Số mũ
luỹ thừa
a4 là tích của 4 thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số an= a a … a
1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên VD : 2 2 2 = 23
a a a a = a4
23; a4 là 1 luỹ thừa
a4đọc là a mũ 4Định nghĩa (SGK)
Cơ số Số mũ
luỹ thừaPhép nhân nhiều thừa sốbằng nhau gọi là phép nâng
Trang 24bằng a Vậy an = ?
Làm bài tập?1 Gọi HS
lên bảng điền vào
Làm bài tập 56a, c / 27
Giới thiệu bảng bình
phương, lập phương Tính
nhẩm 92, 112; 33;34
n thừa số a
a) = 56 b)23.32
Gọi HS lên bảng tính
lên luỹ thừa
Chú ý (SGK)
Hoạt động 3 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành 1
luỹ thừa : 23.22; a4.a3 Gọi 2 HS lên
bảng làm ( áp dụng định nghĩa luỹ
thừa )
Có nhận xét gì về số mũ của các luỹ
thừa?
Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta
làm như thế nào ?
Gọi HS nhắc lại chú ý đó
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Bài tập : Tìm STN a biết : a2 = 25; a3 =27
Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào ?
a2 = 25 = 52 a =5
a3 = 27 = 93 a=3Nhắc lại chú ý (SGK)
- Học bài như vở ghi.Làm bài tập 57; 58; 60 / 28 SGK
_ Lưu ý không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
Trang 25I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được cơ số và số mũ; nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số vào giải bài tập So sánh hai luỹ
thừa
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
? Viết công thức tổng quát
Aùp dụng : tính : 102 = ? 53 = ?
HS 2 : Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
ta làm như thế nào ? Viết dạng tổng quát
Aùp dụng : Viết kết quả phép tính dưới
dạng 1 luỹ thừa
33.34 = ? 52 .57 =?
Yêu cầu HS nhận xét bài
Gọi HS trả lời
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Viết một STN dưới
dạng luỹ thừa.
GV ghi đề lên bảng
8 = 23
Gọi 3 HS lên bảng làm tương
tự
Gọi 2 HS lên bảng làm :
GV nhận xét và sửa sai
Em có nhận xét gì về số mũ
Bài tập 62 / 28 SGK
Trang 26chữ số 1 ở giá trị của luỹ
thừa ?
Dạng 2 : Đúng – sai
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và
giải thích vì sao đúng, vì sao
sai ?
Dạng 3 : Nhân các luỹ thừa
Gọi HS nhắc lại công thức :
am.an = ?
Gọi 4 HS lên bảng đồng thời
thực hiện 4 phép tính
Dạng 4 : So sánh hai số
Cho HS hoạt động theo 4
nhóm mỗi nhóm 1 câu sau đó
gọi 1 HS đại diện cho mỗi
nhóm lên bảng giải
GV nhận xét cách làm của
d) a3 a2 a5 = a10.Nhóm 1 : a) 23 = 8
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số a
Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào ?
Gọi HS trả lời
gọi HS trả lời
Xem lại các bài tập đã sửa
Xem trước bài :”Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
Tuần : Tiết :
Trang 27I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; qui ước a0 =1
- Học sinh biết chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho học sinh khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ, ghi bài 69 / 30 SGK
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Phần tổng quát.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm như thế nào ? Nêu tổng quát
Bài tập : Viết kết quả phép tính dưới
dạng một luỹ thừa ?
a) a3.a5 b) x7.x.x4
HS trả lời
a) = a8
b) = x12
Hoạt động 2 : Ví dụ
Gọi 1 HS tính 10 : 2 = ? Nếu có a10 : a2 thì kết
quả là bao nhiêu ? Đó là nội dung bài hôm nay
Cho HS làm ?1
Sử dụng : Nếu a.b = c (a, b 0) thì c :a =b và c:
b = a Từ kết quả : a4.a5=a9 ta có thể suy ra kết
quả nào ? Yêu cầu HS so sánh số mũ của số bị
chia, số chia với số mũ của thương Để thực hiện
phép chia a9 : a5 ta cần điều kiện gì ?
