Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang?. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang v
Trang 1NỘI DUNG
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU 2
Tập xác định của hàm số 2
Đạo hàm 3
Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 4
Tiệm cận 5
Tính giá trị biểu thức, rút gọn 6
Đồ thị hàm số 7
So sánh 9
VẬN DỤNG 10
XỬ LÝ NHANH GỌN CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
MŨ - LOGARIT
Bài tập tự luyện
Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
Trang 2NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Tập xác định của hàm số
Câu 1 Tập xác định của hàm số 1
3
y 1 x
Câu 2 Tập xác định của hàm số 3
2 5
y 2 x là
Câu 3 Tập xác định của hàm số 2 2
y x 1 là
Câu 4 Tập xác định của hàm số 2 2
y x x 2 là
Câu 5 Tập xác định của hàm số 2
2
y x 4 1 là
A B 2; 2 C ; 2 2; D 2;
Câu 6 Tập xác định của hàm số x 2 1
y 2 là
A 1 x 1 B C x 1
x 1
Câu 7 Tập xác định của hàm số 1
x x 1
y 2 là
A 0; B 1; C 1; \ 0 D
Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số: 2
3
y log x 2x
Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số: 2
0,2
y log 4 x
Trang 3A D ; 1 B D 2; 2
Câu 10 Tìm tập xác định của hàm số: y log 2 1
3 x
C D1; D D ; 3
Câu 11 Tìm tập xác định của hàm số:
4
2 y
log x 3
A D0; 64 64; B D ; 1
Đạo hàm
Câu 12 Đạo hàm của hàm số x
y 12 là
A x 1
y' 12 ln12 C
x 12
y '
ln 2
y' 12
Câu 13 Tính đạo hàm của các hàm số : x
y 2xe 3sin 2x
A e x 1 6 cos 2 x B 2e x 1 6 cos 2 x
C 2e x 1 6 cos 2 x D 2e x 1 6 cos 2 x
Câu 14 Tính đạo hàm của các hàm số : 2 x
y 5x 2 cosx
A 10x-2 ln 3 cosx-sinxx B 10x-22xln 2 cosx-sinx
C x
10x-2 ln 2 cosx+sinx
Câu 15 Tính đạo hàm của các hàm số : y x 1x
3
A
x
1 x 1 ln 3
3
B
x
1 x 1 ln 3 3
C
x
1 x 1 ln 3 3
D
x
1 x 1 ln 2 3
Câu 16 Tính đạo hàm có các hàm số : 1
y x x 4
Trang 4A 1 2 32
C 1 2 34
Câu 17 Tính đạo hàm có các hàm số : 2 3
y x 3x 2
A 2 3 1
3 x 3x 2 2x 3 B 2 3 1
3 x 3x 2 2x 3
C 2 3 1
3 x 3x 2 2x 3 D 2 3 1
3 x 3x 2 2x 3
Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số
x x
e
y ln
1 e
A 1 x
1
1
1
1 e
Câu 19 Tính đạo hàm của các hàm số sau: 2
y 3x 2 ln x
A 4 2 3x 2 ln x
3 ln x
x
3 ln x
x
C 2 2 3x 2 ln x
3 ln x
x
3 ln x
x
Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Câu 20 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
2
2
y log x C y log x3
Câu 21 Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A ylog x.2 B x
x
1
2
2
y log x. Câu 22 Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A y log 2 x B x
x
1
2
2
y log x Câu 23 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;?
2
y log x B e
3
y log x C e
2
y log x D
4
y log x
Trang 5Câu 24 Cho hàm số y x ln 1 x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số giảm trên 1;
B Hàm số tăng trên 1;
C Hàm số giảm trên 1; 0và tăng trên 0;
D Hàm số tăng trên 1; 0và giảm trên 0;
Câu 25 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A
x
3
x
y
3
C
x
3
y
2
x
y
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số 2 x
y a 3a 3 đồng biến
A a 1 B a 2 C 1 a 2 D a 1
Tiệm cận
Câu 27 Cho hàm số yx 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Câu 28 Cho hàm số y 1x
4
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Câu 29 Cho hàm số y log x 3 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Trang 6Câu 30 Cho hàm số y ln x
x 1
Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
bằng
A 0. B 1. C 2. D 3
Tính giá trị biểu thức, rút gọn
Câu 31 Rút gọn biểu thức:
2 1
2 1 a a
a
Câu 32 Với b 0, rút gọn biểu thức: 2
3 1 3
b : b
A 3 4
b D 2 3 4
Câu 33 Với x 0, rút gọn biểu thức: 4 2 4
x x : x
A x 2 B x C x D x
Câu 34 Với a0, rút gọn biểu thức: 3
25
a
A 3a5 B a25 C a5 D a5
Câu 35 Cho alog 127 và b log 24 12 Tính log 16854 theo a, b
1 ab log 168
a 8 5b
1 ab log 168
a 8 5b
C
54
1 ab log 168
a 8 5b
1 ab log 168
b 8 5a
Câu 36 Tính giá trị của biếu thức sau :
2
3
2 log 3
2 1 log 2 log 5
3
4
A log 4 16 2 log 27 3
3
A 5 2 144
10
5 2
10
5 2
Câu 37 Tính giá trị của biếu thức sau :
3
log 5 3
1 5 log 36 log 2401 2
B 15 log
2 8
A 1906
1609
1909
1606 53
Trang 7Câu 38 Tính: log log 812 3
Câu 39 Cho alog 3; b log 530 30 Tính log 135030 theo a, b
A 2a b 3. B 2a b 3. C 2a b 1. D 2a b 1.
Câu 40 Cho m log 3 15 Tính log 1525 theo m
A.
