1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an toan 6 (3cột)

108 831 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán 6 học kì II 3 cột cực hay theo chuẩn kiến thức kĩ năng, bài soạn chi tiết, đầy đủ, khoa học, không cần chỉnh sửa chỉ việc in. Tiết 59 Ngày soạn: 30122015 Ngày dạy: 6AB: 04012016 §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾI. MỤC TIÊU :1. Kiến thức: HS hiểu các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a, quy tắc chuyển vế.2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế và tính chất trên3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xácII. CHUẨN BỊ1. HS: Ôn tập lại quy tắc dấu ngoặc .2. GV: Bảng phụ, thước kẻ.III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức. (1) Lớp 6A ………………… Lớp 6B………..………2. Kiểm tra (3’) Phát biểu quy tắc dấu ngoặc.3. Bài mới: Nếu A + B + C = D thì A + B = D – C. Đẳng thức này có đúng không?

Trang 1

Tiết 59 Ngày soạn: 30/12/2015

Ngày dạy: 6AB: 04/01/2016

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 HS: Ôn tập lại quy tắc dấu ngoặc

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung

HĐ 1 Tính chất của đẳng thức (10’)

-Có 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2

nhóm đồ vật sao cho thăng

bằng.Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa 1

quả cân 1 kg

? Ngược lại đồng thời bỏ từ hi đĩa

cân 2 quả cân 1 kg hoặc 2 khối

-Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng

a = b thì a + c = b + c

HS: Lên bảng

2 Ví dụ

VD: Tìm số nguyên x, biết :

x - 2= -3Giải

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)

x = -2 + (-4)

x = -6Chỉ vào phép biến đổi

- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở

Trang 3

4 Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học thuộc các tính chất đẳng thức và quy tắc chuyển vế, xem các chú ý

- Bài tập 62 64/ 87sgk

- Xem trước bài nhân hai số nguyên khác dấu

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 60 Ngày soạn: 31/12/2015 Ngày dạy: 6AB: 05/01/2016 §10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu 2 Kỹ năng: - Tính đúng tính chất của hai số nguyên khác dấu - Làm được các bài tập đơn giản 3 Thái độ: - Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính II.CHUẨN BỊ - HS: Ôn lại giá trị tuyệt đối của số a - GV: Bảng phụ,thước kẻ III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định tổ chức (1') Lớp 6A ……… Lớp 6B……… ………

2 Kiểm tra (7’)

- Phát biểu quy tắc chuyển vế

Áp dụng: Tìm số nguyên x biết:

a) 2 - x = 17 - ( -5) - x = 17 + 5 - 2

- x = 20

x = -20 b) x - 12 = (-9) - 15 x = -9 - 15 + 12

Trang 4

x = - 12

3.Bài mới

Giới thiệu bài : Ta đã biết nhân hai số tự nhiên có kết quả là một số tự nhiên Vậy nhân hai số nguyên khác dấu có kết quả là một số nguyên dương hay số nguyên âm vào bài mới

? Qua các phép nhân trên

khi nhân hai số nguyên

-HS2:

(-5).3 = (-5)+(-5)+(-5) = - 15

-HS3:

2 (-6) = ( -6) + ( -6)

= - 12-Hs rút ra nhận xét

1 Nhận xét mở đầu

(-3).4= (-3)+(-3)+(3)+(-3) = -12

(-5).3 = (-5)+(-5)+(-5) = - 15

2 (-6) = ( -6) + ( -6) = - 12

-Khi nhân hai số nguyên khác dấu thì tích có:

+Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt đối

+ Dấu là dấu ( - )

HĐ 2 Quy tắc (18’)

? Từ kết quả trên hãy nêu

quy tắc nhân hai số nguyên

2 Quy tắc

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu… đặt dấu (-) trước kết quả nhận được

