+ Hiểu đợc quan hệ giữa điểm thuộc đờng thẳng và không thuộc đờng thẳng.+ Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên và kí hiệu điểm đờng thẳng.. GV hớng dẫn cách đo độ dài đoạn thẳng đặ
Trang 1Giáo án hình học lớp 6
Chơng I : Đoạn thẳng Tiết 1: Điểm đờng thẳng
Mục tiêu :
+ Học sinh nắm đợc hình ảnh điểm, đờng thẳng
+ Hiểu đợc quan hệ giữa điểm thuộc đờng thẳng và không thuộc đờng thẳng.+ Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên và kí hiệu điểm đờng thẳng
+ Học sinh biết sử dụng kí hiệu: , , một đờng thẳng
H/S quan sát hình và trả
lời câu hỏi:
-Điểm A,B nằm trên đờng thẳng d
H/S nắm các cách kí hiệu
điểm thuộc và không thuộc đờng thẳng.Tìm VD trong thực tế
H/S các nhóm làm ?-Trả lời kết quả H/S đọc đầu bài ,xác định y/cầu của bài
II-Đờng thẳng:
VD:Sợi chỉ, mép bảng,
là h/ảnh đờng thẳng
-Đờng thẳng không có giới hạn
-Dùng chữ cái thờng a,b, …n,m đặt tên cho đờng thẳng
III-Điểm thuộc đờng thẳng:
+Điểm Avà B nằm trên đờng thẳng d
+Đờng thẳng d đi qua điểm A
và B.=>Bd,Ad
Điểm M,H không nằm trên ờng thẳng d.=>Md
đ-Hd hay d không đi qua M,H
C a ; E a A a;B a;F a;G a
IV - Bài tập áp dụng:
1-Baì tập 1 trang 104:
0
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 2Yêu cầu h/s sử dụng kí
hiệu thuộc và không thuộc
để ghi kết quả bài toán
H/S đặt tên cho các điểm,
đờng thẳng là a,b,c và tên các điểm là M,N,F,E,P
H/S nghiên cứu đầu bài :
Vẽ 3 đờng thẳng a,b,c và 3
điêm A,B,C bất kì
H/S sử dụng kí hiệu thuộc
và không thuộc để đọc và ghi kết quả của bài toán
-Nhận xét cách đọc và ghi:Đúng,sai
2-Baì tập 2 trang 104:
3 - Bài tập 3trang 104::
An,Aq,Bp,Bm,Bnb)Đờng thẳng p,n,m đi qua B Bp,Bn,Bm
Đờng thẳng q,m đi qua
điểmC.C m,C q
c)Dq,D n,D m,D p
Củng cố: Cho đờng thẳng x và các điểmA,B,M,N
+ Vẽ đờng thẳng xx' và điểm B thuộc đờng thẳng xx'
+ GV tổng kết toàn bài nhận xét giờ học
H Dẫn-Dặn dò: (3 phút)
+H/S về nhà học thuộc bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 105 SGK.
+Hớng dẫn BT 7 trang 105 SGK :Trớc khi làm bài y/cầu h/s hãy gấp giấy theo hớng dẫn
sau đó xét xem đó có phải hình ảnh của đờng thẳng không
+H/S nghiên cứu trớc bài 2:" Ba điểm thẳng hàng".
Tiết 2: Ba Điểm thẳng
Mục tiêu
+ Học sinh nắm đợc kháI niệm thế nào là ba điểm thăng hàng,điểm nằm giữa hai
điểm khác.Trong ba điểm có một và chỉ có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
+ Học sinh biết vẽ ba điểm thẳng hàng,ba điểm không thẳng hàng
+Học sinh biết sử dụng các thuật ngữ :Nằm cùng phía,nằm khác phía,nằm giữa +Học sinh quan sát các hình ảnh thực tế biết sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra
+ Vẽ điểm M và đờng thẳng b sao cho M b
+ Vẽ đờng thẳng a và điểm A sao cho Ma;Ab;Aa
I-Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Ba điểm A,B, D cùng thuộc 1
đờng thẳng nên chúng thẳng hàng
Ba điểm A,B,Ckhông thuộc cùng 1 đờng thẳng chúng 1
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 3A,Cnằm ở đâu so với B?
A,Bnằm ở đâu so với C?
Cnằm ở đâu so với A,B?
H/S nhận xét H/S nêu nhận xét SGK
H/S làm BT 8 nêu KL ba
điểm thảng hàng là A,M,NH/S đọc đầu bài và làm BT9,nêu các điểm thẳng hàng
và không thẳng hàng
Nhận xét trả lời
H/S làm BT 10
Các nhóm vẽ hình.Nhận xét đúng ,sai
H/S làm BT 11.Điền :
-Phần a) là R -Phần b) là cùng phía.
B, C nằm cùng phía đối với A
A, C nằm cùng phía đối với B
B và Anằm khác phía đối với C
C nằm giữa Avà B
Nhận xét: SGK trang 106 III- Bài tập áp dụng:
1- Bài tập 8 trang 106:
Ba điểm A, M, N thẳng hàng
2- Bài tập 9 trang106.(h.11)
+Bộ ba B, E, A thẳng hàng +Bộ ba G, E, D thẳng hàng.+Bộ ba B,D,C thẳng hàng +B,
M,N
-Hai điểm R,N nằm cùng phía
đối với điểm M
-Hai điểm M,N nằm khác phía
đối với điểm R
Củng cố:
+Khi nào thì ba điểm thẳng hàng? Cho ví dụ,vẽ hình minh hoạ
+Ba điểm không thẳng hàng khi nào?Cho ví dụ,vẽ hình minh
hoạ
+Viết các cặp tên các điểm thẳng hàng trong hình sau
H Dẫn-Dặn dò: (3 phút)
+H/S về nhà học thuộc bài và làm bài tập 12,13,14 trang 10 SGK
+Hớng dẫn BT 14 trang 107 SGK :Trớc khi làm bài y/cầu h/s hãy vẽ thử ra nháp có 10 cây
trồng thành 5 hàng sao cho mỗi hàng có 4 cây
+H/S nghiên cứu trớc bài 3:" Đờng thẳng đi qua hai điểm",chuẩn bị thớc,bút chì.
