Lấy hai hình tam giác bằng nhau.. THỰC HÀNH CẮT GHÉP HÌNH... Cắt một hình tam giác theo đường caoTHỰC HÀNH CẮT GHÉP HÌNH... Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn lại để được một hì
Trang 1S = a2
2
1
C©u 1 H·y viÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch:
a) H×nh ch÷ nhËt b) H×nh vu«ng c) Tam gi¸c vu«ng
a
b
a
b
a
Trang 2C©u 2 TÝnh diÖn tÝch ∆AHC, ∆AHB, ∆ABC.
4cm 2cm
B H
C
A
2 AHC
2 AHB
2 ABC AHB AHC
Giải
Trang 3C©u 3 Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD, trªn AB lÊy
®iÓm E (nh h×nh vÏ bªn) DiÖn tÝch ∆ DEC
b»ng:
A 65 cm 2 B 70 cm 2
C 75 cm 2 D 80 cm 2
E
B A
16 cm
10 cm
Trang 5Lấy hai hình tam giác bằng nhau
THỰC HÀNH CẮT GHÉP HÌNH
Trang 6Cắt một hình tam giác theo đường cao
THỰC HÀNH CẮT GHÉP HÌNH
Trang 7Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác
còn lại để được một hình chữ nhật.
C B
THỰC HÀNH CẮT GHÉP HÌNH
Trang 8So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích hình chữ nhật BCDE ?
C
A
S ABC = 1 SBCDE
2
1
2
1 2
= BC.DC 1
2
= BC AH
Trang 9Định lí
Diện tích tam giác bằng nửa
tích của một cạnh với chiều
cao ứng với cạnh đó :
A
GT
KL
ABC có diện tớch là S
AH BC, BC = a, AH = h
a h
a
h
S = a.h
2 1
S ABC = S AHB + S AHC
Ta cú:
Vậy:
S AHC = 1 2 .CH.AH
= 1 .a.h(đpcm) 2
mà S AHB = 1 2 .BH.AH
.AH.(BH+CH)
1
1 2
S ABC =
CHỨNG MINH.Cú ba trường hợp xảy ra:
a) Trường hợp điểm H trựng với B hoặc
C(chẳng hạn H trựng với B như hỡnh a)
b) Trường hợp điểm H nằm giữa hai điểm
B và C (hỡnh b).
c) Trường hợp điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC (hỡnh c).
A
hỡnh b H
C
A
H
B hỡnh c
S ABC = S AHB – S AHC
Ta cú:
mà Vậy:
S AHC = CH.AH1
2
= a.h(đpcm )1 2
.BH.AH
1 2
S AHB =
.AH.(BH-CH)
1
1 2
S ABC =
Tam giỏc ABC vuụng tại B
nờn ta cú:
S ABC = BC.AH 1 2 = 1 .a.h(đpcm)
A
C hỡnh a
S = 1
2 .a.h
cao ứng với cạnh đó
chiều
Trang 1016cm
Ví dụ: Cho tam giác ABC Biết
đường cao AH = 7cm, BC = 16cm
và M trung điểm của BC Tính
diện tích ∆ABM và ∆ ACM.
BÀI GIẢI
Do M là trung điểm BC nên ta có
BC 16 8(cm)
2 2
Vậy: SABM 1 BM.AH 1 .8.7 28cm2
2 ACM
Trang 11C©u 3 Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD, trªn AB lÊy
®iÓm E (nh h×nh vÏ bªn) DiÖn tÝch ∆ DEC
b»ng:
A 65 cm 2 B 70 cm 2
C 75 cm 2 D 80 cm 2
E
B A
16 cm
10 cm
Trang 12h
2
Hóy cắt một tam giỏc thành ba mảnh để
ghộp lại thành một hỡnh chữ nhật.
?
C B
A
Q
P H
a
2
h
a h
2
h
h
a
2
Định lí
Diện tích tam giác bằng nửa
tích của một cạnh với chiều
cao ứng với cạnh đó :
a
h
2 1
cao ứng với cạnh đó
chiều
CHỨNG MINH.
Trang 13Bài 16(SGK) Giải thớch vỡ sao diện tớch của tam giỏc được tụ đậm
trong hỡnh 128, 129, 130 bằng nửa diện tớch hỡnh chữ nhật tương ứng.
h a
h
a
hỡnh 128
h a
hỡnh 130 hỡnh 129
Giải:
Gọi S 1 là diện tớch tam giỏc
S 2 là diện tớch hỡnh chữ nhật
Ta cú:
Định lí
Diện tích tam giác bằng nửa
tích của một cạnh với chiều
cao ứng với cạnh đó :
a
h
2 1
cao ứng với cạnh đó
chiều
.a.h ,
1 2
1 2
S 1 = S 2
Vậy
Trang 14Bµi 17(SGK) Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM (h 131) Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức : AB.OM = OA.OB.
M
A
Giải:
.OA.OB
1 2
S OAB =
.AB.OM
1 2
S OAB =
mà
AB.OM = OA.OB (®pcm)
hình 131
Vì tam giác AOB vuông tại
O nên ta có:
(vì OM là đường cao của ∆OAB)
Vậy
Trang 15Bµi 18 (SGK).Cho tam
gi¸c ABC vµ ® êng trung
tuyÕn AM (h 132)
Giải
Kẻ đường cao AH Ta có:
S AMB = 12.BM.AH
.CM.AH
1
2
S AMC =
Mà CM = BM (vì AM là đường trung tuyến) Vậy: S AMB =S AMC (đpcm)
B
A
hình 132 H
Trang 16Bài tập trắc nghiệm:
Cho tam giác ABC (hình vẽ).Bi t AC = 8 cm, ết AC = 8 cm,
BK = 5 cm Diện tích tam giác ABC là:
A 19 cm 2
B 20 cm 2
C 21 cm 2
D 22 cm 2
00
13
06
27
Trang 17Qua bài này, em phải nắm được những kiến thức sau:
Trong đó: a: độ dài 1 cạnh h: chiều cao tương ứng với
cạnh a
công thức tính diện
tích tam giác.
Trường hợp tam giác nhọn Trường hợp tam giác vuông Trường hợp tam giác tù
h a
S .
2
1
h
a
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Nắm vững công thức tính diện tích tam giác
và cách chứng minh định lý.
2 Bài tập (SGK t123,124).
3 Chuẩn bị giấy có kẻ ô vuông để làm bài tập
trong tiết luyện tập giờ sau.
Trang 19A
A
B
C
A
Cho tam gi¸c ABC ta cã thÓ vÏ ® îc mÊy tr êng hîp?
H
C
A
A
B H
C
A
Trở về