I. MỤC TIÊU 1) Về kiến thức: Hiểu được định nghĩa hàm số sin, cosin, tang và côtang Hiểu được tính chẳn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì các hàm số 2) Về kỹ năng: Tìm tập xác định, tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số Vận dụng tìm được tập xác định,xác định tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị của hs có liên quan 3) Về tư duy, thái độ: Cẩn thận, chính xác; Tích cực, hứng thú trong học tập
Trang 1
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tiết 1,2,3,4,5
Ngày soạn: 1/8/2012
I MỤC TIÊU
1) Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa hàm số sin, cosin, tang và côtang
- Hiểu được tính chẳn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì các hàm số
-HS:Đọc trước bài ở nhà,ôn lại kiến thức lớp 10 về góc và cung lượng giác
III KIỂM TRA BÀI CŨ
-Kiểm tra kiến thức cũ:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vào bài mới:
-Cho hs nhắc lại khái niệm
hàm số
- Nhắc lại về biểu diễn cung
trên đường tròn lượng giác
3/ Biểu diễn giá trị x và sin x
,cosx tìm được trên hệ trục
Trang 2- Cho hs nêu đ/n
- Cho hs nhắc lại đ/n
tanx,cotx và điều kiện
- Vậy hàm số tanx,cotx được
đ/n như thế nào
-Áp dụng
-Phân công mỗi nhóm thực
hiện 1 câu ,báo cáo kết quả
-Trình chiếu KQ
-HS phát biểu hàm số sinx,cosx và ghi nhận
-Hs nêu tanx = sin
cos
x x
2,
a) Hàm số sin : sin : →
=
a
x y sinx K/h:y=sinx TXĐ:D =¡
b) Hàm số cosin : cos :
2.Hàm số tang và côtanga) Hàm số tang:
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức
sin
x
x ( sinx ≠ 0 )
Kí hiệu y = cotxTXĐ: D=¡ \{k kπ, ∈¢}Nhận xét:(sgk)
Vd:
Tìm TXĐ của các hàm số:a) 2cos
1 sin 2
x y
Trang 3-Giáo viên treo bảng biểu
diễn cung có số đo x
-Hướng dẫn xem thêm phần
đọc thêm về hs tuần hoàn
c) y= 1 cos+ x là hs chẵn
)3
,3
2/ Giá trị sin bằng nhau3/ Số 2π
-Nhóm nhận xét chéo-Hs nêu nhận xét
-Hs nêu1/ c2/ b
Nhận xét-Hs sinx,tanx,cotx là hs lẻ-Hs cosx là hs chẵn
II.TÍNH TUẦN HOÀN CỦAHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
y = sinx , y = cosx:là hàm sốtuần hoàn chu kì 2π
y = tanx , y = cotx:là hàm
số tuần hoàn chu kì π
Trang 4d) y= +1 tanx là hs lẻ
2/ Chu kì của hs y= sin2x là
a) 2π b)π c)4π d)
2π
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
này trên toàn trục số ta chỉ
cần tịnh tiến đồ thị này theo
Tiết 2-Hs ghi nhận
-Nhóm thực hiện-Đại diện trình bày1/ Biểu diễn 2/
1 2
2sin sin
1/ Hs thực hiện theo t/c đối xứng qua gốc O,do hs lẻ2/ Do hs sinx tuần hoàn chu
kì 2π ,nên ta tịnh tiến đồ thị sang trái và phải theo các đoạn độ dài 2π
3/
B1:Vẽ đồ thị trên [ ]0;πB2:Vẽ đồ thị trên [−π π; ]
bằng cách lấy đối xứng đồ thị
[ ]0;π
III.SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒTHỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC
1 Hàm số y = sinx-TXĐ:D =¡-Hàm số lẻ-Tuần hoàn với chu kì 2πa) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên đoạn [0 ; π ]
y=sinx
0
1 0
π
π /2 0
x
Đồ thị:
1
π π 2
y
x O
Trang 5một đoạn 2π
-Theo dõi ghi nhận
Nhận xét và đưa ra tập giá trị của hàm số y = sin x
-Hs nêuNhóm thực hiện ,đại diện trình bày
1/ Tịnh tiến đồ thị y=sinx theo ( ;0)
2
v= −πr
3/ Hs tăng trên [−π;0],giảm trên [ ]0;π
-Hs thực hiện
Tiết 3-Hs nêu
-Ghi nhận
Chú ý:Do y=sinx là hàm lẻ nên ta lấy đối xứng qua gốc
O ta được đồ thị hàm số trên[ ; ]−π π
b)Đồ thị hàm số y = sinx trên
¡Hình vẽc) Tập giá trị của hàm số
y = sin xTGT [-1;1]
2 Hàm số y = cos x-TXĐ:D =¡
-Hàm số chẵn-Tuần hoàn với chu kì 2π-Đồ thị :(xem sgk)
-Tính biến thiên trên [−π π; ]
3.Đồ thị của hàm số y = tanx.-TXĐ: = ¡ \{π + π , ∈ ¢ }
Trang 6-Nhóm thực hiện-Đại diện trình bày1/ Hs vẽ bằng cách cho một
số điểm đặt biệt2/Do hs tanx lẻ nên lấy đối xứng đồ thị hs y=tanx trên0;
kì π nên ta tịnh tiến đồ thị hsy=tanx trên ;
-Hs nêu-Hs nêu và ghi nhận
-Nhóm thực hiện theo phân công
-Đại diện trình bày1/ Biểu diễn trên đường tròn
vẽ sẵn2/ cotx >cotx
khoảng [0; )
2
π
-Bảng biến thiênx
0
4
π 2
8 6 4 2 -2 -4 -6 -10 -5 π -π O π π 5 10
-TGT:¡
4 hàm số y = cotx-TXĐ:D = ¡ \{ , k k π ∈ ¢ }-Là hs lẻ
- Tuần hoàn với chu kì πa) Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên khoảng (0; π):-Bảng biến thiên:
x
0
2
π πy=cotx +∞
0 −∞
Đồ thị
Trang 7Giáo viên gọi hs trả lời:
-Nêu tính biến thiên của hs
y=tanx và y=cotx
-Nêu các bước vẽ đồ thị hs
y=tanx và y=cotx trên D
-Cho hs nêu đk của các hàm
số
( )( );
( )tan ; cot
vr= π − = −vr π
-Hs nêu
-Hs nhắc lại-Các bước vẽ đồ thị hs y=tanx
B3: Tịnh tiến đồ thị theo( ;0 ;) ( ;0)
vr= π − = −vr π-Các bước vẽ đồ thị hs y=cotx
B1: vẽ đồ thị hs trên (0;π)B2: Tịnh tiến đồ thị theo( ;0 ;) ( ;0)
vr= π − = −vr π
Tiết 4(Luyện tập vận dụng)
-HS nêu
π π/2
y
b) Đồ thị hàm số y= cotx trênD:
Đồ thị
8 6 4 2 -2 -4 -6
Trang 8-Cho hs cm nhanh yêu cầu 1
-Gọi hs nêu các bước vẽ có
π π
π ππ
66
,6:
B1: Vẽ đồ thị hs y=sin2x trênπ
0;2B2: Lấy đối xứng đồ thị vừa
vẽ qua gốc O được đồ thị hs trên −π π
2 2; B3: Tịnh tiến đồ thị theo
π ππ
y= ñk:g(x) 0( )
ππ
+
=+
sin
1 cos)
Bài 4/17CMR sin 2(x k+ π) sin2= x
và vẽ đồ thị hs y=sin2x
Trang 9-GTNN của y là m-GTLN của y là M-Hs thực hiện theo phân công
Dạng 3 :Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của hàm số-Cho hs y=f(x) :
3) 3 4sin cos
x
a y
Trang 10,2) 3 4sin cos
3 sin 2
,2
,
x a
a) Tịnh tiến theo lên trên //Oy
Bài 2.Xét tính chẵn lẻ của cáchs
+ y=sin(x-a) ta vẽ hàm y=sinx và tịnh tiến tới // Ox đoạn bằng a
+ y=sinx+b ta vẽ hàm y=sinx
và tịnh tiến tới // Oy đoạn
Trang 11đoạn 1b) Tịnh tiến tới //Ox đoạn π
3
bằng b+ y=sinx-b ta vẽ hàm y=sinx