Bài 73 (SGK-89)

a) (-5) 6 = -30b) 9.(-3) = -27c) (-10).11 = - 110d) 150.(-4)= -600

Bài 75 (SGK-89)

a) (-68).8 < 0b) 15.(-3) < 15c) (-7) 2< -7

Trang 5

-Gọi một HS lên bảng tìm

số tiền của công nhân A

tháng vừa qua

-Yêu cầu HS đọc Chú ý

Sgk

có 40 sản phẩm đúng quy cách, 10 sản phẩm sai quy cách

-Lương công nhân A tháng vừa qua là :

40 20000 + 10(-10000)

= 800000 - 100000 = 700000đ

HS: Đọc

* Chú ý sgk/89

HĐ 3: Củng cố - Tổng kết (7’)

- Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên khác dấu

Bài 76 (SGK-89)

HS: Trả lời

HS: Lên bảng Bài 76 (SGK-89)

y -7 10 -10 -25 x.y -35 -180 -180 0

4 Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu So sánh với quy tắc cộng hai

số nguyên khác dấu

- Làm bài tập 74, 77/89 sgk

- Xem trước bài nhân hai số nguyên khác dấu

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 61 Ngày soạn: 02/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 06/01/2016

§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 6

- HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiệntượng giống nhau liên tiếp

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2 Kỹ năng:

- Tìm đúng tích của hai số nguyên cùng dấu

- Làm được các bài tập đơn giản

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính

II CHUẨN BỊ

- HS: xem trước bài

HĐ 1 Nhân hai số nguyên dương (8’)

? Nhân số nguyên dương là

nhân hai số nào

tự nhiên khác 0

?1 a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600

? Nhân số nguyên dương là

nhân hai số nào

? Vậy muốn nhân hai số

Trang 7

nguyên âm ta làm như thế

nào

VD: (-4) (-50) = ?

(-12) ( -20) = ?

? Vây tích của hai số nguyên

âm là số như thế nào

GV: Nêu nhận xét

Hs nêu…

+ (-4) (-50) = 200+ (-12) ( -20) = 240

- Hs trả lời

HS: Ghi bài

một số nguyên dương

*Quy tắc Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

* Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số

nguyên dương

HĐ 3: Kết luận (10’)

-Giải thích cách nhận biết

dấu của một tích như sgk

Cho Hs hoạt động nhóm bài

Bài 78(SGK-91)

? Nhân một số nguyên với 0

có kết quả là bao nhiêu

? Nhân hai số nguyên cùng

dấu có kết quả là số nào

? Nhân hai số nguyên khác

dấu có kết quả là số nào

- Gọi Hs lên bảng làm Bài 79

HS: Lên bảng

-Khi đổi dấu 1 thừa số của một tích thì tích thay đổi

- Khi đổi dấu 2 thừa số của một tích thì tích không thay đổiC4 a) b là số dươngb) b là số âm

3 Kết luận

(+).(+) = (+)(+).(-) =( -)(-).(+) = (-)

Bài 78(SGK-91)

a) (+3) (+9) = 27b) (-3).7 = -21c) 13.(-5) = -65d) (-150).(-4) = 600e) (+7).(-5) = -35f) (-45).0 = 0

* Kết luận

• a.0 = 0.a = 0

• Nếu a, b cùng dấua.b = a b

• Nếu a, b khác dấua.b = -(a b)

Bài 79 (SGK-91)

27.(-5) = -135

(+27).(+5) = 135(-27).(-5) = -135(+5).(-27) -135

Trang 8

HĐ 4: Củng cố - Tổng kết (6’)

- Phát biểu quy tắc

Bài 82 (SGK-91)

HS: Trả lời

HS: Lên bảng

Bài 82 (SGK-91)

a) (-7) (-5) = 35 > 0 thì (-7) (-5) > 0 b) (+19).(+6) = 144;

(-17).(-10) = 170

(+19).(+6) < (-17).(-10) c) (-17).5 = -85;

(-5).(-2) = 10

 (-17).5 < (-5).(-2)

4 Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên

- Làm bài tập 81, 83/91,92 sgk

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập giờ sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 62 Ngày soạn: 07/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 11/01/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích, bình phương của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính

Trang 9

- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.

