II- Tổ chức hoạt động dạy học 1- ổn định lớp 2- Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong giờ giảng 3- Nội dung bài Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Kiến thức cần nắm vững: Hoạt động 1: G.
Trang 1Tiết 1,2 Ôn tập đầu năm
I - Mục tiêu bài học
- Hệ thống lại kiến thức cơ bản đã học ở lớp 10
- Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải quyết hệ thống bài tập
nhằm ôn tập, khắc sâu và hệ thống hoá nội dung kiến thức trong
chơng trình
- Học sinh có sơ sở để tiếp thu kiến thức mới
II- Tổ chức hoạt động dạy học
1- ổn định lớp
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ giảng)
3- Nội dung bài
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Kiến thức cần nắm vững:
Hoạt động 1: G.Viên phát phiếu
học tập
1- Cấu tạo nguyên tử:
với nội dung câu hỏi, bài tập củng cố Hoạt động 1: H sinh trả lời hệ thống câu
kiến thức cấu tạo nguyên tử hỏi ôn tập của giáo viên vào các phiếu
b) Có thể ta coi hạt nhân nguyên tử B2: Câu c là câu đúng
hiđrô là 1 proton Cấu hình e của X là:
c) Ng.tử 7
3X có tổng số hạt mang
điện
1s22s22p63s23p63d64s2
nhiều hơn số hạt mang điện là 2 X là nguyên tố kim loại
d) Tất cả đều sai
Trang 2? Hãy cho sự biến đổi tuần hoàn tính +) 1 học sinh lên bảng để sắp xếp các
chất của các nguyên tố và các hợp
chất
ng.tố nhóm A theo chu kỳ và nhóm
nguyên tố của nhóm A +) học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu
? Hãy cho sự biến đổi tuần hoàn tính hỏi của giáo viên để củng cố và hoàn
chất của các nguyên tố và các hợp
kỳ,
→ A: Al
phân nhóm) và tên của A, B, C B ở chu kỳ 3, nhóm VIA, STT: 16
b) Viết PTPƯ khi cho A lần lợt tác
+) Cân bằng các PTPƯ oxi hoá khử +) Học sinh cân bằng PTPƯ oxi hoá
Trang 3chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử,
oxi hoá trong mỗi phản ứng: hoá, sự khử, sự oxi hoá
FeS + HNO3→ Fe2(SO4)3 +
B1: Viết cấu hình electron nguyên tử
Từ đó cho biết Clo có hoá tính gì đặc tập số 3 cần đạt kết quả
trng ? So sánh tính oxi hoá giữa Clo
Iốt, giải thích Viết các PTPƯ xảy ra
22s22p63s23p5
Clo, Iốt với Fe, NaBr, H2S Tính chất hoá học đặc trng: Tính oxi hoá
B2: Dẫn 2 luồng khí Clo đi qua 2
-dịch KOH: dung -dịch 1 loãng và
nguội,
Tính oxi hoá Clo mạnh hơn Iốt
dung dịch 2 đậm đặc đun nóng tới
100OC Vì bán kính nguyên tử Iốt, Clo → Độ âm 1) Trong mỗi trờng hợp, hãy viết và điện Iốt < Clo
Trang 4với MnO2 làm xúc tác
Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện
tiêu chuẩn và khối lợng chất rắn còn lại
B3: 1) Cho số thứ tự của ng.tố S và
từ đó cho biết vì sao S2- chỉ có tính
khử, S ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ Các obitan trong vừa có tính oxi hoá 3s2 3p4 Ion S2- đã đợc lấy 2) Nêu cácphơng pháp điều chế SO2 S2- ↑↓ ↑↓ ↑↓↑↓ lấy đầy các e nênChứng minh SO2 vừa có tính oxi hoá 3s2 3p6 không thể thu thêmvừa có tính khử e để thể hiện tính oxi hoá, chỉ có khả
+) G.viên: Thu bài chấm để đánh giá
4- Củng cố - Dặn dò:
Yêu cầu học sinh làm bài tập
Đọc và trả lời câu hỏi của bài “Sự điện li”.
Trang 8Biết đợc các khái niệm về sự điện li, chất điện li.
Hiểu nguyên nhân về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li
Biết đợc thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài giảng)
3- Nội dung bài giảng
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1 1- Thí nghiệm I - Hiện tợng điện li
+) Giáo viên: giới thiệu dụng cụ, hoá
Trang 9chất của thí nghiệm (SGK) 1- Thí nghiệm:
+) Làm thí nghiệm biểu diễn +) Quan sát hiện tợng thí nghiệm
+) Chốt lại: nhận xét và rút ra kết luận
- Dung dịch muối, axit, bazơ dẫn điện
- Các chất rắn khan: NaCl, NaOH và
một số D.dịch: Rợu, đờng, glixêrin
không dẫn điện
Hoạt động 2 2- Nguyên nhân tính dẫn điện của
các dd axit, bazơ và muối trong H 2 O.