và tịnh tiến lùi // Oy đoạn bằng b
+ Các hàm cosx,tanx,cotx làm tương tự
V CỦNG CỐ TOÀN BÀI
Qua bài hs các em cần Hiểu được được
-Cách tìm tập xác định ,tính tuần hoàn,xác định tính chẵn lẻ,tìm giá trị lớn nhất,nhò nhất của các hslg
-Hiểu được được tính biến thiên và vẽ đồ thị của các hslg
2/ Hãy biểu diễn cung ;
6 4
π π trên đường tròn lượng giác vàxác định giá trị sin,cos tương ứng3/ Biểu diễn giá trị x và sin x ,cosx tìm được trên hệ trục Oxy
-Giáo viên treo bảng biểu diễn cung có số đo x
1/ Hãy chỉ ra những cũng có điểm ngọn trùng với cung có số đo x
2/ Nhận xét về giá trị sin của các cung này
3/ Số dương nào nhỏ nhất thỏa đk
Trang 121/ Hãy biểu diễn x x x x trên đường tròn lg1, , ,2 3 4
2/ Nêu nhận xét về giá trị sin
2
x+π,từ đó suy ra đồ thị hs y=cosx3/ Từ đồ thị hs y=cosx nhận xét tính biến thiên của hs trên [−π π; ]
2/ So sánh giá trị tan x và 1 tan x 2
3/ Nhận xét tính biến thiên của hs y=tanx trên 0;
Cho x1<x2 vàx x1, 2∈(0;π)
1/ Hãy xác định cot x và 1 cot x trên đường tròn lg 2
2/ So sánh giá trị cot x và 1 cot x 2
3/ Nhận xét tính biến thiên của hs y=cotx trên (0;π) và vẽ bảng biến thiên
Trang 13BÀI 2.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Tiết 6,7,8,9,10
I MỤC TIÊU
1) Về kiến thức:
- Hiểu cách tìm nghiệm của các PTLG cơ bản
- Hiểu được vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
2) Về kỹ năng:
- Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3) Về tư duy, thái độ:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
-Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác cơ bản
-Áp dung:Tìm tập xác định của hàm số tan
1 cos 2
=
−
x y
x
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vào bài: Tìm 1 giá trị của x
sao cho: 2sinx – 1 = 0 (*)
- GV nhận xét câu trả lời của
giá trị của ần số thỏa PT đã
cho, các giá trị này là số đo
1/Hãy xác định cung có số đo
x trên đường tròn lượng giác
Trang 14sinx=2, sin =1;sin =3
Ghi nhận trình bày phương
pháp
-Gọi hs nêu phần chú ý
-Tìm trên đường tròn lượng
giác các cung x trong các TH
-Phân công nhóm thực hiện
-Giáo viên trình bày hoàn
chỉnh lời giải (bảng chiếu)
=1sin
4
x :cung có số đo
α+k2π ,π α− +k2 ,π k∈¢-Hs nêu
22
πα
π ≤ ≤
a
=α
f x g x k
βββ
ππ
k x x
k x
x
k x
221
sin
221
22)sin
5
Trang 15-Phân công nhóm thực hiện
52arcsin 2
2arcsin 25
2
240 720 ,
xb
π
− =
− 0 =
3)sin(2 )
)sin( 30 ) 12
xb
Trang 16Khi đó :
ππ
f x g x k
βββ
Trang 17giao điểm hàm số nào
2/ Cho biết khoảng cách giữa
các điểm cắt của đồ thị
y=tanx và y=a
3/ Ta gọi hoành độ điểm cắt
là gì của phương trình tanx=a
-Vậy nếu a=tanα thì x=
-Nêu phương pháp giải
2/ Khoảng cách π3/ Là nghiệm của phương trình
,
x= +α k kπ ∈¢-Hs nêu
2
23
cos/
6coscos
x
0
1/ cos(2 )
tanx =tanα ⇔ = +x α k kπ, ∈¢+ Nếu số thực α thỏa mãn
điều kiện
π α π
