1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DIỆN TÍCH TAM GIÁC

12 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ • HS1: Vẽ tam giác ABC có một góc vuông.. A C A Các em hãy quan sát các hình vẽ trên và chỉ ra đường cao và cạnh đáy tương ứng trong từng trường hợp?. Vậy muốn tính diện

Trang 1

To¸n líp 8

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

• HS1: Vẽ tam giác ABC có một góc vuông

• Hs2: Vẽ tam giác ABC có ba góc nhọn

• Hs3 : Vẽ tam giác ABC có một góc tù

A

C

A

Các em hãy quan sát các hình vẽ trên và chỉ ra

đường cao và cạnh đáy tương ứng trong từng trường

hợp ?

Vậy muốn tính diện tích tam giác ta làm

như thế nào ?.

B A

C

Trang 3

Định lý

Diện tích tam giác bằng nữa tích

một cạnh với chiều cao ứng với cạnh

đó

ah

S

2

1

h

GT

KL

ABC có diện tích là S

AH ⊥ BC

AH BC

2

1

=

B≡H

A

C

A

A

H C

B

Trang 4

SABC=S S

SABH=

SAHC=

Vậy : SABC=

ABH AHC SABC=S S

SABH=

SAHC=

Vậy : SABC=

A

B

A

H C

AH

BH 2

1

AH

HC 2

1

AH HC

BH )

( 2

1 +

AH

BC 2

1

=

AH

BH 2

1

AH

HC 2

1

AH HC

B

H ).

( 2

2

1

=

+

_

Trang 5

Có ba trường hợp xảy ra :

a) Trường hợp 1: H trùng với B

B≡H

A

C

ABC vuông tai B nên ta có :

AH BC

S

2

1

=

b) Trường hợp 2: H nằm giữa B và C

A

H C

B

c) Trường hợp 3: H nằm ngoài B và C

AHC ABH

2

1

2

=

AH HC

BH )

( 2

2

1

=

AHC ABH

2

1

2

-=

AH HC

BH )

( 2

1

2 1

=

Trang 6

Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật

?

Trường hợp 2:

Trường hợp 1 :

Trang 7

Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật

?

Trường hợp 3 :

Trang 8

Bài tập 17/ trang 121 (SGK)

Cho tam giác AOB Vuông tại O Với đường cao OM Hãy giải thích vì sao ta có

đẳng thức sau : AB.OM=OA.OB

Ta có hai cách tính diện tích của tam

giác AOB

O

M

B A

 AB.OM=OA.OB

Giải

OM AB

2

1

2 1

=

Trang 9

Bài tập 18 Trang 121 (SGK)

Cho tam giác ABC và đường trung tuyến

AM Chứng minh rằng : SAMB=SAMC

Kẻ đường cao AH

Tacó điều gì ?:

M B

A

c

Mà BM=CM (vì M là trung tuyến).

Vậy:

SAMB=SAMC

GT KL

∆ ABC

MBC;MB=MC

SAMB=SAMC

AH BM

S AMB 2 .

1

=

AH CM

S AMC 2 .

1

=

H

Giải

Trang 10

• Ôn công thức tính diện tích hình cn , diện tích hình tam giác

• -Bài tập về nhà : 16;19,21 SGK/ 121 ,122

• 26,27,29 SBT / 129

Trang 11

• N¾m v ng qui t¾c céng ph©n thøc ữ

• Đäc tr íc bµi phÐp trõ ph©n thøc

• Lµm c¸c bµi tËp 21 ®Ðn 23 SGK

H íng dÉn bµi 22 SGK

1

2 1

1 1

− +

+ +

x

x x

x x

x

x

a)

3

4

5 3

2

2 3

− +

− +

x

x x

x

x x

x

b)

Trang 12

Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18 )

Cho tam giác ABC Các điểm M,N,P,Q thuộc đoạn thẳng BC sao cho BM=MN=NP=PQ=QC

 Có nhận xét gì về SABM,

SAMN, SANP, SAPQ, SAQC

Tìm hai tam giác có diện tích bằng SABP

A

SABM =SAMN= SANP= SAPQ =SAQC

SABP =SAMQ= SANC

Ngày đăng: 03/12/2016, 23:44

w