Trang 28GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Các VD trên gợi ý cho ta qui tắc
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
am : an ( m>n) thì kết quả như thế
nào ?
Trong phép chia cho a phải có
điều kiện a 0
Vậy a10 : a2 = ?
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số thì
cơ số phải như thế nào ?
Số mũ thì sao ?
Gọi một vài HS phát biểu lại
Hoạt động 4: Chú ý
GV hướng dẫn HS viết
2475 dưới dạg luỹ thừa của
10
Làm ?3 / 30 SGK
538 = 5.00+3.10+8 = 5.102 + 3.10 + 8 3/ Chú ý : (SGK)
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
GV đưa bảng phụ ghi bài 69 / 30 SGK
Gọi HS lên bảng điền vào
Cho HS hoạt động theo nhóm; mỗi nhóm 1 câu Gọi
1 HS đại diện cho mỗi nhóm lên bảng trình bày GV
nhận xét bài làm của các nhóm
a) SS ĐĐ b)SĐ SSb) SS SĐ
Bài 68/ 30 SGK
a) =22 =4 b) = 43 =48c) = 8d) = 1
_ Học thuộc bài :” Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
- Làm bài tập 70, 71, 72 / 30, 31 SGK
- GV giới thiệu số chính phương là số bằng bình phương của 1 STN
* RKN :
Tuần : Tiết :
Trang 29I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được các qui ước và thứ tự thực hiện các phép tính
- Học sinh biết vận dụng các qui ước trên để tính giá trị của các biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận ; chính xác trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ, ghi bài 75/31SGK
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Thứ tự thực hiện phép tính
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 70 / 30 SGK
Gọi 1 HS lên bảng
Gọi HS nhận xét
987 = 9 102 +8 10+ 7.100
2564 = 2 103 + 5.102 + 6.101 +4.100
0 2
3
4 10 10 10 10
a
Hoạt động 2 : Nhắc lại về biểu thức
Các dãy tính bạn vừa làm là 1
biểu thức
Ví dụ : 5+3-2 ; 16:2 ; 42 là các
biểu thức
Trong biểu thức có thể có dấu
ngoặc để chỉ thực hiện các phép
tính
Lấy VD về
1 biểu thức :15.6; 5-3
1/ Nhắc lại về biểu thức :
Các số được nối với nhau bởidấu các phép tính ( +; - ; x ; : ;nâng lên luỹ thừa)làm thành 1biểu thức
Ví dụ : 5-3 =2 ; 16:2 =8; 42 làcác biểu thức
Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính đã học ở tiểu học
Đối với biểu thức, ta cũng thực hiện như
vậy
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện
phép tính Tính : 48 – 32 + 8 60 :2 x 5
Chỉ có phép tính + ; - (hoặc x ; : ) ta thực hiện () [ ]
=24
= 150
Nâng lên luỹ thừa
2/ Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
a) Đối vớibiểu thức
Trang 30Gọi 2 HS lên bảng làm.
Nếu có các phép tính : + ; - ; x ; :; nâng
lên luỹ thừa ta thực hiện như thế nào ?
Tính 4.32 -5.6
Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm
như thế nào ?
Tính giá trị của biểu thức
Gọi 2 HS lên bảng làm
Làm bài tập ? 1
Gọi 2 HS lên bảng làm
Cho HS hoạt động theo nhóm ? 2
GV cho HS kiểm tra kết quả các nhóm
b) x =34
không có dấungoặc (SGK)
Ví dụ : 48-32+8=24
60 : 2 x 5 =
30 x 4 =100b)Đối vớibiểu thức códấu ngoặc(SGK)
VD: (SGK)
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
( không ngoặc hoặc có ngoặc)
Bài 75 / 22 SGK
a) 3 4.