? Tại sao các dung dịch axit, bazơ, +) Do trong dung dịch các chất axit muối dẫn điện bazơ, muối có các tiểu phân mang điện
tích đợc gọi là các ion, các phân tử +) ? Biểu diễn sự phân li của axit, bazơ axit, bazơ, muối khi tan trong nớc
muối nh thế nào phân li thành các ion
+) axit → Cation H+ + anion gốc axit +) Biểu diễn sự phân li bằng phơng Bazơ → Cation kim loại + anion OH- trình điện li
Muối → Cation kim loại + anion gốc axit VD: Axít → H+ + gốc axit
Cation: Ion dơng VD: HCl → H+ + Cl
-Anion: Ion âm HNO3 → H+ + NO−3
H2SO4 → 2H+ + SO−4Bazơ → Cation kim loại + OH-
? Hãy viết phơng trình điệnli của Muối→ Cation kim loại + anion gốc axit.HNO3, Ba(OH)2, FeCl2, Fe2(SO4)3 VD: Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-
Gọi tên của các Ion tạo thành FeCl → Fe2+ + 2Cl
Fe(SO4)3 → 2Fe3+ + 3SO3−
4+) Kết luanạ: Các axit, bazơ, muối khi K.luận:
hoà tan trong nớc phân li thành các +) Ghi vở nội dung giáo viên kết luận.ion làm cho dung dịch của chúng dẫn
điện đợc
- Điện li là quá trình phân li các chất
thành Ion
- Những chất khi tan trong nớc phân
li thành các Ion đợc gọi là chất điện li
II- Phân loại các chất điện li
Trang 10+) Hớng dẫn học sinh tiến hành
thí nghiệm +) Học sinh tiến hành thí nghiệm
+) Gọi 1 học sinh lên bàn giáo viên +) Học sinh quan sát và nhận xét
để theo tác thí nghiệm +) Ghi vở nội dung kết luận
+) Kết luận: Các chất khác nhau
có khả năng phân li khác nhau
2 Chất điện li mạnh và chất đ.li yếu
+) Thế nào là chất điện li mạnh +) Phát biểu
+) Chất điện li mạnh là chất khi tantrong nớc, các phân tử hoà tan đềuphân li ra Ion
+) Chất điện
li mạnh +) Lấy ví dụ các chất điện li mạnh
Axít
mạnh
Muối tan Bazơ mạnh +) Viết PT điện li
? Hãy lấy VD các axit mạnh, bazơ HNO3→ H+ + NO3−
mạnh và các muối Ba(OH)2→ Ba2+ + 2OH
-+) Trong phơng trình điện li, ta Fe2(SO4)3→ 2Fe3+ + 3SO2−
4dùng (→ ) để chỉ chiều điện li của
chất điện li mạnh +) Tính nồng độ Ion trong một số dung
dịch KNO3 0,1M, MgCl2 0,05M+) ? Hãy viết PT điện li của một số
chất điện li mạnh
+) Dựa vào PT điện li, có thể tính
đợc nồng độ các Ion trong dung Giải: KNO3→ K+ + NO3−
dịch khi biết nồng độ chất điện li Theo PT điện li:
+ ? Hãy nghiên cứu VD trong SGK n(K+) = n(NO3−) = nKNO3
và vận dụng tính nồng độ Ion trong Vì có cùng thể tích dung dịch là V(l)dung dịch: KNO3 0,1M, MgCl2 0,05M → CM(K+) = CM(NO3−) = CM(KNO3)
Trang 11= 0,1M[K+] = [NO−3 ) = 0,1M
Hoạt động 5 b- Chất điện li yếu
+ ? Thế nào là chất điện li yếu ? +) Phát biểu:
Chất điện li yếu là chất khi tan trong
H2O chỉ có 1 một phần số phần tử hoàtan phân li ra Ion, phần còn lại vẫn Chất điện tồn tại dới dạng phân tử trong d dịch
li yếu 0 < α < 1
+) Lấy ví dụ chất điện li yếu
+) Viết PT điện li
Axit
yếu
Muối ít tan Bazơ yếu
Không tan
? Hãy lấy VD về chất điện li yếu HF → H+ + F
-+) Trong phơng trình điện li của CH3COOH → CH3COO- + H+
chất điện li yếu dùng (→ ) thay H2CO3 → H+ + HCO−
3
3 → H+ + CO2 −
3
? Hãy viết PT điện li của một số
chất điện li yếu
4- Củng cố bài
- Tóm tắt nội dung bài
- BT: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch
CH3COOH → H+ + CH3COO
-Độ điện li α của CH3COO sẽ biến đổi nh thế nào khi:
a) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl c) Nhỏ vài giọt dung dịch NaOHb) Pha loãng dung dịch
5- Hớng dẫn học ở nhà.
Câu hỏi: + Bài tập SGK - SBT Hoá 11
Câu hỏi: + Bài tập nâng cao (Bộ đề tuyển sinh)
Trang 12Tiết 4 axit, bazơ và muối
I - Mục tiêu bài học
1- Về kiến thức
Biết khái niệm axit, bazơ theo thuyết Arêniuyt và BronSted
Biết ý nghĩa của hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ
Biết muối là gì và sự điện li của muối
2- Về kỹ năng
Vận dụng lý thuyết axit, bazơ của A-rê-ni-ut và bronsted để phân biệt đợcaxit, bazơ, lỡng tính và trung tính
Biết viết phơng trình điện li của các muối
Dựa vào hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ để tính nồng độ Ion H+ và
OH- trong dung dịch
3- Về thái độ tình cảm
Có đợc hiểu biết khoa học đúng về dung dịch axit, bazơ, muối
II- Chuẩn bị
* Dụng cụ: ống nghiệm
* Hoá chất: Dung dịch NaOH, muối kẽm (ZnCl2, ZnSO4…, dung dịch HCl,NH3, quỳ tím
III- Tổ chức dạy học
1- ổn định lớp: Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ giảng)
3- Nội dung bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Axit
Trang 13Hoạt động1 1- Định nghĩa
? Nhắc lại khái niệm axit +) Nhắc lại khái niệm axit đã
đã học ở THCS, lấy ví dụ học ở THCS, lấy ví dụ
? Hãy viết PT điện li của 3 axit + Viết phơng trình điện li
Nhận xét các Ion do axit HNO3 → H+ + NO−3
phân li (2 học sinh lên bảng) H2SO4 → 2H+ + SO−4
