CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGv: Hãy biểu diễn các giá trị x1, x2, x3, x4 trên đường tròn lượng giác và xét các sinxi i=1,2,3,4 Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận
Trang 1CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TIẾT 1, 2, 3, 4, 5: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot
Sự biến thiên của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì
Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản
Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ,
D/ Thiết kế bài dạy:
Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n hàm số sin và
côsin)
Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác định các
điểm M sao cho SđAM = x và sinx?
Gv: Như vậy, ta đã thiết lập được quy tắc đặt
tương ứng mỗi số thực x trên trục hoành với số
thực y=sinx trên trục tung
Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin? Vì sao?
Gv: Tương tự, với mỗi số thực x, hãy xác định
giá trị của cosx trên đtlg?
Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x trên trục hoành
và giá trị cosx trên trục tung?
TXĐ: D = R
b) Hàm số côsin
x sinx
B'
A'
B
A O
M
x
M'' cosx
O cosx
A'
B
A O
M
x
Trang 2Gv: Tương tự, hãy định nghĩa hàm số côsin?.
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?
Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n hàm số tang và
côtang)
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số tang
Gv?: TXĐ của hàm số y = tanx? Vì sao?
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số côtang
Gv?: TXĐ của hàm số y = cotx? Vì sao?
Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x); cosx
và cos(-x)? Từ đó, em có nhận xét gì về tính
chẳn lẻ của các hàm số sin, côsin, tang, côtang?
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với sốthực cosx: cos: R R
x y = cosxgọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cosx
TXĐ: D = R
2 Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tangHàm số tang là hàm số xác định bởi công thức:sin
,cos 0cos
cos,sin 0sin
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác
Tập xác định của các hàm số lượng giác
Ap dụng: Tìm tập xác định của hàm số: / 1 cos / tan
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (Xét tính tuần hoàn của các hslg)
Gv: Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với
mọi x thuộc TXĐ của các hàm số sau:
II- Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
a) T={2 ; 4 ;6 ; p p p }
Trang 3CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gv: Hãy biểu diễn các giá trị x1, x2, x3, x4 trên
đường tròn lượng giác và xét các sinxi
(i=1,2,3,4)
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận tính đồng
biến, nghịch biến của hàm số?
Gv?: Hãy lập BBT của hàm số y = sinx?
Gv?: Đồ thị có tính chất gì? Vì sao?
Gv yêu cầu học sinh vẽ đồ thị trên [- p p; ]
Gv: Do hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì
2p nên ta có thể vẽ được đồ thị của nó trên toàn
H/s y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kì p
III - Sự biến thiên và đồ thị của h/s lượng giác
1 Hàm số y = sinx
TXĐ: D = R; TGT: [- 1;1]
Là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2p.a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinxtrên đoạn [0;p]
Mặt khác, y = sinx là hàm số lẻ nên đồ thị đốixứng qua gốc toạ độ O(0;0)
Đồ thị trên đoạn [- p p; ]:
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên RTịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx trên [- p p; ]theo vectơ v=(2 ;0) &p - = -v ( 2 ;0)p ta được đồthị của nó trên R
O O
sinx1 sinx2
x2
x1A
0 0
1 y=sinx
0 x
-
-
Trang 4Tập giá trị của hàm số y = sinx là [- 1;1]
IV/ Củng cố: Qua nội dung tiết học cần nắm:
Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
Sự biến thiên của hàm số y = sinx và cách vẽ đồ thị của hàm số y = sinx
Ap dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy tìm các khoảng của x để hàm số đó nhận giá trị
dương (Đáp số: (k2 ;p p+k2 ,p) k ZÎ
V/ Dặn dò:
Nắm vững nội dung lí thuyết đã học
Làm bài tập 3, 4 trang 17 sgk Tham khảo trước các phần còn lại
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm số y = cosx và y = tanx.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HĐTP 2 : (Xét sự biến thiên và đồ thị của hàm
Gv?: Vậy, từ đồ thị của hàm số sin ta vẽ được
đồ thị của hàm số côsin bằng cách nào?
Gv cho học sinh thực hiện
Gv: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx hãy lập
bảng biến thiên của nó
Gv: Đồ thị của hàm số y = sinx và y = cosx
được gọi chung là các đường hình sin.
HĐTP3: (Xét sự biến thiên của hàm số tang)
Gv: Từ tính đặc điểm của hàm số y = tanx, hãy
nêu ý tưởng xét sự biến thiên và đồ thị của hàm
số y = tanx?
Gv cho học sinh biểu diễn hình học của tanx
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận tính đơn điệu
của àm số y = tanx trên 0;
- 2 -
2
tang
x2 x1 A
B' A'
B
tanx1 tanx2
x y
x
y T2 T1 M2 M1
O O
Trang 5CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
biến thiên của hàm số trên 0;
hãy vẽ đồ thị của nó trên D
Hướng dẫn: Tịnh tiến đồ thị trên khoảng
Tập giá trị của hàm số y = tanx là R
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx, y = tanx
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HĐTP4: (Xét sự biến thiên và đồ thị của hàm
1
x y
2 -
2
p 2 O
Trang 6Gv: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số?.
