Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH Tiết:7-8 Bài dạy: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ I.Mục tiêu: *Kiến thức -Hiểu được đn tích của vectơ với một số -Biết các tính chất của phép nhân
Trang 1Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
CHƯƠNG I: VECTƠ
Tiết :1-3 Bài dạy: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I.Mục tiêu:
*Kiến thức
-Hiểu khái niệm vectơ, vectơ -không,độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương ,cùng hướng, bằng nhau
-Biết được vectơ- không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
*Kĩ năng
-Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
-Khi cho trước điểm A và vectơ a r dựng được điểm B sao cho uuur r AB a =
*Tư duy,thái độ:Phát triển tư duy toán học,tư duy trừu tượng.
Rèn luyện thái độ tích cực chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp :Kiểm tra vệ sinh,sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới: Giới thiệu chương mới và môn học mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1: Hình thành kn vectơ
*Có một xe ôtô chạy ngang qua cổng
trường ta với vận tốc 30km/h Hỏi sau 2
giờ ôtô đó ở đâu?
*So sánh sự khác nhau giữa đường hai
chiều và đường một chiều
*Đoạn thẳng AB:
Vectơ AB uuur
Vectơ là gì?
GV hỏi:Vectơ khác với đoạn thẳng như
thế nào?
Hoạt động1: Phát hiện kn vectơ
Không xác định được vì chưa biết hướng đi của ôtô
So sánh
Nêu kn vectơ Phát biểu
I.Khái niệm vectơ
1.Định nghĩa:Véctơ là một đoạn thẳng có hướng
2 Kí hiệu:
Hoạt động 2:Hình thành khái niệm hai
vectơ cùng phương,cùng hướng
*Với mỗi vectơ AB uuur, đường thẳng AB
gọi là giá của vectơ AB uuur Hãy nêu nhận
xét hình 1a;1b
Cho ví dụ( bài 2 sgk tr 7) Yêu cầu hs trả
lời?
-Bảng phụ hình 1.4
-HD:Xét các véc tơ cùng hướng ,ngược
-Nhận xét:Về giá và chiều mũi tên,kết luận
Hình1a-Các vectơ cùng phương:
Cùng hướng Ngược hướng
Hình bCác vectơ không cùng phương Chọn khẳng định và giải thích
-HS trả lời
-Trong các véc tơ cùng phương
II.Vectơ cùng phương,vectơ cùng hướng
*ĐN:Hai vectơ gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
* Hai vectơ gọi là cùng phương thì chúng hoặc cùng hướng hoặc ngượchướng
VD:(Hình 1.4/SGK tr7)
-Các véctơ cùng phương:
, ; , , , ; ,
a b x y z w u v r r r ur r ur r ur-Các véctơ cùng hướng: a b x y z r r r ur r , ; , ,
- Các véctơ ngược hướng:
Trang 2hướng trong các véctơ thế nào? x w y w z w u v , ; , ; , ; ,
-Cá véc tơ bằng nhau:x r ur = y
Hoạt động3: Hình thành khái niệm hai
vectơ bằng nhau
-Nhận xét về hướng và độ dài của
AB và DC uuur uuur
-Khi nào hai vectơ bằng nhau?
-Dựa vào ĐN 2 véc tơ bằng nhau,cho
trước a r và điểm O.Xác định điểm A
sao cho OA a uuur r = Có mấy điểm A?
-Cho ví dụ ( bài 3/tr 7)
ABCD là hbh⇔ uuur uuur AB DC =
-GV hd hs chứng minh 2 chiều.Nêu lại
kiến thức hbh?
Hoạt động3: Nắm được thành
khái niệm hai vectơ bằng nhauNhận xét: AB và DC uuur uuurcùng hướng và có độ dài bằng nhau
Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau
-HS lên bảng xđ theo gợi ý của GV.A duy nhất
-có 2 cặp cạnh ss và bằng
III.Hai vectơ bằng nhau:
*Độ dài của vectơ: AB AB uuur = là
khoảng cách giữađiểm đầu và điểm cuối của vectơ
*ĐN:Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài Taviết a b r ur =
Chú ý :Cho trước một điểm O và một vectơ a r thì ta luôn tìm được một điểm A sao cho OA a uuur r = VD:
( ) ⇒ :Vì ABCD là hbh nên ta có:
AB DC
⇒ uuur uuur = (cmx)( ) ⇐ .HS tự cm.
Hoạt động 4:Hình thành khái niệm
+Độ dài 0 r bằng 0
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức
* Định nghĩa véctơ
* Định nghĩa hai vectơ cùng
phương,cùng hướng
* Điều kiện hai vectơ bằng nhau
Vận dụng vào bài tập 1 sgk tr7
Hoạt động 4: Củng cố các kiến
thức đã họcPhát biểu
Giải quyết bài tậpCủng cố lại các kiến thức đã học
Có thể dùng bảng phụ để tổng kết kiến thức
4.Củng cố:Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học?
5 Dặn dò-bài tập về nhà:Học bài và xem các bt đã giải,bổ sung thêm
D
C
AB
D
C
AB
Trang 3Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Cho hbh ABCD và ABEF Dựng các véctơ EH , FG bằng véctơ AD Cm: CDGH là hbh
6.Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH
Tiết :4-6 Bài dạy: § 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I.Mục tiêu:
*Kiến thức
-Hiểu cách xác định tổng của hai vectơ,quy tắc ba điểm, quy tắc hbh và các tính chất của
phép cộng vectơ: Giao hoán,kết hợp,tính chất vectơ –không
-biết được a b r r + ≤ + a b r r
*Kĩ năng
-Vận dụng : quy tắc ba điểm, quy tắc hbh khi lấy tổng của hai vectơ cho trước
-Vận dụng được vào việc cm các đẳng thức vectơ
*Tư duy,thái độ: Phát triển tư duy toán học,tư duy trừu tượng.