Tiết 3 : đờng thẳng đI qua hai điểm
Mục tiêu:
+Hs hiểu có một và chỉ có một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt Trong khi đó có vô
số đờng thẳng không đi qua hai điểm đó
+ Hs biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm,đờng thẳng cắt nhau,đờng thẳng song song
+Rèn t duy nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng:Trùng nhau, phân biệt,cắt nhau, song song nhau
+H/S vẽ cẩn thận, chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A,B
Trọng tâm: Cách vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A,B
Trang 4+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A.Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A ?+ Cho điểm B(B A) vẽ đờng thẳng đi qua A và B.Có bao nhiêu đờng thẳng qua A
1 chữ cái thờng,2 chữ cái
thờng hoặc chữ in hoa
qua 3 điểm A,B,C
-Có mấy đ/thẳng đi qua 3
H/S các nhóm nhận xét vàkết luận:Có 1 và chỉ 1
đ/thẳng qua A và B
H/S đặt tên và nhận xét
H/S đặt tên cho các đờng thẳng theo 2 cách
H/S nêu cách đọc tên các
đ/thẳng
H/S các nhóm làm ?và ghitên các đ/thẳng đủ 6 cách
H/S vẽ đ/thẳng qua 3 điểmA,B,C
- Có 1 đ/thẳng là AC
-Có 1 đ/thẳng là AB
-Có 1 đ/thẳng là BC
Đ/thẳng ABAC; ABBC
H/S:Hai đ/thẳng cắt nhau
có 1 điểm chung
H/S:Hai đ/thẳng song song không có điểm chung
3- BTập 17 trang 109 :
Có tất cả 6 cặp là: AB ; ACAD; BC; BD ; và CD
4- BTập 18 trang 109:
Các đờng thẳng p/biệt là:
3
Trang 5
………
+ Củng cố: Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua 2 diểm? Vẽ hình minh hoạ?
Đọc tên các đờng thẳng đó Vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau, trùng nhau?
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+ H/S về nhà học thuộc bài và làm BT 19;20 trang 109.
+ Hớng dẫn BT 19 trang 109 H/S kẻ đờng thẳng đi qua điểm XY,tìm Z,T ở đâu?
+ H/S chuẩn bị dụng cụ thực hành:Theo bài 4:"Thực hành trồng cây thẳng hàng"
+ Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng, không thẳng hàng?
+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A và B
H/S các nhóm thực hành nắm đờng thẳng
H/S làm theo hớng dẫn của GV
-Các nhóm ghi lại k/quả
và tự xếp loại
I-Nhiệm vụ:
+Đào hố,chôn các cọc rào thẳnghàng giữa A và B
+Đào hố, trồng cây thẳng hàngvới cây Avà B
II-Chuẩn bị:
+Mỗi nhóm cần chuẩn bị bộ cọc tiêu dài 1,5 m
+Quả dọi để k/tra t/đứng
III-Hớng dẫn cách làm:
B ớc1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng
tại A và B
B ớc2: H/S 1 đứng ở A
+H/S 2 cắm cọc tiêu ở C
B ớc3: H/S 1ra hiệu cho h/s 2
điều chỉnh cọc C sao cho cọc A,B,C,thẳng hàng
IV -Thực hành:
+ Củng cố:
HĐ5 GV tập trung h/s nhận xét đánh giá các tổ,nhóm và cả lớp làm thực hành
-Gv chốt lại toàn bài.Cách trồng cây thẳng hàng, cách đào hố thẳng hàng.
-Gv y/cầu h/s về nhà t/hành vận dụng vào thực tế đời sống đào hố chôn cột thẳng hàng Sau
đó cho h/s vệ sinh chân tay,cất dụng cụ chuẩn bị cho giờ sau
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+ H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào đ/sống
+ H/S về nhà xem trớc và chuẩn bị cho buổi học sau bài :"Tia"
Trang 6Sau khi học xong bài này GV cần cho h/s nắm đợc định nghĩa tia,mô tả tia bằng các cách khác nhau.
+H/S hiểu thế nào là hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau
+Rèn kĩ năng vẽ tia,có kĩ năng viết tên, đọc tên tia
+H/S phân loại hai tia chung gốc
+H/S phát biểu chính xác các mệnh đề toán học,rèn khả năng vẽ hình,quan sát,nhận xét của h/s và sự cẩn thận chính xác khi viết vẽ tia
Trọng tâm: Khái niệm tia,viết vẽ và đặt tên tia.
+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A Em hãy đặt tên cho đờng thẳng trên,và cho biết
điểm A đã chia đờng thẳng trên thành mấy phần? Là những phần nào?
GV:giới thiệu điểm O và 1
phần đờng thẳng gọi là tia
H:Nh vậy ta có mấy tia
GV giới thiệu tên của 2 tia
về lời giải của bạn?
HĐ3:Hai tia nh thế nào
H/S trả lời câu hỏi:Có 2 tia
H/S nêu khái niệm tia
H/S đọc viết tên tia
H/S nêu hai tia đói nhau là
2 tia tạo thành đờng thẳng
H/S nêu nhận xét của mình
H/S các nhóm làm ?1 và trả lời kết quả
-H/S Nhận xét cách làm
H/S nêu k/niệm 2 tia trùngnhau
H/S nắm phần chú ý:Khái niệm 2 tia phân biệt
điểm O gọi là tia gốc O (hay
nửa đ/thẳng gốc O)
3-Đọc,viết:
-Đọc: Gốc O trớc
-Viết:Viết gốc O trớc
VD:Tia Ox,tia Oy.
II-Tia đối nhau:
KN:Hai tia đối nhau tạo thành
Trang 7- Tia là gì?Thế nào là hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau?
- GV tổng kết toàn bài, nhận xét giờ học
Trọng tâm: Rèn kĩ năng nhận biết hai tia phân biệt,hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau, kĩ
+ Vẽ 2 tia đối nhauOt và Ot’ Lấy AOt; BOt’chỉ ra các tia nhau
+ Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì sao?
+ At và Bt’ có đối nhau không? Vì sao?
-Tìm tia đối của tia ON
-Tìm tia đối của tia Ox
H:Trong 3 điểm O,M,N
thì điểm nào là điểm nằm
giữa 2 điểm còn lại
HĐ4:GV cho h/s đọc đầu
bài nêu cách giải,vẽ hình
H:Trong 3 điểm A,M,C
thì điểm nào là điểm nằm
giữa 2 điểm còn lại
H:Trong 3 điểm N,M,B thì
điểm nào là điểm nằm
giữa 2 điểm còn lại
H/S vẽ hình và tìm các tia
đối của tia ON:OM;Oy
-H/S tìm tia đối của tia Ox
H/S trả lời:A là điểm nằm giữa N và B
I-Bài tập 26 trang 113:
-B,M nằm cùng phía đối với A.-Điểm M nằm giữa A và B
a) Tên các tia đối nhau là:
+ ON đối nhau với OM + ON đối nhau với Oy
+ Ox đối nhau với OM
+ Ox đối nhau với Oy
b)Trong 3 điểm O,M,N thì
điểm O nằm giữa M và N
IV-Bài tập 29 trang 114:
a)Trong 3 điểm M,A,C thì
điểm A là điểm nằm giữa M vàC
Trang 830,Điền vào chỗ trống.
Nêu nhận xét đúng sai
H/S điền vào chỗ trống:Hai tia đối O x và Oy;và điền O vào câu b
Điền:
a)Hai tia đối Ox và Oy
b) O
+ Củng cố:
- Tia là gì?Thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau?
- Gv tổng kết toàn bài, nhận xét giờ học
+Giáo dục học sinh có tính cẩn thận chính xác
Trọng tâm: Rèn kĩ năng vẽ hình và nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.
Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, SGK, SGV, STK bài giảng, thớc thẳng, bảng phụ…
- H/S :Thớc thẳng,bút chì,tìmVD về đoạn thẳng, đờng thẳng cắt đờng thẳng, cắt tia.
nhau của đoạn thẳng và tia
GV gọi h/s ghi kí hiệu
H: Đoạn thẳng và đờng
thẳng cắt nhau nh thế
nào?