b) 4 4
GV treo bảng phụ
Gọi HS lên bảng điền
Học thuộc phần đóng khung SGK
Làm bài tập 73, 74, 76, 77, 78 / 32, 33 SGK
Tiết sau đem MTBT
RKN :
-1160
Tuần : Tiết :
Trang 31I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thứcđể tính đúng giá trị trong biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 80; tranh vẽ các nút của máy tính 81 / 33 SGK
- Học sinh : MTBT, giấy nháp
* Trọng tâm : Vận dụng các qui ước thứ tự thực hiện phép tính vào việc giải bài tập
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức không có dấu ngoặc
2/ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức có dấu ngoặc
Gọi HS nhận xét
HS trả lời như SGK
HS trả lời
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV ghi đề trên bảng
Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b
12000 – (1500 2 + 1800 3 +
1800 2 : 3)
GV hướng dẫn học sinh tính
giá trị của biểu thức
Gọi 1 HS lên bảng tính
Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1
HS đứng tại chỗ trả lời
GV giải thích : giá tiền quyển
sách là : 1800 2 : 3 Qua kết
quả bài 78 giá 1 gói phong bì là
bao nhiêu ?
Gọi học sinh hoạt động theo
HS1 : a) 541 + (218 - x) = 735
218 - x =735 - 541
218 - x =194
x =218 -194 = 24b) 3(x+1) = 96 – 423(x+1) = 54
Bài 78 / 33 SGK
2400
Bài 79 / 33 SGK
An mua 2 bút bigiá 1500 đồng 1chiếc, mua 3quyển vở giá 1800đồng 1 quyển ;mua 1 quyển sách
Trang 32Gọi học sinh các nhóm lên
bảng thi đua
GV hướng dẫn HS sử dụng
MTBT trình bày các thao tác
các phép tính bài 81
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính Tránh sai lầm : 3.5.2 HS nhắc lại
_ Làm các bài tập 1;2;3;4 / 61 SGK phần ôn tập chương I SGK
-5
MR
Tuần : Tiết :
NS :
Trang 33I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh
- Rèn khả năng tư duy
- Rèn kỹ năng tính toán; chính xác hợp lý
- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Đề kiểm tra
- Học sinh : Oân lại các định nghĩa; tính chất; quy tắc đã học; xem lại các dạng bài tập đã sửa, đã làm
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
ĐỀ :Số lượng câu hỏi sẽ chia ra :
_ TN nhiều lựa chọn :
_ TL :
Nội dung Tái hiện VDĐG VDTH VDSL Cộng
* Thống kê điểm :
6A4
6A5
Nguyên nhân yếu kém :
Trang 34LUYỆN TẬP ( tt).
I/ MỤC TIÊU :
- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp các phép tính + ; - ; x ; :; luỹ thừa
- Rèn kỹ năng tính toán; tính cẩn thận; chính xác trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Chuẩn bị bảng 1
- Học sinh : Chuẩn bị các câu hỏi 1;2;3;4 phần “ Ôn tập chương I” trang 61 SGK
* Trọng tâm : Tìm số phần tử của tập hợp; tính nhanh; tìm x
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra 15’
Hoạt động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Tìm số phần tử của
Muốn tìm số phần tử của các
tập hợp trên ta làm như thế
nào ?
Gọi HS lên bảng làm HS nhận
xét GV sửa sai
Gọi HS lên bảng làm
Gọi HS nhận xét
GV sửa sai
Dạng 3 : Thực hiện các phép
tính sau.