+) Kết luận: CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
Theo thuyết điện li hay theo Arêniuyt
- A xit là chất khi tan trong nớc +) Định nghĩa (SGK)
phân li ra Ion H+
+) A xit mà một phân tử chỉ phân VD: axit 2 nấc: H2SO4, H2S, H2CO3
li một nấc ra 1 Ion H+ là axit một nấc H2SO4 → H+ + HSO−4
+) A xit mà một phân tử phân li HSO−4 → H+ + HSO2−
4
ra nhiều Ion H+ là axit nhiều nấc H2S → H+ + HS
-+) Axit nhiều nấc phân li lần lợt HS- → H+ + S
2-theo từng nấc H2CO3 → H+ + CO−3
+) Hãy lấy ví dụ và viết PT phân li HCO−3 → H+ + CO2−
3lần lợt theo từng nấc của axit axit 3 nấc: H3PO4
nhiều nấc
? Nhắc lại khái niệm bazơ +) Nhắc lại khái niệm bazơ đã
đã học ở THCS, lấy ví dụ học ở THCS, lấy ví dụ
? Hãy viết PT điện li của 3 bazơ + Viết phơng trình điện li
Nhận xét các Ion do bazơ NaOH → Na+ + OH
-phân li (2 học sinh lên bảng) KOH → K+ + OH
-+) Kết luận: Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH
-Theo thuyết điện li hay theo Arêniuyt
- Bazơ là chất khi tan trong nớc +) Định nghĩa (SGK)
phân li ra Ion OH
Giáo viên làm thí nghiệm +) Dự đoán hiện tợng xảy ra khi cho
Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch d2 NaOH vào Zn(OH)2
NaOH vào d2 ZnCl2 cho đến khi kết d2 HCl vào Zn(OH)2
tủa tối đa Chia kết tủa Zn(OH)2 +) Quan sát hiện tợng xảy ra
Trang 14thành 2 phần ở 2 ống nghiệm +) Kết luận:
ống thứ nhất cho thêm vài giọt Zn(OH)2 vừa phản ứng với axit vừa
axit HCl phản ứng đợc với Bazơ, đó là hiđroxit
ống thứ hai cho thêm vài giọt lỡng tính
? Hãy quan sát và giải thích hiện Theo Arêniuyt, trong dung dịch ban tợng xảy ra đầu (trớc P.ứng) tồn tại cân bằng
? Ta có thể giải thích sự hoà tan 2OH-+Zn2+→ Zn(OH)2→ 2H++ZnO2−
2(1)
Zn(OH)2 trong dung dịch HCl và Phân li kiểu bazơ Phân li kiểu axit
d2 NaOH nh thế nào +) Khi cho d2 HCl vào [H+] cân bằng
? Khi cho HCl vào có hiện tợng gì ? chuyển dịch theo chiều hớng (2)
? Khi cho NaOH vào có hiện → Zn(OH)2 tan trong HCl
tợng gì ? Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
+) G.V : Giới thiệu một số hiđroxit + Khi cho d2 NaOH vào [OH-]↑
lỡng tính thờng gặp → Cân bằng chuyển dịch theo chiều
Dạng bazơ → Hiđroxit lỡng tính → dạng axit hớng (1)
axit, tính bazơ đều yếu
? Hãy cho biết muối là gì ? Hãy 1- Định nghĩa
kể tên một số muối thờng gặp ? +) Muối là hợp chất khi tan trong
Cho biết tính chất chủ yếu của nớc phân li thành Cation kim loại
+) Lu ý: Những muối đợc coi * Muối thờng gặp
là không tan thì thực tế vẫn tan +) Muối trung hoà
một lợng rất nhỏ Phân tan rất +) Muối axit
nhỏ đó điện li +) Muối phức tạp (muối kép, muối
phức)
? Hãy viết phơng trình điện li * Tính chất chủ yếu của muối
của các muối: H CO , NaOCl, Tính tan, tính phân li
Trang 15Na2HPO4, Na3PO4, Na2S, NaHS, 2- Sự điện li của muối trong nớc
Fe(OH)2, Sn(OH)2, [Ag(NH3)2] NO3, +) Học sinh lên bảng viết phơng
[Cu(NH3)4] Cl2 trình điện li của các chất
4- Củng cố bài
Chuẩn bị phiếu học tập với nội dung bài tập 3, 4, 5 (SGK - 10)
Học sinh trả lời câu hỏi, bài tập để củng cố bài học
5- Hớng dẫn học ở nhà.
Học thuộc bài + bài tập 1-5 (SGK - 10) + Bài tập SBT Hoá 11
chất chỉ thị axit - bazơ
I - Mục tiêu bài học
1- Về kiến thức
Biết đợc sự điện li của nớc
Biết đợc tích số Ion của nớc và ý nghĩa của đại lợng này
Biết đợc khái niệm về PH và chất chỉ thị axit - bazơ
2- Về kỹ năng
Vận dụng tích số ion của nuớc để xác định nồng độ ion H+ và OH- trong d.dịch Biết đánh giá độ axit, bazơ của dung dịch dựa vào nồng độ H+, OH-, PH, POH Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của d.d
II- Chuẩn bị
Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4)
Dung dịch bazơ loãng (NaOH hoặc Ca(OH)2)
Phenolphtalein, quỳ tím
Giấy chỉ thị axit, bazơ vạn năng
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp giờ giảng)
3- Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Nớc là chất điện li yếu
+) Nêu vấn đề: Bằng thực nghiệm +) Biểu diễn sự điện li của H2O
Trang 16ngời ta đã xác nhận rằng nớc * Theo areniut: H2O → H+ + OH- (1)
là chất điện li rất yếu * Theo Bronsted:
? Hãy biểu diễn quá trình điện li H2O + H2O → H3O+ + OH- (2)của nớc theo thuyết Arêniut
+) Viết biểu thức tính hằng số K của
? Hãy viêt biểu thức tính hằng số H 2 O → H + + OH
-K của sự điện li của H2O
+) Thực nghiệm xác định ở 25OC K = [ ][ ]
[H O]
OH H
2
− +
Hãy tìm [OH-] và [H+] trong H2O ở 25 O C
+) KL: Nớc là môi trờng trung tính
→ Môi truờng trung tính là môi
trờng có [H+] = [OH-] = 10-7(M)
Hoạt động 3 3- ý nghĩa tích số ion của nớc
+) Thông báo: tính số ion của H2O +) Tích số ion của nớc là 1 hàng số
là một hằng số đối với cả dung dịch đối với cả dung dịch các chất.