− ≤ ≤ vàtanα =a thì ta viếtarctana
tanx a= ⇔ =x arctana k k+ π, ∈¢
Trang 18-Cho hs ghi phương pháp và
ghi chú
Hoạt động 2:
(Áp dụng giải PT tanx=a)
-Gv phát phiếu phân công
mỗi nhóm thực hiện 1 câu
-Gv nêu: dựa vào cách giải
phương trình tanx nêu
phương pháp giải phương
trình cotx, gọi 1 hs nêu
3/ tan(3 15 ) 3
+ Nếu số thực α thỏa mãn điều kiện 0≤ ≤α π vàcotα =a thì ta viếtarccota
Trang 19SGK chuẩn bị cho tiết sau
-Gọi 1 hs nhắc lại phương
1,2,3/28,29)
-Hs làm bài tập đã chuẩn bị sẵn
-Nhận xét kết quả
-Chỉnh sửa bổ sung bài tập đãlàm
-Hs làm bài tập đã chuẩn bị sẵn
Bài 1:Giải các phương trình sau:
2
3)
202sin(
/
0)33
2sin(
/
12sin/
3
1)2sin(
/
0 =−+
=
−
=
=+
x d
x c
x b
x a
3/
số y=sin3x và y=sinx bằng nhau?
KQ:
Trang 20-Gọi 1 hs nhắc lại phương
-Gv lưu ý học sinh điều
kiện ,sau khi giải phải thử
nghiệm lại
-Nhận xét kết quả-Chỉnh sửa bổ sung bài tập đãlàm
-Hs làm bài tập đã chuẩn bị sẵn
-Nhận xét kết quả
-Chỉnh sửa bổ sung bài tập đãlàm
Tiết 5(Luyện tập vận dụng các BT
4,5,7/29)
-Hs lên bảng giải-Theo dõi so sánh với bài làm-Đặt đk ,giải nghiệm và giao với đk
3/ cos3 cos12
1/ cos 2
2/
1cos2
2,6
,3
2cos2
Trang 21-Gọi hs nhắc lại phương pháp
-Trình chiếu bài giải mẫu
-Nhận xét tan ,cot giá trị âm
sử dụng cung dối
-Phân công nhóm thức hiện
1 sin 2 0
,2
,
xxx
-Nhóm thực hiện -Nhận xét chéo-Chi nhận
Bài 5:Giải các phương trình sau:
/ tan( 15 )
3/ cot(3 1) 3/ cos2 tan 0/ sin3 cot 0
,/
,
,2,
32
,3,2
1tan.3tan/
05cos3
sin/
=
=
−
x x b
x x
a
HD:
Sử dụng cung phụ,chú ý điều kiện (nếu có)
Trang 22mỗi nhóm 1 câu
-Chỉnh sửa bổ sung
V CỦNG CỐ TOÀN BÀI
Qua bài các em cần Hiểu được:
-Phương pháp giải 4 loại phương trình cơ bản
-Vận dụng giải PT cơ bản có đk,sử dụng cung phụ
x kB
22
x kC
d x=
33
)3cot( kπ
Khi giá trị âm với sin,tan,cot sử dụng cung đối,cos sử dụng cung bù
Sử dụng cung phụ để chuyển từ sin qua cos,tan qua cotĐiều kiện khi giải phương trình có chứa tanx, cot ( trừ phương trình lg cơ bản)
1/Hãy xác định cung có số đo x trên đường tròn lượng giác nếu
sinx=2, sin =1;sin = 3
Trang 23cos
/
6coscos
x
0
1/ cos(2 )
Tiết 3
Phiếu học tập số 1
1/ Hãy nhận xét phương trình tanx=a
là phương trình hoành độ giao điểm hàm số nào
2/ Cho biết khoảng cách giữa các điểm cắt của đồ thị y=tanx và y=a
3/ Ta gọi hoành độ điểm cắt là gì của phương trình tanx=a
-Vậy nếu a=tanα thì x=
-Nêu phương pháp giải phương trình tanx=a
Phiếu học tập số 2
Giải phương trình
2/ cot 4 cot
Trang 24-BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
– Giải thành thạo các dạng cơ bản
– Biết cách đưa một số dạng khác các dạng phương trình trên
3) Về tư duy, thái độ:
-Đọc trước bài ở nhà,xem trả lời câu hỏi
III KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải phương trình 2sin3x− =1 0