II CHUẨN BỊ

- HS chuẩn bị bài tập, máy tính bỏ túi

- GV: + Các phương pháp chủ yếu : Giải thích

+ Bảng phụ, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- Cho HS hoạt động nhóm 2p -Hs hoạt động nhóm

Đại diện trình bày kết quả

-Các nhóm khác nhận xét

Bài tập 84 SGK

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Dấu của a.b2

Bài tập 86 SGK

a -15 13 -4 9 -1

b 6 -3 -7 -4 -8a.b -90 -39 28 -

368

Bài tập 88 SGK

Xét ba trường hợp :

- Với x > 0 thì (-5).x < 0

Trang 10

-Thay x là số nguyên dương,

nguyên âm và số 0 rồi so

sánh với số 0

-Hs lên bảng thực hiện - Với x < 0 thì (-5) x > 0

- Với x = 0 thì (-5) x = 0

-Yêu cầu HS tìm hiểu SGK

? Nêu cách đặt số âm trên

máy

- HS đứng tại chỗ dùng máy tính bỏ túi trả lời kết quả

Bài tập 89 SGK

( Cách đặt như sgk) a) -9492

b) -5928 c) 143175

HĐ 2 Củng cố (5’)

GV: Treo bảng phụ đề bài

GV: yc hs trả lời

Bài tập : Câu nào đúng, câu nào sai:

a) (-3).(-5) = -15 Sai b) 62 = (-62) Đúng c) (+15).(-4) = (-15).(4) Đúng d) (-12).(+7) = -(12.7) Đúng e) Bình phương của mọi số

đều là số dương

Sai

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn lại các quy tắc nhân số nguyên,Ôn lại phép nhân trong tập hợp số tự nhiên N

- Làm bài tập 81, 83/91,92 sgk , Xem trước bài 12 “Tính chất của phép nhân”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 63 Ngày soạn: 08/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 12/01/2016

§12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng

2 Kỹ năng:

- Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên

Trang 11

- Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính

- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

II CHUẨN BỊ

- HS chuẩn bị bài tập, máy tính bỏ túi

- GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Giải thích, nêu vấn đề

+ Bảng phụ, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

 2.(-3) = (-3).2 (-7).(-4) = 28(-4).(-7) = 28

(-7).(-4) = (-4).(-7)-Nếu thay đổi thừa số trong một tích thì tích không thay đổi

Trang 12

-Bài tập 93a Tính nhanh

(-4) (125) (-25) (-6) (-8)

? Muốn tính nhanh tích nhiều

thừa số ta làm như thế nào

? Nếu tích có nhiều thừa số

bằng nhau ta viết hư thế nào

vị trí của thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tuỳ ý

? Nhân một số nguyên a với

(-1) kết quả như thế nào

-Hs thực hiện (-5) 1 = -5 1(-5) = -5 (+10).1 = 10-Nhân một số nguyên a với

1, kết quả bàng a

a.1 = 1.a

- Nhân một số nguyên a với (-1) kết quả bằng -a

a.(-1) = (-1).a = -a

3 Nhân với 1

a.1 = 1.a

HĐ 4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (10’)

? Muốn nhân một số với một

+ a(b-c) = a[b+(-c)]

= ab+a(-c) = ab-ac

?5 a) (-8).(5+3) = (-8).8 = -64 hoặc

(-8).(5+3) = (-8).5+(-8).3 = -64

b) (-3+3).(-5) = 0.(-5) = 0 hoặc

= (-3).(-5)+(-5).3 = 0

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a(b+c) = ab + ac

HĐ 5: Củng cố - Tổng kết (7’)

Trang 13

?Tích nhiều thừa số mang

dấu âm khi nào, dấu dương

khi nào và bằng 0 kho nào

Bài 90a

Bài 91a

GV: Cho hs nhận xét và

chooys lại

HS: Mang dấu âm khi thừa

số mang dấu âm lẻ, mang dấu dương nếu thừa số mang dấu âm chẵn Bằng 0 khi trong tích có ít nhất một thừa số bằng 0

2HS: Lên bảng

HS: nhận xét

Bài tập 90a.