GVgọi h/s vẽ các cách cắt
nhau của đoạn thẳng và tia
GV gọi h/s ghi kí hiệu
H/S nêu cách vẽ đoạn thẳng AB
Xác định2 đầu đoạn thẳng-H/S nêu khái niệm đoạn thẳng
H/S vẽ các cách cắt nhau của 2 đoạn thẳng
H/S vẽ hình và ghi kí hiệu
Học sinh khác nhận xét cách vẽ hình,cách ghi kí hiệu
H/S vẽ hình và ghi kí hiệuHọc sinh khác nhận xét cách vẽ hình,cách ghi kí hiệu
I-Đoạn thẳng là gì?
1-Cách vẽ:
- Đặt thớc đi qua A, B
- Lấy chì vạch theo cạnh ớc.=> đ/thẳng AB
th A và B là 2 đầu mút.
2-KN: SGK trang 115.
II-Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng cắt tia, cắt đờng thẳng:
a-Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng.
Kí hiệu: AB CD I b-Đoạn thẳng cắt tia:
Kí hiệu: AB Ox K c-Đoạn thẳng cắt đ ờng thẳng.
Kí hiệu: AB xy H Chú ý:Ngoài ra còn các trờng
hợp giao điểm trùng với các
đầu điểm mút
7
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 9GV gợi ý h/s tìm các cách
cắt nhau khác,cho h/s nắm
phần chú ý
Luyện tập-củng cố: (10 phút)
HĐ3 Gv cho h/s làm BT
33,y/cầu h/s điền vào chỗ
trống
GV kết luận đúng sai
HĐ4:GV cho h/s làm BT
34 ,vẽ và nêu tên các đoạn
thẳng
H/S :các nhóm làm BT 33 trang 116 điền các
từ:R,S ;R và S vào phần a
-Tơng tự h/s điền vào phần b
H/S làm BT 34 trang 116
-Vẽ đoạn thẳng
-Nêu tên các đoạn thẳng
III-Bài tập áp dụng:
1- Bài tập 33 trang 116:
a- điền :R,S… RvàS
điền: R và S b- điền: điểm P,điểm Q và tất
cả các điểm nằm giữa P và Q
2 -Bài tập 34 trang 116:
-Có 3 đoạn thẳng
-Gồm: AB; BC và AC
+ Củng cố:
-Đoạn thẳng AB là hình nh thế nào? Nêu các trờng hợp đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng thẳng tại điểm nằm giữa và các điểm đầu mút
-Gv tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế giải các BT
có liên quan đến đoạn thẳng,đờng thẳng…
+H/S về nhà làm BT:35, 36,37, 38,39 trang 116 - SGK
+Hớng dẫn BT: H/S vẽ các đoạn thẳng:
AE CD K;CE A F L
Vẽ tiếp AE cắt BD tại I sau đó kiểm tra xem I,K,L có thẳng hàng không? +Học sinh về nhà tìm hiểu cách đo độ dài đoạn thẳng vànghiên cứu trớc bài : Độ “Độ dài đoạn thẳng …
Tiết 8 : Độ dài đoạn thẳng Mục tiêu: + Sau khi học xong bài này cần luyện cho học sinh nắm đợc độ dài đoạn thẳng là gì? Học sinh biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng để đo đoạn thẳng + Học sinh biết so sánh hai đoạn thẳng, + Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi đo đoạn thẳng Trọng tâm: Rèn kĩ năng đo đoạn thẳng Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, SGK, SGV, STK bài giảng, một số loại thớc thẳng, thớc cuộn… bảng phụ… - H/S :Thớc thẳng,thớc đo độ dài khoảng cách Nội dung: ổn định: ( 2 phút) Kiểm tra: (10 phút). + Chữa BT 37 trang 116 + Chữa BT 38 trang 116
Bài giảng:(20phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung HĐ1:GV đvđ:Làm thế nào để đo đợc độ dài đoạn thẳng AB? GVgiới thiệu các loại d/cụ đo độ dài đoạn thẳng GV hớng dẫn cách đo độ dài đoạn thẳng đặt điểm A trùng với vạch số O của thớc sau đó xét xem điểm B trùng vạch nào của th-ớc H:Nêu nhận xét về độ dài Học sinh tìm hiểu các loại thớc đo độ dài đoạn thẳng Học sinh làm theo hớng dẫn của GV Học sinh đọc kết quả đo H/S nêu nhận xét về đọ dài đoạn thẳng -Khi A,B trùng nhau thì I-Đo đoạn thẳng: 1- VD: - Dụng cụ đo: Thớc dài - Cách đo: + Đặt thớc qua điểmA,B sao cho điểm A trùng với vạch số O +Điểm B trùng với vạch nào đó chính là độ dài đoạn thẳng AB 2-Nhận xét:SGK trang 117 3-Chú ý:Khi A, B trùng nhau thì độ dài đoạn thẳng AB = 0 cm II-So sánh 2 đờng thẳng: 8 Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 10EG và CD với EG.
-KL:
H/S làm ?1 trang118, và trả lời kết quả
H/S làm ?2 trang118, và trả lời kết quả
H/S làm ?3 trang118, và trả lời kết quả
3-Bài tập 42 trang 119:
AB =AC 4-Bài tập 43 trang 119:
+Hớng dẫn BT: 40 -SBT Các em đo khoảng cách giữa 2HN-TP HCM sau đó tính
theo tỉ lệ đợc ghi trên bản đồ.Tìm hiểu trớc "Khi nào thì AM+MB=AB"
Tiết 9 : Khi nào thì Am+mb=ab
- GV: Bài soạn, SGK, SGV, STK bài giảng, một số loại thớc thẳng, thớc cuộn, bảng phụ…
- H/S :Thớc thẳng,thớc đo độ dài khoảng cách
Cho hình 48a,48b y/cầu
h/s đo độ dài từng đoạn
H/S làm theo hớng dẫn của GV đo độ dài từng
?1
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 11=AB hay 3+MB=8
MB =8-3=5cmVậy MB =5 cm
H/S nêu các loại thớc đung
để đo độ dai các đoạn thẳng
H/S nêu cách đo độ dài các đoạn thẳng > thớc và
< thớc
H/S làm BT áp dụng số 1
H/S làm BT áp dụng số 46SGK
H/S viết biểu thức cộng
đoạn thẳng rồi tính kết quả NK=3 cm
VD:M nằm giữa Avà Bbiết
AM =3cm; AB =8cm MB=?Vì M nằm giữa Avà B nên:MA+MB =AB 3+MB=8
+ Củng cố:
- Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳngAM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?
- GV tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế đo độ dài các đoạn thẳng và tính tổng các đoạn thẳng so sánh với đoạn thẳng tổng
+H/S về nhà làm BT:47,48,49,50 trang 121 Và BT45,46,47trang 102 - SBT.