HS 1 : 61 phần tửb) Số phần tử của tập hợp B là (98-10) : 2+1 = 4 phần tử
Số phần tử của tập hợp C là : (105-35) : 2+1= 36 phần tử
a) = 21000 : 21 - 42 : 21 = 1000– 2 = 998
b) =(26+33) + (27+32) + (28+31) + (29+30) = 59.4 = 236c) = 24 31 + 24 32+24 27 = 24.100=2400
a) = 3.25-16:4 = 75-64 =11b) = [42(39-37)]:42=42.2:42=2
Bài 1
a) 61 phần tửb) 45 phần tửc) 36 phần tử
Bài 2
a) 98b) 236c) 2400
Trang 35a) 3.52 – 16 :22
b) (39.42 – 37.42) : 42
c) 2448:[119-(29-6)]
d) Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự
thực hiện các phép tính
e) Gọi HS lên bảng làm
Dạng 4 : Tìm x biết
a) (x-4)-115 =0
b) (x-36) : 18 = 12
c) 2x = 16
d) Cho HS hoạt động theo
nhóm HS đại diện nhóm lên
Bài 4 :
a) 162b) 252c) 4
Hoạt động 3 : Củng cố
Yêu cầu HS nêu lại : Cách viết 1 tập hợp
Thứ tự thực hiện phép tính trong1biểu thức
Cách tìm thành phần trong các phép tính : + ; - ; x ; :
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các phần đã học và xem lại các dạng bài tập đã sửa
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
* RKN :
Kiểm tra 15 phút
* Thống kê điểm :
6A4
6A5
6A6
* Nguyên nhân yếu kém
KIỂM TRA 1 TIẾT.
Trang 36- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh.
- Rèn khả năng tư duy
- Rèn kỹ năng tính toán; chính xác hợp lý
- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Đề kiểm tra
- Học sinh : Oân lại các định nghĩa; tính chất; quy tắc đã học; xem lại các dạng bài tập đã sửa, đã làm
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA :
ĐỀ :Số lượng câu hỏi sẽ chia ra :
_ TN nhiều lựa chọn :
_ TL :
Nội dung Tái hiện VDĐG VDTH VDSL Cộng
* Thống kê điểm :
Trang 37I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được các tính chất : của một tổng, một hiệu
- Học sinh biết nhận ra 1 tổng của 2 hay nhiều số; 1 hiệu của 2 số có hay khôngchia hết cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng; của hiệu
- Biết sử dụng kí hiệu ;
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các tính chất nói trên
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Chuẩn bị 1 bảng phụ ghi các phần đóng khung và bài tập / 86 SGK
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Tính chất 1 và 2
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1 Khi nào ta nói STN chia hết
cho STN b0 cho ví dụ
2 Khi nào STN a không chia
hết cho STN b 0? Cho VD:
HS trả lời : STN a cho STN b 0 6 chiahết cho 3 vì 2.3=6
STN a không chia hết cho STN b 0 nếua=b.p+k
Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì 15 : 4 =3 dư 3
Hoạt động 2 : Nhắc lại về quan hệ chia hết
Giữ lại phần tổng quát và VD
HS vừa kiểm tra Giới thiệu KH :
a chia hết cho b KH ab
a không chia hết cho b a b
Lấy VD 1 phép chia có số dư =
0
VD 1 phép chia có số dư khác 0
Ghi vàovở
Lấy VD
Lấy VD
1/ Nhắc lại về quan hệ chia hết
STN a chia hết cho STN b 0nếu có STN k sao cho a=b.k
VD: KH : ab đọc là a chia hếtcho b
a b đọc là a không chia hết chob
Hoạt động 3 : Tính chất 1
Cho HS làm ?1 gọi 2 HS lấy VD câu
a
Gọi 2 HS lấy VD câu b
Qua VD trên các em có nhận xét gì ? (
HS đứng tại chỗ trả lời
nếu một số trong sốhạng của tổng đều chia hếtcho cùng một số thì tổng
2/ Tính chất 1
Ví dụ : 186
126Tổng (18+12)
Trang 38hết cho cùng 1 số thì ta có điều gì ?)
Các em có lưu ý là a,b ,m; m0
Gọi HS lấy VD về 3 số 3
Em hãy nhận xét xem :
Hiệu 72-15; 36-15
Tổng 15+36+72 có cho 3 không?
Qua VD trên em rút ra nhận xét gì ?
Nếu tất cả các số hạng của 1 tổng
cùng cho 1 số thì sao ?