Rèn luyện thái độ tích cực chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo,bảng phụ,phiếu học tập
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp :Kiểm tra vệ sinh,sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Cho hai vectơ (Hình vẽ)
Hãy dựng các vectơ AB và AC sao cho AB a AC buuur uuur uuur r uuur r= ; =
3.Bài mới:
Giáo viên nói: Vectơ uuur AC gọi là tổng của hai vectơ a và br r
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
a r b r
Trang 4Hoạt động1: Hình thành đn
tổng của hai vectơ
Hãy trình bày phép lấy tổng
hai vectơ
Cho bài tập
Hoạt động1: Xây dựng phép lấy
tổng hai vectơ
Phát biểu định nghĩa
Vận dụng giải bài tập
I.Tổng của hai vectơ:
Đn: Cho hai vectơ avà br r Lấy một điểm Anào đó rồi xác định các điểm B và C sao cho
uuur uuur uuur
(Gọi là quy tắc ba điểm)
Ví dụ ( bài 4 sgk tr 12)
Hoạt động2: Xây dựng quy
tắc hình bình hành
Cho ABCD là hình bình
hành Tìm uuur uuurAB AD+ =…
-Gợi ý:uuur AD = ?
Hoạt động2: Phát hiện được quy
Hoạt động 3:Hình thành các
tính chất của phép cộng
Sử dụng bảng phụ vẽ hình 1.8
sgk tr 9
Hoạt động 3: Khẳng định các tính
chất của phép cộngSuy nghĩ và phát biểu
Quan sát và nhận xét các tính chất
.Các tính chất của phép cộng:
Ta có các tính chất:
1) Giao hoán: a b b a r r r r + = +2) Kết hợp: ( ) a b c a b c r r + + = + + r r ( ) r r =
a b c r r r + +( tổng của ba vectơ)3) Tính chất vectơ –không:
a 0 0 a a r r r r r + = + =(Hình 1.8)
Hoạt động 4: Hình thành khái
niệm vectơ đối của một
vectơ;Định nghĩ a hiệu của hai
vectơ
Cho hbh ABCD ,hãy nhận xét
về hướng và độ dài của hai
vectơ uuurAB và CDuuur
Cho học sinh hoạt động nhóm
Sử dụng bảng phụ
* Trả lới các câu hỏi sau:
a.vectơ đối của vectơ -a r là
vectơ nào?
Hoạt động 4:Thực hành các hoạt
động để xây dựng khái niệm vectơđối của một vectơ;Đn hiệu của haivectơ
Nhận xét và trả lời.Nêu kn vectơ đối của một vectơ
Nhận xét chung : Vectơ đối của
a
r
là vectơ ngược hướng với
vectơ a r và có cùng độ dài với
II.Hiệu của hai vectơ
.Vectơ đối : Cho vectơ a r.Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với vectơ a r gọi là vectơ đối của vectơ a r kí hiệu là -ar
Ví dụ:G ọi O là tâm hbh ABCD,hãy chỉ ra các cặp vectơ đối có điểm đầu là O và điểm cuối là đỉnh của hbh đó
OA OC OB OD uuur uuur uuur uuur , ; ,
Trang 5Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
b vectơ đối của vectơ 0 r là
vectơ nào?
c vectơ đối của vectơ MN uuuur
là vectơ nào?
Hỏi
a + − = a a + − b
=?
Với ba điểm A,B,C bất kì ta có
:
-HĐ4?
-Hướng dẫn học sinh giải bài
tập
- là0 r
- làNM uuuur Nêu định nghĩa hiệu hai vectơ
-Nhận xét được: Với ba điểm A,B,C bất kì ta có uuur uuur uuur AB AC CB − = (quy tắc trừ)
AO OB AB
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Giải bài tập
Đn hiệu của hai vectơ:
đn
a b a ( b ) r − = + − r r r Chú ý
¶Phép lấy hiệu hai vectơ gọi là phép trừ hai vectơ
¶Với ba điểm A,B,C bất kì ta có
AB AC CB− =
uuur uuur uuur
(quy tắc trừ)
Bài tập :1+2+3+5+6sgk tr 12
Hoạt động 5: Hướng dẫn hocï
sinh thực hành một số áp dụng
vào giải toán
Tính chất của trung điểm và
tính chất của trọng tâm tam
giác
Hãy cmr:
ØI là trung điểm AB khi và
chỉ khi IA IB uur uur r + = 0
ØG là trọng tâm tam giác
ABC khi và chỉ khi
0
GA GB GC uuur uuur uuur r + + =
Hoạt động 5: Aùp dụng kiến thức
về tổng và hiệu của hai vectơ vào giải toán
-Vì uur uur IA IB , là véctơ đối nên t tổng bằng vectơ 0 r
-Tham khảo cm/SGK
III.Aùp dụng
.I là trung điểm AB khi và chỉ khi
0
IA IB + =
uur uur r
.G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi
0
GA GB GC uuur uuur uuur r + + =
4.Củng cố :Nêu quy tắc ba điểm ;quy tắc hình bình hành ?