các chất → Biết [H+] trong dung dịch sẽ biết
? Tính nồng độ [H+] và [OH-] trong [OH-] trong dung dịch đó
Môi trờng kiềm: [H+] < [OH-] < 10-7 (M)
Hoạt động 4 II- Khái niệm về PH Chất chỉ thị …
Trang 17? PH là gì ? Cho biết dung dịch axit, 1- Khái niệm về PH:
kiềm, trung tinh có PH bằng bao nhiêu [H+] = 10-PH hoặc PH = - lg[H+]
+) Môi trờng axit: PH < 7+) Môi trờng trung tính: PH = 7+) Để xác định môi trờng của dung +) Môi trờng kiềm PH > 7
dịch ngời ta thờng dùng chất chỉ Thang PH : 0 → 14
thị nh quỳ, phenolphtalin,
phenolphtalin có khoảng chuyển mầu 2- Chất chỉ thị axit - bazơ:
PH: 8 - 9 - 9,8 (10) - Dùng chất chỉ thị màu để phân
Quỳ tím: PH < 5 → quỳ đỏ biệt các dung dịch NaOH, H2SO4,
PH > 8 → quỳ xanh BaCl2
+) Chất chỉ thị axit - bazơ chỉ cho * Đọc SGK - 38
5- Hớng dẫn học ở nhà
Trang 18Củng cố khai niệm axit, bazơ theo thuyết A - rê - ni - ut
Củng cố các khái niệm về chất lỡng tính, muối
Hiểu đợc điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li.Hiểu đợc phản ứng thuỷ phân của muối
2- Về kỹ năng
Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng
Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li đểbiết đợc phản ứng xảy ra hay không xảy ra
3- Về tình cảm thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ
II- Chuẩn bị
Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm H.sinh 4 ống nghiệm, giá ống nghiệm
Dung dịch NaCl, AgNO3, dung dịch NH3, Fe2(SO4)3, BaCl2, HCl, Na2CO3,NaOH, phenolphtalein
III- Tổ chức dạy học
1- ổn định tổ chức: Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ giảng)
3- Nội dung bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+) Các em có các D.dịch CuSO4, trong dung dịch các chất điện li
Trang 19BaCl2, NaCl, AgNO3, dung dịch 1- Phản ứng tạo thành chất kết tủa
NH3, Fe(NO3)3, H.S tiến hành thí nghiệm
BaCl2, HCl, Na2CO3, NaOH, +) Dung dịch BaCl2 + dg dịch CuSO4.phenolphtalein +) dung dịch NaOH + Fe(NO3)3
? Hãy lựa chọn các hoá chất để +) Nêu hiện tợng, viết PTPT ở
tiến hành thí nghiệm: Phản ứng dạng phân tử và dạng Ion
tạo thành chất kết tủa TN1:
? Viết P trình phản ứng xảy ra BaCl2+ CuSO4 → CuCl2+BaSO4↓
+) Hớng dẫn H.sinh viết PT ion Ba2++2Cl- +Cu2++SO2
4 → Cu2+ + 2Cl
-+) Dựa vào phơng trình ion hãy +BaSO4↓
cho biết bản thân của phản ứng Ba2+ + SO2
4 → BaSO4↓ giữa 2 dung dịch Bản chất của phản ứng là sự kết hợp:
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓
Hoạt động 2 2- Phản ứng tạo thành chất điện li yếu
+) Yêu cầu H.S làm thí nghiệm a) Phản ứng tạo nớc
quan sát hiện tợng xảy ra VD1:
+) Yêu cầu học sinh viết PTPƯ +) Tiến hành T.nghiệm nh SGK-43
tác dụng dung dịch axit mạnh VD2:
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2OMg(OH)2 + 2H+ + 2Cl-→ Mg2+ + 2Cl-
Mg(OH)2 + 2H+ → Mg2+ + 2H2O
Trang 20+) Mô tả thí nghiệm b) Phản ứng tạo axit yếu.