Gv yêu cầu học sinh lên bảng vẽ đồ thị trên
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
IV/ Củng cố : Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx
Các tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx
Ap dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cotx, hãy tìm các khoảng giá trị của x để hàm số
Học thật kĩ lí thuyết và hoàn thành tất cả các bài tập Sgk
Bài tập làm thêm: 1.1, 1.2, 1.3 Sách bài tập trang 12
Tiết sau luyện tập
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Xen vào bài mới.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 5: (Củng cố các hàm số lượng giác)
1 cos
x y
x
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Bài 2: Ta có: sin sin ,sin 0
Phần đồ thị nằm phía trên trục hoành của
xy=cotx
2
Trang 7CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
sin 2 x k sin(2x2k) sin 2 x dpcm
Suy ra: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu ki
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trườnghợp số đo bằng radian và độ
Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức nghiệmcủa phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
-1
1
x y
-2
-3
- 2
2 3
2
2
2 -
2
- 4
4 O
x y
Trang 8TIẾT 6 Ngày dạy:
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Tìm một giá trị của x sao cho: 2sinx - 1 = 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Giáo viên giới thiệu phương
trình lượng giác và PTLG cơ bản)
- Giải PTLG là tìm tất cả các giá trị của ẩn
số thoả mãn PT đã ch Các giá trị này là số đo
của cung (góc) tính bằng rad hoặc độ
Hoạt động 2: (Xây dựng công thức nghiệm của
phương trình sinx = a)
Gv: Tìm x sao cho: sinx = -2?
Gv: Từ đó hãy cho biết phương trình (1) vô
nghiệm, có nghiệm khi nào?
Gv hướng dẫn học sinh tìm nghiệm
- Vẽ đường tròn lgiác tâm O Trên trục sin
lấy điểm K sao cho OKa Qua K kẻ đường
thẳng vông góc với trục sin cắt (O) tại M, M’
Gv: Số đo của các cung nào thoả mãn sinx = a?
Gv: Gọi là số đo bằng radian của một cung
lượng giác AM, ta có số đo của cung AM, AM’
bằng bao nhiêu?
Gv: Vậy, công thức nghiệm của PT sinx = a?
Gv: Khi đó công thức nghiệm của phương trình
(1) là gì?
Gv: Hãy nêu công thức nghiệm của phương
trình sinxsin , R? Vì sao?
Gv: Hãy nêu công thức nghiệm tổng quát của
phương trình sin ( ) sin ( )f x g x
Phương trình lượng giác cơ bản:
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a (a=const)
sđAM k2 , k Z
sđAM' k2 , k ZVậy, phương trình sinx = a có nghiệm là:
2,2
B'
B
A sin
cosin
Trang 9CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
nghiệm của phương trình
Gv cho học sinh lên bảng thực hiện
Tổng quát: sin ( ) sin ( ) ( ) ( ) 2
sin
15
arcsin 25
sin( 30 ) sin( 30 ) sin30
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Nắm vững các chú ý và các trường hợp đặc biệt của phương trình sinx = a
Ap dụng: Giải các phương trình sau:
Học kỹ công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Bài tập về nhà: 1, 2 trang 28 Sgk Tham khảo trước các phần còn lại
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình sinf(x)=sing(x)
Ap dụng: Giải phương trình: sin 2 1
2
x
Trang 10III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức nghiệm của
phương trình cosx = a)
Gv: Hãy cho biết với giá trị nào của a thì
phương trình cosx = a VN, có nghiệm? Vì sao?
Gv hướng dẫn học sinh tìm nghiệm của phương
trình cosx = a trên đường tròn lượng giác
Gv?: Số đo của các cung lượng giác nào có
cosin bằng a?
Gv: Nếu gọi là số đo của một cung lượng
giác AM thì số đo của cung AM và AM’ bằng
bao nhiêu? Vì sao?
Gv: Vậy, công thức nghiệm của PT?
Gv: cosx cos x ? Vì sao?
Gv: Hãy nêu CT nghiệm của PT có dạng tổng
quát: cosf(x) = cosg(x)?
Gv: cosxcos0 x?.Vì sao?
Gv giới thiệu cách viết arccos
Gv: Hãy tìm nghiệm của các phương trình sau:
cosx=1; cosx = -1; cosx = 0
2,2
M' M
Trang 11CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương tình cosx = a
Cách viết các công thức nghiệm đó Chú ý đơn vị đo là rađian hay độ
Ap dụng: Giải các phương trình sau:
Nắm vững các loại công thức nghiệm của phương trình cosx = a
Tham khảo trước các phần còn lại
Bài tập về nhà: 3 trang 28 Sgk
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình cosf(x)=cosg(x)
Ap dụng: Giải phương trình: cos3x cos120
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức nghiệm của
phương trình tanx = a)
Gv cho học sinh lên bảng vẽ lại đồ thị của hàm
số y = tanx trên R
Gv: Căn cứ vào đồ thị, em có nhận xét gì về đồ
thị của hàm số y =tanx và đường thẳng y=a?