5 Dặn dò,bài tập về nhàbài :Học bài và giải các phần còn lại bt sgk, giải 7+8 sgk tr 12
6.Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH
Tiết:7-8 Bài dạy: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I.Mục tiêu:
*Kiến thức
-Hiểu được đn tích của vectơ với một số
-Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số
-Biết đk để hai vectơ cùng phương;để ba điểm thẳng hàng
-Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
*Kĩ năng
Trang 6-Xác định được vectơ b k a = . khi cho trước số k và vectơ a
-Biết diễn đạt được bằng vectơ:Ba điểm thẳng hàng,trung điểm cuả đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác,hai điểm trùng nhau và sử dụng được các đk đó để giải một số bài toán hình học
*Tư duy,thái độ: Phát triển tư duy toán học,tư duy trừu tượng.
Rèn luyện thái độ tích cực chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo,bảng phụ,phiếu học tập
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp : Kiểm tra vệ sinh,sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Hãy nhận xét hướng
và độ dài của vectơ
màu đỏ và vectơ a r?
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1: Hình thành đn
Hãy nhận xét hướng và độ dài
của hai vectơ :a r
và ka r
,,
a k
∀ r ∈ ¡
Cho học sinh hoạt động nhóm
Cho hbh ABCD tâm O,hãy
điền vào ô trống để được đẳng
-Cho HS tham khảo ví dụ
Hoạt động1: Phát hiện đn
Nhận xétPhát biểu đn
Thảo luận,lên bảng trình bày
-Giải lại ví du và ghi nhận vào tập
.Định nghĩa tích của vectơ với mộtĐN: Tích của a r với số thực k≠0 là một vectơ,kí hiệu là ka r
được xđ 1)Hướng:
2)Độ dài vectơ ka r bằng k a r
Quy ước :0 a r r = 0 , 0 0 k r r =
VD:SGK
Hoạt động 2: Xây dựng các
tính chất
*Nhận xét về hướng và độ dài
của hai vectơ
( ) r ( ) r , ∈ ¡
h ka và hk a với k l
Tổng quát thành các tính chất
-Gọi HS giải bài 1/17.Dẫn dắt
hs sử dụng kiến thức
Hoạt động 2:
Nhận xét: Cùng hướng và cùng độ dàiNêu các tính chất
-HS lên bảng giải
Tính chất :Với hai vectơ bất kì a r,b r và mọi số thực h,k ta có:
Ta nói:Vectơ màu đỏ bằng tích của vectơ a r với số 2
Ta nói:Vectơ màu đỏ bằng tích của vectơ a r với số − 1 3
Trang 7Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Hoạt động 3:Hướng dẫn học
sinh cm các đẳng thức liên
quan đến trung điểm đoạn
thẳng ,trọng tâm của tam giác
a/
0 2 2
uuur uuur uuur uur uuur uur
uur uur uuur uuur r uuur
uuur
b/HS tự cm
Hoạt động 3:Chứng minh các đẳng
thức liên quan đến trung điểm đoạn thẳng ,trọng tâm của tam giác
Trung điểm đoạn thẳng ,trọng tâm của tam giác
ØNếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có
2
uuur uuur uuurØNếu G là trọng tâm tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có
3
uuur uuur uuuur uuuur
Hoạt động4: Điều kiện để hai
vectơ cùng phương
Cho a r r ≠ 0 nhận xét về
phương của hai vectơ
Điều kiện để hai vectơ cùng phương Vectơ a r
cùng phương vớibr
( ) b r r ≠ 0 khi và chỉ khi có số một số k sao cho a r =k br
*Chú ý :Điều kiện để ba điểm thẳng hàng : A,B,C thẳng hàng⇔ có số k sao cho uuur AB k AC = . uuur
Hoạt động5: Biểu thị một
vectơ qua hai vectơ không
cùng phương
Cho học sinh thảo luận nhóm
Tìm các số h.k sao cho
AB hAN kMN = +
uuur uuur uuuur
m =2,n= -2
-Tổng quát kết quả ?
-Xét bài toán
-GVhd hs phân tích
Hoạt động5: Biết cách biểu thị một
vectơ qua hai vectơ không cùng phương
và b r ,nghĩa là có duy nhất cặp số h và k sao cho
-Định nghĩa tích vectơ với một vectơ
-Các đẳng thức liên quan đến trung điểm đoạn thẳng ,trọng tâm của tam giác
-Điều kiện để hai vectơ cùng phương
-Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương
5.Dặn dò,bài tập về nhà:Học bài và xem lại các bt đã giải
Trang 83) Cho ∆ABC, I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, J là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC.
a) Tính AI, AJ theo AB, AC
b) Gọi G là trọng tâm ∆ABC Tính AG theo AI và AJ
4) Cho ∆ABC, dựng điểm I, J, K, L, M biết:
a) 2IA - IB = 0 b)3JA + 2JB = 0 c)2KA + KB − KC = AB
b) d)LA + LB + LC = BC e)2 MA − 2 MB + MC = 0 5) Cho hình bình hành ABCD, M là 1 điểm tùy ý Trong mỗi trường hợp hãy tìm số k và điểm cố định I sao cho đẳng thức véctơ sau thỏa với mọi điểm M: a) MA + MB + MC + 3 MD = k MI b) 2 MA + MB − MC = k MI 6) Cho ∆ABC, lấy các điểm M, N, P sao cho MB 2 = MC , NA + 2 NC = 0 , PA + PB = 0 a) Tính PM, PN theo AB và AC b) Chứng minh M, N, P thẳng hàng 7) Cho ∆ABC, k ∈ R Tìm tập hợp các điểm M sao cho: a) MA + k MB = k MC b) MA + MB − MC = 2 MA − MB − MC 6.Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I.Mục tiêu
*Kiến thức :Củng cố ,khắc sâu hệ thống kiến thức trọng tâm của chương
-Khái niệm về vectơ
-Các phép toán về vectơ,phép nhân một số với vectơ
*Kĩ năng:
-Nhận biết các vectơ cùng phương;cùng hướng ;bằng nhau
-Tìm tổng,hiệu các vectơ
-Giải được các dạng toán thường gặp như: Cm đẳng thức ,rút gọn biểu thức ;tìm độ dài vectơ,
xác định điểm
-thỏa mãn hệ thức cho trước…
*Tư duy,thái độ: Phát triển tư duy toán học,tư duy trừu tượng.