- Đổ dung dịch NaCH3COO vào + Học sinh viết phơng trình P.ứng
dung dịch HCl thấy có mùi giấm và giải thích hiện tợng
chua Hãy giải thích hiện tợng NaCH 3 COO + HCl → CH 3 COOH+ NaCl
và viết PTPƯ dới dạng phân tử CH3COO- + H+ → CH3COOH
và ion rút gọn
+) Yêu cầu học sinh tiến hành c) Phản ứng tạo thành ion phức
+ Giải thích: Phản ứng xảy ra vì +) Viết PTPƯ
tạo thành [Ag(NH3)2]+ là chất điện
li rất yếu
Hoạt động 3 3) Phản ứng tạo thành chất khí
+) Yêu cầu học sinh tiến hành +) Thí nghiệm:
thí nghiệm Đổ dung dịch Na2CO3 vào d dịch HCl.+) Hãy viết phơng trình phản +) Viết PTPƯ:
ứng dới dạng phân tử, ion, ion 2HCl + Na2CO3→ 2NaCl +CO2 + H2Orút gọn 2H+ + 2Cl- + 2Na++CO2 −
3 +2Na+ + 2Cl
-+ CO2 + H2O+) Bản chất của phản ứng 2H+ + CO2−
3 → CO2 + H2O
(thực chất phản ứng)
? Thực chất của phản ứng trao K.L: Phản ứng trao đổi trong dung
đổi trong dung dịch chất điện li dịch chất điện li thực chất là phản
kết tủa hoặc chất điện li yếu hoặc chất khí
Biểu diễn phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li
Trang 214- Củng cố bài
Có thể tồn tại các dung dịch có chứa a) Không tôn tại vì:
đồng thời từng nhóm các ion sau HCO3− + H+ → CO2+ H2O
đây không ? Giải thích b) Không tồn tại vì:
a) HCO−
3 , K+, Ca2+, H+ HCO−
3 + OH- → CO2 −
3 + H2Ob) HCO−
3 , Na++, Ba2+OH- Ba 2+ + CO2 −
3 → BaCO 3↓
c) Fe 2+ + Cl - , NO−
3 , S 2- c) Không tồn tại vì: Fe2+ + S2- → FeS ↓d) Br-, NH+4, Ag+, Ca2+ d) Không tồn tại vì: Ag+ + Br- → AgBr ↓e) Na+ , NO−
3 , OH-, CO2 −
Hoà tan 5 muối sau đây vào nớc B NH4Cl, AlCl3
để tạo dung dịch tơng ứng NaCl C Na2S, C6H5ONa
NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa D NaCl, NH4Cl, AlCl
Sau đó thêm vào dung dịch có E C6H5ONa
đợc 1 ít quỳ tím Dung dịch nào Câu 3: Đáp án (D)
có màu xanh ? Câu 4: Cho 0,5885 (g) NH4Cl vào
Câu 3 : Muối nào sau đây bị thuỷ 100 ml dung dịch NaOH có PH = 72phân tạo dung dịch có PH<7 Đun sôi D.dịch sau đó làm nguội và
a CaCl2 thêm vài giọt phenolphtalein vào
B CH3COONa Câu trả lời nào sau đây là sai
+ Các sản phẩm muối nào sau đây không thuỷ phân
NaCl, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2
Trang 22A NaCl, NaNO3 B CH3COONa, Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl
C K2S D Gồm B và C E Tất cả đều thuỷ phân.+ Giải thích tại sao khi hoà tan FeCl3 ngời ta cho vào 1 hoặc 2 giọt axit.+ Giải thíchtại sao khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al(NO3)3 lại có khí thoát ra
axit, bazơ và muối phản ứng trao đổi ion
trong dung dịch các chất điện li
I - Mục tiêu
1- Về kiến thức
- Củng cố khai niệm axit, bazơ theo thuyết A- rê-ni- ut.
- Củng cố các khái niệm về chất lỡng tính, muối
- Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion xảy ra trong d.dịch các chất điện li
2- Về kỹ nặng
- Rèn luyện kỹ năng tính PH của dung dịch axit, bazơ.
- Vận dụng thuyết axit - bazơ Arêniut để xác định tính axit, bazơ, hay lỡng tính
- Vận dụng biểu thức hằng số phân li axit bằng số phân li bazơ, tích số ion của H2O
để tính [H+], PH
- Sử dụng chất chỉ thị axit, bazơ để xác định môi trờng của d.dịch các chất
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ dới dạng ion và ion rút gọn
2- Kiểm tra bài cũ (Kết hợp giờ giảng)
3- Nội dung bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: 10’ I- Kiến thức cần nhớ.
+ Đặt câu hỏi Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi
1 Axit là gì theo Arêniut và Bronsted Câu 1, 2, 3, 4 (SGK)
Trang 232 Bazơ là gì theo Arêniut và Bronsted Câu 5:
dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COOH,
CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4 có
PH lớn hơn hay nhỏ hơn 7
6- Tích số ion của nớc là gì? Học sinh thảo luận và trả lời câu
ý nghĩa tích số ion của nớc hỏi theo nội dung SGK
7- Môi trờng của dung dịch đợc
đánh giá vào nồng độ H+ và PH
nh thế nào
8 Chất chỉ thị nào đợc dùng để
xác định môi trờng của dung dịch
Màu của chúng thay đổi nh thế nào
*Điều kiện xảy ra phản ứng trao Hoạt động 2 đổi trong dung dịch chất điện li
+ Chia nhóm học tập (6 nhóm) + Các nhóm thảo luận nội dung
+ Phát phiếu học tập số 1 phiếu học tập số 1 Ghi kết quả
Nội dung phiếu học tập số 1 vào giấy trong.
-Điều kiện xảy ra phản ứng trao + Đai diện các nhóm chiếu kết
đổi trong dung dịch chất điện li là quả Kết quả cần đạt:
gì ? Thực chất của phản ứng trao 1- Thực chất là phản ứng các ion.