15.(-2).(-5).(-6) [15.( 2) ( 5).( 6)] [ ]

= (-30).30 = -900

Bài tập 91 a

-57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 +(-57).1 = (-570) + (-57)

= -627

4 Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Nắm vững tính chất phép nhân - Làm bài tập 90b, 91b, 92, 93b, 94/95sgk - Chuẩn bị bài tập giờ sau luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 64 Ngày soạn: 09/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 13/01/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân, phép nâng lên luỹ

thừa

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính

Trang 14

- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.

II CHUẨN BỊ

- HS: Chuẩn bị bài tập, máy tính bỏ túi

- GV: Bảng phụ, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 15

b Lý luận tương tự ta thấy tích là một số âm, nhỏ hơn 0

? Làm thế nào để tính được

giá trị của biểu thức

- Tìm ví dụ tương tự

- Nhận xét ?

- Nhận xét và hoàn thiện

cách trình bày

-Ta phải thay giá trị của

a, b vào biểu thức

- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Bài 98 (SGK-95)

a (-125).(-13).a Với a = 8, ta có : (-125).(-13).8

= (-125).8.(-13)

= (-1000).(-13)

= 13000

b (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b Với b = 20, ta có

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

= - (1.2.3.4.5.20)

= -2400

? Áp dụng tính chất nào

trong các tính chất phép

nhân số nguyên

-Cho Hs hoạt động nhóm

-Gọi đại diện nhóm trình

bày

-Gọi nhóm khác nhận xét

-Áp dụng tính chất phân phối của phếp nhân đối với phép cộng

Bài 99 (SGK-96)

a) .(-13) + 8.(-13)

= (-7 + 8).(-13) =

b) (-5).(-4) -

= (-5).(-4) - (-5).(-14) = 20 - 70 = HĐ 3: Củng cố - Tổng kết (5’) GV: Chốt lại các dạng bài tập đã làm - Phép nhân số nguyên có những tính chất nào Viết công thức tổng quát HS: Trả lời 4 Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Ôn lại các tính chất phép nhân trong Z - Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng - Làm bài tập 90b, 91b, 92, 93b, 94/95sgk - Xem trước bài “Bội và ước của một số nguyên” IV RÚT KINH NGHIỆM:

-7

-13 -14

- 50

Trang 16

-–&— -Tiết 65 Ngày soạn: 14/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 18/01/2016

§ 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”

- Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”

2 Kĩ năng.

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

3 Thái độ.

- Cẩn thận, chính xác tich cực

II CHUẨN BỊ

- HS: Ôn lại các tính chất phép nhân trong Z Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

- GV: + Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, chương trình hoá

3.Bài mới

- Giới thiệu bài như sgk (1 phút)

Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên ( 17 phút)

-Yêu cầu HS làm ? 1

? Vậy khi nào ta nói a  b

? a, b ∈ Z, b ≠ 0, khi nào

a  b

? Căn cứ vào khái niệm

cho biết 6 là bội của

những số nào

? Vậy 6 và - 6 là bội của

những số nào

?1 HS1:6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)

HS2: -6 = (-1).6 = 1.(-6)

= (-2).3 = 2(-3)

?2+ a  b nếu có số tư nhiên q sao cho a = b.q

Hs trả lời

Số 6 là bội của các số : -1; 1; -2; 2; -3; 3;-6; 6-là bội của nhửng số:

6 3;

?2+ a  b nếu có số tư nhiên q sao cho a = b.q

* Khái niệm/96 sgk

Trang 17

b) Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b

c) Nếu hai số a và b cùng chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c

Ví dụ: 12  (-6) và (-6)  (-3)

