1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang

213 862 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU CẦN ĐẠT - Học sinh nắm các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng; phép nhân cácsố tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu vàviết dạn

Trang 1

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

_ HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp; nhận

biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp khác cho trước

_ HS biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng lời của một bài toán, biết sử dụng các kí

hiệu : và 

_ Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập

hợp

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

_GV : Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Các ví dụ

GV cho HS quan sát hình 1 trong SGK rồi giới

thiệu

Tập hợp các đồ vật trên bàn (H1) GV lấy thêm

1 số ví dụ thực tế ở ngay trong lớp trường

VD : Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

HS nghe GV giới

thiệu

 Cho HS tự lấy vídụ về tập hợp

Hoạt động 2 : Cách viết và các ký hiệu

Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên tập

hợp Ví dụ : A0 ; 1 ; 2 ; 3

GV giới thiệu cách viết 1 tập hợp như

SGK

Viết tâïp hợp B các chữ cái a, b, c

Cho biết các phần tử của tập hợp B ?

Giới thiệu các kí hiệu và cách đọc

Bài tập: Dùng kí hiệu  ; hoặc chữ

thích hợp để điền vào các ô vuông cho

 Nghe GV giớithiệu

 Gọi HS lên bảnglàm

 Gọi HS lên bảng

Trang 2

đúng :

a B ; 1 B;  B

GV giới thiệu chú ý ở SGK

Giới thiệu cách khác viết tập hợp A

các STN <4 AxN/ x 4

Giới thiệu cách minh hoạ như SGK

Cho HS làm ?1 ; ?2 theo nhóm

Gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa

B

a 

 Nghe GV giớithiệu

 HS làm vào tập ?1

* Chú ý:(SGK)-Người ta còn minhhoạ tập hợp A nhưsau :

A

0 1 .2 3

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Cho HS làm bài tập 3 ; 5 / 6 SGK

Cho HS làm bài tập 1 ;2;3 vào phiếu học tập in

sẵn

 HS làm bài

- Học kỹ phần chú ý trong SGK

- Xem trước bài : “ Tập hợp các STN”

* RKN:

Trang 3

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp STN; biết biểu diễn một STN trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- HS phân biệt được các tập hợp N và N* ; biết sử dụng các kí hiệu  và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của 1 số tự nhiên

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên :Phấn màu ; mô hình tia số ; bảng phụ ghi đầu bài tập

- Học sinh : Ôn lại các kiến thức của lớp 5

* Trọng tâm : Tập hợp các STN và thứ tự trong N.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : Cho ví dụ về tập hợp ; nêu chú ý

về cách viết 1 tập hợp

Chọn câu trả lời đúng

Cho tập hợp M các STN <4

Hoạt động 2 : Tập N và N*

Gọi HS lấy ví dụ về STN

Giới thiệu tập N

0 ; 1 ; 2 ; 

N

Hãy cho biết các phần tử của N ?

Các STN được biểu diễn trên tia

Mô tả lại tia số :

1/ Tập N và N* :

KH : N là tập hợp cácSTN N 0 ; 1 ; 2 ; 

0 1 2 3Điểm biểu diễn STN

a trên tia số gọi là điểm

Trang 4

mô tả lại tia số Gọi HS lên bảng

biểu diễn một vài STN

GV giới thiệu như SGK Giới

thiệu tập N*

N* =1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 

0 1 2 3 a Tập hợp các STN 0

KH : N* 1 ; 2 ; 3 ; 

Hoạt động 3 : Thứ tự trong tập hợp STN

Cho HS quan sát tia số và so

sánh 2 và 4 Nhận xét vị trí

điểm 2 và 4 trên tia số

GV giới thiệu số liền trước, số

liền sau của 1 STN

Làm BT ? SGK

Trong các STN số nào nhỏ

nhất; có STN lớn nhất hay

không ? Vì sao ?

Nhấn mạnh :Tập hợp các STN

có vô số phần tử

 2<4

 điểm 2 ở bên tráiđiểm 4

 28;29;3099;100;101

 Gọi HS trả lời

2/ Thứ tự trong tập hợp STN

a) a<b hoặc b>a

b) a<b và b>c thì a<cc) Mỗi STN có 1 số liềnsau duy nhất

d) Số 0 là STN nhỏ nhấtkhông có STN lớn nhấte) Tập hợp các STN làvô số phần tử

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Làm bt 6, 7, 8 SGK

Hoạt động nhóm bài 8,9 trang 8 SGK

 HS lên bảng làm :

 Đại diện mỗi nhóm lên bảng chữa bài

- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 10/ SGK

* RKN :

Trang 5

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- HS biết thế nào là hệ thập phân; phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân ; giátrị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thống trong việc ghi số và tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên :Chuẩn bị bảng ghi sẵn các số La Mã từ 130

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Số và chữ số ; hệ thập phân.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp B các STN không

vượt quá 6 = 2 cách Sau đó biểu diễn các (STN ) phần

tử của tập hợp B trên tia số

Bài tập : Điền vào ô trống để hệ 3 STN liên tiếp tăng

dần : … ; 2003 ; …

 HS trả lời

Bài tập :

 2002 ; 2003; 2004

Hoạt động 2 : Số và chữ số

Ở hệ thập phân; giá trị của mỗi chữ số

trong 1 số thay đổi theo vị trí như thế nào ?

