các dạng toán về biến đổi lũy thừa số mũ nguyên, hữu tỉ , số thực, các dạng giải phuoưng trình mũ , các dạng toán đạo hàm hàm số mũ và logarit được soạn thảo theo phương pháp trác nghiệm và có hướng dẫn giải đáp chi tiết
Trang 1• Chú ý:° Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
° Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Trang 2a a
= ÷
neáu n leû neáu n chaün
x ≠
B
1 2
x >
C
1 ( ; 2) 2
x ∈
D
1 2
x ≥
Câu 3. Tìm x để biểu thức ( x2− 1 )13
có nghĩa:
Trang 3Câu 9. Các căn bậc n của
na
C
2016{ 2017}
D
2016{ − 2017}
Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng?
2015 2
Trang 4Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai?
A Có một căn bậc hai của 4 B
1 3
−
là căn bậc 5 của
1 243
Phương pháp trắc nghiệm sử dụng máy tính
Câu 14. Viết biểu thức
a
C
5 4
a
D
1 2
Trang 5Phương pháp trắc nghiệm Gán a=2
rồi sử dụng máy tính kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu
bằng không , chẳng hạn nhập vào máy tính
3 4
a a a −
được kết quả 0 suy ra A là đáp án đúng
Câu 15. Viết biểu thức
3 0,75
2 4 16
C
5 6
D
5 6
−
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận ( )
5 13
6 2
6 3
C
2 5
D
2 15
a a
;a>0
về dạng
ma
, Viết biểu thức
2 3
b : b
;b>0
về dạng
nb
Ta có m n+ =?
C
1 3
D
1 2
Hướng dẫn giải
Trang 6x x x
;x>0
về dạng
mx
, Viết biểu thức
4 5 6 5
−
C
8 5
D
8 5
60
11 6
C
53 24
D
2017 567
Trang 7Câu 21. Cho
= x x63 2
f(x)
xkhi đó
f(1.3)bằng :
Trang 8D
23a | b |
x (x 1)
D
+2
Trang 9C
= 3 a 2
D
≠ 3 a 2
Câu 31. Chonnguyên, dương
a a ∀ >a 0
B.
1
=n n
a a ∀ ≠a 0
C.
1
=n n
a a ∀ ≥a 0
D.
1
=n n
Trang 10Câu 34. Tìm điều kiện để khẳng định
2(3 − a ) = − a 3
a a a
,∀ ≠a 0
Trang 12Lời giải: Do
1 1
2 > 6nên
1 1 6
Trang 133 12 6
.
a b P
α α
Câu 57. Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
Trang 14Câu 59. Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
Trang 15Theo định nghĩa căn bậc của số : Cho số thực và số nguyên dương Số
được gọi là căn bậc của số nếu
Nếu chẵn và Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là , còn giá trị âm kí hiệu là
.
Câu 61. Căn bậc 3 của -4 là
Hướng dẫn giải
Theo định nghĩa căn bậc của số : Cho số thực và số nguyên dương Số
được gọi là căn bậc của số nếu
lẻ, : Có duy nhất một căn bậc của , kí hiệu
Câu 62. Căn bậc 2016 của -2016 là
Trang 16chẵn và b < 0 Không tồn tại căn bậc n của b -2016<0 nên không có căn bậc 2016 của - 2016
Câu 63. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
Áp dụng tính chất với hai số tùy ý và nguyên dương ta có
Câu 64. Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
Hướng dẫn giải
Ta có không có nghĩa và nếu thì điều kiện xác định là
Câu 65. Với giá trị nào của thì biểu thức sau có nghĩa
Trang 17a a a a a
1 4
a
1 2
3 4
a
Trang 19; 0 [ ]
] 2
; 0 [ 2 ]
2
; 0
e x f
C
, 1 ) ( min ,
; 0 [ ]
] 2
; 0 [ 2 ]
2
; 0
e x f
x x x x
f( ) = 2− 2 − 4 ln
Trang 202 ln
] 2
; 1 [ f x =
C
16 ln ) ( min
] 2
; 1 [ f x =
D
1 ) ( min
] 2
; 1 [ f x = −
Câu 6:Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =x− ln( )x2+ 1
trên đoạn [0; 2]:
A
5 ln 2
] 2
; 0 [ f x =
C
2 ln 1 ) ( max
] 2
; 0 [ f x = −
D
5 ln ) ( max
] 2
; 0 [ f x = −
Câu 7:Tìm m để hàm số
mx x
e x
) (x < ⇔x2 11 +x− 11 <
f
C
1 11 log 4
f
Câu 9: Cho hàm số
1( ) 19x x
f x = −
Đạo hàm của hàm số đã cho là:
A
1 2
1 (1 ).19 ln19x xx
−
−
C
1 2
Trang 22−
Câu 17: Tập xác định của hàm số
2 5(16 )
x y x
−
−
Hết
Trang 232 3
a
B
3 2
a
C
3 4
a
D
4 3
x
B
5 6
x
C
12 7
x
D
6 5
b b
Trang 24A.1 B.-1 C.2 D.-2
Hướng dẫn giải.
( ) ( )
x
B
256 255
x
C
127 128
x
D
128 127
x x x x x x x x
( )1
3 2 2
x x x x x x x
15 8
x x
=
127 128
2 1 255
256 2
Trang 25Ta nhẩm
1 2
x = x
Ta nhập màn hình1a2=(M+1)1a2 Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai còn lại chưa xử lý) phím =.
Câu 36. Cho hai số thực dương a
a b
a b
a b
5 a b
=
÷
5 6
5 a b
=
÷
1 6
a b
Trang 27Câu 41. Cho số thực dương a
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
Trang 30a a
a a
Trang 31Câu 54. Kết luận nào đúng về số thực a
nếu ( 1 − a ) −13> − ( 1 a ) −12
Trang 32Câu 58. Kết luận nào đúng về số thực a
Trang 34x <
C
1 2
x > −
D
1 2
x + > ∀ ∈ ⇒ x ¡ x + − > x + − ⇔ − > x x − ⇔ < − x