=> 12  (-3)b)

a  b => am  b

Ví dụ: 6  3) =>2).6  3)

Trang 18

Bài 103 (SGK-97) Bài 103 (SGK-97)

a) Có thể lập được 15 tổng b) Có 3 tổng chia hết cho 2 là

24, 26, 28

4 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Nắm vững khái niệm, các tính chất

- Làm các bài tập 102, 104106/97 sgk

- Chuẩn bị câu hỏi và bài tập để giờ sau ôn tập chương II

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 66 Ngày soạn: 15/01/2016 Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016 ÔN TẬP CHƯƠNG II I.MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: - HS được hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chương : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính 2 Kĩ năng: - Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương 3 Thái độ: - Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên II.CHUẨN BỊ - HS: Ôn lại các tính chất phép nhân trong Z Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng - GV: Bảng phụ, thước kẻ, MTCT III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định tổ chức (1') Lớp 6A ……… Lớp 6B……… ………

2 Kiểm tra (6’)

Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức đã học trong chương

3 Bài mới

HĐ1 Lý thuyết (10’)

GV: Cho hs trả lời lần HS: Lần lượt trả lời

I Lý thuyết.

1 Tập hợp số nguyên.

Trang 19

lượt các câu hỏi của

3 Phép cộng các số nguyên

a) Cộng hai số nguyên khác dấu.b) Cộng hai số nguyên cùng dấu.c) T/c phép cộng số nguyên

a -a

-b a

c) a < 0 , b > 0-a > 0, -b < 0

- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi

a) a = a hoặc a = -5b) b = 0

c) không tìm được ad) a = 5 hoặc a = -5e) a = 2 hoặc a = -2

Bài tập 110 SGK

a) Đúngb) Đúngc) Said) Đúng

Bài tập 114 SGK

a) -7 + (-6) + + (-1) + 0 + 1 + 2 + + 6 + 7 = 0

b) -5c) 20

Bài tập 115 SGK

Trang 20

a) a = a hoặc a = -5b) b = 0

c) không tìm được ad) a = 5 hoặc a = -5e) a = 2 hoặc a = -2

-–&— -Tiết 67 Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)

- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên

II CHUẨN BỊ

- HS: Ôn lại các tính chất phép nhân trong Z

Trang 21

b) Nhân hai số nguyênkhác dấu

a>0,b<0 => a.b = -(|a|.|b|)a<0,b>0 => a.b = -(|a|.|b|)

3 Tính chất của phép nhân.

a) Tính chất giao hoán

a.b = b.ab) Tính chất kết hợp

(a.b).c = a.(b.c)c) T/c nhân với số 1

a.1 = 1.a = ad) Tính chất phân phối của phép nhân đố với phép cộng

a.(b + c) = a.b + a.c

4 Bội và ước của số nguyên.

- Yêu cầu học sinh làm việc

cá nhân và trình bày trên

bảng

- Nhận xét ?

- Nhận xét bài làm

và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Một số cá nhân lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm

và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

-Làm việc cá nhân

Bài tập 111 SGK

a) -36b) 390c) -279d) 1131

Bài tập 120 SGK

a) có 12 tích được tạo thànhb) Có 6 tích lớn hơn 0, có 6 tích nhỏ hơn 0

c) Có 6 tích là bội của 6 đó là d) Có hai tích là ước của 20

x BA

x = 50 : 2

Trang 22

x = 25b) 3x + 17 = 23x = 2 - 173x = -15

+Nhân hai số nguyên cùng

dấu ta được kết quả là số

nguyên dương

+Nhân hai số nguyên khác

dấu ta được kết quả là số

nguyên âm

- Cá nhân HS làm

- Các HS khác cùng làm sau đó nhận xét

- Cá nhân HS làm

- Các HS khác cùng làm sau đó nhận xét

Bài tập 1 Thực hiện phép tính

a) (-7) 5 = - 35b) 8 (-4) = - 32c) (-10) 12 = - 120d) 125 (-8) = 1 000

Bài 2 So sánh :

a) (-52) 6 với 0

- Ta có : (-52) 6 = -132 < 0.Vậy (-52) 6 < 0

b) (-18) 2 với 2

- Ta có : (-18) 2 = -36 < 0.Vậy (-18) 2 < 0

c) 19 (-4) với 19

- Ta có : 19 (-4) = -76 < 0.Vậy 19 (-4) < 0

Trang 23

4 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Nắm vững khái niệm, các tính chất đã học