Gọi HS đọc 1 vài số tự nhiên bất kỳ Chỉ

rõ STN đó có mấy chữ số ? Là những chữ số

nào ? Giới thiệu 10 chữ số để ghi số tự

nhiên Cho HS kẻ bảng 1 Với 10 số trên ta

ghi được mọi STN Mỗi STN có thể có bao

nhiêu chữ số ? Hãy lấy ví dụ

GV nêu chú ý (a) SGK lấy VD số 3895

như SGK để phân biệt số và chữ số; chữ số ;

giới thiệu số trăm; số hàng trăm; số chục;

 Lấy ví dụvề STN

 1; 2; 3; …chữ số

 HS lấy vídụ

 HS làmtại lớp

1/ Số và chữ số

Để ghi được mọi STN

ta dùng 10 chữ số sau từsố 0 10

- Một STN có thểcó 1; 2; 3; … chữ số

Ví dụ : Số 7 có 1 chữsố

Số 57 có 2 chữ số

Trang 6

chữ số hàng chục

Làm bài tập 11b / 10 SGK

Hoạt động 3 : Hệ thập phân

Giới thiệu hệ thập phân như SGK

GV lấyVD : 235 = 200 + 30 + 5

Thứ tự hãy viết số 222 ; ab; abc

Làm bài tập ? SGK

 Nghe GV giớithiệu

 HS lên bảng viết

2/ Hệ thập phân

Ví dụ :

235 =200 +30 +5

222=200 +20 + 2

ab = 10x a + b abc =100 x a +10 x b +c

Hoạt động 4 : Chú ý

Cho HS đọc 12 số La Mã trên mặt

đồng hồ

Giới thiệu 3 chữ số I, V, X trong hệ La

Mã và giá trị tương ứng trong hệ thập

phân : 1, 5, 10

Mỗi số La Mã có giá trị bằng tổng các

chữ số của nó.VD: VII=5+1+1=7

Giới thiệu các số La Mã từ 1  30

Ở số La Mã có những chữ số ở các vị

trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị như

nhau.Bài tập : Đọc các số La Mã sau :

XIV; XXIV

3/ Chú ý ( SGK)

Chữ số : I V XGiá trị : 1 5 10VD: VII = 7 XVIII = 18

26 = X X V I

28 = X X V IIICách ghi trong hệ La Mãkhông thuận tiện bằng cáchghi số trong hệ thập phân

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Làm bài tập 12 / 10 SGK

Làm bài tập 13a /10 SGK

2 ; 0

100

- Học kỹ bài và làm bài tập 11a; 13b; 14; 15 / 10SGK

RKN :

Trang 7

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể cóvô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; hiểu đựơc khái niệm tập hợp con vàkhái niệm 2 tập hợp = nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợpcon của một tập hợp cho trước biết sử dụng các kí hiệu  và 

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và 

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên :Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập

- Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ

* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Tập hợp con.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : Làm bài tập 14 /10 SGK

HS2 : Làm bài tập 15a ,b / 10 SGK

 201 ; 102 ; 210 ; 120

 a) 14 ; 26

b) XVII ; XXV

Hoạt động 2 : Số phần tử của 1 tập hợp

; ,

A

Cho biết mỗi tập hợp trên có bao

nhiêu phần tử ?

Làm bài tập ? 1 / 12SGK

Làm bài tập ?2 / 12 SGK

Nếu gọi A là tập hợp các STN x

mà x+5=2 thì A là tập hợp không

có phần tử nào Ta gọi A là tập

 HS trả lời

 HS đứng tại chỗ trả lời

 HS làm

1/ Số phần tử của 1 tập hợp

VD: (SGK)Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng KH : 

Một tập hợp có thểcó 1 phần tử ; cónhiều phần tử; có

Trang 8

Hoạt động 3 : Tập hợp con

Nêu VD như SGK Viết các tập

hợp E ; F

E

F

Mọi (tập hợp) phần tử của tập hợp

E có thuộc tập hợp F hay không ? Ta

nói : tập hợp E là tập hợp con của

tập hợp F

Đọc định nghĩa SGK / 35

KH : A  B hay B  A

Giới thiệu cách đọc

Làm bài tập ?3 /13 SGK

 Vẽ hình, viết tậphợp E;F

x y

x y c d

 Mọi phần tử tập hợp

E đều thuộc tập hợp F

 Ghi định nghĩa vàovở

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

- Làm bài tập 16 / 13 SGK

- Làm bài tập 18 / 13 SGK

 HS làm tại lớp

 HS trả lời

- Học kỹ bài đã học

- Làm bài tập 19, 20 / 13 SGK và chuẩn bị phần luyện tập

Trang 9

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp

- Rèn luyện kĩ năng viết tập hợp; viết tập hợp con của 1 tập hợp cho trước; sử dụngđúng chính xác các KH :  ;  ; 

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Viết được 1 tập hợp.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?

Khi nào tập hợp A đúng là tập hợp con

của tập hợp B? Làm bài tập 20/ 13 SGK

 HS trả lời

 a)  b)  c) =

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tìm số phần tử của 1 số

tập hợp cho trước.

Bài 21/14 SGK

GV hướng dẫn cách tìm số phần tử

của tập hợp A như SGK Công thức

tổng quát (SGK)

Gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử

của tập hợp B

Bài 23 / 14 SGK :Cho HS hoạt

động theo nhóm

Nhóm 1, 2 : nêu công thức tổng

quát tính số phần tử của tập hợp các

số chẵn và tìm số phần tử của tập

hợp E 32 ; 34 ; ; 96

B10 ; 11 ; 99Có 99 -10+1=90 phầntử

 Tập hợp các số tựnhiên từ ab

(b-a) :2+1 phần tử

E có : 32):2+1=33 phần tử

(96- Tập hợp các số lẻtừ mn (n-m):2+1

Trang 10

Nhóm 3, 4 : Nêu công thức tổng

quát tính số phần tử của tập hợp các

số lẻ và tìm số phần tử của tập hợp

Dạng 2 : Viết tập hợp Viết 1 số

tập hợp con của tập hợp cho

trước.

Bài 22 / 14 SGK :Cho HS hoạt

động theo nhóm Gọi đại diện mỗi

nhóm lên bảng trình bày HS nhận

xét bài làm của bạn

Bài 24 / 14 SGK

GV hướng dẫn HS làm

Gọi HS lên bảng ghi

Dạng 3 : Bài toán thực tế.