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
02cos6/
=+
=+
x b
x a
-Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
-Đại diện trình bày -Nhóm nhận xét
I.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM
SỐ LƯỢNG GIÁC 1.Định nghĩa
Phương trình có dạng:
at +b=0 a≠0
t là một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ 1:
01tan3/
03sin2/
=+
=
−
x b
x a
2.Cách giảiĐưa về phương trình lượng giác cơ bản
Ví dụ 2:Giải các PT sau:/ 2sin 5 0
5
2x
⇔ = − < −Vậy PT vô nghiệm
Trang 25- HS trả lời câu hỏi
-Nhóm thực hiện và đại diện trình bày
-Nhận xét chéo
-Các nhóm suy nghĩ trình bàykết quả
π
k x
x
x PT
3cot
3.Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối vớimột hàm số lượng giác.(đọc thêm không dạy)
Ví dụ 3:Giải các PT sau./ 3sin sin2 0
12cos.cos.sin8
12cos.cos.sin8
b
14sin2
12cos.2sin4
2
14
sin = −
-Bài tập thực hành tại lớpGiải các phương trình sau:
2
/ sin2 2cos 0/ 8cos2 sin2 cos4 2/ tan2 2tan 0
2
2 tantan 2
1 tan
xx
x
=
−d/ Dùng công thức nhân đôi
hạ bậc cos2 1 cos2
2
x
x = +II.PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1.Định nghĩaPhương trình có dạng:
at2 +bt+c=00
≠
a
t là một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ 4:
Trang 26đưa về phương trình bậc hai
đối với 1 hslg và phương
PT (2) trở thành:
2
3t −2 3 3 0t + =PTVN
3.Phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác(đọc thêm không dạy)
HD:
2/ cos2 1 2sin
cos3tan 4tan 3 1 tantan 2tan 1 0
Trang 27đưa về bậc 2 đối với 1 hslg
-Giải các phương trình sau:
1.Công thức biến đổi biểu thức asinx+bcosx
α+ = 2+ 2 +
(1)
2 2
cos
b a
sin
b a
b
+
=α
Áp dụng:Biến đổi biểu thức
)sin(2cos3
2
1cosα = ,
2
3sinα =Lấy
3
π
α =Vậy:
3
2.Phương trình dạng asinx+bcosx=cPhương pháp giải:
-Nếu a=0 hoặc b=0 ta được
Trang 28sinx+ x=
2/ Nêu cách giải phương
trình : asinx+bcosx=c
-Giáo viên phát phiếu học tập
Giải các phương trình sau:
-Nêu các bước giải phương
trình bậc nhất đối với sin và
2
1cos3sin
=+
⇔
=+
π
x
x x
6sin)3sin(
2
1)3sin(
ππ
π
=+
⇔
=+
⇔
x x
πππ
26
53
263
k x
k x
ππ
223
26
k x
k x
2/Tổng quát :asinx+bcosx+c=0
-Phân công nhóm thực hiện-Hs nhận xét
-Học sinh nhắc lại pp giải-Vì sin(x ) 2c 2
α+ =
+Nên phương trình có nghiệm
2 2
2 2
11
KQ
ππ
ππ
xx
xx
Trang 291,2,3)-Nghe hiểu nhiệm vụ,xem lại bài tập đã chuẩn bị,nêu thắc mắc nếu có
2sin sin 0sin (sin 1) 0
,sin 0
Trang 30-Hs thực hiện theo chỉ định-Hs theo dõi bài làm của bạn
và kiểm tra kết quả-Nhận xét về cách làm
Bài 2.Giải các phương trình sau:
2/ 2 cos 3cos 1 0/ 2sin 2 2 sin 4 0
)Đặt t=cosx ,đk:t ≤1PT(1) trở thành 2
1( )
( )2
2cos cos
3
2 ,3
xx
1cos2
Trang 31nêu phương pháp giải
-Gọi 2 học sinh trình bày
theo cách đã nêu,học sinh
còn lại theo dõi nhận xét
2tan x+tanx− =2 0(*)Đặt t=tanx
PT(*)
12
t ttt
⇔ + − =
=
⇔ = −