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 68 Ngày soạn: 19/01/2016

Ngày dạy: 6AB: /01/2016

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tập hợp Z các số nguyên, các

phép tính trong tập hợp Z, giá trị tuyết đối của số nguyên

- Hs: Ôn tập theo sự hướng dẫn của giáo viên

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

khái niệm số đối,

giá trị tuyệt đối.

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 1 10%

3 1,5 15%

Trang 24

1 1,5 15%

2 2 20 Chủ đề 3: Các

- Biết tìm ước và bội - Phối hợp các phép tính trong Z

- Thực hiện được phép tính trong Z

1 0,5 5%

7 5,5 55%

10 6,5 65%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 1 10%

2 1 10%

9 8 80%

15 10 100%

2 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0

3 Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên

dương

4 Tích của một số nguyên âm với một số nguyên

dương là một số nguyên dương

Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 2: Nếu x2 = 36 ta suy ra:

A x = 6 B x = - 6 C x =-6 và x = 6 D Một kết quả khác

Câu 3: Tập hợp các ước của - 4 là:

A {1;2;4} B {1;2;4;-1;-2;-4} C.{-1;-2;-4} D.{1;2;3;4;-1;-2;-3;-4}

II Phần tự luận (8 điểm):

Câu 4: ( 2,5điểm ) Thực hiện phép tính

Trang 25

- Ôn tập lại khái niệm về phân số ở tiểu học.

- Tiết sau mang sách tập hai

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 69 Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

Trang 26

CHƯƠNG III: PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Hoạt động 1: Khái niệm phân số (12’)

Gọi Hs nhắc lại khái niệm

phân số đã học và ghi 3 phân

Hoạt động 2: Ví dụ.( 10’)

- Gv: Yêu cầu Hs vận dụng

khái niệm làm bài tập ?1

Gv: Gọi Hs lên bảng cho Vd

-Yêu cầu HS làm ?2

Lần lượt gọi mỗi Hs trình

- Học sinh tự cho Vd

và chỉ ra tử và mẫu của phân số

Phân số

4

7

tử là, mẫu là 4Phân số

Trang 27

- Gv: Gọi Hs lên bảng làm bài

tập theo sự hướng dẫn của

Gv

- Gv: Gọi Hs lên làm bài 2

- Gv: Gọi Hs lên làm bài 3

- Hs: lên bảng trình bày

- Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Lên bảng trình bày

- Ôn lại phân số bằng nhau đã học ở tiểu học

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 70 Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

Trang 28

= ;

6

4 3

2

= 6

2 3

1

= vì hai phân số cùng biểu diễn một phần hình chữ nhật

12

6 10

a

gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

Hoạt động 2: Các ví dụ: 11’

Trang 29

- Căn cứ vào định nghĩa xét

xem các phân số sau có

- Hs lên bảng thực hiện ?1

Các Hs khác làm và sau đó nhận xét

- Hs: đứng tại chỗ trả lời

- Hs theo dõi VD-Ta có : x.28 = 4.21

2.8 ≠ 3.6c) Hai phân số bằng nhau vì

(-3).(-15)=5.9d) Hai phân số không bằng nhau vì

4.9 ≠ 3.(-12)

?2 Có thể khẳng định ngay phân số không bằng nhau vì chúng trái dấu

a =

d

c b.

; b =

c

d a.

; c =

b

d a.

d=

a

c b.