Bài 25 / 14 SGK

Gọi HS đọc đề bài

Gọi 1 HS viết tập hợp A 4 nước có

diẹân tích lớn nhất

Gọi 1 HS viết tập hợp 3 nước có

diện tích nhỏ nhất

21):2+1=40 phần tử

 HS lên bảng làm

   

 * 

 HS lên bảng viết

Bài 24 / 14 (SGK)

  

 * 

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

- Xem lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài :”Phép cộng và phép nhân”

* RKN :

Trang 11

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

- Học sinh nắm các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng; phép nhân cácsố tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu vàviết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giảitoán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Cho tập hợp  a ;;b c Viết các tập

hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập

hợp con có 2 phần tử ?

a; b   ; a; c  b; c 

Hoạt động 2 : Tổng và tích 2 số tự nhiên

Bài tập : Tính chu vi và

diện tích 1 sân hình chữ

nhật có chiều dài 32m và

chiều rộng = 25m

Gọi 1 HS lên bảng giải

Giới thiệu phép cộng và

phép nhân như SGK

Làm ?1 Gọi HS đứng tại

chỗ trả lời Làm ?2.Gọi

HS trả lời ; hãy chỉ vào

phép tính tương ứng ở ?1

a b = cthừa số thừa số= tích

Trang 12

Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Treo bảng tính chất của phép

cộng và phép nhân số tự nhiên

Phép cộng số tự nhiên có những

tính chất gì ? Phát biểu thành lời

Tính chất nào liên quan đến cả

hai phép tính cộng và nhân ?

Phát biểu tính chất đó

a) Tính giao hoán.b)Tính kết hợp.c) Tính phân phốicủa phép nhân đốivới phép cộng

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Phép cộng và phép nhân số tự nhên có

tính chất gì giống nhau ?

Bài 27 / 16 (SGK)

Cho HS hoạt động theo nhóm

Gọi đại diện mỗi nhóm lên bảng trình

bày GV cho HS nhận xét và sửa sai ( nếu

có)

 Đều có tính chất giao hoán và tínhchất kết hợp

a) = 457b) = 269c) = 2700d) = 2800 _ Học bài và làm bài đầy đủ

- Đem theo máy tính bỏ túi

RKN :

Tuần : Tiết :



Trang 13

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh

- Biết vận dụng 1 cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhânvào giảitoán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : SGK, MTBT, bảng phụ có vẽ sẵn MT và công thức của 1 số nút

- Học sinh : SGK, MTBT

* Trọng tâm : Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh và tìm được quy

luật của dãy số

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán của phép cộng Chữa bài

28/ 16 SGK

2/ Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất kết hợp của phép cộng ? Tính

135+360+65+40

 a+b=b+a

 (a+b)+c=a+(b+c)

 =600

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tính nhanh

GV gợi ý kết hợp các số hạng

sao cho được số tròn chục hoặc

tròn trăm

Gọi HS lên bảng làm

Cho HS đọc phần hướng dẫn

SGK sau đó vận dụng cách tính

Câu a : tách 45 = 4 + 41

Câu b : tách 37 = 35+2

Yêu cầu HS cho biết đã vận

dụng những tính chất nào của

b) = (463+137) + (318+22) =940

c) = (20+30) + (21+29) +(22+28) + (24+26) + (23+27) +

25 = 275

HS lên bảng làm

a)=996+4+41=(996+4)+41=1041

b)=35+2+19=35+(2+98) =235

Trang 14

phép cộng để tính nhanh.

Gọi HS lên bảng làm

Dạng 2 :Tìm quy luật dãy số

Gọi HS đọc đề

Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy

số Viết tiếp 2 số nữa của dãy

số mới

Dạng 3 : Sử dụng MTBT

Giới thiệu các nút trên máy tính

Hướng dẫn cách sử dụng như

Bài 34 c / 17 SGK

a) 5951b) 4593c) 7922d) 6890e) 2185

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Điền số thích hợp vào ô vuông :

Trang 15

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

_ Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tâptính nhẩm, tính nhanh

- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào giải toán

- Rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lý; nhanh

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : MTBT

- Học sinh : MTBT

* Trọng tâm : Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhẩm và MTBT.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Nêu các tính chất của phép nhân các

số tự nhiên

Bài tập : Tính nhanh : a)5.25.2.16.4

b) 32.47+32.53

2/ Chữa bài tập 35/ 19 SGK

Gọi 2 HS lên bảng

 a) =16000

 b) =32000

Bài 35 / 19 SGK

15.2.6=15.4.3=5.3.124.4.9=8.18=8.2.9=(16.9)

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tính nhẩm

Bài 36/ 19 SGK

Yêu cầu HS tự đọc SGK

Gọi 3 HS làm câu a

Yêu cầu HS giải thích cách

(10+2)=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10.1)=34.10+34.1=37447.101=47.(100+1)=4747

a)16.19=16.(20-1) = 1620 + 16 1 =304

46.99=46(100-1)=4600-46=455435.98=35(100-2)=3500-35=3430

Bài 36 / 19 SGK

a) =60; 300;200b) 3000;374;4747

Bài 37 / 20 SGK

a)304b) 4554c) 3430

Trang 16

Bài 38/20 SGK

Để nhân 2 thừa số ta

cũng sử dụng MT tương tự

như với phép cộng; chỉ

thay đổi dấu “+” thành dấu

“x” gọi HS lên bảng tính

Bài 40 / 20 SGK

Cho HS hoạt động theo

nhóm Gọi 1 HS đại diện

nhóm lên trình bày

 Lên bảng ghi kết quả khi dùngMT

 HS lên bảng làm

Bài 38/ 20 SGK

a) 141000b) 390000c) 226395

Bài 40/ 20 SGK

Năm abcd=1428

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên

Xem lại các bài tập đã sửa Đọc trước bài : “Phép trừ và phép chia”

Trang 17

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

- Học sinh hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số tự nhiên, kết quả của 1hép chia là 1 số tự nhiên

- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chiacó dư

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức vềø phép trừ và phép chia để giải 1vài bài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu

- Học sinh : Giấy nháp; thước thẳng

* Trọng tâm : Quan hệgiữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Tính nhanh :

2.3.1.12+4.6.42+8.27.3

2/ Cho biết 37.3 =111.Tính nhanh 37.12

Gọi 2 HS lên bảng làm

 (2.12).31 + (4.6).32 + (8.3).27 = 24 (31+32+27) = 24.100 = 2400

37.36=111

 37.12=37.3.4=111.4=444

Hoạt động 2 : Phép trừ 2 số tự nhiên

Xét xem 2 số tự nhiên x

nào mà a) 2+x=5 không ?

b) 6+x=5 không ?