đổi trong dung dịch chất điện li ? - Điều kiện: Có ít nhất 1 điều kiện
Mỗi điều kiện cho 1 ví dụ tơng ứng. trong những điều kiện:
+) Tạo chất kết tủa
Phơng trình ion rút gọn có ý nghĩa VD: Ba2+ + CO2 −
3 → BaCO3 ↓
gì Nêu cách viết PT ion rút gọn. +) Tạo chất điện li yếu:
+ Chiếu kế quả đúng, nhận xét và H+ + OH- → H2O
Trang 24CO2 −
3 + 2H+→ CO2↑ + H2O
Hoạt động 3 II-Bài tập
+ Kiểm tra kết quả làm bài tập ở nhà Thảo luận và trả lời nội dung phiếu
của học sinh bằng cách chiếu một số học tập theo nhóm
bài tập của một số học sinh Nhóm I + Nhóm II: Phiếu số 2
+ Chiếu nội dung 1 số bài tập khó cần Kết quả cần đạt:
4 , SO2−
4 , Ag+, Ca2+
+) Phát phiếu học tập số 2, số 3, số 4 Vì dãy (a) có H+ không tạo ↓
Nội dung phiếu học tập số 2 dãy (b) có NO−3 không tạo ↓
Câu 1: Trong 4 dãy ion cho dới đây dãy (d) có NH+4 không tạo ↓
3 , NH+4 , Cu2+ Vì: dãy (a) có Ag+ không tạo khíDãy nào gồm tất cả các ion dễ dàng dãy (b) có Na+, Cu2 không tạo khí
tách khỏi dung dịch bằng phơng dãy (c) có Al3+ không tạo khí
tách khỏi dung dịch bằng cách tạo dãy (c ) có Na+, Ba2+ không làm
thành chất khí (dễ bay hơi) Giải biến thiên PH dung dịch
Trong 4 dãy ion dới đây:
3 → CaCO3↓
Trang 25đổi màu dung dịch Giải thích * Dung dịch B + dung dịch C
Nội dung phiếu học tập số 3 H+ + OH- → H2O
Câu I: Cho các dung dịch sau. 2H+ + CO2−
3 → H2O + CO2
Dung dịch A có các ion: K+, Ca2+, H+ + CO2−
3 → HCO−
3HCO3−, Cl- Fe2+ + 2OH-→ Fe(OH)2↓
Có thể xảy ra phản ứng nào khi trộn Câu II:
lẫn các dung dịch A + B, B+C, A+ C +) Điều kiện tồn tại các ion trong
cùng 1 dung dịch
Viết các phơng trình phản ứng - Các ion không tơng tác để tạo
dới dạng ion chất kết tủa, chất bay hơi, chất
Câu II: Có 3 dung dịch A, B, C, mỗi điện li yếu
dung dịch có 2 Cation và 2 anion +) Đảm bảo tính trung hoà điện
trong số các anion và cation sau: của dung dịch
Biết rằng không có ion nào có mặt NO 3− _ _ _ _ _ _
đồng thời trong dung dịch Hãy cho Cl - _ ↓ _ _ _ _
biết trong mỗi dung dịch có mặt PO34− _ ↓ ↓ ↓ _ ↓
những ion nào Cho dung dịch B có CO23− _ ↓ ↓ ↓ _ P.huỷ
2 , Mg2+
Nội dung phiếu học tập số 4: Nhóm V + VI: Phiếu học tập số 4
Một dung dịch A chính sách 3 ion : Gọi số mol của các ion Zn2+, Mg2+
Zn2+, Mg2+, Br- Để kết tủa hết Br- Br- trong 100ml dung dịch A là
trong 100ml dung dịch A cần 200ml x, y, z (mol)
dung dịch AgNO3 0,4M TN1:
Khi cho 100ml dung dịch A vào nAg+ = nNO−3 = nAgNO3 = 0,2
dung dịch NaOH d thu đợc kết 0,4 = 0,08 (mol)
Trang 26tủa Nung kết tủa đến khối lợng PTion rút gọn: Ag+3 +Br- →AgBr↓
không đổi thu đợc 0,4(g) chất rắn 0,08 0,08(mol)
Tính nồng độ mol của các ion trong A →Z = 0,08(mol)→ [Br-] = 00,08,1 = 0,8M+ Sau 15’ chuẩn bị yêu cầu đại diện
các nhóm lên báo cáo kết quả
MgO + H2O
y(mol) y(mol)
→Y = 040,4 = 0,01(mol) →[Mg2+]=?Theo tính chất trung hoà điện
của dung dịch
2x + 2.0,01 = 0,08
x = 0,03(m0l) → [Zn2+] = ?
4- Củng cố bài: (Luyện tập)
Hoạt động 3: Giáo viên hệ thống lại các kiến thức cần nhớ
2 Phản ứng thuỷ phân của muối +) Khái niệm:
Có các muối au: NaCl, NaNO3, hoà tan và nớc làm cho PH biến
Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, đổi là phản ứng thuỷ phân của
a) Muối không thuỷ phân…
vì muối đợc tạo bởi…… 2- Muối không thuỷ phần:
b) Muối bị thuỷ phân tạo dung dịch NaCl, NaNO3
có PH>7 là……… Vì muối đợc tạo bởi axit mạnh
vì muối đợc tạo bởi…… và Bazơ mạnh.
c) Muối bị thuỷ phân tạo dung dịch Muối bị phân huỷ tạo dung dịch có
có PH< 7 là… PH > 7 là NaXO3, K2S, CH3COONa
vì muối đợc tạo bởi………… vì muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
Trang 271- Dụng cụ thí nghiệm.
- Đĩa thuỷ tinh
Giấy đo độ PH (quì) Dung dịch CaCl2 đặc
Dung dịch NH4Cl 0,1 M Dung dịch Phenol phtalim
Dung dịch CH3COONa 0,1 M Dung dịch CuSO4 1M
Dung dịch NaOH 0,1 M Dung dịch NH3đặc
Trang 28Hoạt động1 +) Yêu cầu học sinh trình bày
Thí nghiệm 1: Tính axit - bazơ cách tiến hành thí nghiệm 1
a) Học sinh trình bày cách tiến hành +) Quan sát và hớng dẫn H.sinh
thí nghiệm theo tác thí nghiệm đảm bảo chính+) Tiến hành thí nghiệm: xác, an toàn khi làm thí nghiệm
b) Quan sát và giải thích hiện tợng +) Yêu cầu học sinh nêu hiện
- Nhỏ dung dịch HCl 0,1M lên mẩu tợng quan sát đợc và giải thích
giấy PH giấy chuyển sang màu đỏ ứng
với PH ≈ 1 Môi trờng axit mạnh *Giải thích:
- Thay dung dịch HCl bằng dung dịch Muối NH4Cl tạo bởi gốc bazơ yếu và
NH4Cl 0,1M, giấy chuyển sang màu gốc axit mạnh, khi tan trong nớc, gốcứng với PH = 5 Môi trờng axit yếu bazơ yếu bị thuỷ phân làm cho dung
- Thay dung dịch HCl bằng dung dịch dịch có tính axit
CH3COONa 0,1M, giấy chuyển sang *Giải thích: Muối CH3COONa tạo bởimàu ứng với PH ≈ 9 Môi trờng gốc bazơ mạnh và gốc axit yếu, khi tanbazơ yếu trong nớc gốc axit yếu bị thuỷ phân
- Thay dung dịch HCl bằng dung dịch làm cho dung dịch có tính bazơ
NaOH 0,1M Giấy chuyển màu ứng với
pH ≈ 13 Môi trờng kiềm mạnh
Hoạt động 2 Thí nghiệm 2 Phản ứng trao đổi
a) Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm trong dung dịch các chất điện li.