- Gv: Trả lời tại chỗ

Bài 6: SGK – 8

a) = 2167

x

=> x = = 2

21 6.7

Trang 30

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm vững định nghĩa phân số bằng nhau

- Làm các bài tập 8, 9, 10 SGK – 9

- Ôn lại tính chất cơ bản phân số đã học ở tiểu học

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 71 Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

1

=

- Học sinh dựa vào định nghĩa

hai phân số bằng nhau giải

- HS áp dụng hai phân số bằng nhau

Trang 31

1 ( 3 ) ) 3 ( = −

− −

2

1 10

5 ( 5 ) ) 5 (

Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số (16’)

- Gv: Dựa vào các ví dụ trên

với phân số cĩ tử và mẫu là

số nguyên, em hãy rút ra tính

chất cơ bản của phân số

- Cho Hs tìm hiểu ví dụ viết

phân số cĩ mẫu dương như

SGK

Học sinh vận dụng làm bài tập

?3

- Hs nêu tính chất như SGK

0 m và Z m

=

m b

m a b

a

.

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

b) ƯC(a, n

và Z

n

=

n b

n a b

a

: :

34

10 17

4 11

a b a

Mỗi phân số cĩ vơ số phân số bằng nĩ, mỗi phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số mà người ta gọi là số hữu tỉ

Hoạt động 3: Củng cố và bài tập (10’)

Trang 32

- Gv: Gọi Hs đứng dậy tại chỗ

1

= ;

8

6 4

3= −

10

10 8

8 6

6 4

4 2

3 = −

28

8 7

2 ( 4 ) ) 4 ( =

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Làm các bài tập 12 ý c, 13, 14 (SGK – 11 + 12)

- Ôn lại ƯCLN, ƯC Ôn tập rút gọn phân số học ở tiểu học

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 72 Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Cách rút gọn một phân số (18’)

Ví dụ 1: Xét phân số

24 18

- Ta nói

12

9 24

18

= hay

4

3 12

18 :(2)(2) : =

- Số 9 và 12 có ƯC là 3

4

3 12

9 :(3)(3) : =

Ví dụ 2:

2

1 6 : 12

6 : 6 ( 12

?1:

a)

2

1 5 : 10

5 : ) 5 ( 10

−b) −1833 =(−1833:)3:3= −611= −116c)

3

1 19 : 57

19 : 19 57

) 12 ( : ) 36 ( 12

1 được gọi là phân số tối giản

? Vậy thế nào là phân số tối

( Phân số không thể thu gọn được nữa)

Trang 34

? Làm thế nào để đưa phân

số chưa tối giản về phân số

tối giản

- Thông thường ta chia cả tử

và mẫu cho ƯCLN)

- Yêu cầu Hs cho biết thế

nào là một phân số tối giản?

- Gọi 4Hs lên bảng làm bài

11 : 22 55

22

=

= b)

9

7 9

: 81

9 : ) 63 ( 81

−c)14020 ( 14020:)20:20 17= −71

5 3 24 8

5 3

=

= b)

2

1 2 2 2 7

7 2 2 8 7

14 2

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để giờ sau lyuện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-–&— -Tiết 73 Ngày soạn: 15/01/2016

Trang 35

Ngày dạy: 6AB: 19/01/2016

số đã cho dưới dạng phân số

dựa trên quan hệ giửa các

đơn vị đo của bài tập 19

Gv yêu cầu Hs nhớ lại

8

=Răng nanh chiếm

8

1 32

4

=Răng cối nhỏ chiếm

4

1 32

8

=Răng hàm chiếm

4

3 32

25

m

m =

2 2

2

25

9 100

36

Trang 36

- Gọi Hs hoạt động nhóm

hai bài 21, 22

- Hs hoạt động nhóm rồi trình bày trả lời

2 2

2

25

9 100

36

2 2

2

200

9 10000

450

2 2

2

400

23 10000

575

2 2

2

25

9 100

- Bài 22: SGK – 15

60

40 3

2

60

45 4

3

60

48 5

4

60

50 6

5

=

Hoạt động 2: bài tập tư duy (15’)