Nhận xét: Ở câu a ta có

phép trừ 5-2.Giới thiệu

cách xác định hiệu của 2

số = tia số

Xác định kết quả của 5-2

 dùng bút chì di chuyển trên tia số theo hướng dẫn của GV

1/ Phép trừ 2 số tự nhiên

Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x=a thì có phép trừ a-b=x

Ta tìm hiệu nhờ tia số

Ví dụ :5-2= ?

Trang 18

a) SBT =ST  Hiệu =0

b) ST=0  SBT=Hiệu

c) SBT ST

a) 0b) ac) a  b

Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có dư

Xét xem có số tự nhiên

x nào mà :

a) 3.x = 12 không ?

b) 5.x = 12 không ?

c) Nhận xét ở câu a; ta

có phép chia 12 : 3 = 4

Làm bài tập ?2

Gọi HS trả lời miệng

Giới thiệu 2 phép chia:

phép chia hết và phép

chia có dư

SBC; SC; Thương; số dư

có quan hệ gì ?

SC có điều kiện gì ? SD

có điều kiện gì ?

Làm ?3 Gọi HS lên

bảng điền vào

2/ Phép chia hết và phép chia có dư

Cho 2 số tự nhiên a và

b (b0) nếu có số tựnhiên sao cho b.x=a thì

ta có phép chia hếta:b=x

Cho 2 số tự nhiên a và

b (b0) ta luôn tìmđược 2 số tự nhiên q và

r duy nhất : a=b.p+r (

0 r < b)

r = 0 phép chia hết

r0 phép chia có dư

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Bài 44 a,d / 24 SGK

a) x:13=A1 Nêu cách tìm SBC Gọi

HS lên bảng làm

d) 7x-8=713 Nêu cách tìm SBT Gọi

HS lên bảng làm

 SBC=SC x Thương

x = 41.13=533SBT= Hiệu +ST7x=713+8=721X=721:7=103Học bài và làm bài 41  45/24 SGK

Trang 19

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phéptrừ thực hiện được

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giảimột vài bài toán thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Cho 2 STN a và b Khi nào ta có phép

trừ a-b=a ? Tính 425-257

2/ Có phải khi nào cũng thực hiện được

phép trừ STN a cho STN b không ?

 Phát biểu như SGK

 = 168

Phép trừ chỉ thực hiện khi a b

VD: 91 - 56 = 35 ;

56 – 91 không thực hiện được

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tìm x

Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

Yêu cầu HS còn lại nhận xét

theo nhóm

GV cho HS thử lại xem giá trị

của x có đúng không ?

Dạng 2 : Tính nhẩm

Cho HS tự đọc SGK Sau đó

vận dụng để tính nhẩm Gọi hai

HS lên bảng Cả lớp cả lớp làm

vào vở rồi nhận xét bài làm của

bạn

Tính nhẩm bằng cách thêm

3 học sinh lên bảng thực hiện

Bài 49 / 24 (SGK)

a) 225b) 357

Bài 50 / 24 (SGK)

168 ; 35 ; 26 ; 17;

Trang 20

vào SBT và ST cùng 1 số thích

rồi đọc kết quả

Chia 4 nhóm Gọi đại diện HS

từng nhóm lên bảng trình bày

+ 1) = 45 + 30 = 75

HS1 : 321 – 96 = ( 321 + 4 ) –( 96 + 4 ) = 225

HS2 : 1345 – 997 = ( 1345 +3) – (977+3)= 357

Gọi HS đọc kết quả

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Trong tập hợp N khi nào phép trừ được

thực hiện?

Nêu cách tìm các thành phần : SBT ;

ST; Hiệu trong phép trừ

 SBT STSBT= Hiệu + ST

ST = SBT- Hiệu

- Làm lại các bài tập đã sửa

- Làm bài tập 52 ; 53 ; 54 / 25 SGK + MTBT

* RKN :

94

13

Tuần : Tiết :



Trang 21

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phépchia có dư

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh , tính nhẩm

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải 1 sốbài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ , MTBT

- Học sinh : Giấy nháp, MTBT

* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài

tập

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1:Khi nào ta có STN a chia hết cho

STN b ( b0) ?

Tìm x biết : 6x – 5 = 613

HS2 : Khi nào ta nói phép chia STN a cho

STN b (b0) là phép chia có dư ?

Bài tập : Trong phép chia 1 STN cho 6;

số dư có thể bằng những số nào ?

 HS trả lới như SGK

 x = 103

HS trả lời

 0 ; 1; ;2; 3; 4; 5

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tính nhẩm

GV lấy ví dụ

26.5 = (26:2) (5.2) =

13.10 = 130

Tương tự gọi 2 HS lên bảng

làm 2 bài ở câu a

b 2100 : 50 Vậy ta nhân

cả SBC và SC với 1 số nào

là thích hợp ?

14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700

 16.25=(16:4)

(25.4)=4.100=400

 số 22100:50 =(2100.2) : (50.2)

=421400:25 = (1400.4):

(25.4) = 56

Bài 52 / 25 (SGK)

a) 700b) 400

b)42 ; 56c) 11 ; 12

Trang 22

Gọi HS lên bảng làm.