Gọi HS ghi phần tổng quát : 2 nhận
xét trên chính là phần chú ý trang 34
Thì hiệu chia hết cho cácsố đó
Tổng chia hết cho các sốđó
m thì (a+b) m
Kh : => đọcsuy ra (hoặckéo theo )
* Chú ý(SGK)
am và b
m => (a-b) m
am; bmvà cm
=>
(a+b+c) m
Hoạt động 4 : Tính chất 2
Cho HS làm ?2
Yêu cầu : nêu nhận xét
cho mỗi phần
Từ đó dự đoán am; b
m …
Sau đó các nhóm treo
bảng nhóm Cả lớp nhận
xét các VD của tất cả các
nhóm
GV :35-17; 27-16
Xét xem các hiệu trên có
5 không ?; 4 không ?
Với nhận xét trên có đúng
với 1 hay không ?
GV yêu cầu HS hãy lấy ví
dụ về tổng 3 số trong đó có
học sinh hoạt độngtheo nhóm 355;7
5=>35+7 5
17 4;164 =>17+16 4Nhận xét : Nếu trong 1tổng 2 số hạng có 1 sốhạng chia hết cho 1 số nàođó còn số hạng kia chia hếtcho số đó thì tổng khôngchia hết cho số đó
=> (a+b) m
* Chú ý (SGK)VD1: (35-17) 5 vì 35
Trang 391 số hạng không chia hết
cho 3, 2 số còn lại chia hết
cho 3 Em hãy nhận xét
xem tổng đó có 3 không
? Gọi HS nêu nhận xét
TQ : Nếu tổng 3 số hạng
trong đó có 2 số hạng
không chia hết cho 1 số
nào đó; số còn lại chia hết
cho số đó thì tổng có
không ? vì sao ? Lấy VD
cụ thể GV : nêu nội dung
tính chất 2
Dựa vào tính chất chia
hết của 1 tổng ta có thể trả
lời không cần tính tổng vẫn
xác định được tổng có
cho 1 số nào đó bằng cách
xét từng số hạng
Ví dụ : 6 5;4 5;1556+4+15 =25 5
HS nhắc lại tính chất 2
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
Cho HS làm bài ?3 / 35 SGK
Gọi từng HS lên bảng làm
Gọi HS nhận xét
Cho HS làm ?4 / 35 SGK
Yêu cầu HS lấy ví dụ
HS làm vào vở
80+16 8 vì 80 8 ; 16 8
80 – 16 8 vì 80 8; 16 8
80 + 12 8 vì 808 ; 12 832+40+24 8 vì 328 ; 40 8; 24
832+ 40 +12 8 vì 32 8; 40 8; 12
8
Ví dụ : a =5 3 ; b = 4 3Học thuộc tính chất 1 và 2 Làm bài tập 85, 86, 87, 90 / 36 SGK
* RKN :
Trang 40I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được những dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5 hiểu được cơ sở lý luậncác dấu hiệu đó
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận
ra một số , 1 tổng, 1 hiệu có chia hết cho 2,cho 5 không
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chiahết cho 2 và 5
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :
- Giáo viên : Bảng phu,ï phấn màu
- Học sinh : Giấy nháp
* Trọng tâm : Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1 Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết
cho 6 không ? Không làm phép cộng; hẫy cho biết tổng có chia
hết cho 6 không Phát biểu tính chất tương ứng
2 Xét biểu thức 186 + 42+ 56 Không làm phép cộng cho biết
tổng chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng
HS trả lời
HS trả lời
Hoạt động 2 : Nhận xét mở đầu
HS tìm 1 VD vài số có chữ số
tận cùng là 0 Xét xem số đó có
chia hết cho 2, chia hết cho 5
không ?
Qua các VD trên rút ra nhận
xét
20 = 2.10 = 2.2.5chia hết cho 2 và cho5
210 =2.10 =21.2.5chia hết cho 2 chiahết cho 5
1/ Nhận xét mở đầu
VD : 20= 2.10 =2.2.5 chia hết cho 2 và chia hết cho 5
210 =2.10 =21.2.5 chia hếtcho 2 chia hết cho 5
Nhận xét :Các số có chữa
số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.
Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 2