2 1 m B 2 1 m 1 . C 1 m1 . D 1 m1 .
Câu 41 Tính: 2log 4 4log 2 3 81
A 2048 B 1024 C 128 D 64
Câu 42 Tính:
5
2 3 4
a a a
B log
a
A 173
177
173
173 60
Câu 43 Tính: C log log 5 5 5 5 5 55 (n dấu căn)
A 2n B 3n C 3n D n
Câu 44 Đặt alog 53 , b log 5 4 Hãy biểu diễn log 2015 theo a và b
15
a 1 a log 20
b 1 b
15
b 1 a log 20
a 1 b
15
b 1 b log 20
a 1 a
15
a 1 b log 20
b 1 a
Đồ thị hàm số
Câu 45 Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây?
A x
y 3 B
x
1 y 2
C x
y 2 D
x
1 y 3
Câu 46 Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây?
x
y
3
-1 1
O 1
Trang 8A x
x
1 y 2
C x
x
1
2
Câu 47 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A ylog x2
B y log x 1 2
C y log x 1 3
D y log x 1 3
Câu 48 Cho hàm số x
y 2 có đồ thị Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
A x
y 2 B x
y 2 C x
y 2 D x
Câu 49 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y2 log x3 B ylog 2x3
C y log x 3 D y log x 5
Câu 50 Cho hàm số y ln x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới
đây?
x
y
x y
Hình 2 Hình 1
1
O
1
O 1
1
x
y
1
x
y
1
2
x
y
1
3
O 1
Trang 9
A y ln x B y ln x C y ln x 1 D y ln x 1
Câu 51 Đối xứng qua đường thẳng y x của đồ thị hàm số ylog x2 là đồ thị nào trong
các đồ thị có phương trình sau đây?
A
x
1
y
2
x
y
1 x 2
Câu 52 Đối xứng qua đường thẳng y x của đồ thị hàm số y log x2 là đồ thị nào trong
các đồ thị có phương trình sau đây?
A x
y 2 B
1 x
y2 C x 2 y D
x 2
y2
Câu 53 Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y log x 2 là đồ thị nào trong các đồ thị
có phương trình sau đây?
A 1
2
y log x B x
y2 C y log 2 x D
x
1 y 2
Câu 54 Đối xứng qua đường thẳng y x của đồ thị hàm số
x 2
y3 là đồ thị nào trong các
đồ thị có phương trình sau đây?
A y log x 3 B y log x 3 2 C ylog x3 D y 1log x3
2
So sánh
Câu 55 Tập tất cả các giá trị của a để 15 7 5 2
a a là:
A a 0 B a 0 C a 1 D 0 a 1
Câu 56 Với điều kiện nào của a thì 2 1
a 1 a 1 ?
A a 2 B a 1 C 1 a 2 D 0 a 1
x y
x
y
y = lnx
Hình 2 Hình 1
O
1
O 1
1
Trang 10Câu 57 Nếu m n
2 1 2 1 thì ta kết luận gì về m và n ?
A m n B m n C m n D m n
Câu 58 Số a nào sau đây thỏa mãn 2
0 ,5 0 ,5
log alog a ?
A 5
4
4
2
3
Câu 59 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho hai số thực a và b , với 1 a b
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A log b 1 log aa b B 1 log b log a a b
C log a log b 1b a D log a 1 log bb a
Câu 60 Cho 0 < x < 1; 0 < a; b; c 1 và log x 0 log x log xc b a so sánh a;b;c ta được kết
quả:
A a > b > c B c > a > b C c > b > a D b > a > c
VẬN DỤNG
Câu 61 Hình bên là đồ thị hàm số x x x
y a ; y b ; y c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c. B a c b.
C c a b. D c b a.
Câu 62 Hình bên là đồ thị hàm số x x x
y a ; y b ; y c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c. B a c b.
C c a b. D c b a.
Câu 63 Hình bên l à đồ thị hàm số
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c. B a c b.
C c a b. D c b a.
x
y
y = c x
y = b x
y = a x
1
x
y
y = c - x
y = b - x
y = a - x
O 1
y
1 x
y = (1
b)
x
y = (1
a)
x
Trang 11Câu 64 Hình bên là đồ thị hàm số
y log x; y log x; y log x , với 0 a, b,c 1.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c. B a c b.
C c a b. D c b a.
Câu 65 Hình bên là đồ thị hàm số
y log x; y log x; y log x , với 0 a, b,c 1.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c. B a c b.
C b a c. D c b a.
Câu 66 Ta có a, b là hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền c, khẳng định nào sau
đây là đúng:
( với a 1; c b 1; c b 1 )
A logc b a log c b a 3 log c b a log c b a B logc b a log c b a 2 log c b a log c b a
C logc b a log c b a 2 log c b a log c b a D logc b a log c b a 3 log c b a log c b a
Câu 67 Gọi c là cạnh huyền, a, b là hai cạnh góc vuông của môt tam giác vuông Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A.logb c a log c b a2 logb c a.logc b a B logb c a log c b a2 logb c a.logc b a
C logb c a log c b a2 logb c a.logc b a D logb c a log c b alogb c a.logc b a
Câu 68 Giả sử ta có hệ thức 2 2
a b 7ab (a, b 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
3
a b
3
D 4 log2 a b log a log b2 2
6
Câu 69 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
f x ln x x e trên 0; e bằng:
x
y
a
y = log 1 c
x
y = log 1 b
x
y = log 1 a
x
x y
y = log c x
y = log b x
y = log a x
Trang 12A 1
2 B 1 C 1 ln 1 2 D 1 ln 1 2
Câu 70 Hàm số x
yx.e đạt cực trị tại:
A xe B 2