ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP: 6, 7, 8 NĂM HỌC 2016 2017 theo ma trận nhận thức có (ma trận + đề Kiểm tra + đáp án) đầy đủ phù hợp với học sinh. không cần chỉnh sửa chỉ việc in..........................
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
I MA TRẬN NHẬN THỨC
TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số
tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Điểm 10
3 Tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 8 13 2 26 1.0
II MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi1 2 3 4 Tổngđiểm
1
Câu 2b 1
2 2.0 Tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu
chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Câu 1b
1
Câu 3b 1,5
2 2, 5
1,5
Câu 5
1
2 2,5
1
Câu 4b
1
2 2
III BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Viết tập hợp theo điều kiện cho trước
b) Tìm các chữ số của một số để một số đó chia hết cho 2 và 3 (hoặc cho 5 và 9, )
Câu 2 (3 điểm).
a) Thực hiện phép trên tập hợp số tự nhiên
b) Thực hiện phép cộng, trừ trên tập hợp số nguyên
Trang 2c) Tính tổng đại số.
Câu 3 (2,5 điểm).
a) Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số (hoặc BCNN )
b) Tìm số tự nhiên thông qua BC, BCNN (hoặc ƯC, ƯCLN)
Câu 4 (2 điểm)
a) Vẽ hình theo yêu cầu bài toán, Tính độ dài đoạn thẳng
b) So sánh hai đoạn thẳng (hoặc chỉ ra một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng)
Câu 5 (1 điểm).
Tìm giá trị của số nguyên x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
IV Đề kiểm tra.
Trang 3PHÒNG GD&ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Câu 1 (1,5 điểm) Cho số tự nhiên 235*
a) Viết tập hợp D các chữ số * sao cho số 235*chia hết cho 2
b) Tìm chữ số * để số 235*chia hết cho 2 và 3
Câu 2 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 5 25 : 24 5
b) 12 + (-6) + 4
c) (- 12) + (– 12) + 27 – 12 – 27
Câu 3 (2,5 điểm)
a) Tìm ƯCLN(54, 42, 48)
b) Lớp 6A có 54 HS, lớp 6B có 42 HS, lớp 6C có 48 HS Trong giờ chào cờ, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau mà không lớp nào lẻ hàng, có bao nhiêu cách xếp như thế, tính số hàng dọc ít nhất có thể xếp được
Câu 4 (2 điểm) Trên tia Ax lấy B và C sao cho AB = 3cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Câu 5 (1 điểm) Tìm số nguyên x biết | x – 3 | - 16 = - 4
Hết (Đề thi gồm 1 trang)
Trang 4V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: Toán 6
Câu 1 (1,5 điểm)
a) 235*chia hết cho 2 nên * là các số chẵn D = {0, 2, 4, 6, 8} 0,5 điểm b) 235*chia hết cho 2 và 3 nên * thỏa mãn 2 điều kiện
235*chia hết cho 2 * {0, 2, 4, 6, 8} (1) 0,25 điểm 235*chia hết cho 3 (2 + 3 + 5 + *) chia hết cho 3
(10 + *) chia hết cho 3
* { 2, 5, 8) ( 2)
0,5 điểm
Từ (1) và (2) * { 2, 8) 0,25 điểm
Câu 2 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
c) (– 12) + (– 12) + 27 – 12 – 27
= [(– 12) + (– 12) + ( – 12) + ( 27 – 27) = -36 1 điểm
Câu 3 (2,5 điểm)
a) Tìm ƯCLN(54, 42, 48)
54 = 2.33 ; 42 = 2.3.7 ; 48 = 24.3
54 = 2.33 ; 42 = 2.3.7 ; 48 = 24.3
0,5 điểm 0,5 điểm b) Gọi số HS trong 1 hàng dọc xếp được là x (x N*)
Thì x phải thỏa mãn: 54; 42; 48 đều chia hết cho x
x ƯC(54; 42; 48)
x Ư(6) = {1; 2; 3; 6)
Có 4 giá rị của x, vậy có 4 cách xếp Số hàng dọc ít nhất có thể xếp
được là: (54 + 42 + 48) : 6 = 144 : 6 = 24 ( hàng)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
Câu 4 (2 điểm)
Cho B, C AB = 3cm, AC = 6cm tia Ax
Hỏi
a) BC = ?
b) B có là trung điểm của đoạn
thẳng AC không? Vì sao?