Cho HS áp dụng tính chất

(a+b) : c = a:c + b:c ( TH 

)

Gọi 2 HS lên bảng làm

Dạng 2 :Bài toán ứng

dụng thực tế.

Gọi 1 HS đọc đề và tóm tắt

nội dung bài toán

Gọi HS nêu các giải

Gọi 1 HS đọc đề

Gọi 1 HS tóm tắt nội

dung bài toán Số khách :

1000 người Mỗi toa : 12

khoang

Mỗi khoang : 8 chỗ

Tính số toa ít nhất có ?

Dạng 3 : Sử dụng MTBT

Các em đã biết sử dụng

MTBT đối với phép cộng;

trừ Vậy đối với phép chia

có gì khác không?

2100 : 2000 = 10 dư (100)Chỉ mua vở loại II :

Bài 55 / 25 (SGK)

288 : 6 =48 (km/h)

1530 : 34 = 45 (m)

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

phép trừ và phép cộng, phép nhân và

phép chia ?

 phép trừ là phép toán ngược của phép cộng ; phép chia là phép toán ngược của phép nhân

- Ôn lại các kiến thức về phép trừ ; phép chia

- Đọc “ Câu chuyện về lịch “SGK

- Đọc trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên; nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số “

* RKN :

Trang 23

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa; phân biệt được cơ số và số mũ, nắmđược công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Học sinh biết gọi 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biếttính giá trị của luỹ thừa; biết nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn luỹ thừa

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : chuẩn bị bảng bình phương; lập phương của 1 số tự nhiên đầu tiên

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên, công thức nhân 2 luỹ thừa

cùng cơ số

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hãy viết các tổng sau bằng cách dùng

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Ở 2 VD trên ta có :

2.2.2 = 23

a.a.a.a =a4

GV giới thiệu : 23 ; a4 là 1

luỹ thừa Cách đọc, cơ số,

số mũ

Cơ số Số mũ

luỹ thừa

a4 là tích của 4 thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số  an= a a … a

1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên VD : 2 2 2 = 23

a a a a = a4

23; a4 là 1 luỹ thừa

a4đọc là a mũ 4Định nghĩa (SGK)

Cơ số Số mũ

luỹ thừaPhép nhân nhiều thừa sốbằng nhau gọi là phép nâng

Trang 24

bằng a Vậy an = ?

Làm bài tập?1 Gọi HS

lên bảng điền vào

Làm bài tập 56a, c / 27

Giới thiệu bảng bình

phương, lập phương Tính

nhẩm 92, 112; 33;34

n thừa số a

a) = 56 b)23.32

Gọi HS lên bảng tính

lên luỹ thừa

Chú ý (SGK)

Hoạt động 3 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành 1

luỹ thừa : 23.22; a4.a3 Gọi 2 HS lên

bảng làm ( áp dụng định nghĩa luỹ

thừa )

Có nhận xét gì về số mũ của các luỹ

thừa?

Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta

làm như thế nào ?

Gọi HS nhắc lại chú ý đó

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Bài tập : Tìm STN a biết : a2 = 25; a3 =27

Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào ?

 a2 = 25 = 52  a =5

a3 = 27 = 93  a=3Nhắc lại chú ý (SGK)

- Học bài như vở ghi.Làm bài tập 57; 58; 60 / 28 SGK

_ Lưu ý không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

Trang 25

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được cơ số và số mũ; nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Học sinh biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : bảng phụ

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số vào giải bài tập So sánh hai luỹ

thừa

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

? Viết công thức tổng quát

Aùp dụng : tính : 102 = ? 53 = ?

HS 2 : Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta làm như thế nào ? Viết dạng tổng quát

Aùp dụng : Viết kết quả phép tính dưới

dạng 1 luỹ thừa

33.34 = ? 52 .57 =?

Yêu cầu HS nhận xét bài

 Gọi HS trả lời

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Viết một STN dưới

dạng luỹ thừa.

GV ghi đề lên bảng

8 = 23

Gọi 3 HS lên bảng làm tương

tự

Gọi 2 HS lên bảng làm :

GV nhận xét và sửa sai

Em có nhận xét gì về số mũ

Bài tập 62 / 28 SGK

Trang 26

chữ số 1 ở giá trị của luỹ

thừa ?

Dạng 2 : Đúng – sai

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và

giải thích vì sao đúng, vì sao

sai ?

Dạng 3 : Nhân các luỹ thừa

Gọi HS nhắc lại công thức :

am.an = ?

Gọi 4 HS lên bảng đồng thời

thực hiện 4 phép tính

Dạng 4 : So sánh hai số

Cho HS hoạt động theo 4

nhóm mỗi nhóm 1 câu sau đó

gọi 1 HS đại diện cho mỗi

nhóm lên bảng giải

GV nhận xét cách làm của

d) a3 a2 a5 = a10.Nhóm 1 : a) 23 = 8

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của

số a

Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào ?

Gọi HS trả lời

 gọi HS trả lời

Xem lại các bài tập đã sửa

Xem trước bài :”Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”

Tuần : Tiết :



Trang 27

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; qui ước a0 =1

- Học sinh biết chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho học sinh khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng

cơ số

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ, ghi bài 69 / 30 SGK

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Phần tổng quát.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

làm như thế nào ? Nêu tổng quát

Bài tập : Viết kết quả phép tính dưới

dạng một luỹ thừa ?

a) a3.a5 b) x7.x.x4

 HS trả lời

a) = a8

b) = x12

Hoạt động 2 : Ví dụ

Gọi 1 HS tính 10 : 2 = ? Nếu có a10 : a2 thì kết

quả là bao nhiêu ? Đó là nội dung bài hôm nay

Cho HS làm ?1

Sử dụng : Nếu a.b = c (a, b 0) thì c :a =b và c:

b = a Từ kết quả : a4.a5=a9 ta có thể suy ra kết

quả nào ? Yêu cầu HS so sánh số mũ của số bị

chia, số chia với số mũ của thương Để thực hiện

phép chia a9 : a5 ta cần điều kiện gì ?

