VẤN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ A.. PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1.. Giải phương trình Dạng 2.
Trang 1VẤN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1 Phương trình mũ cơ bản
Ta có: m0, ax mxlog ma
Các ví dụ:
Ví dụ 1: Giải phương trình:
a) 2x2 x 4 b) 4 2x
x
Luyện tập:
1 Giải phương trình
Dạng 2 Sử dụng phương pháp đưa về cùng một cơ số
Công thức biến đổi cùng cơ số: x y
a a f x g x với 0a1
Các ví dụ:
Ví dụ 2: Giải phương trình:
a) 9x 1 272x 1 b) 4x23x24x26x5 42x23x7 1
c) 5x5x15x2 3x3x33x1
Luyện tập:
2 Giải phương trình:
a)
32 0, 25.128
0,125.4
8
x x
c)
x x x
x
2 x3 2x x 1 3 x 2x x 2 0
3 3 3 2 2
x x
Dạng 3 Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ
Các ví dụ:
Ví dụ 3: Giải phương trình: 3.16x2.81x 5.36x
Trang 2Ví dụ 4: Giải phương trình: log 2 log 2
2
Luyện tập:
3 Giải phương trình:
a) 2x2x 22xx2 3
b) 3.16x 2.81x 5.36x
x
5x 5x 26
3 5 x16 3 5 x 2x
3( 1)
x x
x x
a) Giải phương trình khi m 6
b) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt trong ;
2 2
9 t a2 3 t 2a 1 0
m
Dạng 4 Sử dụng phương pháp lôgarit hóa
Các ví dụ:
Ví dụ 5: Giải phương trình: 3 2x 1 x2 8.4x 2
Luyện tập:
7 Giải phương trình
2 5 10
5
1
x
x x
Dạng 5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ
Các ví dụ:
Ví dụ 6: Giải phương trình: 2 6 4 3 2
2m x 2 x m 4m x3m 6
Trang 3Luyện tập:
8 Giải phương trình:
a) log 4
3 x5 x 2x
c) 152 1 4
x
x
x x
g) log 3 log 3
i) 2008x 2007x 1
B BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Đưa về cùng cơ số
Ta có: ( ) ( )
1 ( ) ( )
( ) ( )
f x g x
a
a
f x g x
Các ví dụ:
Ví dụ 7: Giải các bất phương trình sau:
a) 5 2 1 5 2 11
x x
x
Luyện tập:
9 Giải các bất phương trình sau:
a)
1
4 x
1 1
log 2 1
0,12
3
x x
x x
e) x2 x.2x21 3.2x2 x2.2x2 8x12 f) 4 1 2 1
x e x x e g) 3x25x22x3 2x x 3x25x24x2.3x h) 2 2 2 2 3
x x i) log2 log 6
x
3x 2x 2 x 3x 2 x2x
Dạng 2: Phương pháp logarit hoá
Trang 4
( ) ( ) ( )
f x g x h x
f x g x h x
f x g x h x
c c
Các ví dụ:
Ví dụ 8: Giải bất phương trình: log 2 2 4
16
x
Luyện tập:
10 Giải các bất phương trình sau:
a) log 2 2 4
16
x
log log
Dạng 3 Phương pháp đặt ẩn phụ
Các ví dụ:
Ví dụ 9: Giải các bất phương trình sau:
a) 252x x 21 92x x 21 34.152x x 2 b) 15.2x1 1 2x 1 2x1
Ví dụ 10: Tìm m để bất phương trình: m.4xm1 2 xm 1 0 nghiệm đúng với mọi x
Luyện tập:
11 Giải các bất phương trình sau:
a) 10 3 13 10 3 13 0
b) 32x24x1 2.3x22x 1 0
c) 26 15 3 x2 7 4 3x2 2 3x 1 d) 32x 8.3x x4 9.9 x4 0
g) 4x2 x.2x213.2x2 x2.2x2 8x12 h) 52x10 3 x2 4.5x5 51 3 x2
11 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc miền xác định:
16 t m5 4 t 5m 4 0
Dạng 4: Dùng phương pháp hàm số
Các ví dụ:
Ví dụ 11: Giải bất phương trình:
1
4 2
x x x
Luyện tập:
12 Giải các bất phương trình sau:
a)
1
4 2
x
x x
x x
c) 4 1 2 1
x e x x e