0,25 điểm
a) Vì B, C tia Ax và AB < AC (3cm < 6cm)
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
AB + BC = AC
BC = AC – AB
Thay số ta có: BC = 6 – 3 = 3 (cm)
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
b) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C ( câu a)
AB = BC = 3 (cm)
B là trung điểm của đoạn thẳng AC
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 5 (1 điểm).
| x – 3 | - 16 = - 4
| x – 3 | = - 4 + 16
| x – 3 | = 12
*) x – 3 = - 12 x = - 12 + 3 = -9
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
C
A
Trang 5*) x – 3 = 12 x = 12 + 3 = 15
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016– 2017 MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 6I Ma trận nhận thức học kì I
tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG
II Ma trận đề học kì I (Tự luận)
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu
hỏi
Tổng điểm
1a,b
2
Câu 2a,b Câu 4
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG
1
Câu 5c
Cộng Số câu
Số điểm
2
3
4
6
1
1 10.0
III BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1
a) Thực hiện phép tính có chứa căn thức của các số hữu tỉ
b) Thực hiện phép tính có chứa lũy thừa của các số hữu tỉ
Câu 2
a) Tìm x với các hệ số là phân số
b) Tìm x với các hệ số là số thập phân
Câu 3
Cho hàm số y = ax
Tính giá trị tương ứng của hàm số y = ax với các giá trị cụ thể của biến x.
Câu 4 Sử dụng tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm ba cạnh của một
tam giác
Câu 5
a) Áp dụng trực tiếp các cách chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Trang 7b) Sử dụng hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai góc bằng nhau và hai đường thẳng song song,
c) Sử dụng hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau và suy ra trung điểm đoạn thẳng.
IV Đề kiểm tra.
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016– 2017 MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 8ĐỀ BÀI Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 0,5 100 - 214 16
2
1 2
1 3
Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 2: 5 7
3 x 8 12
b) 3 , 2 x ( 1 , 2 ).x 2 , 9 4 , 9
Hãy tính: f(0); f(1); f
2
1
; f(- 2) ?
Câu 4 (2,0 điểm)
Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho ABC, vẽ điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD
a) Chứng minh: ABM DCM
b) Chứng minh: AB // DC
c) Kẻ BEAMEAM, CF DMFDM Chứng minh: M là trung điểm của EF
Hết
(Đề thi gồm 1 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TOÁN 7
4
1 16 = 0,5.10 - 49 4 = 5 – 9
= - 4
0,5 0,25 0,25
Trang 9b) : 4
2
1 2
1
8
1 8
1
Câu 2
a) 2: 5 7
3 x 8 12
:
:
2 29 :
3 24 16 29
x x x x
0,25 0,25 0,25 0,25 b) 3 , 2 x ( 1 , 2 ).x 2 , 9 4 , 9
3 , 2 1 , 2x 4 , 9 2 , 9
2 x 2
x22
x 1
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 3
Cho hàm số: yf x 2x
Tính được: f 0 2 0 0
f 1 2 1 2
1
2
1 2 2
1
f
f 2 2 2 4
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c (cm) (ĐK: 0<a<b<c)
Theo bài ra ta có a + b + c = 36
Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 nên
3 4 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
36 3
3 4 5 3 4 5 12
9; 12; 15
Vậy ba cạnh của tam giác là 9cm ; 12cm ; 15cm
0,5 0,5
0,5
0,25 0,25
Câu 5
GT, KL
0,5
A
E F M
Trang 10Xét ABMvà DCM có:
MB = MC (gt)
AMB DMC(đối đỉnh)
MA = MD (gt)
Vậy: ABM DCM (c-g-c)
0,25 0,25 0,25
Từ ABM DCM (chứng minh câu a)
Suy ra: ABM DCM (hai góc tương ứng)
Mà hai góc ABM và DCM ở vị trí so le trong
Vậy: AB // DC
0,25 0,25 0,25 Xét BEM và CFM (E F 90 0)
Có: MB = MC (gt)
AMB DMC(đối đỉnh)
Do đó: BEM = CFM (cạnh huyền-góc nhọn)
Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)
Vậy M là trung điểm của EF
0,25 0,25 0,25 0,25
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó
- Điểm làm tròn đến 0,5
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016– 2017
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I Ma trận nhận thức.
STT Chủ đề mạch kiến thức
kĩ năng
Số tiết
Tầm quan
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10
Trang 11Đại số
1 Chương I: Phép nhân và
2 Chương II: Phân thức đại
Hình học
II Ma trận đề kiểm tra.
Mức độ nhận thức câu hỏi – hình
thức câu hỏi
Tổng điểm
Đại số
1 Chương I: Phép nhân và
phép chia đa thức C11.5 (a,b)
C2 (a,b) 2.0
3.5
2 Chương II: Phân thức đại
số
C3 (a,bc) 2.5
2.5
Hình học
3.0 C4(c)1.0 4
- Tổng số câu hỏi tự luận: 04
+ Số câu hỏi nhận biết: 01
+ Số câu hỏi thông hiểu: 01
+ Số câu hỏi vận dụng: 02
III Bảng mô tả tiêu chí lựa chọn câu hỏi.
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Biết nhân đơn thức với đa thức
b) Biết nhân đa thức với đa thức
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Biết tìm nhân tử chung của hai hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử b) Biết phối hợp các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 3 (2,5 điểm).
a) Biết tìm điều kiện của biến để biểu thức A xác định
b) Biết rút gọn biểu thức A
c) Tính được giá trị của biểu thức A khi x = 3
Câu 4 (4,0 điểm).
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
Trang 12c) Tính diện tích tứ giác
IV Đề kiểm tra
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNG THCS TÚ MỊCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016– 2017
Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2x2(4x2 – 2x + 5)
Trang 13b) (4x2 - 5)(2x + 3)
Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 7xy2 + 5x2y
b) x2 + 2xy + y2 – 11x -11y
2 3
1 : 2 3
1 2
3
1
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A khi x = 3
Câu 4 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại B Gọi M là trung điểm của AC.
Qua M kẻ MFAB (F AB), ME BC (E BC)
a) Chứng minh tứ giác BEMF là hình chữ nhật
b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F Chứng minh tứ giác BMAN là hình thoi c) Cho AB = 3cm, BC = 4cm Tính diện tích tứ giác BEMF
Hết
(Đề thi gồm 1 trang)
IV Đáp án và biểu điểm
1a
1b
2x2(4x2 – 2x + 5) = 2x2.4x2 + 2x2.(-2x) + 2x2.5
= 8x4 - 4x3 + 10x2 (4x2 - 5)(2x + 3) = 4x2(2x +3) – 5(2x +3)
= 4x2.2x + 4x2.3 – 5.2x - 5.3 = 8x3 + 12x2 - 10x - 15
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
2 a 7xy2 + 5x2y = xỵ7y + xỵ5x
= xy(7y + 5x)
0,5 0,5
Trang 14
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x
x x
x
x x
x
x
x x
x
A
2
3
6
1
2 3 ) 2 3
)(
2
3
(
6
1
2 3 2 3
2
3
2 3
2
3
1
2 3 2 3 2 3
2 3 2
3
2
3
2
3
2 3
1 : 2 3 2 3
2 3 2
3
2
3
2
3
2 3
1 : 2 3
1 2
3
1
2 b x2 + 2xy + y2 -11x -11y = (x2 + 2xy + y2)- (11x +11y)
= (x + y)2 – 11(x + y) = (x + y)(x + y – 11)
0,25 0,25 0,5 3a
3b
3c
Điều kiện: x -
2
3
và x
2 3
Thay x = 3 vào A = 3 62x
ta được
3
6 3 2 3
6
0,5
0,5 0,5
0,25 0,25
0,25 0,25 4
4a
4b
Vẽ hình đúng, ghi GT + KL
Xét tứ giác BEMF có
B = 900 (gt)
E = 900 (ME BC)
F = 900 (MF AB)
=> tứ giác BEMF là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)
Ta có: MF AB (gt)
BC AB (gt) => MF//BC Mặt khác MA = MC (gt) => FA = FB
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
A
E
Trang 15(định lý về đường trung bình của )
FN = FM (đối xứng)
=> Tứ giác BMAN là hình bình hành
(2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) Mặt khác MN AB (gt) => hbh BMAN là hình thoi
(hbh có 2 đường chéo )
Ta có
F là trung điểm của AB
=> AF = FB = 21 AB =21 3 = 1,5(cm)
E là trung điểm của BC
=>BE = EC = 21 BC = 21 4 = 2 (cm) Vậy SBEMF = BẸBF = 2.1,5 = 3 (cm2)
0,25 0,25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25