Rèn luyện thái độ tích cực chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
8
Trang 9Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
*Giáo viên: Đề và đáp án
*Học sinh :Học lí thuyết , Ôn lại các dạng toán đã học
III.Đề và đáp án
Ma trận đề:
Đề
Trang 10Tiết :10-12 Bài dạy: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I.Mục tiêu:
*Kiến thức
- Hiểu kn trục tọa độ, tọa độ của vectơ và của điểm trên trục tọa độ
-Biết kn độ dài đại số của một vectơ trên một trục tọa độ và hệ thức Salơ
-Hiểu được tọa độ của vectơ và của điểm đối với một hệ tọa độ
-Hiểu được thức tọa độ của các phép toán vectơ,tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác
*Kĩ năng:
-Xác định được tọa độ của vectơ và của điểm trên trục tọa độ
-Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biếy tọa độ hai điểm đầu mút của nó
-Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ của hai đầu mút.Sử dụng được thức tọa độ của các
phép toán vectơ
-Xác định được :Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo,bảng phụ,phiếu học tập
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp : Kiểm tra vệ sinh,sĩ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
Trang 11Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Hoạt động1: Hình thành kn
trục tọa độ
Nhắc lại kn trục số
Trục tọa độ là gì?
Vẽ hình và giới thiệu
Hoạt động1: Phát biểu kn trục
tọa độ-HS trả lời đn
I.Trục và độ dài đại số trên trục 1.ĐN:Trục
tọa độ (còn gọi là trục ,hay trục số ) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O và một vectơ đơn vị r e
Kí hiệu:( ) O e ; rO- Gốc tọa độr
e-vectơ đơn vị
Hoạt động 2: Xây dựng đn tọa
độ của điểm,độ dài đại số của
vectơ trên trục
Cho điểm M nằm trên trục
( ) ; r
O e , Nhận xét mối quan
hệ giữa hai vectơ OM và e uuuur r
-Theo đk cùng phương ta có?
-Định nghĩa tọa độ của
vectơ ,của điểm trên trục?
-Cho 1 số vd nhỏ
-Giới thiệu độ dài đại số của
AB
uuur
-Nêu nhận xét
-Cho điểm A có tọa độ a,B có
tọa độ b.Độ dài đại số AB?
- Vận dụng vào bài tập1/26
Cho nhóm hđ.GV nhận
xét,chỉnh sửa
Hoạt động 2: Phát hiện đn tọa độ
của điểm,độ dài đại số của vectơ trên trục
Nhận xét : Hai vectơ OM và e uuuur r cùng phương
-OM k e uuuur = r-Phát biểu đn(sgk)
-HS theo dõi ,trả lời theo gợïi ý củagv
-Ghi nhận vào bt
2 Tọa độ ø của điểm trên trục,độ dài đại số của vectơ
a)Cho điểm M nằm trên trục ( ) ; r
O e Khi đó có duy nhất một số k sao choOM uuuur = k e . r
Ta gọi số k đó là tọa độ củaM đối với trục đã cho
b) Cho hai điểm A,B nằm trên trục Khi đó códuy nhất một số a sao chouuur AB a e = . r Ta gọi số a đó là độ dài đại số của vectơ uuur AB đối với trục đã cho và kí hiệu a AB =
* A có tọa độ a,B có tọa độ b:AB b a = −
Hoạt động3: Xây dựng kn hệ
trục tọa độ
Hoạt động3:
Nắm được kn hệ trục tọa độ II.Hệ trục tọa độ Định nghĩa :Là hệ gồm hai trục Ox, Oy
vuông góc với nhau và lần lượt chọn các vectơđơn vị i r r , j
O- gốc tọa độ
Ox – trục hoành Oy- trục tung
r i = = r j 1
Kí hiệu :( O i j ; ; r r ) hoặc Oxy
Hoạt động4: Xây dựng đn tọa
độ của vectơ và của điểm với
hệ tọa độ
-Hãy biểu diễn a r theo hai
Hoạt động4: Nhận biết đn tọa độ
của vectơ và của điểm với hệ tọa độ
Trang 12vectơ ,i j (Dành cho học sinh
khá ,giỏi)(Nhớù lại phần phân
tích)
-Vậy mỗi vectơ có toa độ xác
định duy nhất?2 vectơ bằng
nhau thì?
-Vận dụng giải bài 3 sgk tr 26
Tìm tọa độ vectơ OM uuuur,phát
biểu đn tọa độ điểm ?
Sử dụng bảng phụ cho bài tập
-Lên bảng chọn
-Hs ghi nhớ kiến thức
ĐN(sgk) :u r = ( x y ; ) ⇔ = u xi r r + y j r
Chú ý:
( ; ) ' ( '; ' : )
' '
Hoạt động 5: biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ
Làm tương tự ta có các kết quả
tổng quát sau đây
-Cho hs tham khảo vd trong
SGK
-Gọi học sinh lên bảng giải
-Nêu đk hai vectơ u v r r ,
cùng phương?
-Nếu u r = ( ; ), u u v1 2 r = ( ; ) v v1 2
thì đk cùng phương về tọa độ
là?