(Chú ý hoành độ giao điểm của chúng)
Gv: Gọi x1 là hoành độ giao điểm, với
Chú ý: arctana: cung có tan bằng a
Gv: Nghiệm của PT tanx tan ?.
Gv: Tổng quát: tanf(x) = tang(x)?;
Gv: tanxtan0 x?
Gv: Giải các PT có dạng đặc biệt sau:
a/ tanx1; / tanb x1; /.tanc x0
3 Phương trình tanx = a.
2
x k k Z
Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = a và
đồ thị hàm số y = tanx là nghiệm của phươngtrình tanx = a Gọi x1 là hoành độ giao điểm,
Trang 12gv: Giải các phương trình sau:
0
1/.tan tan ; / tan 2 ; / tan(3 15 ) 3
3x 15 60 k180 x 15 k60 ,k Z
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cách viết công thức nghiệm ứng với đơn vị
đo khác nhau
Trong cùng một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo
Ap dụng: Giải phương trình: tan2x + tanx = 0
Hướng dẫn: tan 2 tan 0 tan 2 tan tan 2 tan( ) 2
3
x x x x x x x x k x k
V/ Dặn dò:
Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản đã học
Bài tập về nhà: Bài 5a, bài 6 trang 29 Sgk
2 Triển khai bài:
Hoạt động 4: (XD công thức nghiệm của
Gv: Hoành độ của mỗi giao điểm có phải là
nghiệm của phương trình không?
Gv: Đặt x1 = arccota thì công thức nghiệm của
phương trình cotx = a là gì?
Gv: cotx cot x ? Vì sao?
Gv: Tổng quát cot ( ) cot ( )f x g x f x( ) ?
4 Phương trình cotx = a
Đk: x k k Z , Căn cứ vào đồ thị của hàm số y = cotx, ta thấyvới mỗi số a, đường thẳng y = a cắt đồ thị y =cotx tại các điểm có hoành độ sai khác nhaumột bội của
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả 0 x 1.Đặt x1 = arccota Khi đó, nghiệm của phươngtrình cotx = a là: x arc cota k k Z ,
Chú ý:
a) cotxcot x k k Z, Tổng quát: cot ( ) cot ( )f x g x f x( ) g x( ) k
-3/2
3/2 -2 /2
a
x1 O
x y
Trang 13CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gv: cotxcot0 x?
Gv: Giải các phương trình có dạng đặc biệt sau:
/ cot 1; / cot 1; / cot 0
a x b x c x
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Gv: Giải các phương trình sau:
Công thức nghiệm của phương trình cotx = a
Chú ý khi viết công thức nghiệm của nó
Ap dụng: Giải phương trình: cot2x = -1
x k x k k Z
V/ Dặn dò:
Học thuộc công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
Chú ý các trường hợp đặc biệt của các phương trình lượng giác cơ bản
Hoàn thành tất cả các bài tập trang 28, 29 Sgk Làm thêm thêm sách bài tập
Tiết sau luyện tập
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình lượng giác:
tanx tan , sinxsin ;cos xcos ;cot xcot
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Củng cố công thức nghiệm của
các phương trình lượng giác cơ bản)
Trang 14Các nhóm đại diện lên bảng trình bày và nhận
Gv hướng dẫn học sinh làm bài tập 4 trang 29
Gv: Điều kiện xác định phương trình? Vì sao?
Gv: Hãy biến đổi tương đương PT đã cho
Gv: Hãy tìm nghiệm của PT co2x= 0
Gv: Dựa vào điều kiện, hãy lấy nghiệm của
Gv: Hãy đưa PT về dạng cosf(x)=cosg(x) bằng
cách thay sin 3 cos 3
cos 2
4cos 2 cos 2 cos
x x
Bài 4: Giải phương trình:
a) cos 2 tan 0 cos 2 0 4 2
6
x x 1
Bài 5: Giải phương trình
a) sin 3x cos 5x 0 cos 5x sin 3x
Trang 15CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
b) tan3x.tanx=1 Đk: cos3x0,cosx0
PT tan 3 1 tan 3 tan
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý khi sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot
Trong một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo
Ta có thể giải các phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi:
Ví dụ: Giải phương trình cos 1
Nắm vững nội dung lí thuyết được học và làm các bài tập tương tự còn lại
Tham khảo trước nội dung bài mới: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Giải một số phương trình lượng giác thường gặp
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 11 Ngày dạy: 4/10/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau: 2sinx 2 0; 3 tan x1 0;2cos x1 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạ động 1: (Định nghĩa và tìm cách giải PT
bậc nhất đối với một hàm số lượng giác)
Gv: Mỗi phương trình có dạng như trên được
gọi là PT bậc nhất đối với 1 hslg Từ đó giáo
viên cho học sinh nêu định nghĩa
Gv: Hãy nêu cách giải phương trình dạng trên?
1 Phương trình bậc nhất đối với 1 hslg.
1.1 Định nghĩa:
Dạng: at b 0,a0, t là một trong các hàm
số lượng giác
1.2 Cách giải:
Chuyển vế rồi chia hai vế của phương trình cho
a ta được phương trình lượng giác cơ bản