+Hớng dẫn BT: 47 -SBT Các em xét điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
+Chuẩn bị cho tiết 10." Luyện tập"
Trang 12vẽ hình và giải:
H/S tính FM= EF- EM
MF=8cm- 4cm=4cmH/S kết luận E F= MFH/S tinhs toán và trả lời 1/5 sợi dây là 25 cm
Chiều dài lớp học là 4.1,25+0,25=5,25 m
H/s đọc dầu bài và nêu cách giải,vẽ hình
H/S lên bảng giải 1 cách H/S nhận xét
H/S nêu cách giải khác
H/S vẽ hình và giải BT
Trong 3 điểm V,A,T thì
điểm V là điểm nằm giữa
A và T
I-Bài tập 47 trang 121:
Vì M nằm giữa EF nên :EM+MF=EFMF=EF-EM MF=8cm-4cm=4cmVậy E F= MF
Vì M nằm giữa N và B nên BN=MB+NM
Mà NM chung và AN=MBNên AM=BN
Cách 2:
IV-Bài tập 50 trang 121:
Vì V, A, T thẳng hàng và TV+VA=TA nên V là điểm nằm giữa 2 điểm còn lại là T
và A
+ Củng cố:
- Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?
- GV tổng kết toàn bài, cách giải các dạng BT và nhận xét giờ học
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+ H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế đo độ dài các đoạn thẳng, tính tổng các đoạn thẳng so sánh với đoạn thẳng tổng và tập vẽ đoạn thẳng biết độ dài
+ H/S về nhà làm BT:,51,52 trang 122 Và BT48,49,50,51 trang 103- 104 - SBT + Hớng dẫn BT: 50 - SBT Các em xét trong các hình a,b,c hình nào tạo bởi nhiều
đoạn thẳng nhất,đó chính là hình có chu vi lớn nhất?
+ Chuẩn bị cho tiết 11." Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài "
Tiết 11 : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Mục tiêu:
+ Sau khi học xong bài này cần khắc sâu cho học sinh nắm vững trên tia Oxcó 1 và chỉ có 1 điểm M sao cho OM=m (m>0) đơn vị
+ Trên tia O x nếu có OM=a;ON =b thì M nằm giữa O và N
+ HS áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
Trọng tâm: Cách vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài.
Trang 13điểm O trùng với vạch
số 0.H/S xác định
điểm M còn lạiH/S nêu nhận xét
H/S làm VD2:Đọc đầubài,phân tích và nêu cách giải
H/S lên bảng làm bài tyheo sự hớng dẫn của GV
H/S đọc đầu bài và phân tích đầu bài VD3
H/S giai VD3
Nêu nhận xét và KL
H/S làm Bài tập áp dụng số 53 trang 124
Tinh OM=3cm
KL:OM=MN
H/S làm BT số 54 trang 124
H/S tính AB= 3 cm,và BC=3 cm
-Mở com pa cho 2 mũi2 đầu mút A,B
-Giữ com pa không đổi.đặt com
pa cho 1 mũi gốc C của tia Cy,mũi kia chỉ điểm D, đã xác
1-Bài tập số54 trang 124:
Vì A nằm giữa O và B nên OA+AB=OB
AB=OB-OA=3cmVì B nằm giữa O và C nênOB+BC=OC
BC=OC-OB=3cmVậy BC=BA=3 cm
+ Củng cố:
-Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?
- GV tổng kết toàn bài, cách giải các dạng BT và nhận xét giờ học
Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )
+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế đo độ dài các đoạn thẳng, tính tổng các đoạn thẳng so sánh với đoạn thẳng tổng và tập vẽ đoạn thẳng biết độ dài
+H/S về nhà làm BT:,51,52 trang 122 Và BT48,49,50,51 trang 103- 104 - SBT.
+Hớng dẫn BT: 50 -SBT Các em xét trong các hình a,b,c hình nào tạo bởi nhiều
đoạn thẳng nhất,đó chính là hình có chu vi lớn nhất?
+Chuẩn bị cho tiết 12." Trung điểm của đoạn thẳng "
Mục tiêu:
+ Sau khi học xong bài này cần khắc sâu cho học sinh nắm vững trên tia Oxcó 1 và chỉ có 1 điểm M sao cho OM=m (m>0) đơn vị
+ Trên tia O x nếu có OM=a;ON =b thì M nằm giữa O và N
+ HS áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xác
Trọng tâm: Cách vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài.
12
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 14nghĩa trung điểm M.
Vạy M là trung điểm của
đoạn thẳng phải thoả
mãn mấy điều kiện?
Vậy A có phải là điểm
nằm giữa O;B không tại
H/S nêu định nghĩa trung
điểm M của đoạn thẳng AB
M là trung điểm phải thoả
mãn 2 điều kiện:Nằm giữa và cách đều AB
HS làm BT 62 trang 126
HS vẽ hình ghi tên các
điểm
HS tính độ dài các đoạn thẳng OC= OD=3
định điểm 1,5 cm trên
th-ớc đợc điểm C
I-Trung điểm của đoạn thẳng:
KN:Trung điểm M của đoạn
AB là điểm nằm giữa A,B,cáchđềuA,B(MA=MB)
II-Cách vẽ trung điểm của
đoạn thẳng:
1-VD: SGK trang 125.
Vì M nằm giữa A và B nênMA+MB=AB MA=MBMA=MB=
2- Bài tập số 61 trang 126:
Vì OA=2cm,và OB=2cmVậyO là trung điểm của AB
?
Trang 15điểm của AC.
+Chuẩn bị cho tiết 13." Ôn tập phần hình học " Câu hỏi SGK trang 126,127.
Tiết 13 : Ôn tập phần Hình học
Mục tiêu:
+ Sau khi học xong bài này cần hệ thống hoá kiến thức về điểm,đờng thẳng, tia,
đoạn thẳng trung điểm,(Khái niệm,tính chất,cách nhận biết)
+Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức ,sử dụng thành thạo thớc thẳng có chia khoảng cách,com pa để đo,vẽ đoạn thẳng
+ Học sinh áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xácvà bớc đầu tập suy luận đơn giản
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
HĐ1:Khi nào thì 3 điểm
thẳng hàng
Có bao nhiêu đờng thẳng
đi qua 2 điểm
-Qua 2 điểm có n1 và chỉ 1 đ/thẳng
-Tia gốc O là hình gồm
điểm O và cùng phía với x
-M nằm giữa A,B khi AM+MB=AB
HS nêu khái niệm đoạn thẳng
HS vẽ hình theo bài ra
HS làm câu 3
H/S làm câu 4 vẽ 4
đ/thẳng và đặt tên các giao điểm
HS nêu các cách đo
đoạn thẳng
HS vẽ hình và nhận xét hình
4-Điểm M nằm giữa 2 điểm
b-Câu hỏi và Bài tập:
Câu1 -Đoạn thẳngAB là:
-MA=MB=3cm14
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 16+Chuẩn bị cho tiết 14.HS tiếp tục ôn tập chơng 1 và chuẩn bị cho " Kiểm tra "
Tiết 14 : Kiểm tra ( 1 tiết)
Mục tiêu:
+ Kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức trong chơng 1
+Rèn khả năng t duy toán học và kĩ năng vận dụng kiến thức,sử dụng thành thạo thớc thẳng đo độ dài để giải các BT nhanh chính xác ,trình bày sạch và gọn gàng,mạch lạc
Câu 1: a) Thế nào là 2 tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ?
b) Cho 3 điểm M;A;B có MA=MB nói rằng :…M là trung điểm của đoạn thẳng AB…đúng hay sai?
Câu 2:+ Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên ,nêu cách vẽ.
+ Vẽ 3 điểm không thẳng hàng,đặt tên ,nêu cách vẽ
Câu 3 :+ Vẽ tia Ox.
+ Vẽ 3 điểm A ;B ;C trên tia Ox với OA=4cm ; OB=6cm ; OC=8cm.Tính các độ dài AB,BC
Câu 4 : Vẽ 2 đờng thẳng a,b trong các trờng hợp :Cắt nhau và song song
Đề 2:
Câu 1: a) Đoạn thẳng AB là gì ?Vẽ và nêu cách vẽ đoạn thẳng AB=5,5 cm.
b) Điền tiếp vào dấu để đợc mệnh đề đúng.:"Nếu MA=MB=
2
AB
"
Câu 2:+ Vẽ 2 đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O.Lấy A thuộc tia Ox;B thuộc tia Ot;C
thuộc tia Oy;D thuộc tia Oz ao cho :OA=OC=3cm;OB=2cm;OD=2OB
+ Trên hình vừa vẽ có những đoạn thẳng nào?Có điểm nào là trung điểm của 1 đoạnthẳng không?Vì sao?
Câu 3:Để đo chiều dài của lớp học,em dùng dụng cụ nào để đo và đo nh thế nào?
Đáp án:
Đề 1:
Câu 1: a)Nêu đúng k/niệm tia đối nhau ,vẽ đợc hình minh hoạ cho 1,0 điểm
b) Sai Vì A;B;C không thẳng hàng cho 1,0 điểm.
Câu 2: - Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên và nêu cách vẽ đúng cho 1,5 điểm.
- Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên và nêu cách vẽ đúng cho 1,5 điểm.
Câu 3: - Vẽ tia Ox đúng cho 0,5 điểm.
- Tính đúng AB =6cm và BC = 2cm cho 1,5 điểm
- Trả lời đúng B là trung điểm của AC và giải thích đúng cho 1,0 điểm
Câu 4: Vẽ đúng các trờng hợp cho 1 điểm , đúng cả câu cho 2,0 điểm.
15
Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 17Đề 2
Câu 1: Nêu đúng k/n đoạn thẳng AB nêu đợc cách vẽ đúng cho 2 điểm.
Điền đúng:" và A,M,B thẳng hàng thì M là trung điểm của AB cho 2 điểm.
Câu 2: Vẽ đúng cho cho 2 điểm.
Trên hình vừa vẽ có các đoạn thẳng: nêu đúng cho 2 điểm
Câu 3:Nêu đúng loại thớc dùng để đo chiều lớp học,nói đúng cách đo cho 2,0 điểm
Củng cố:
-GV tổng kết giờ kiểm tra:Tinh thần, thái độ làm bài của h/s
Hớng dẫn-Dặn dò:
Học sinh từ tiết sau chuyển sang học số học cho đến hết học kì.
Tiết 15 - Trả bài kiểm tra Mục tiêu:
Khi học bài này GV nhận xét quá trình học sinh làm bài kiểm tra,kĩ năng làm bài kiểm tra,cách giải các bài toán hình học , kĩ năng vẽ hình, lí luận trong bài giải
GV nhận xét những sai sót, những lỗi lầm học sinh thờng hay mắc phải và những kiến thức còn trống của học sinh Từ đó tìm giải pháp khắc phục những kến thức còn trống để lần sau học sinh làm bài tốt hơn
HS nắm bắt những phần sai sót mà GV đã đa ra nhận xét để vận dụng và sửa chữa trong các lần làm bài sau tốt hơn
Trọng tâm: GV nhận xét các lỗi cơ bản học sinh thờng hay mắc phải.
Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Chấm bài ,ghi lại các lỗi do học sinh mắc trong quá trình làm bài.
+ HS : Nắm bắt để sửa cha các lỗi sai sót trong khi làm bài
Tiến trình bài dạy: + ổn định: (2phút) + Kiểm tra : Không + Bài giảng: (33 phút) HĐ1:GV nhận xét h/s làm câu 1:"Thế nào là 2 tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ? Cho 3 điểm M;A;B có MA=MB nói rằng :M là trung điểm của đoạn thẳng AB đúng hay sai? "
HĐ2: GV nhận xét h/s làm câu 2:Vẽ 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng, đặt tên và nêu cách vẽ?
HĐ3: GVnhận xét h/s làm câu 3:Vẽ tia Ox.Trên tia Ox lấy 3điểmA,B,Csao choOA=4cm OB=6 cm;OC=8cm.Tính độ dài các đoạn AB;BC
HĐ4: GVnhận xét h/s làm câu 4:Vẽ 2 đờng thẳng a,b trong các trờng hợp cắt nhau; song song nhau.
16 Tuần Ngày Tháng Năm 200
Trang 18HĐ5 : (10 phút) GV thông báo kết quả ,tỉ số % cho các điểm Tốt,khá ,TB,yếu,kém vàcho h/strả bài kiểm tra và lấy điểm vào sổ.
Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Năm học 2006-2007 Môn :Toán lớp 6
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I-Trắc nghiệm khách quan:( 2điểm).
Trong các câu sau(Từ câu 1 đến câu 4),hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1:Kết quả của phép tính 56.52 bằng:
II-Tự luận : ( 8 điểm)
Câu 5: ( 2 điểm) Tính nhanh ( Nếu có thể đợc)
Vẽ tia O x Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA=4cm;OB=8cm
a) Tính độ dài đoạn AB
b) Điểm A có là trung diểm của đoạn thẳng OB không ?Vì sao?
Câu 9: (1 điểm) Tìm số nguyên tố P sao cho P+2 và P+4 cũng là số nguyên tố.
Đáp án :
Phần I: Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Phần II:Tự luận ( 8 điểm )
Câu5: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Câu6: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Câu7: (2 điểm )
- Vì số h/s xếp lên xe 40 ngời hay 45 ngời vừa đủ Nên số h/s phải là BC của 40 và
45 ( 0,5 điểm )
- BCNN ( 40; 45 ) = 360 .( 0,5 điểm )
- Bội của 360 trong khảng 700 - 800 là 720 ( 0,5 điểm )
- Vậy số h/s đi tham quan của trờng đó là 720 h/s ( 0,5 điểm )
Câu8: (1 điểm )
- Vẽ hình đúng ( 0,25 điểm )
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB = 4 (cm) ( 1 điểm )
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB ( 0,25 điểm )
Vì:+ O, A, B thẳng hàng ( cùng thuộc tia Ox ) ( 0,25 điểm )
+ OA = OB ( = 4 cm ) ( 0,25 điểm )
Câu9:
+ Số P thuộc một trong 3 dạng sau : 3k, 3k+1, 3k+2 ( k thuộc N) ( 0,25 điểm )
+ Nếu P =3k , vì P là số nguyên tố nên P = 3 khi đó P + 2 = 5 và P + 4 = 7 đều là các số
nguyên tố (thoả mãn đầu bài) ( 0,25 điểm )
+ Nếu P = 3k + 1 thì P + 2 chia nết cho 3 ( là hợp số ) và là số >3
17
Trang 19+ Nếu P = 3k + 2 thì P + 4 chia hết cho 3 ( là hợp số ) và là số > 3 (0,25 điểm)
+ Vậy chỉ có duy nhất P = 3 thì P + 2 và P + 4 cũng là các số nguyên tố (0,25 điểm)
Hớng dẫn -Dặn dò :
+Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và làm các bài tập ôn
+ Học sinh chuẩn bị sách vở và đồ dùng học tập cho học kì 2 và nghiên cứu trớc bài
" Quy tắc chuển vế-Luyện tập"
Tiết 55 - Ôn tập học kì 1 Mục tiêu:
+ Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh ôn tập hệ thống hoá kiến thức về toán tập hợp, các phép tính về số tự nhiên, phép tính luỹ thừa có cùng cơ số,cách phối hợp các phép tính ,cách phân tích ra thừa số nguyên tố, cách tìm ƯCLN,BCNN,và cách tìm ƯC thông qua ƯCLN và cách tìm BC thông qua BCNN cũng nh cách làm các phép tính cộng trừ các
số nguyên
+ Rèn kĩ năng giải các dạng bài tập
+ HS vận dụng kiến thức nhanh , chính xác vào giải một số bài toán thông thờng
+Trọng tâm: Hệ thống hoá kiến thức, rèn kĩ năng giải bài tập về phối hợp các phép tính
HĐ2: Cho hai điểm N;M
thuộc đờng thẳng xy:
I-Các dạng bài trắc nghiêm
Bài 6: Nếu điểm M nằm
giữa hai điểm A;B thì:
C MA + MB =AB
Bài 7: Cho hai điểm N;M
thuộc đờng thẳng xy:
Bài 9: cột A ghép cột B :
* Số chia hết cho 2 có chữ
số tận cùng là chữ số chẵn
*Số chia hết cho 3 có tổng các chữ số chia hết cho 3
*Số chia hết cho 5 có chữ sốtận cùng là 0 hoặc 5
*Số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
Bài 10: cột A ghép cột B :
*(-13) + (-12)= -2518
Tuần Thứ Ngày Tháng Năm 200
-15
18 23
Trang 20§¸p sè:405
HS:3 em lªn b¶ng lµm bµi
vµ tr¶ lêi kÕt qu¶
PhÇn 4 K/qu¶ lµ: §S:10 PhÇn 5 K/qu¶ lµ: §S: 18 PhÇn 6 K/qu¶ lµ:
+GV tæng kÕt l¹i c¸c d¹ng bµi tËp tr¾c nghiÖm c¬ b¶n vµ c¸ch gi¶i c¸c d¹ng bµi nµy
+GV tæng kÕt l¹i c¸ch gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp phèi hîp c¸c phÐp tÝnh
sè nguyªn
+ RÌn kÜ n¨ng gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp
+ HS vËn dông kiÕn thøc nhanh , chÝnh x¸c vµo gi¶i mét sè bµi to¸n th«ng thêng
+Träng t©m: HÖ thèng ho¸ kiÕn thøc, rÌn kÜ n¨ng gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp
I-C¸c d¹ng bµi tr¾c nghiªm
C.Sè nguyªn tè ch½n duy nhÊt
Trang 21HĐ3: Đánh dấu vào câu
a) x = 11 và b) x = 210
HS làm và trả lời kết quả:
a) x = - 4 ; b) x = 11 c) x = - 7 và d) x Z-
HS làm và trả lời kết quả:
a) x = {54;63;72};
b) x = 65
Bài 5: Tìm x biết
a)xN:4.(3.x- 4)-2 =18 ĐS: 3 b) x Z: x+- 2 = 0 ĐS: -
2
Bài 6 :Tìm x N biết :
a) (x - 10).20 =20 ĐS: 11 b) (x -10) :10 =20 ĐS: 210
Bài 8 :Tìm x Z biết :
a) x +7 = 3 ĐS:x =- 4 b) 10 - x=-1 ĐS:x = 11 c) x = 7 và x < 0 ĐS:x =-
ƯC(555;120)=Ư(15)={1;3;5;15}
c) BCNN(555;120) =4440 BC(555;120)={0;4440;8880; } d)ƯCLN(555;120).BCNN(555;120)
=555 120 = 66600
Củng cố:
+GV tổng kết lại các dạng bài tập trắc nghiệm cơ bản và cách giải các dạng bài này
+GV tổng kết lại cách giải các dạng bài tập phối hợp các phép tính
+ GVcần chỉ rõ cho học sinh thấy đợc những phần mà học sinh đã làm đợc và những yếu
điểm mà học sinh thờng hay mắc phải
+Trọng tâm: Chỉ ra cho h/s thấy đợc những sai sót thờng mắc phải khi làm bài.
Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Cần tổng hợp đợc những lỗi sai do học sinh mắc phải
20 Tuần Thứ Ngày Tháng Năm 200
Trang 22+ HS :Cần ghi chép bài chữa và và nắm bắt cách trình bày bài thi do GV hớng dẫn
Tiến trình bài dạy:
Trong các câu sau(Từ câu 1 đến câu 4), chọn kết quả đúng và ghi vào bài làm:
HĐ2:GV nhận xét câu 1:Kết quả của phép tính 56.52 bằng: * C) 5 8
+ Nhng có một số HS đã không cần suy tính mà chọn ngay A)512; B)2512 hoặc D) 54
+Do sự nhầm tởng nên 6D khoảng 10% và 6E khỏang 15% làm sai.Chọn đáp ánkhác
+ Cần bám vào công thức a m a n = a m+n Không đợc lấy mũ nhân mũ ;hoặc cơ số nhân cơ
số; hoặc cả mũ và cơ số cùng nhân với nhau nh các đáp án A;B;D
HĐ3:GV nhận xét câu 2:Tìm giá trị của * biết rằng số 35* chia hết cho 2 và chia hết
cho3: * A) *= 4
+ Đại đa số học sinh đã tìm đợc kết quả đúng
+ Nhng vẫn còn một số em đo cha ôn tập kĩ và cha học bài nên đã chọn các đáp án khác.Sốcác em này cha bám sát vào đấu hiệu chia hết cho 2 và cho 3 nên đã chọn B) *=3; C) *=6
;D) *=7
+ Khi bám sát vào dấu hiệu chia hết cho 2 ta thấy ngay * chỉ có thể bằng 0;2;4;6;8.Tiếp đó
HS lại bám vào dấu hiêụ chia hết cho3 ,tổng các chữ số phải chia hết cho 3,mà số đã cho
có tổng là:3+5+*=3+5+4 thì chia hết cho 2 và 3 Các tổng 3+5+0; 3+5+2; 3+5+6; 3+5+8
đều không chia hết cho 3 mà chỉ thoả mãn điều kiện chia hết cho2.Vậy *= 4.
+ Trong trờng hợp này có tới 18% làm các đáp án khác
HĐ4:GV nhận xét câu 3: Cho tập hợp P là các số nguyên tố.Trong các cách viết đã cho,
cách viết đúnglà : * A) 17 P
+ Đại đa số học sinh đã tìm đợc kết quả đúng chiếm 80%
+ Có thể nói 20% HS không suy nghĩ kĩ và mắc lỗi chọn bừa.Không bám vào k/niệm số nguyên tố và hợp số nên đã chọn B)15 P;C)(3.7.21+19)P ;D)(2.13.5-17.2)P
+ Đại đa số học sinh đã tìm đợc kết quả đúng
+ Có thể nói 20% HS không suy nghĩ kĩ và mắc lỗi chọn bừa.Không bám vào bài :Khi nào AM+MB=AB nên đã chọn A) AM + AB =MB;C) AB + MB = MA ;D) MA = MB
+ Không chú ý đến 2 điều kiện nên đã nhầm tởng và vội vàng chọn các đáp án khác
HĐ6:GV nhận xét câu 5: Tính nhanh ( Nếu có thể đợc)
+Đa số HS đã tính đúng kết quả nhng có 1số HS đã sử dụng máy tính và tính ngay ra kết quả
Tiết 58 - Trả bài kiểm tra học kì 1
Mục tiêu: Nh tiết 57.
Chuẩn bị : Nh tiết 57
Tiến trình bài dạy:
21 Tuần Thứ Ngày Tháng Năm 200
Trang 23+ Bội của 360 trong khoảng 700 đến 800 là 720.
+ Vậy số HS đi tham quan của trờng đó là 720 HS
+ Có nhiều HS đã làm đúng phần này nhng cũng có nhiều HS còn nhầm lẫn giữa BCNN với ƯCLN.Nên đã làm sai
HĐ9:GV nhận xét câu 8:
+ Về Hình vẽ: Đa số HS vẽ hình đúng:
+ Nên đã tính đúng độ dài đoạn thẳng AB=4cm
+ Nhng chỉ có 1 số em viết đợc biểu thức cộng đoạn thẳng.OA+AB=OB
+ Một số em không viết biểu thức cộng đoạn thẳng mà viết thẳng 8cm- 4 cm= 4cm
+ Vẫn còn một số em vẽ hình sai:
+Do vậy dẫn đến lời giải sai:Một số hs tính ra đoạn thẳng ABchính là tổng 4+8=12cm+ Một số HS còn tính ra kết quả khác đều sai
+ Phần b) Một số HS đã trả lời và giải thích đúng,nhng cũng có 1 số kết luận sai là A không phải là trung điểm của AB
HĐ10:GV nhận xét câu 9:Tìm số nguyên tố P sao cho P+2và P+4 cũng là số nguyên
tố.Phần này hầu hết HS đều không làm đợc.( chiếm tới 90%)
+ Một số em đã tìm ra P=3 nhng cha biết lập luận ,dùng phơng pháp thử chọn,loại trừ,nhngkhông đầy đủ chỉ cho P=1;2;3 10.Và cũng có 1 số HS tìm ra kết quả P=1, thoả mãn P+2=3P và P+4=5P Và không nhớ là 1 không phải là số nguyên tố
+Mà giải đúng phải là: Số P thuộc một trong 3 dạng sau:3k, 3k+1, 3k+2 ( k thuộc N)
+ Nếu P =3k , vì P là số nguyên tố nên P = 3 khi đó P + 2 = 5 và P + 4 = 7 đều là các số
nguyên tố (thoả mãn đầu bài).
+ Nếu P = 3k + 1 thì P + 2 chia hết cho 3 ( là hợp số ) và là số >3.Loại
+ Nếu P = 3k + 2 thì P + 4 chia hết cho 3 ( là hợp số ) và là số > 3.Loại
+ Vậy chỉ có duy nhất P = 3 thì P + 2 và P + 4 cũng là các số nguyên tố
Trang 24- Sau khi học xong bài học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
+ Nếu a=b thì a+c=b+c và ngợc lại
+ Nếu a=b thì b=a
-HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạnh đó
-Rèn cho học sinh có t duy sáng tạo trong giải toán
-HS cần vận dụng quy tắc chuyển vế vào giải bài tập nhanh ,chính xác
B Trọng tâm: HS cần nắm chắc quy tắc chuyển vế thì đổi dấu các số hạng.
HS1:Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc dằng trớc có dấu "+" và đằng trớc có dấu "-"
HS2: Chữa bài tập 60 trang 85 -SGK
HS3: Chữa bài tập 89(c;d) trang 65 -SBT
2 Giới thiệu b i: (2 ) ài: (2’) ’)
Hôm nay chúng ta sẽ học một qui tắc rất quan trọng để biến đổi đẳng thức
HS rút ra t/c của đẳng thức
HS lên bảng làm
HS khác nhận xét kết quả
HS nêu quy tắc chuyển vế
HS làm VD
HS khác nêu kết quả
của mình và nhận xét kết quả làm bài của bạn
HS làm ?3
Tơng tự nêu và nhận xét kết quả
HS nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ là 2 phép toán ngợc nhau
I-Tính chất của đẳng thức:
Nếu a=b thì a+c=b+c
?1:Nếu a=b thì a+c=b+c
Nếu a+c=b+c thì a =b Nếu a=b thì b=a
II-Ví dụ:
Tìm xZ biết x+2 =-3 x-2+2 =-3+2
x+8=(-5)+4 x=-8+(-1)
x = - 9
Nhận xét:
a-b=a+(-b) (a-b)+b=a+[(-b)+b]=a+0=a
Ngợc lại:x+b= a thì x= a-b
Phép trừ là phép toán ngợc lại của phép cộng
4.Luyện tập-Củng cố: (10phút)
+ Nêu quy tắc chuyển vế
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu 1-Bài
61-Tr.87:
23
Trang 25+ Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh thấy tơng tự nh phép nhân 2 số tự
nhiên :Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau.HS tìm đợc kết quả
phép nhân hai số nguyên khác dấu
+ HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu và vận dụng vào giải một số bàitoán thông thờng
+ Học thấy đợc sự liên quan giữa phép cộng các số hạng giống nhau với phép toán nhân + Giáo dục cho học sinh sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn
B.Trọng tâm: Cách nhân hai số nguyên khác dấu.
HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế
HS2 : Chữa bài tập 96 trang 65 SBT a) 2-x=17-(-5) b) x-12 =(-9)-15
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Các em đã biết thực hiện phép nhân các số tự nhiên Vậy nhân hai số ngyên ta làm
nh thế nào bài học ngày hôm nay ta sẽ tìm hiểu nội dung đó
?3:
Nhận xét:
+Tích 2 số bằng tích 2 giá trị tuyệt đối.
+Dấu ở kết quả là dấu âm.
II-Quy tắc: SGK trang 88
Chú ý:
Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0
300
24
a 0= 0 a= 0
Trang 26phần và trả lời kết quả.
4.Luyện tập-Củng cố: (10phút)
+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu
+ Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh hiểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu,
đặc biệt là dấu của tích 2 số nguyên âm
+ HS cần v/dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên ,biết cách đổi dấu tích
+ Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức để dự doán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng ,của các số
+ Rèn cho học sinh sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn
HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
HS2: Chữa bài tập 77 trang 98 - SGK
HS3: Chữa bài tập 115 trang 68-SBT
2.Giới thiệu bài (1 phút)
Tiết trớc các em đã đợc học về nhân hai số nguyên khác dấu vậy nhân hai số nguyêncùng dấu ta làm nh thế nào?
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
b) 5.120
=600
HS nhận xét kết quả
của phép tính 3 3.(- 4) = - 12
25
Trang 27HS dự đoán kết quả là
4 và 8
HS nêu quy tắc
HS làmVD trả lời kết quả
Tích luôn là 1 số nguyên dơng.
?3: a) 5.17 = 85 b) (-15).(-6) = 90
3.Kết luận: SGK trang 90
Chú ý: Cách nhận biết dấu: SGK trang 91
Nếu a.b=0 thì hoặc a=0
hoặc b=0
Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số
thì tích đổi dấu Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu.
+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu Cách nhận biết dấu: SGK trang 91
Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích
Trang 28+ Rèn kĩ năng thực hiên phép tính nhân 2 số nguyên,bình phơng của 1 số nguyên,sử dụng máy tính bỏ túi để tính kết quả của phép nhân cẩn thận, nhanh, c/xác khi giải toán + HS thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên thông qua toán chuyển động + Giáo dục cho học sinh sự cẩn thận khi làm bài tập.
B.Trọng tâm: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc để tính toán,kĩ năng sử dụng máy tính C.Chuẩn bị :
+ Giáo viên:Đọc, n/ cứu t/liệu Toán,SGV,SGK, máy tính bỏ túi.
+ HS :Học thuộc qui tắc và chú ý
D.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra:(10 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu? khác dấu
HS2: Chữa bài tập 83 trang 92 - SGK
HS3: Chữa bài tập 120 trang 69-SBT
2.Giới thiệu bài (1 phút)
Hôm nay chúngta sẽ vận dụng các qui tắc nhân hai số nguyên vào làm các bài tập.3.Bài mới:
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
+HS điền dấu vào ô trống
+HS khác nhận xét kết quả
6-Bài số 89- Tr.93:
a) (-1356).17 = - 23052b) 39 (-152) = - 5928c) (-1909) (-75) = 143175
Trang 29Tiết 63 - Tính chất của phép nhân
a.Mục tiêu:
+ Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh hiểu đợc các tính chất của phép nhân:Giao hoán;kết hơp;nhan với 1;phân phối của phép nhân đối với phép cộng.Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
+ HS bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính giá trị của biểu thức
+ Rèn cho học sinh biết vận dụng khéo léo các tính chất vào giải bài tập
+ Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức tìm tích các số nguyên cẩn thận, nhanh, c/xác giải toán
B.Trọng tâm: Rèn kĩ năng tìm tích các số nguyên.
C.Chuẩn bị :
+ Giáo viên:Đọc, n/ cứu t/liệu Toán,SGV,SGK,TKBG.
+ HS :Bảng nhóm,bút viết,ôn tập các tính chất trong N
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:(10 phút)
HS1: Nêu quy tắc và viết công thức nhân 2 số nguyên cùng dấu? khác dấu
HS2: Chữa bài tập 128 trang 70 - SBT
HS3: Chữa bài tập 127 trang 70-SBT
2.Giới thiệu bài (1 phút)
Các em đã biết tính chất của phép nhân trong N vậy trong Z phép nhân có tính chất gì? Nó có gì giống nhau và khác nhau so với phép nhân trong N không?
chất giao hoán.
Gọi hs lấy VD minh
HĐ5:GV gọi hs lấy bất kì
số nguyên nào nhân với
1
Em hãy rút ra kết luận
về tích của 1 số nguyên
HS nêu công thức tổng quát của tính chất giao hoán:a.b=b.a
HS cho VD
HS nêu công thức tổng quát của tính chất kết hợp
có dấu dơng.
HS: Tích của 1 số lẻ các thừa số nguyên âm
Nhận xét:
Tích chứa1số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu +.
Trang 30HS nắm phần chú ý.
HS các nhóm làm bằng
2 cách theo sự hớng dẫn của GV
VD: 32=(-3)2 =9
IV-Tính chất phân phới của phép nhân đối với phép công:
Chú ý:
Tính chất trên cũng đúng
đối với phép trừ a(b-c) = ab - ac
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu 5.Hớng
dẫn về nhà (3phút)
+ H/S Về nhà học thuộc bài ,nắm vững các tính chất và công thức,phát biểu thành lời.Cần học cả phần nhận xét và chú ý trong bài
+ Làm BT:91;92;93;94Trang 95-SGK và bài 134; 137;139;141 trang 71,72-SBT
+ HDẫn h/s BT 141.H/S viết các số nguyên thành dạng luỹ thừa:VD (-8)=23 ,
+ Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
và nhận xét của phép nhân nhiều số,phép nâng lên luỹ thừa
+ HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng,tính nhanh, chính xác giá trị của biểu thức,biến đổi biểu thức,xác định dấu của tích nhều thừa số
+ Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức tìm tích nhiều thừa số nhanh, c/xác khi giải toán
+ Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn
B.Trọng tâm: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán.
C.Chuẩn bị :
+ Giáo viên:Đọc, n/ cứu t/liệu Toán,SGV,SGK,TKBG.
+ HS :Học thuộc các tính chất của phép nhân trong Z
D.Tiến trình bài dạy:
Trang 31 HS2: Chữa bài tập 92 trang 95 - SGK.
HS3: Chữa bài tập 93 trang 95-SGK
2.Giới thiệu bài (1 phút)
Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các tính chất của phép nhân vào giải các bài tập 3.Bài mới:
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
b) 63.(-25) +25 (-23)
=
- 2150
HS khác nhận xét kết quả
HS so sánh biểu thức với 0 rồi điền dấu <; >
HS tính giá trị của biểuthức với a=8thì a)=-13000
Với b=20 thì b)=-2400
HS khác nhận xét kết quả và cách làm
HS vận dụng t/c và
điền vào ô trống:
a) -7 và -13b) -14 và 50
HS tính toán và chọn :
B.18
1-Bài 95 -Tr.95:
(-1)3 =-1 Vì là tích lẻ các thừa số nguyên âm
25.(-86) = - 2150
3-Bài 97 -Tr.95:
a)(-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0b) 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0
4-Bài 98 -Tr.96:
a) (-125).(-13).(-a)Với a=8 (-125).(-13).(- 8) =
- 13000.
b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).bVới b=20
b)(-5).(- 4- ) = (-5).(-4)-(-5).(-14)=
6-Bài 100 -Tr.96:
Giá trị của tích m.n2 (Với m=2;n=-3) là : B 18
4.Luyện tập-Củng cố: (4 phút)
+ Nêu các tính chất của phép nhân? Viết dạng tổng quát?Tích của nhiều số mang dấu
"+" khi nào?Mang dấu "-" khi nào? = 0 khi nào?
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu 5.Hớng
-7