Hoạt động 5: biểu thức tọa độ của
các phép toán vectơ
Suy luận,phát biểu
-Nắm được các tính chất,vận dụngvào bài tập
*2/27: câu c/ sai
*8/28:
Cả lớp giải bài tập
-u kv r = r-u1=kv1 và u2=kv2
III.Tọa độ của các vectơ a b a b ka r r r r r + ; − ; :
Cho : r a = ( x y b ; ) , r = ( x y '; ' )Khi đó:
1)→ a ±
b
→=(x ± x’; y ± y’) 2) k.→ a = (kx ; ky) với k∈¡
3) Vectơ → b vcùng phương với vectơ
a
→ 0
Hoạt động 6: Xây dựng các
kiến thức
-Tọa độ của điểm
Hoạt động 6: Tìm các công thức
tính tọa độ trung điểm và tọa độ trọng tâm tam giác ABC
IV.Tọa độ trung điểm và tọa độ trọng tâm tam giác
Cho A(xA;yA),B(xB;yB) ,I(xI;yI), 12
Trang 13Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Tọa độ trung điểm và tọa độ
trọng tâm tam giác
Biểu thị OI uur theo hai vec tơ
;
OA OB uuur uuur?
-Từ đó hãy tìm tọa độ điểm I
Nêu cách tìm và tìm tọa độ
điểm G
-Ycầu hs giải vd
Hướng dẫn học sinh giải bài
tập bài 6 sgk tr 27
Nhận xét và hoàn chỉnh
( )
uur 1 uuur uuur 2
A B A B
Tìm và kết luận:
;
A B C A B C
Giải bài tập
Rèn luyện kĩ băng giải toán -Sửa bài vào tập bt
C(xC;yC),G(xG;yG)
a.Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì
A B A B
b.Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
;
A B C A B C
VD:
A(-2;3),B(1;4),C(0;-2).Xác định tọa độ trung điểm I của AB và trọng tam G của tg ABC? I(-1/2;7/2) G(-1/3;5/3)
4.Củng cố: Trong các mđ sau ,mđ nào đúng mđ nào sai?
a.Tọa độ của điểm A bằng tọa độ của vectơ OA uuur,với O là gốc tọa độ
b.Hoành độ của một điểm bằng 0 thì điểm đó nằm trên trục hoành
c Điểm A nằm trên trục tung thì A có hoành độ bằng 0
d.I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi tọa độ của I bằng trung bình cộng các tọa độ của hai điểm A và B e.Tứ giác ABCD là hbh khi và chỉ khi xA+ xC = xB+ x và yD A + yC = yB+ yD
5.Dặn dò,bài tập về nhà:Học bài giải các bt còn lại trong SGK
BT Thêm
1) Cho A(-3,7); B(2,5); C(x,-1) Tìm tọa độ điểm C sao cho tg ABC vuông tại A
2) Cho (x,y); B(8,4); C(1,5) Tìm tọa độ A sao cho tg ABC vuông cân tại A
3) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm BC,CA,AB của tg ABC Biết M(1,0); N(2,2); P(-1,3) Tìm tọa độ A,B,C
4) Cho A(1,1); B(3,2); C(m+4,2m+1) Xác định m sao cho A,B,C thẳng hàng
5) Cho A(2,4); B(-2,1) Tìm điểm C trên trục hòanh sao cho :
a/ tg ABC cân đỉnh A
b/ tg ABC cân đỉnh C
6) Tg ABC với A(6,-2); B(4,4); C(-2,6)
a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tg ABC
b/ Tìm tâm I của đường tròn ngoại tiếp tg ABC
c/ Tìm tâm J của đường tròn nội tiếp tg ABC
6.Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH
Trang 14-Rèn luyện một số dạng toán thường gặp
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức tổng hợp vào giải toán
-Giải quyết một số bài toán tổng hợp cần suy luận logic chặt chẽ
*Tư duy,thái độ:
Phát triển tư duy toán học,tư duy trừu tượng
Rèn luyện thái độ tích cực chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo,bảng phụ
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình tiết học:
1.Ổn định lớp : Kiểm tra vệ sinh sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết học
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài 8
Gv vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :học sinh áp dụng các
quy tắc và tính chất để biểu
diễn
các vectơ theo vectơ OA OB uuur uuur ;
GV gọi 2 học sinh lên bảng
Học sinh vẽ hình vào vở
Học sinh thực hiện bài toán
1 học sinh làm bài8a,b
1 học sinh làm bài8c,d
1 học sinh nhận xét sữa sai
Bài 8:
a)OM uuuur = mOA nOB uuur + uuur Ta có:
1 2
uuur uuuur uuur uuur uuur
HĐ2:Giới thiệu bài 9
Hỏi :G là trọng tâm VABC
ø G’là trọng tâmVA’B’C’
Ta có những biểu thức vectơ
nào?
Nói: áp dụng quy tắc
3điểmhai lần ta có:
AA = AG GG + + G A
uuur uuur uuuur uuuuur
TL: GA GB GC O uuur uuur uuur ur + + =
Trang 15Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Hỏi : BB uuur ' ?; = CC uuuur ' ? =
Từ đó : uuur uuur uuuur AA ' + BB ' + CC '= ?
HĐ3:iới thiệu bài 11
Yêu cầu: học sinh nhắc lại các
công thức tọa độ vectơ
Gv gọi 2 học sinh lên bảng
1học sinh lên bảng thực hiện 11a,b
1 học sinh lên bảng thực hiện 11c
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
Bài 11:
(2;1); (3; 4); ( 7; 2)
a r = b r = − c r = −a)u r = 3 a r + 2 b r − 4 c r= (40;-13)b) x a b c r r r r + = −
x b a c
⇒ = − − r r r r=(8;-7)c) c ka hb r = r + r tìm k,h(2 3 ; 4 ) ( 7; 2)
k h
= −
HĐ4:iới thiệu bài 12
Hỏi : để hai vectơ u v r r ;
cùng phương cần có điều kiện gì?
Nói : có thể đưa về đk
4/ Cũng cố: Nhắc lại các quy tắc trừ, 3 điểm , hình bình hành áp dụng vào dạng toán nào?
Nêu các biểu thức tọa độ vectơ , đk để hai vectơ cùng phương, các tính chất về
trung điểm , trọng tâm tam giác và biểu thức tọa độ của nó
5/ Dặn dò: Làm bài tập còn lại và các câu hỏi trắc nghiệm.
Xem tiếp bài đầu tiên của chương II
Trang 16CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Tiết 14+15: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ (Từ 0 0 đến 180 0 )
Về tư duy: Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng lý thuyết vào trong thực hành , nhớ chính xác các giá trị
lượng giác của các góc đặc biệt
Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*Giáo viên: giáo án ;sgk ; tài liệu tham khảo
*Học sinh:Tham khảo bài trước ,dụng cụ học tập
III Tiến trình tiết học:
1.Ổn định lớp :
2.Bài mới: Giới thiệu chương mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1: Xây dựng định
nghĩa các giá trị lượng giác
của góc α
Vẽ hình ,giới thiệu nửa đường
tròn đơn vị
Đặt câu hỏi chung cho cả lớp:
?1 Tìm nhanh các giái trị lg
của các góc 00,900,1800
?2 Với các góc α nào thì
sin α < 0?
Với các góc α nào thì
co α < ? ?
Hoạt động1: Tìm các giá trị
lượng giác của góc α
Chứng tỏ các kết luận đã nêu ra làđúng
Nêu định nghĩa
Vận dụng định nghĩa giải ví dụ
Nhận xét và trả lời câu hỏi
.ĐN(sgk/40)
( ) ( )
α α
α α α
Hãy định nghĩa các giá
trị lượng giác của góc α
Trang 17Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
*Cho học sinh hoạt động
nhóm
Hoạt động 2: Xây dựng mối
quan hệ về giá trị lượng giác
của hai góc bù nhaut
Từ hình 2.5 hãy nhận xét
Hoạt động 2:Tìm mối quan hệ về
giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày
Suy ra được tính chất của hai góc bù nhau
Hoạt động 3:Xây dựng bảng
các giá trị lượng giác của một
số góc đặc biệt
*Cho học sinh tính một số
góc ,tương tự cho các góc khác
*Hoặc có thể cho học sinh
dùng máy tính bỏ túi để tìm
Hoạt động 2:Tính các giá trị trị
lượng giác của một số góc đặc biệt
2 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt:
(sgk tr 37)
Ví dụ:Tính giá trị đúng của các biểu thức sau:M=(2sin300+cos1350-tan1500)(cos1800-cot600) N= sin2900+cos21200+cos200-tan2600+cot21350
Hoạt động 4:Xây dựng khái
niệm góc giữa hai vectơ
Xét 4 sgk tr 38
Hoạt động 4: Nêu khái niệm góc
giữa hai vectơGiải quyết vấn đề được nêu
4 Góc giữa hai vectơ a.Đn: (sgk tr 38)
b.Chú ý ( ) ( ) a b r r , = b a r r ,Bài 6 sgk tr 40
Hoạt động 5: Hướng dẫn học
sịnh sử dụng máy tính
Dùng bảng phụ để hướng dẫn
Hoạt động 5: Thực hành trên máy
tính 5.Sử dụng máy tính để tính giá trị lượng giác của mộ số góc đặc biệt (sgk tr 39)
Chú ý : Máy tính Casio 570ES cho kết quả đúng
HĐ1:giới thiệu bài 1
Hỏi :trong tam giác tổng số đo các
góc bằng bao nhiêu ?
Suy ra A∧ =?
Nói: lấy sin 2 vế ta được kết quả
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
câu 1a,b
GV gọi 1 học sinh khác nhận xét
Và sữa sai
1 học sinh lên thực hiện
1 học sinh nhận xét sữa sai
Bài 1: CMR trong V ABCa) sinA = sin(B+C)
ta có : A∧= 1800− + ( B C∧ ∧)nên sinA=sin(1800-(B C∧+ ∧ ))
⇒ sinA = sin(B+C)b) cosA= - cos(B+C) Tương tự ta có:
CosA= cos(1800-(B C∧+ ∧ ))
⇒ cosA= - cos(B+C)
Trang 18Yêu cầu :học sinh nêu giả thiết, kết
luận bài toán
GV vẽ hình lên bảng
GV gợi y: áp dụng tỷ số lượng giác
trong tam giác vuông OAK Gọi học
sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nêu giả thiết,kết luận
Học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
a
⇒ OK = a cos2α
HĐ3: Giới thiệu bài 5.
Hỏi: Từ kết quả bài 4 suy ra Cos2x =
9 = 25 9
cos( uuur uuuur AC BA , )
=cos1350=- 2
2sin( uuur uuur AC BD , )
=sin 900 =1cos( BA CD uuur uuur , )
=cos00 =1
4.Củng cố :
Định nghĩa giá trị lượng giác của một góc bất kì
Nêu Các tính chất ( hai góc bù nhau)
Nêu giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
5.Bài tập về nhà: 3,4/SGK
*Dặn dò:Xem lại lí thuyết và các bài tập đã giải,tham khảo bài:TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Tiết tppct: 16 §2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất của nó, nắm biểu
thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng: Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa 2
điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
18
Trang 19Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Về tư duy: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích vô hướng của chúng, chứng minh 1
biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Về thái độ: Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và thực tế từ đó hình
thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
III/ Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho V ABC đều Tính: in ( , )?
Co AB BC
uuur uuur uuur uuur
3/ Bài mới:
HĐ1:Hình thành định nghĩa tích vô
hướng:
GV giới thiệu bài toán ở hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại công thức
tính công A của bài toán trên
Nói : Giá trị A của biểu thức trên
trong toán học được gọi là tích vô
hướng của 2 vectơ F ur và OO' uuuur
Hỏi : Trong toán học cho a b r r ,
thì tích vô hướng tính như thế nào?
Nói: Tích vô hướng của a b r r ,
Hỏi: * Đặc biệt nếu a b r ⊥ r thì tích
vô hướng sẽ như thế nào?
* a b r r = thì a b r r
sẽ như thế nào?
Nói: 2
a r
gọi là bình phương vô
hướng của vec a r
* a r = − b r thì a b r r
sẽ như thế nào?
GV hình thành nên chú ý
TL: A = F OO Cosϕ ur uuuur '
TL: Tích vô hướng của hai vectơ a r và b r
là ( , )
là môt số
kí hiệu: a b r r . được xác định bởi công thức:
* a b r r . âm hay dương phụ thuộc vào Cos a b ( , ) r r
HĐ2: giới thiệu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra góc giữa
các cặp vectơ sau
( uuur uuur uuur uuur uuur uuur AB AC , ),( AC CB , ),( AH BC , )?
Hỏi : Vậy theo công thức vừa học ta
có uuur uuur AB AC = ?
uuur uuur uuur uuur
Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
sin(1800− α ) với sinα
Học sinh vẽ hình vào vở
TL:
0 0 0
AC CB = uuur uuur
Trang 20cos (1800 − α ) với cosα
tan(1800− α ) với tanα
cot(1800− α) với cotα
GV giới thiệu tính chất giao hoán
Nói: Tương tự như tính chất phép
nhân số nguyên thì ở đây ta cũng có
tính chất phân phối, kết hợp
GV giới thiệu tính chất phân phối và
≠ 0 r ) :+Dương khi (a b r r ,
)là góc nhọn +Aâm khi (a b r r ,
)là góc tù+Bằng 0 khi a r ⊥ b r
HĐ4: Giới thiệu bài toán ở hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh thảo luận theo
nhóm 3 phút: xác định a b r r . khi nào
dương, âm, bằng 0
GV gọi đại diện nhóm trả lời
GV Giới thiệu bài toán ở hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh giải thích cách
Nhấn mạnh : Mối quan hệ giữa toán
học với vật lý và thực tế
Học sinh thảo luận nhóm
TL:(1) do áp dụng tính chất phân phối
(2) douur uuur F1⊥ AB nên
F AB uuruuur1.
=0
* Ứng dụng :
( xem SGK )
4/ Cũng cố: Nhắc lại công thức tính tích vô hướng
Khi nào thì tích vô hướng âm , dương , bằng 0
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 trang 45
§2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
20
Trang 21Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Tiết tppct: 17
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết vectơ a a a b b b r ( ; ), ( ; )1 2 r 1 2
dưới dạng biểu thức tọa độ theo vectơ đơn vị r r ,i j
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu biểu thức tọa độ
của tích vô hướng
Nói:ta có a a i a j r = 1 r + 2 r
b b i b j r = 1 r + 2r
Yêu cầu: học sinh tính a b r r . = ?
Hỏi: hai vectơ r r ,i j
như thế nào với nhau ,suy ra r r .i j
HĐ2: Giới thiệu bài toán ∆2
Gv giới thiệu bài toán ∆2
Hỏi :để c/m uuur uuur AB ⊥ AC ta c/m điều
gì ?
Yêu cầu :học sinh làm theo nhóm
trong 3’
Gv gọi đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét sữa sai
TL: để c/m uuur uuur AB ⊥ AC ta c/m uuur uuur AB AC . =0
Học sinh làm theo nhóm
( 1; 2)
AB = − − uuur
(4; 2)
uuur
⇒ uuur uuur AB AC . = 2)
= 0suy ra uuur uuur AB ⊥ AC
⇒ uuur uuur AB AC . =-1.4+(-2)(-2)=0vậy uuur uuur AB ⊥ AC
HĐ3: Giới thiệu độ dài, góc giữa 2
vectơ theo tạo độ và ví dụ:
Cho a a a r ( ; )1 2
Yêu cầu : tính 2
a r và suy ra a r
Yêu cầu : học sinh viết cos( , ) a b r r
dưới dạng tọa độ
Trang 22Gv gọi lên bảng thực hiện
HĐ 4: Giới thiệu công thức khoảng
cách giữa 2 điểm và VD:
Cho hai điểm A x y ( ;A A), ( ; B x yB B)
Yêu cầu :học sinh tìm tọa độ uuur AB
Hỏi :theo công thức độ dài vectơ a r
thì tương tự độ dài uuur AB = ?
Gv nhấn mạnh độ dài uuur AB chính là
khoảng cách từ A đến B
GV nêu ví dụ
Yêu cầu : học sinh tìm khoảng cách
giữa hai điểm N và M
4/ Cũng cố: Cho tam giác ABC với A(-1;2) ,B(2;1) ,C(-1;1)
Tính cos (uuur AB,uuur AC)
GV cho học sinh thực hiện theo nhóm
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 45
Tiết ppct: 19 BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác
định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Về kỹ năng: Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa hai điểm,
áp dụng các tính chất vào giải bài tập
Về tư duy: Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán
Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kĩ.