Trang 28

GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG

Các VD trên gợi ý cho ta qui tắc

chia hai luỹ thừa cùng cơ số

am : an ( m>n) thì kết quả như thế

nào ?

Trong phép chia cho a phải có

điều kiện a  0

Vậy a10 : a2 = ?

Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số thì

cơ số phải như thế nào ?

Số mũ thì sao ?

Gọi một vài HS phát biểu lại

Hoạt động 4: Chú ý

GV hướng dẫn HS viết

2475 dưới dạg luỹ thừa của

10

Làm ?3 / 30 SGK

538 = 5.00+3.10+8 = 5.102 + 3.10 + 8 3/ Chú ý : (SGK)

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

GV đưa bảng phụ ghi bài 69 / 30 SGK

Gọi HS lên bảng điền vào

Cho HS hoạt động theo nhóm; mỗi nhóm 1 câu Gọi

1 HS đại diện cho mỗi nhóm lên bảng trình bày GV

nhận xét bài làm của các nhóm

a) SS ĐĐ b)SĐ SSb) SS SĐ

Bài 68/ 30 SGK

a) =22 =4 b) = 43 =48c) = 8d) = 1

_ Học thuộc bài :” Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”

- Làm bài tập 70, 71, 72 / 30, 31 SGK

- GV giới thiệu số chính phương là số bằng bình phương của 1 STN

* RKN :

Tuần : Tiết :



Trang 29

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được các qui ước và thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh biết vận dụng các qui ước trên để tính giá trị của các biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận ; chính xác trong tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ, ghi bài 75/31SGK

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Thứ tự thực hiện phép tính

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Chữa bài tập 70 / 30 SGK

Gọi 1 HS lên bảng

Gọi HS nhận xét

987 = 9 102 +8 10+ 7.100

 2564 = 2 103 + 5.102 + 6.101 +4.100

0 2

3

4 10 10 10 10

a

Hoạt động 2 : Nhắc lại về biểu thức

Các dãy tính bạn vừa làm là 1

biểu thức

Ví dụ : 5+3-2 ; 16:2 ; 42 là các

biểu thức

Trong biểu thức có thể có dấu

ngoặc để chỉ thực hiện các phép

tính

 Lấy VD về

1 biểu thức :15.6; 5-3

1/ Nhắc lại về biểu thức :

Các số được nối với nhau bởidấu các phép tính ( +; - ; x ; : ;nâng lên luỹ thừa)làm thành 1biểu thức

Ví dụ : 5-3 =2 ; 16:2 =8; 42 làcác biểu thức

Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính đã học ở tiểu học

Đối với biểu thức, ta cũng thực hiện như

vậy

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện

phép tính Tính : 48 – 32 + 8 60 :2 x 5

Chỉ có phép tính + ; - (hoặc x ; : ) ta thực hiện () [ ]   

 =24

 = 150

 Nâng lên luỹ thừa

2/ Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

a) Đối vớibiểu thức

Trang 30

Gọi 2 HS lên bảng làm.

Nếu có các phép tính : + ; - ; x ; :; nâng

lên luỹ thừa ta thực hiện như thế nào ?

Tính 4.32 -5.6

Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm

như thế nào ?

Tính giá trị của biểu thức

Gọi 2 HS lên bảng làm

Làm bài tập ? 1

Gọi 2 HS lên bảng làm

Cho HS hoạt động theo nhóm ? 2

GV cho HS kiểm tra kết quả các nhóm

b) x =34

không có dấungoặc (SGK)

Ví dụ : 48-32+8=24

60 : 2 x 5 =

30 x 4 =100b)Đối vớibiểu thức códấu ngoặc(SGK)

VD: (SGK)

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

( không ngoặc hoặc có ngoặc)

Bài 75 / 22 SGK

a)  3  4.

b)  4  4

GV treo bảng phụ

Gọi HS lên bảng điền

Học thuộc phần đóng khung SGK

Làm bài tập 73, 74, 76, 77, 78 / 32, 33 SGK

Tiết sau đem MTBT

RKN :

-1160

Tuần : Tiết :



Trang 31

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thứcđể tính đúng giá trị trong biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 80; tranh vẽ các nút của máy tính 81 / 33 SGK

- Học sinh : MTBT, giấy nháp

* Trọng tâm : Vận dụng các qui ước thứ tự thực hiện phép tính vào việc giải bài tập

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc

2/ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức có dấu ngoặc

Gọi HS nhận xét

 HS trả lời như SGK

 HS trả lời

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV ghi đề trên bảng

Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b

12000 – (1500 2 + 1800 3 +

1800 2 : 3)

GV hướng dẫn học sinh tính

giá trị của biểu thức

Gọi 1 HS lên bảng tính

Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1

HS đứng tại chỗ trả lời

GV giải thích : giá tiền quyển

sách là : 1800 2 : 3 Qua kết

quả bài 78 giá 1 gói phong bì là

bao nhiêu ?

Gọi học sinh hoạt động theo

HS1 : a) 541 + (218 - x) = 735

218 - x =735 - 541

218 - x =194

x =218 -194 = 24b) 3(x+1) = 96 – 423(x+1) = 54

Bài 78 / 33 SGK

2400

Bài 79 / 33 SGK

An mua 2 bút bigiá 1500 đồng 1chiếc, mua 3quyển vở giá 1800đồng 1 quyển ;mua 1 quyển sách

Trang 32

Gọi học sinh các nhóm lên

bảng thi đua

GV hướng dẫn HS sử dụng

MTBT trình bày các thao tác

các phép tính bài 81

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính Tránh sai lầm : 3.5.2  HS nhắc lại

_ Làm các bài tập 1;2;3;4 / 61 SGK phần ôn tập chương I SGK

-5

MR

Tuần : Tiết :

NS :

Trang 33

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh

- Rèn khả năng tư duy

- Rèn kỹ năng tính toán; chính xác hợp lý

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Đề kiểm tra

- Học sinh : Oân lại các định nghĩa; tính chất; quy tắc đã học; xem lại các dạng bài tập đã sửa, đã làm

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

ĐỀ :Số lượng câu hỏi sẽ chia ra :

_ TN nhiều lựa chọn :

_ TL :

Nội dung Tái hiện VDĐG VDTH VDSL Cộng

* Thống kê điểm :

6A4

6A5

Nguyên nhân yếu kém :

Trang 34

LUYỆN TẬP ( tt).



I/ MỤC TIÊU :

- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp các phép tính + ; - ; x ; :; luỹ thừa

- Rèn kỹ năng tính toán; tính cẩn thận; chính xác trong tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Chuẩn bị bảng 1

- Học sinh : Chuẩn bị các câu hỏi 1;2;3;4 phần “ Ôn tập chương I” trang 61 SGK

* Trọng tâm : Tìm số phần tử của tập hợp; tính nhanh; tìm x

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra 15’

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tìm số phần tử của

Muốn tìm số phần tử của các

tập hợp trên ta làm như thế

nào ?

Gọi HS lên bảng làm HS nhận

xét GV sửa sai

Gọi HS lên bảng làm

Gọi HS nhận xét

GV sửa sai

Dạng 3 : Thực hiện các phép

tính sau.

 HS 1 : 61 phần tửb) Số phần tử của tập hợp B là (98-10) : 2+1 = 4 phần tử

 Số phần tử của tập hợp C là : (105-35) : 2+1= 36 phần tử

a) = 21000 : 21 - 42 : 21 = 1000– 2 = 998

b) =(26+33) + (27+32) + (28+31) + (29+30) = 59.4 = 236c) = 24 31 + 24 32+24 27 = 24.100=2400

a) = 3.25-16:4 = 75-64 =11b) = [42(39-37)]:42=42.2:42=2

Bài 1

a) 61 phần tửb) 45 phần tửc) 36 phần tử

Bài 2

a) 98b) 236c) 2400

Trang 35

a) 3.52 – 16 :22

b) (39.42 – 37.42) : 42

c) 2448:[119-(29-6)]

d) Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự

thực hiện các phép tính

e) Gọi HS lên bảng làm

Dạng 4 : Tìm x biết

a) (x-4)-115 =0

b) (x-36) : 18 = 12

c) 2x = 16

d) Cho HS hoạt động theo

nhóm HS đại diện nhóm lên

Bài 4 :

a) 162b) 252c) 4

Hoạt động 3 : Củng cố

Yêu cầu HS nêu lại : Cách viết 1 tập hợp

Thứ tự thực hiện phép tính trong1biểu thức

Cách tìm thành phần trong các phép tính : + ; - ; x ; :

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

Ôn tập lại các phần đã học và xem lại các dạng bài tập đã sửa

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

* RKN :

Kiểm tra 15 phút

* Thống kê điểm :

6A4

6A5

6A6

* Nguyên nhân yếu kém

KIỂM TRA 1 TIẾT.

Trang 36

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh.

- Rèn khả năng tư duy

- Rèn kỹ năng tính toán; chính xác hợp lý

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Đề kiểm tra

- Học sinh : Oân lại các định nghĩa; tính chất; quy tắc đã học; xem lại các dạng bài tập đã sửa, đã làm

III/ NỘI DUNG KIỂM TRA :

ĐỀ :Số lượng câu hỏi sẽ chia ra :

_ TN nhiều lựa chọn :

_ TL :

Nội dung Tái hiện VDĐG VDTH VDSL Cộng

* Thống kê điểm :

Trang 37

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được các tính chất : của một tổng, một hiệu

- Học sinh biết nhận ra 1 tổng của 2 hay nhiều số; 1 hiệu của 2 số có hay khôngchia hết cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng; của hiệu

- Biết sử dụng kí hiệu  ; 

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các tính chất  nói trên

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Chuẩn bị 1 bảng phụ ghi các phần đóng khung và bài tập / 86 SGK

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Tính chất 1 và 2

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1 Khi nào ta nói STN chia hết

cho STN b0 cho ví dụ

2 Khi nào STN a không chia

hết cho STN b 0? Cho VD:

 HS trả lời : STN a cho STN b  0 6 chiahết cho 3 vì 2.3=6

 STN a không chia hết cho STN b  0 nếua=b.p+k

Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì 15 : 4 =3 dư 3

Hoạt động 2 : Nhắc lại về quan hệ chia hết

Giữ lại phần tổng quát và VD

HS vừa kiểm tra Giới thiệu KH :

a chia hết cho b KH ab

a không chia hết cho b a  b

Lấy VD 1 phép chia có số dư =

0

VD 1 phép chia có số dư khác 0

 Ghi vàovở

 Lấy VD

 Lấy VD

1/ Nhắc lại về quan hệ chia hết

STN a chia hết cho STN b 0nếu có STN k sao cho a=b.k

VD: KH : ab đọc là a chia hếtcho b

a  b đọc là a không chia hết chob

Hoạt động 3 : Tính chất 1

Cho HS làm ?1 gọi 2 HS lấy VD câu

a

Gọi 2 HS lấy VD câu b

Qua VD trên các em có nhận xét gì ? (

 HS đứng tại chỗ trả lời

 nếu một số trong sốhạng của tổng đều chia hếtcho cùng một số thì tổng

2/ Tính chất 1

Ví dụ : 186

126Tổng (18+12)

Trang 38

hết cho cùng 1 số thì ta có điều gì ?)

Các em có lưu ý là a,b ,m; m0

Gọi HS lấy VD về 3 số 3

Em hãy nhận xét xem :

Hiệu 72-15; 36-15

Tổng 15+36+72 có  cho 3 không?