+) Trình bày cách tiến hành thí nghiệm + Yêu cầu học sinh trình bày cách+) Tiến hành thí nghiệm tiến hành thí nghiệm 2
- Nhỏ dung dịch Na2CO3 đặc vào dung +) Hớng dẫn học sinh giải thích
dịch CaCl2 đặc ; xuất hiện kết tủa trắng các hiện tợng xảy ra trong quá
Ca2+ + CO3−→ CaCO3↓ trình thí nghiệm
b) Hoà tan CaCO3 vừa mới tạo thành
bằng dung dịch HCl loãng, xuất hiện HCl + NaOH → NaCl + H2O
các bọt khí CO2 trong dung dịch H++OH-→ H2O (môi trờng trung tính)CaCO3 + 2Cl → CaCl2 + CO2 + H2O - Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịchCaCO3 + 2H+→ Ca2+ + CO2↑ + H2O CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh, nhỏ
c) Nhỏ vài giọt dung dịch phenol phtalein tiếp dung dịch NH3 đặc vào và lắc nhẹ,vào dung dịch NaOH loãng chứa trong Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch phứcống nghiệm, dung dịch có màu hồng tím màu xanh thẫm trong suốt
-Nhỏ từ từ từng giọt dd HCl loãng vào, Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2↓
Trang 29vừa nhỏ, vừa lắc, dung dịch mất màu Cu(OH)2+4NH3 →[Cu(NH3)4]2+ + 2OH
-4- Củng cố bài (Luyện tập)
- Học sinh làm bản tờng trình thí nghiệm theo mẫu
5- Hớng dẫn học ở nhà
Ôn tập và làm các bài tập của chơng I + II
Chuẩn bị bài tốt, giờ sau kiểm tra viết
I Muùc tieõu
1/ Kieỏn thửực
Đánh giá khả năng nắm và vận dụng kiến thức của hs vào việc giải bài tập
và các câu hỏi cụ thể, để có biện pháp giảng dạy hợp lí
- Giáo viên: + Mỗi lớp 02 đề kiểm tra
+ Đáp án và biểu điểm chấm
- Học sinh: Ôn tập lại nội dung đã học
III Nội dung kiểm tra
Câu 1: (5 điểm) Chọn đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau :
1 Chất điện li là những chất
thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
Trang 309 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch
anion gốc axit là
đó có chứa
thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng
14 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
15 Muốn nhận biết ion clorua và axit clohiđic ngời ta dùng thuốc thử nào sau
đây ?
16 Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH= 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dung dịch axit có pH= 4?
19 Chất nào dới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axit?
a Dung dịch E còn d bazơ, d axit hay đã trung hoà ?
b Cho các dung dịch NaOH 1M và dung dịch HCl 1M Có thể chọn dung dịchnào và thể tích là bao nhiêu để vừa đủ trung hoà dung dịch E ?
Trang 31IV TiÕn hµnh kiÓm tra
YÕu : KÐm : VII Rót kinh nghiÖm
Trang 32Ch ơng 2 Nitơ - photpho
I - Mục tiêu bài học
1- Về kiến thức
Hiểu đợc tính chất vật lý, hoá học của nitơ
Biết phơng pháp đ/chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệmHiểu đợc ứng dụng của nitơ
3- Nội dung bài giảng
Hoạt động củagiáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 I Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
- Vị trí của nitơ trong bảng t/ hoàn? - Ô thứ 7, nhóm V, chu kỳ 2
- Viết cấu hình e của nguyên tử N ? - * Caỏu hỡnh:1s2 2s2 2p3
Với nhau nh thế nào ? keỏt ba (LK CHT không cực)
+) Hãy quan sát và cho con côn trùng - Chất khí không màu, không mùi,ko vị
vào ống nghiệm đậy nút lại Nhxét ? - Không duy trì sự sống, không độc
+)Bổ sung: về đọ tan, t0 hoá lỏng… Do N2 khôngphân cực → ……
Trang 33Không duy trì sự cháy SGK
H
oạt động 3 III- Tính chất hoá học
? Dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên * Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử
tử, phân tử nitơ, hãy dự đoán tính Hai nguyên tử trong phân tử liên kết
chất hoá học và khả năng hoạt động với nhau bằng 1 liên kết ba bền vững
của chúng Để phá vỡ lk này cần n/lợng rất lớn
? Số oxi hoá của nitơ ở dạng đơn chất Vì vậy ở nhiệt độ thờng nitơ khá trơ
bằng bao nhiêu ? Dựa vào số oxi về mặt hoá học
hoá có thể có của nitơ để dự đoán * Dựa vào khả năng thay đổi SOH
tính chất hoá học của nitơ SOH có thể có của N trong các h/chất
+) Kết luận: Là -3, +1 , +2, +3,+4, +5
* ở nhiệt độ thờng nitơ khá trơ về Vậy: Khi số oxi hoá của nitơ tăng từ
mặt hoá học, còn ở nhiệt độ cao, đặc O → +1, +2, +3, +4, +5 , N2 là chất khửbiệt khi có xúc tác, N2 trở nên hoạt còn khi SOH của N2 từ O → - 3
* Tuỳ thuộc vào sự thay đổi SOH, +) Học sinh ghi vở nội dung
H
? Hãy viết phơng trình phảnứng, a) Tác dụng với hiđro:
xác định SOH và cho biết vai trò N2 + 3H2 ← tO,P
2N-3H3
của các chất trong PTPƯ xúc tác
+ Lu ý: Các nitrua kim loại dễ bị b) Tác dụng với kim loại
thuỷ phân hoàn toàn 6e
? Hãy cho biết vai trò của nitơ trong p 2- Tính khử:
+) Đặc điểm : Phản ứng này xảy ra N2 + O2 ← t O C
2NO; ∆H = 180KJrất kh khăn Cần có nhiệt độ 3000OC → Học sinh: Xác định số oxi hoá
và là phản ứng thuận nghịch và vai trò của N2
? Khi nào N2 thể hiện tính oxi hoá tác dụng với nguyên tố có độ âm
Trang 34? Khi nào N2 thể hiện tính khử điện nhỏ hơn.