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, diễn giải
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho 3 điểm M (3; 2), ( 2;1), (2; 1) N − P − Tính Cos MN NP ( uuuur uuur , )?
3/ Bài mới:
HĐ1:giới thiệu bài 1
Yêu cầu: Học sinh nêu giả thiết, kết
luận của bài toán
GV vẽ hình lên bảng
Trả lời:
GT: VABC vuông cân
AB = AC = aKL: uuur uuur uuur uuur AB AC AC CB , ?
Bài 1: VABC vuông
AB = AC = a Tính: uuur uuur uuur uuur AB AC AC CB , ?Giải: Ta có AB ⊥ AC22
Trang 23Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
Hỏi : Số đo các góc củaV ABC?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại công thức
tính tích vô hướng ?
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
HĐ2:giới thiệu bài 2
GV vẽ 2 trường hợp O nằm ngoài AB
A B O
O A B
Hỏi :Trong 2 trường hợp trên thì
hướng của vectơ OA OB uuur uuur ,
có thay đổi không ?
Hỏi : OA OB uuuruuur . = ? và ( OA OB uuur uuur , ) ? =
Trả lời: OA OB uuuruuur . =
OA OB Cos OA OB uuur uuur
0
( OA OB uuur uuur , ) 0 =Học sinh ghi vào vỡ
Trả lời: OA OB uuur uuur ,
ngược hướng
uuuruuur uuur uuur uuur uuur
b/ O nằm trong đoạn AB nên,
HĐ3: Giới thiệu bài 3.
GV vẽ hình lên bảng
GV gợi ý cho học sinh thực hiện: tính
tích vô hướng từng vế rồi biến đổi cho
chúng bằng nhau
GV gọi 2 học sinh lên thực hiện rồi
cho điểm từng học sinh
Nói: Từ kết quả câu a cộng vế theo
vế ta được kết quả
GV gọi học sinh thực hiện và cho
điểm
Học sinh theo dõi
HS1: uur uuuur uur uuur AI AM = AI AB
HS2: BI BN uur uuur uur uuur . = BI BA .
HS3: Cộng vế theo vế
AI AM BI BN + uur uuuur uur uuur
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu công thức tính góc giữa 2 vectơ theo tọa độ ?
Cho a r = (2; 3), − b r = (6; 4) Tìm ( , ) a b r r
?
3/ Bài mới:
HĐ1:giới thiệu bài 4
GV giới thiệu bài 4 Trả lời: Bài 4: a/ Gọi D (x;0)Ta có: DA = DB
Trang 24Hỏi: D nằm trên ox thì tọa độ của nó
sẽ như thế nào ?
Nói : Gọi D(x;0) do DA = DB nên ta có
điều gì ?
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
và cho điểm
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng biểu
diễn 3 điểm D, A, B lên mp Oxy
Nói: Nhìn hình vẽ ta thấy VOAB là
tam giác gì ?
Yêu cầu: Dùng công thức tọa độ
chứng minh VOAB vuông tại A và
tính diện tích
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
D ox∈ ⇒ có tung độ bằng 0
Trả lời:
2 2
2 2 2
Học sinh lên bảng tính
Trả lời: VOAB vuông tại A
HĐ2:giới thiệu bài 6
Hỏi:Tứ giác cần điều kiện gì thì trở
thành hình vuông ?
Nói: có nhiều cách để chứng minh 1 tứ
giác là hình vuông, ở đây ta chứng
minh 4 cạnh bằng nhau và 1 góc
vuông
Yêu cầu: 1hs lên tìm 4 cạnh và 1 góc
vuông
Gv nhận xét và cho điểm
Trả lời: Tứ giác có 4
cạnh bằng nhau và 1 gócvuông là hình vuông
Trả lời: uuur AB = 50
HĐ3: Giới thiệu bài 7.
Biểu diễn A trên mp tọa độ Oxy
Hỏi: B đối xứng với A qua gốc tọa độ
O Vậy B có tọa độ là ?
Nói: Gọi C x ( ; 2) V ABC vuông ở C
CA CB
⇒ uuuruuur r =
Hỏi: CA uuur = ?, CB uuur = ?
Tìm tọa độ điểm C ?
GV gọi học sinh thực hiện và cho
CB uuur = − − x
2 2
4/ Cũng cố: Nhắc lại các biểu thức tìm tích vô hướng, tìm góc giữa hai vectơ, tìm khoảng cách giữa hai điểm
theo tọa độ
5/ Dặn dò: Xem lại tất cả các kiến thức đã học, chuẩn bị thi học kỳ I.
24
Trang 25Trường THPT Lương Định Của GV:Trần Thị Hồng Nhung
§: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Về kỹ năng: Chứng minh một biểu thức vectơ, giải các dạng toán về trục tọa độ Chứng minh các hệ thức về giá
trị lượng giác, tính tích vô hướng của hai vectơ
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen
Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Ôn tập trước.
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, diễn giải
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Hỏi: 2 vectơ cùng phương khi nào?
Khi nào thì 2 vectơ có thể cùng hướng
hoặc ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng nhau khi
nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ tổng và
hiệu của a r và b r
Yêu cầu: Học sinh nêu quy tắc hbh
ABCD, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối của a r ?
Trả lời:2 vectơ cùng phương khi giá song
song hoặc trùng nhau
Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trả lời:
, cùng hướng a
Trả lời: Là vectơ − a r
Trả lời: k a r cùng hướng a, k > 0 r
I Vectơ :
Hai vectơ cùng phương khi giá của nó song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Quy tắc 3 điểm A, B, C
AC = AB BC + uuur uuur uuur
Quy tắc trừ