Qua VD trên em rút ra nhận xét gì ?

Nếu tất cả các số hạng của 1 tổng

cùng cho 1 số thì sao ?

Gọi HS ghi phần tổng quát : 2 nhận

xét trên chính là phần chú ý trang 34

Thì hiệu chia hết cho cácsố đó

 Tổng chia hết cho các sốđó

m thì (a+b) m

Kh : => đọcsuy ra (hoặckéo theo )

* Chú ý(SGK)

am và b

m => (a-b) m

am; bmvà cm

=>

(a+b+c) m

Hoạt động 4 : Tính chất 2

Cho HS làm ?2

Yêu cầu : nêu nhận xét

cho mỗi phần

Từ đó dự đoán am; b

m  …

Sau đó các nhóm treo

bảng nhóm Cả lớp nhận

xét các VD của tất cả các

nhóm

GV :35-17; 27-16

Xét xem các hiệu trên có

5 không ?;  4 không ?

Với nhận xét trên có đúng

với 1 hay không ?

GV yêu cầu HS hãy lấy ví

dụ về tổng 3 số trong đó có

 học sinh hoạt độngtheo nhóm  355;7 

5=>35+7  5

17  4;164 =>17+16  4Nhận xét : Nếu trong 1tổng 2 số hạng có 1 sốhạng chia hết cho 1 số nàođó còn số hạng kia chia hếtcho số đó thì tổng khôngchia hết cho số đó

=> (a+b)   m

* Chú ý (SGK)VD1: (35-17)   5 vì 35

Trang 39

1 số hạng không chia hết

cho 3, 2 số còn lại chia hết

cho 3 Em hãy nhận xét

xem tổng đó có  3 không

? Gọi HS nêu nhận xét

TQ : Nếu tổng 3 số hạng

trong đó có 2 số hạng

không chia hết cho 1 số

nào đó; số còn lại chia hết

cho số đó thì tổng có 

không ? vì sao ? Lấy VD

cụ thể GV : nêu nội dung

tính chất 2

Dựa vào tính chất chia

hết của 1 tổng ta có thể trả

lời không cần tính tổng vẫn

xác định được tổng có 

cho 1 số nào đó bằng cách

xét từng số hạng

Ví dụ : 6  5;4  5;1556+4+15 =25   5

 HS nhắc lại tính chất 2

IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :

Cho HS làm bài ?3 / 35 SGK

Gọi từng HS lên bảng làm

Gọi HS nhận xét

Cho HS làm ?4 / 35 SGK

Yêu cầu HS lấy ví dụ

 HS làm vào vở

 80+16 8 vì 80 8 ; 16 8

80 – 16 8 vì 80 8; 16  8

80 + 12 8 vì 808 ; 12  832+40+24  8 vì 328 ; 40 8; 24 

832+ 40 +12   8 vì 32 8; 40 8; 12 

8

Ví dụ : a =5   3 ; b = 4  3Học thuộc tính chất 1 và 2 Làm bài tập 85, 86, 87, 90 / 36 SGK

* RKN :

Trang 40

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

- Học sinh nắm được những dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5 hiểu được cơ sở lý luậncác dấu hiệu đó

- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận

ra một số , 1 tổng, 1 hiệu có chia hết cho 2,cho 5 không

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chiahết cho 2 và 5

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HOïC SINH :

- Giáo viên : Bảng phu,ï phấn màu

- Học sinh : Giấy nháp

* Trọng tâm : Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.

III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1 Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết

cho 6 không ? Không làm phép cộng; hẫy cho biết tổng có chia

hết cho 6 không Phát biểu tính chất tương ứng

2 Xét biểu thức 186 + 42+ 56 Không làm phép cộng cho biết

tổng chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng

 HS trả lời

 HS trả lời

Hoạt động 2 : Nhận xét mở đầu

HS tìm 1 VD vài số có chữ số

tận cùng là 0 Xét xem số đó có

chia hết cho 2, chia hết cho 5

không ?

Qua các VD trên rút ra nhận

xét

20 = 2.10 = 2.2.5chia hết cho 2 và cho5

210 =2.10 =21.2.5chia hết cho 2 chiahết cho 5

1/ Nhận xét mở đầu

VD : 20= 2.10 =2.2.5 chia hết cho 2 và chia hết cho 5

210 =2.10 =21.2.5 chia hếtcho 2 chia hết cho 5

Nhận xét :Các số có chữa

số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 2

Ngày đăng: 26/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thi đua. - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng thi đua (Trang 32)
Bảng giải. - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng gi ải (Trang 35)
Bảng   nhóm.   Cả   lớp   nhận - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
ng nhóm. Cả lớp nhận (Trang 38)
Bảng làm - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng l àm (Trang 72)
Bảng phụ và giải thích hình vẽ : - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng ph ụ và giải thích hình vẽ : (Trang 97)
Bảng giải . - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng gi ải (Trang 104)
Bảng để học sinh dể nhớ . Cho - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
ng để học sinh dể nhớ . Cho (Trang 151)
Bảng điền vào chỗ trống . - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
ng điền vào chỗ trống (Trang 161)
Bảng v ; S ; t . Muốn tính - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng v ; S ; t . Muốn tính (Trang 168)
Bảng làm . Khi nào ta có - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng l àm . Khi nào ta có (Trang 173)
Bảng phụ cho học sinh xem - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng ph ụ cho học sinh xem (Trang 178)
Bảng điền nhanh (thi đua giữa các - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
ng điền nhanh (thi đua giữa các (Trang 188)
Hình chữ nhật đó - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Hình ch ữ nhật đó (Trang 195)
Bảng giải - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng gi ải (Trang 210)
Bảng phụ có bài - giao an toan 6 theo chuan kien thuc ki nang
Bảng ph ụ có bài (Trang 210)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w