Vớit=1:
Tiết 5(Luyện tập vận dụng các BT
4,5)
-Thực hiện theo chỉ định-Nhận xét phương pháp và kết quả
a/Nếu cosx=0 thì PT trở thành 2=0 vô lí
Nếu cosx ≠0:chia 2 vế cho cosx
Bài 4.Giải các phương trình sau:
/ 2sin sin cos 3cos 0
1/ sin sin2 2cos
Trang 32-Cho hs nêu pp giải
-Chỉ định 2 hs thực hiện
-Nhận xét hoàn chỉnh,trình
chiếu KQ
PT trở thành2
3tan
2,4
Nếu cosx ≠0:chia 2 vế cho cosx
PT trở thành
2
12tan 2 (1 tan )
24tan 5 0tan 1
,4arctan( 5) ,
xx
Bài 5.Giải các phương trình:
x x
Trang 33/ 3sin3 4cos3 5
22
3/ cos2 cos 2sin
a/ Sử dụng công thức cosa+cosb phân tích thành nhân tử
b/ cos2x−sin2x =cos2xchuyển vế và phân tích thành nhân tử
- Lập bảng tổng hợp các dạng phương trình và cách giải của chúng
- Bài tập cần làm trang 36: 1, 2a, 3c, 5
Trang 34Giải các phương trình
2 2
2/ Nêu cách giải phương trình : asinx+bcosx=c
Trang 35-Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm giá trị lượng giác của một góc.
-Tìm số đo của góc khi biết một giá trị lượng giác nào đó
2) Kỹ năng:
-Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính toán, kiểm chứng kết quả một số bài toán.-Rèn luyện kĩ năng tìm nghiệm các phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính
CASIO fx-500MS
3) Tư duy và thái độ:
-Tư duy nhạy bén
-Ứng dụng MTBT trong học tập và trên thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, máy tính CASIO fx – 500MS
- Chuẩn bị của học sinh: kiến thức cũ, máy tính CASIO fx – 500MS
III.KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi 1 hs lên kiểm tra bài cũ
- viết CT asinx+bcosx=0
- Giải phương trình 3 cos2x−sin2x+ =1 0
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: ấn định đơn vị đo góc (độ hoặc rađian)
lượng giác của một góc khi biết số
đo của góc đó Hd cho Hs cách
tính sin450, cos
6
π, tan (
3
π
− ) với lưu ý chọn đơn vị phù hợp
-Theo Hd của Gv, tính toán, so sánh kết quả
sin 45 = 0,707106781…
cos ( shift π ÷ 6 ) = 0.866025403…
tan ( - shift π ÷ 3 ) = -1,73205080…
Hoạt động 3: sử dụng MTBT để tìm số đo góc-Hd cho Hs cách tìm số đo góc khi
biết giá trị lượng giác bằng m, khi
đó lần lược ấn shift và một trong
các phím sin-1, cos-1, tan-1 rồi nhập
giá trị m và ấn =, kết quả là số đo
của góc cần tìm
-Chú ý rằng ở chế độ số đo rađian,
các phím sin-1, cos-1 cho kết quả
(khi m ≤1) là arcsinm, arccosm,
phím tan-1 cho kết quả là arctanm;
ở chế độ số đo độ, các phím sin-1
và tan-1 cho kết quả là số đo góc từ
-Theo dõi Hd của Gv, ấn tương tự, so sánh kết quả
a) ấn lần lượt các phím: MODE MODE MODE 1 SHIFT sin-1 -0.5
=Kết quả: -30, nghĩa là α = 300b) ấn lần lượt các phím: MODE MODE MODE 1 SHIFT sin-10.123 =
Kết quả: 7.065272931, nghĩa là α≈7.0652729310 Muốn đưa kết quả về dạng độ – phút – giây, ta
ấn tiếp SHIFT suu0''' xuất hiện