- Gv cho Hs thảo luận và

84

36 35

x

y x

) 36 (

35

84

36 35

84

36 35

y

y y

- Bài 26: SGK – 16

Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn

vị độ dài

Từ đó ta có :CD=9 EF=10, GH=6, IK=15

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Giải các bài tập tương tự

- Giờ sau luyện tập tiếp theo

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 37

-–&— -Tiết 74 Ngày soạn: 22/02/2016

Ngày dạy: 6AB: 26/2/2016

Hs nhận xét

- Hs hoạt động nhóm

- Bài 18: SGK – 15

a) 20 phút = giờ = giờb) 35 phút = giờ = giờc) 90 phút = giờ = giờ

- Bài 20: SGK – 15

Trang 38

- Yêu cầu Hs làm bài 25

Gv gợi ý: Để tìm phân số

bằng phân số ta rút gọn

phân số sau đó nhân cả

tử và mẫu lần lượt với 2; 3;

4; 5; 6; 7

- Ta chỉ cần rút gọn phân số đến tối giản rồi

so sánh

- Hs hoạt động nhóm rồi trình bày trả lời

- Hs: Chú ý lắng nghe và trình bày câu trả lời

11

3 33

15 = ;

95

60 19

30 , 65

25 , 52

20 , 39

15 , 26 10

Hoạt động 2: bài tập tư duy (18’)

- Gv: Ghi đề bài lên bảng và

yêu cầu Hs đọc đề bài và

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- Hs ghi đề bài và lên bảng trình bày

- Bài 27: SGK – 16

Làm như thế là sai vì khi rút gọn phân số ta chia tử và mẫu của phân số cho thừa số chung, không chia cho số hạng chung

- Bài 1 Tìm số nguyên x biết

7 24 56

=

x

15 15

5 ).

45 ( 45

15 5

) 96 (

2

1 96

24 4 96

24 2 4

x

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Giải các bài tập tương tự

- Đọc trước bài “Quy đồng mẫu nhiều phân số”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 39

-–&— -Tiết 75 Ngày soạn: 25/02/2016

Ngày dạy: 6AB: 29/02/2016

§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu hai phân số, nắm được các bước tiến hành

qui đồng mẫu hai phân số

- HS: SGK,bảng nhóm, máy tính bỏ túi, kiến thức: Tìm BCNN

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1') Lớp 6A ……… Lớp 6B……… ………

2 Kiểm tra (7’)

- Thế nào là phân số tối giản ?

- Nêu lại tính chất cơ bản của phân số ? Ap dụng : Viết các phân số sau dưới

dạng phân số bằng nó có mẫu giống nhau: 3&2

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số (20’)

GV.Cho hai phân số3&5

4 7 Hãy qui đồng mẫu hai phân

số này? Nêu cách làm ?

GV.Vậy qui đồng mẫu số

các phân số là gì ?

GV.Mẫu chung của các p.số

quan hệ thế nào với mẫu của

các phân số ban đầu

GV Tương tự em hãy qui

đồng mẫu hai p.số 3& 5

5 25

− =− 5 Hay:

Trang 40

lấy MC của hai phân số là

Nhận xét: Khi QĐM các

phân số mẫu chung phải là

BC của các mẫu số Để cho đơn giản người ta thường lấy mẫu chung là BCNN của các mẫu

Bài 29: SGK – 19

Ngày đăng: 21/12/2016, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhau. - Giao an toan 6 (3cột)
Bảng nhau. (Trang 9)
2  hình chữ nhật - Giao an toan 6 (3cột)
2 hình chữ nhật (Trang 27)
Bảng phụ. - Giao an toan 6 (3cột)
Bảng ph ụ (Trang 57)
Bảng làm ?2 - Giao an toan 6 (3cột)
Bảng l àm ?2 (Trang 71)
Hình cột. - Giao an toan 6 (3cột)
Hình c ột (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w