1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 11

5 868 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I
Tác giả Hà Ngọc Long
Trường học Trường THPT Trần Khát Chân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tịnh tiến biến mỗi đờng thẳng thành chính nó.. Phép quay biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng cắt a.. Phép vị tự biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng song song với a.. Phép đối

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hoá

Giáo viên: Hà Ngọc Long

Trờng THPT Trần Khát Chân

Đề kiểm tra học kỳ I

Môn: Toán - Lớp 11 Nâng cao

Thời gian: 90 phút

I Mục đích:

Thông qua bài kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh trong suốt học kỳ I Đồng thời qua đó góp phần giúp học sinh tự đánh giá nỗ lực hơn trong học tập

II Ma trận:

Chủ đề chính TN Nhận biết TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng

Hàm số LG và phơng

trình LG

2 1,0

1 0,5

1 1,5

4 3,0

Tổ hợp và xác suất 2

1,0

1 0,5

1 1,0

4 2,5 Dãy số, cấp số cộng, cấp

số nhân

1 0,5

1 0,5

2 1,0 Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt

phẳng

1 0,5

1 1,0

2 1,5

Đờng thẳng và mặt

phẳng trong không gian

1 0,5

1,0 1,5

2 2,0

III Đề bài:

A Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Trong các câu sau, mỗi câu có 4 phơng án trả lời, em hãy chọn phơng án trả lời đúng

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trong khoảng (0; π):

A y = cotx B y = tanx C y = sin x D y = cosx Câu 2: Số nghiệm của phơng trình: Sin (x + ) = 1 thuộc [π; 2π] là:

Trang 2

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 3: Cho biểu thức: P = 3 cosx sinx Ta còn có thể viết P dới dạng:

A P = 2 cos (x + ) B P = 2cos (x - )

C P = 2sin (x - ) D P = 2 sin (x + )

Câu 4: Cho 4 điểm phân biệt không thẳng hàng Số tam giác có 3 đỉnh trong 4 điểm trên là:

A P4 B C4 C A3 D Không đáp án nào đúng Câu 5: Có 4 hộp bi, mỗi hộp có 5 bi màu xanh, 5 bi màu đỏ Trộn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi Xác suất để 4 viên bi đợc chọn là bi đỏ

Câu 6: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Có thể lập đợc bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?

A 1260 B 1250 C 1280 D 1270

Câu 7: Giới hạn dãy: Un =

A - 1 B 1 C 0 D Không đáp án nào đúng Câu 8: Cho tam giác ABC và phép đổi hình f Biến điểm A thành A, điểm B thành

B, điểm C thành điểm C Khi đó phép dời hình f là:

A Phép tịnh tiến B Phép đồng nhất

C Phép quay D Phép đối xứng trục

Câu 9:

A Phép tịnh tiến biến mỗi đờng thẳng thành chính nó

B Phép quay biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng cắt a

C Phép vị tự biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng song song với a

D Phép đối xứng tâm biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng a' song song hoặc trùng với a

Câu 10: Xét thiết diện của hình chóp tứ giác khi cắt bởi một mặt phẳng Khi đó:

A Thiết diện chỉ có thể là 1 tứ giác

B Thiết diện không thể là tam giác

C Thiết diện không thể là ngũ giác

D Thiết diện có thể là ngũ giác

Trang 3

B Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 11: Giải phơng trình:

Cos 3x - cos 5x = sin 2x Câu 12: Ba ngời đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết xác suất bắn trúng mục tiêu A, B, C tơng ứng là: 0,7; 0,6; 0,5

a Tính xác suất để xạ thủ A bắn trúng 2 xạ thủ còn lại bắn trợt

b Tính xác suất để có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng

Câu 13: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M, trên cạnh BC lấy điểm N bất kỳ khác B, C

Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song CD

a Xác định thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P)

b Xác định vị trí của N trên BC sao cho thiết diện là 1 hình bình hành Câu 14: Trên mặt phẳng cho một đờng thẳng ∆ cố định và 1 véc tơ v cố định Với mỗi điểm M thay đổi của mặt phẳng ta lấy M1 đối xứng M qua ∆ và M':

M1M' = v Gọi I là trung điểm của đoạn MM'

a Chứng minh rằng: I, I' luôn bằng một véc tơ cố định

b Chứng tỏ khi M thay đổi, I là trung điểm của đoạn MM' luôn nằm trên

đờng thẳng ∆' cố định

Trang 4

Gi¸o viªn: Hµ Ngäc Long

Trêng THPT TrÇn Kh¸t Ch©n

IV §¸p ¸n §Ò kiÓm tra häc kú I

M«n: To¸n - Líp 11 N©ng cao

A PhÇn tr¾c nghiÖm

Mçi c©u 0,5 ®iÓm

B PhÇn tù luËn:

C©u 11: (1,5®iÓm) 2sin 4x sinx = 2sinx cosx

<=> 2 sin x( sin 4x - Cosx) = 0

<=> sinx = 0 (1)

sin 4x = cosx (2)

(1) <=> x = kII ( k∈ Z)

(2) <=> sin 4x = sin ( - x)

<=> 4x = - x + k π <=> x = + k

4x = + x + kπ x = + k

KÕt luËn: Ph¬ng tr×nh cã hä nghiÖm: x = k π, x = + k

x = + k

0,25 ®

0,25 ® 0,25 ® 0,25 ®

0,25 ®

0,25 ®

C©u 12: (1,0 ®iÓm)

a Gäi H lµ biÕn cè ®ang xÐt ta cã:

P(H) = P(A) P (B) P (C) = ( 0,7) (0,4) (0,5) = 0,14 0,5 ®

b Gäi K lµ biÕn cè ®ang xÐt Ta cã

P (K ) = P(A) P(B) P(C) = ( 0,3 ) (0,4 ) (0,5 )= 0,06 0,5 ® VËy: P(K) = 1 - P(K) = 0,94

Trang 5

Câu 13: (1,5 điểm)

a (0,5 điểm): CD ⊂ (ACD)

sao cho: MJ // CD (J ∈ AC) 0,25 đ Tơng tự: (BCD) ∩ (P) = N I

sao cho: N I // CD (I ∈ BD) 0,25 d -> Thiết diện M I N J là hình thang

b Ta có: M J = CD

Vậy M I N J là hình bình hành 0,75 đ

<=> MJ = N I <=> N I = CD

<=> N là trung điểm của BC

Câu 14: (1,0 điểm)

a I1I = M I - M I1 = (MM' - MM1) 0,25 đ

b Từ câu a suy ra phép tịnh tiến vectơ biết I1 thành I Vì I1 luôn nằm

trên ∆ nên I nằm trên đờng thẳng cố định ∆' là ảnh của ∆ qua phép

tịnh tiến đó

0,5 đ

=> (ACD) ∩ B = MJ

M A

D I

B

J

N C

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w