H
oạt động 5 IV- Trạng thái thiên nhiên và điều chế
? Trong tự nhiên nitơ có ở đâu và a) Trạng thái tự nhiên:
dạng tồn tại của nó là gì Nitơ ở dạng tự do chiếm 4/5 thể tích kk
Nitơ ở dạng h/ chất có trong thành phầncủa protein động vật và thực vật
? Ngời ta đ/ chế nitơ bằng cách nào b) Điều chế:
* Trong công nghiệp:
? So sánh phơng pháp điều chế N2 Chng cất phân đoạn không khí lỏng
trong công nghiệp và trong phòng * Trong phòng thí nghiệm
? Trình bày cấu tạo của phân tử N2 Vì sao ở điều kiện thờng N2 là một chất trơ? ở
điều kiện nào N2 trở nên hoạt động hơn
? Nêu những t/chất hoá học đặc trng của nitơ và dẫn ra những phản ứng hoá học đểminh hoạ
5- Hớng dẫn học ở nhà
Học bài + bài tập + Đọc bài Amoniac
Trang 35Tiết 11,12,13 amoniac - muối amoni
I – Mục tiêu bài học
1- Về kiến thức
Học sinh hiểu đợc:
Tính chất hoá học của amoniac và muối amoni
Vai trò q/trọng của amoniacvà muối amoni trong đời sống và trong kỹ thuật
Nâng cao tình cảm yêu khoa học
Có ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống
II- Chuẩn bị
Giáo viên: dụng cụ và hoá chát phát hiện tính tan của NH3
Tranh (hình 3.6), NH3 khử đồng oxit ; tranh (hình 3.7);
sơ đồ thiết bị tổng hợp amoniac trong công nghiệp
III- Tổ chức dạy học
1- ổn định tổ chức: Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: - Câu hỏi 2, 4 (SGK - 57)
- Bài tập 4 (SGK - 54)
3- Nội dung bài giảng: A Amoniac
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 Nghiên cứu cấu tạo phân tử
Dựa vào cấu tạo nguyên tử N, H I- Cấu tạo phân tử
hãy mô tả sự hình thành ph/tử amoniac ?- Phân tử amoniac đợc biểu diễn
H : N : H H - N - N Hãy viết công thức electron, công H H
thức cấu tạo của phân tử amoniac Công thức electron Công thức cấu tạoG.v: Kết luận: - Liên kết trong phân tử amoniac
Trong ph.tử amoniac, nguyên tử N là liên kết cộng hoá trị có cực Do có
lk với 3 ng.tử H bằng 3 lk CHT có cực độ âm điện lớn hơn nên nitơ âm
ở ng.tử N có 1 cặp e cha thgia lk điện hơn còn Hiđro dơng điện hơn
Trang 36Amoniac là phân tử phân cực +) Ghi vở nội dung kết luận.
Hoạt động 2 Nghiên cứu t/c vật lý
+) Cho học sinh quan sát trạng II- Tính chất vật lý
thái, màu sắc, kiểm tra mùi, tính * Nhận xét: - Amoniac là chất khí
tỉ khối của NH3 với không khí Không màu, mùi khai xốc.
+) Cho học sinh quan sát thí nghiệm - Tỉ khối dNH3/K2 =
tan đợc 800 lít NH3 III- Tính chất hoá học
? Dựa vào thuyết axit - bazơ của a) Tác dụng với nớc
A-re-ni-ut để g/th tính bazơ của NH3 NH3 + H2O → NH+4 + OH
-? Dd amoniac có biểu hiện tính chất Dung dịch NH3 + phenolphtalein
của một kiềm yếu nh thế nào → hồng tím
* Thực hiện thí nghiệm b) Tác dụng với axit
NH3(đ) + HCl(đ) +) HCl(đ) + NH3(đ) → NH4Cl
? Hãy quan sát TN và nhận xét A xit Bazơ (Khói trắng)
* Thực hiện thí nghiệm c) Tác dụng với dd muối của nhiều KL
NH3 + H2O + FeCl3 tạo kết tủa hiđroxit của chúng
3NH3 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3↓ + 3NH4Cl
h
? Dựa vào SOH của N trong NH3 +) Xác định SOH của N trong Nh3
và trong các hợp chất khác + Số oxi hoá có thể có của N
Hãy cho biết vai trò của NH3 trong * Nhận xét: Trong NH3, N có SOH
phản ứng oxi hoá - khử -3 là mức thấp nhất của N vị thế…
a) Tác dụng với oxi:
4− 3NH3 + 3OO
2 t →O C
2NO
2 + 6H2O
? Hãy cho biết tính khử của NH3 4 − 3 NH 3 + 5O 2 850 → 900 O C→ 4 +2 NO+ 6H 2 O
biểu hiện nh thế nào PT
? Viết PTPƯ và các định sự thay b) Tác dụng với Clo
đổi số oxi hoá của N 2 -3NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl