1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012

152 593 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giáo dục và đào tạo phân phối CHƯƠNG TRèNH CHUẨN THPT năm học 2011-2012Nội dung Nội dung tự chọn Số tiết theoGhi chỳ mụn của chương trỡnh bắt buộc Lớ thuyết Bài tập Thực hành ễn tập K

Trang 1

bộ giáo dục và đào tạo phân phối CHƯƠNG TRèNH CHUẨN THPT năm học 2011-2012

Nội dung Nội dung tự chọn (Số tiết theoGhi chỳ

mụn của chương trỡnh bắt buộc)

Lớ thuyết

Bài tập

Thực hành

ễn tập

Kiểm tra

Xem hướng dẫn chi tiết

Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tớch 78 tiết Hỡnh học 45 tiết

1

Hàm số lượng giỏc Phương trỡnh lượng giỏc

Cỏc hàm số lượng giỏc (định nghĩa, tớnh tuần hoàn, sự biến thiờn, đồ

thị Phương trỡnh lượng giỏc cơ bản Phương trỡnh bậc hai đối với

một hàm số lượng giỏc Phương trỡnh asinx + bcosx = c Phương

trỡnh thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.

21

Đại số 78 tiết (trong đú cú

tiết ụn tập, kiểm tra và trả bài)

2

Tổ hợp Khỏi niệm về xỏc suất

Quy tắc cộng, quy tắc nhõn Chỉnh hợp, hoỏn vị, tổ hợp Nhị thức

Niutơn Phộp thử và biến cố Xỏc suấtcủa biến cố tơn Phộp thử và biến cố Xỏc suấtcủa biến cố.

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

4

Giới hạn

Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số Một số định lí về giới hạn

của dãy số, hàm số Các dạng vơ định Hàm số liên tục Một số định

lí về hàm số liên tục.

14

5

Đạo hàm

Đạo hàm ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm Các quy

tắc tính đạo hàm.Đạo hàm của hàm số lượng giác Vi phân Đạo hàm

cấp hai.

13

6

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Phép biến hình trong mặt phẳng, phép đối xứng trục, phép đối xứng

tâm, phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình, hai hình bằng nhau.

Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, phép đồng dạng, hai

hình đồng dạng.

11

Hình học 45 tiết (trong đĩ cĩ

tiết ơn tập, kiểm tra và trả bài)

7

Đường thẳng và mặt phẳng trong khơng gian Quan hệ song

song

Hình học khơng gian: Đường thẳng và mặt phẳng trong khơng gian.

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong khơng gian Đường

thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng

trụ và hình hộp Phép chiếu song song Hình biểu diễn của hình

khơng gian.

13

8

Vectơ trong khơng gian Quan hệ vuơng gĩc trong khơng gian

Vectơ và phép tốn vectơ trong khơng gian Hai đường thẳng vuơng

gĩc Đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng Phép chiếu vuơng gĩc.

Định lí ba đường vuơng gĩc Gĩc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Gĩc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuơng gĩc Khoảng cách (từ

một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đường

thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song, giữa

hai đường thẳng chéo nhau Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật,

hình lập phương Hình chĩp, hình chĩp đều và hình chĩp cụt đều.

- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

- HS nắm được các định nghĩa: Các giá trị lượng giác của cung  , các hàm số lượng giác của biến số thực

2 Kĩ năng:

2

Trang 3

- Xác định được: Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kì,khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số

III Phương pháp :

- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Nội dung

GV: Nhắc lại bảng giá

trị lượng giác của một số

cung đặc biệt

GV: yêu cầu hs sử dụng

máy tính cầm tay để tính

giá trị sinx, cosx với x là

GV: Trên đường tròn

lượng giác, hãy xác định

các điểm M mà số đo

của cung AM bằng x

(rad) tương ứng đã cho ở

trên và xác định sinx,

cosx

GV: Chuẩn xác hóa kết

Hs: Thực hiện tínhtoán

Hs: Thực hiện yêu cầu của gv

Trang 4

Hoạt động 2:

GV: Đặt tương ứng mỗi

số thực x với một diểm

M trên đường tròn lượng

giác mà số đo của cung

AM bằng x Nhận xét về

điểm M tìm được? Xác

định giá trị sinx tương

ứng

Gv: Yêu cầu hs xác định

tập giá trị của hàm số y=

sinx

GV: Chuẩn xác hóa kết

quả (  1 sinx 1)

Hoạt động 3:

GV: Đặt tương ứng mỗi

số thực x với một diểm

M trên đường tròn lượng

giác mà số đo của cung

AM bằng x Nhận xét về

điểm M tìm được? Xác

định giá trị cosx tương

ứng

Gv: Yêu cầu hs xác định

tập giá trị của hàm số y=

cosx

GV: Chuẩn xác hóa kết

quả (  1 cosx 1)

GV: Nhắc lại kiến thức

lượng giác tang đã học ở

lớp 10

Gv: Yêu cầu hs tìm TXĐ

của hàm tang

GV: Chuẩn xác hóa kết

quả

Hs: Đứng tại chỗtrả lời

Hs: Đứng tại chỗtrả lời

Hs: Đứng tại chỗtrả lời

Gọi hs khác nhậnxét

Định nghĩa:

Quy tắc đặt tương ứng mỗisố thực x với số thực sinx sin :   

xy sinx

Được gọi là hàm số sin, kí

hiệu là y=sinx

b) Hàm số cosin:

Định nghĩa:

Quy tắc đặt tương ứng mỗisố thực x với số thực cosx cos :   

xy cosx

Được gọi là hàm số cosin,

kí hiệu là y=cosx

2 Hàm số tang và cotang: a) Hàm số tang:

Hàm số tang là hàm số đượcxác định bởi công thức:

b) Hàm số Cotang:

Hàm số cotang là hàm sốđược xác định bởi công thức:

Trang 5

GV: Nhắc lại kiến thức

lượng giác Cotang đã

học ở lớp 10

Gv: Yêu cầu hs tìm TXĐ

của hàm Cotang

GV: Chuẩn xác hóa kết

quả

Gv: Hướng dẫn hs so

sánh các giá trị của sinx

và sin(-x), cosx và

cos(-x) Từ đó rút ra kết

luận?

GV: Hướng dẫn hs trả

lời hoạt động 3

Tìm những số T sao cho

f(x+T)=f(x) với mọi x

thuộc tập xác định của

các hàm số sau:

Chú ý: Hàm số y=sinx là

hàm lẻ, hàm số y=cosx làhàm chẳn  hàm số y=tanxvà y=cotx là hàm lẻ

II Tính tuần hoàn của hàm số:

Định nghĩa:

Hàm số y=f(x) có tập xácđịnh D được gọi là hàmtuần hoàn nếu tồn tại một số

4 Củng cố và luyện tập :

1) Định nghĩa hàm số sin và cosin cho biết tập giá trị củachúng

2) Định nghĩa hàm số tang và cotang cho biết tập giá trị củachúng

Tìm TXĐ của các hàm số: a) y 1 sincos x

5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Ôn lại các phần nêu ở củng cố BT 1,2/ SGK tr17

V Rút kinh nghiệm :

5

Trang 6

Giáo án đại số11 – hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới

- Hieồu ủửụùc khaựi nieọm haứm soỏ lửụùng giaực (cuỷa bieỏn soỏ thửùc)

- HS naộm ủửụùc caực ủũnh nghúa: Caực giaự trũ lửụùng giaực cuỷa cung  , caực haứm soỏ lửụùng giaực cuỷa bieỏn soỏ thửùc

III Phửụng phaựp :

- Duứng pp: ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, vaỏn ủaựp.

- Phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

IV Tieỏn trỡnh:

1 OÅn ủũnh toồ chửực: kieồm tra sổ soỏ hs

2 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa Hs Noọi dung

GV: Nhaộc laùi veà taọp giaự

trũ cuỷa haứm sin

GV: Heọ thoỏng hoựa veà

taọp xaực ủũnh, taọp giaự trũ,

tớnh chaỳn leỷ cuỷa haứm soỏ

y=sinx Hs: Chuự yự quan saựt,laộng nghe

III Sửù bieỏn thieõn vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực:

1 Haứm soỏ y=sinx:

Ta thaỏy haứm soỏ y=sinx:

- Xaực ủũnh vụựi moùi x   vaứ

6

Trang 7

GV: Khảo sát sự biến

thiên và vẽ đồ thị hàm

số y=sinx trên đoạn

0;

GV: yêu cầu HS quan

sát hình vẽ 3 trang 7 và

trả lời câu hỏi:

Nêu quan hệ giữa x1với

x2, x1 với x4, x2 với x3, x3

với x4 Nêu quan hệ

giữa sinx1 với sinx2 và

sinx3 với sinx4

Hs: Thực hiện yêu cầu của gv

Hs: Đứng tại chỗ trảlời

- Là hàm lẻ

- Là hàm tuần hoàn với chukỳ 2 

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn

0;:Xét số thực: 0 1 , 2

KL: Hàm số y=sinx đồngbiến trên 0;

;1 2

Ta đã phát họa được đồ thịhàm số y=sinx trên đoạn

   ;  theo vecto v (2 ;0) 

ta sẽ được đồ thị hàm sốy=sinx trên R

7

Trang 8

GV: Nhaộc laùi veà taọp giaự

trũ cuỷa haứm cos

GV: Heọ thoỏng hoựa veà

taọp xaực ủũnh, taọp giaự trũ,

tớnh chaỳn leỷ cuỷa haứm soỏ

y=cosx

- Hs : Laộng nghe vaứ traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV

c) Taọp giaự trũ:

Taọp giaự trũ cuỷa haứm soỏ y=sinx laứ  1;1

2 Haứm soỏ y=cosx:

Ta thaỏy haứm soỏ y=cosx:

- Xaực ủũnh vụựi moùi x   vaứ

- Laứ haứm chaỹn

- Laứ haứm tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ 2 

Ta coự: sin( ) cos

2

x  x

Tửứ ủoự baống caựch tũnh tieỏn ủoà thũ haứm soỏ y=sinx theo vecto

( ;0) 2

u   ta ủửụùc ủoà thũ haứm soỏ y=cosx

Haứm soỏ y=cosx ủoàng bieỏn treõn ủoaùn   ;0 vaứ nghũch bieỏn treõn ủoaùn 0;

Baỷng bieỏn thieõn: (SGK) ẹoà thũ haứm soỏ y=sinx, y=cosx ủửụùc goùi chung laứ caực ủửụứng hỡnh sin

4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :

Neõu caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y=sinx vaứ y=cosx 5 Hửụựng daón hs tửù hoùc ụỷ nhaứ: OÂn laùi caực phaàn neõu ụỷ cuỷng coỏ BT 3-8/ SGK tr17,18 V Ruựt kinh nghieọm :

Giáo án đại số 11 – hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học 2011-2012 liên hệ đt 0943926597 Ngaứy daùy : .

Tieỏt 3: Baứi 1: HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC (tt) I Muùc tieõu :

8

Trang 9

1 Kiến thức :

- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

- HS nắm được các định nghĩa: Các giá trị lượng giác của cung  , các hàm số lượng giác của biến số thực

III Phương pháp :

- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Nội dung

GV: Nhắc lại về tập giá

trị của hàm tanx

GV: Hệ thống hóa về

tập xác định, tập giá trị,

tính chẳn lẻ của hàm số

y=tanx

GV:Hướng dẫn hs cách

chọn các điểm x1,x2

1 Hàm số y=tanx:

Ta thấy hàm số y=tanx:

- Có tập xác định là

2

D R  k k  

- Là hàm lẻ

- Là hàm tuần hoàn với chukỳ 

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=tanx trên nửa khoảng 0;

Trang 10

GV: Nhắc lại về tập giá

trị của hàm cotx

GV: Hệ thống hóa về

tập xác định, tập giá trị,

tính chẳn lẻ của hàm số

y=cotx

Bảng biến thiên:

Cách vẽ đồ thị (SGK)

b) Đồ thị hàm số y=tanx trên D: (SGK)

4 Hàm số y=cotx:

Ta thấy hàm số y=cotx:

- Có tập xác định là

\ ,

D R k k   

- Là hàm lẻ

- Là hàm tuần hoàn với chukỳ 

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=cotx trên nửa khoảng 0;:

Hàm số y=cotx nghịch biếntrên khoảng 0;

Bảng biến thiên: (SGK)

b) Đồ thị hàm số y=cotx trên D: (SGK)

4 Củng cố và luyện tập :

Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=tanx và y=cotx

5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Ôn lại các phần nêu ở củng cố BT 3-8/ SGK tr17,18

V Rút kinh nghiệm :

10

Trang 11

Ngày dạy : .

Tiết 4: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

1 Kiến thức

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung  , các hàm số lượng giác của biến số thực

2 Kỹ năng

 Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ;

y = cotx,

 Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx

3.Thái độ

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy

tính

2 Học sinh: Xem sách và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, sgk, compa,

máy tính

III Phương pháp :

- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Nội dung bài mới:

11

Trang 12

Bài tập 1 :Hãy xác định

các giá trị của x trên

a) Nhận giá trị bằng 0:

b) Nhận giá trị bằng 1;

c) Nhận giá trị dương;

d) Nhận giá trị âm

GV :Vẽ hình hướng dẫn

học sinh làm câu a)

a) tanx=0 tại x   ;0; 

Bài tập 2 : Tìm tập xác

định của các hàm số:

GV : Gọi học sinh lên

bảng để giải quyết các

bài tập

- Nhắc lại tập xác định

của hàm số y = tanx

- nhắc lại tập xác định

của hàm y = cotx

Bài tập 3

Tìm giá trị lớn nhất và

nhỏ nhất của các hàm số

-Hs: Lên bảng làm bt

-Hs: Lên bảng làm bt

-Hs: Lên bảng làm bt

Trang 13

GV : Gọi hs lên bảng

làm để làm :

Gợi ý : a) Nhắc lại tập

giá trị của hàm số

y=sinx

b) Nhắc lại công thức

lượng giác đã học ở lớp

4 Củng cố và luyện tập :

 Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :

 Bài tập 2: Xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn

Về học bài, làm bài tập cuối trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài tập.

V Rút kinh nghiệm :

13

Trang 14

Giáo án đại số11 – hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới

năm học 2011-2012 liên hệ đt 0943926597

14

Trang 68

- Phát huy tính tích cực của hs trong việc tự học ở nhà, tự giải các bàitập SGK cũng như SBT

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi.

III Phương pháp :

- Dùng pp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thuyết trình.

IV Tiến trình:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Nội dung

Gv: Cho hình bình hành

ABCD, O là giao điểm

của hai đường chéo

Qua O hãy xác định mối

quan hệ của A và C; B

và D; AB và CD

 GV: Giới thiệu sơ

lược về phép đối xứng

tâm

GV: Cho một vecto a

và một điểm A cho

trước Hãy xác định B

hiểu hoạt động 1

Trong mặt phẳng cho

đường thẳng d và điểm

Phép biến hình là gì?

68

Trang 69

d

Gv: Qua điểm M ta có

thể kẻ được mấy đường

thẳng vuông góc với d?

GV: Nêu cách vẽ M’?

GV: Có bao nhiêu điểm

M’ như vây?

GV: Nếu cho điểm M’là

hình chiếu của M trên d,

có bao nhiêu điểm M

như vậy?

 GV: Cho điểm M và

đường thẳng d, phép xác

định hình chiếu M’ của

M là một phép biến

hình

GV: Hướng dẫn hs tìm

hiểu hoạt động 2

Cho Trước số dương a,

với mỗi điểm M trong

mặt phẳng, gọi M’ là

điểm sao cho MM’=a

Quy tắc đặt tương ứng

điểm M với điểm M’

nêu trên có phải là một

phép biến hình hay k?

GV: Có bao nhiêu điểm

M’ như vây?

GV: Quy tắc trên có

phải là một phép biến

hình hay không?

Hs: Qua M kẻđường thẳng vuônggóc với d, cắt d tại

M’.Hs: Có duy nhất mộtđiểm

Hs: Có vô số điểmnhư vậy, các điểm

M nằm trên đườngthẳng vuông góc với

d đi qua M’

HS: Trả lời

HS: Không, vì vi phạm tính duy nhất của ảnh

Định nghĩa:

Quy tắc đặt tương ứng mỗiđiểm M của mặt phẳng vớimột điểm xác định duy nhất

M’ của mặt phẳng đó đượcgọi là phép biến hình trongmặt phẳng

VD: Cho một đường thẳng

AB và O ở ngoài đườngthẳng đó

- Hãy chỉ ra ảnh của

AB qua phép đối xứng tâmO

- Hãy chỉ ra ảnh của O quaphép tịnh tiến theo AB

Chú ý: Cho một hình H,phép biến hình F biến Hthành H’ ta kí hiệu F(H)=H’,khi đó ta cũng nói H’là ảnhcủa H qua phép biến hình F

4 Củng cố và luyện tập :

1) Thế nào là phép biến hình? cho VD minh họa

2) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

69

Trang 70

- Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì AO=OA’.

- Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì AO// OA’.

- Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB//A’B’

- Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB=A’B’

(trả lời: đ, s, đ đ)

5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Ôn lại các vd, các phần nêu ở củng cố Xem trước bài “ Phép tịnh tiến”

V Rút kinh nghiệm :

 Biết được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

 Nắm được các tính chất của phép tịnh tiến

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi.

III Phương pháp :

- Dùng pp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thuyết trình.

IV Tiến trình:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi : Phép biến hình là gì ??? Cho ví dụ.

70

Ngày đăng: 19/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đồng dạng. - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
nh đồng dạng (Trang 2)
Bảng biến thiên: (SGK) Đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn    0;     đi qua các điểm (0;0),   (x 1 ;sinx 1 ),   (x 2 ;sinx 2 ), - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
Bảng bi ến thiên: (SGK) Đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn  0;   đi qua các điểm (0;0), (x 1 ;sinx 1 ), (x 2 ;sinx 2 ), (Trang 7)
Bảng biến thiên: (SGK) Đồ thị hàm số y=sinx,  y=cosx được gọi chung là  các đường hình sin. - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
Bảng bi ến thiên: (SGK) Đồ thị hàm số y=sinx, y=cosx được gọi chung là các đường hình sin (Trang 8)
Bảng biến thiên: - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Hình chieáu cuûa M treân d, - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
Hình chie áu cuûa M treân d, (Trang 69)
Hoạt động 2: hình 1.31 Học sinh trả lời - Giáo án Toán 11 cả năm chuẩn mới 2011-2012
o ạt động 2: hình 1.31 Học sinh trả lời (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w