HS vẽ được hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trước.. HS : On tập ba tính chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhậ
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác
HS biết chứng minh định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp và biết cách trình bày gọn ghẽ chứng minh đó
HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán
HS vẽ được hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trước
Vẽ, cắt, dán, cẩn thận, chính xác
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bảng phụ vẽ hình 126 tr120 SGK
Thước kẻ, êke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán, phấn màu, bút dạ
HS : On tập ba tính chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình
chữ nhật, tam giác vuông, tam giác thường (đã học ở Tiểu Học) Thước thẳng, êke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán, bảng phụ nhóm,
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:KIỂM TRA VÀ ĐẶT VẤN ĐỀ (10 phút)
GV đưa bài tập sau lên
bảng phụ :
Ap dụng công thức tính
diện tích tam giác vuông
hãy tính diện tích tam giác
HS đọc to bài tập
HS1 :Phát biểu định lí và viết công thức :
Shình chữ nhật = a.b Với a, b là hai kích thước
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng ABC trong các hình sau:
3cm
4cm
a)
A
3cm
3cm
1cm
b)
A
GV nêu yêu cầu kiểm tra
+ HS1 :
- Phát biểu định lí và viết
công thức tính diện tích
hình chữ nhật, tam giác
vuông
(khi HS chuyển sang viết
công thức và giải bài tập
thì gọi tiếp HS2)
+ HS2 :
- Phát biểu ba tính chất
diện tích đa giác
- Tính SABC hình b.
GV nhận xét, cho điểm
Stam giác vuông = 21 ab Với a, b là hai cạnh góc vuông
Bài tập SABC = 21
ABxBC
= 6
2
3x4
(cm2)
HS2 :Phát biểu ba tính chất diện tích đa giác tr117 SGK
- Bài tập SABC = SAHB + SAHC (tính chất 2 diện tích đa giác)
= AHxBH2 AHxHC2
) 2 6(cm 2
3x3 2
3x1
HS :
6 cm2 2
4x3 2
BCxAH
HS : Nghe GV trình bày
( hình vẽ và bài giải của HS2 được giữ lại để sử dụng sau)
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HS
GV hỏi : Ở hình b, em nào
có cách khác tính SABC ?
GV đặt vấn đề : Ở tiểu
học, các em đã biết cách
tính diện tích tam giác
S = axh2 ( tức là đáy
nhân với chiều cao rồi
chia 2)
Nhưng công thức này
được chứng minh như thế
nào ? Bài học hôm nay sẽ
cho chúng ta biết
Hoạt động 2:CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ VỀ DIỆN TÍCH TAM GIÁC (15 phút)
GV : phát biểu định lí về
diện tích tam giác
Sau đó GV vẽ hình và yêu
cầu HS cho biết GT, KL
của định lí
h
a
< >
A
B
GV chỉ vào các tam giác ở
phần kiểm tra và nói : Các
HS phát biểu địnhlí tr120 SGK
HS nêu GT và KL của định lí
GT ABC
AH BC
KL SABC=12 BC.AH
Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa diện tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh
đó :
a.h 2
1
S
Nhận xét :
0 90
B ˆ thì H B
Bˆnhọn thì H nằm giữa B và C
Bˆ tù thì H nằm ngoài đọan
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
em vừa tính diện tích cụ
thể của tam giác vuơng,
tam giác nhọn, vậy cịn
dạng tam giác nào nữa ?
GV : Chúng ta sẽ chứng
minh cơng thức này trong
cả ba trường hợp : tam
giác vuơng, tam giác
nhọn, tam giác tù Ta xét
hình với gĩc B, đối với
gĩc A gĩc C cũng tương
tự
GV đưa hình vẽ ba tam
giác sau lên bảng phụ
( chưa vẽ đường cao AH)
B tù
c)
C B
H
A
GV yêu cầu một HS lên
bảng vẽ đường cao của
tam giác và nêu nhận xét
về vị trí đỉêm H ứng với
mỗi trường hợp
HS : Cịn dạng tam giác tù nữa
HS vẽ hình vào vở
B vuông
a)
C
B H A
B nhọn
b)
C H
B A
Một HS lên bảng vẽ các đường cao AH của ba tam giác và nhận xét
thẳng BC
Chứng minh :
a) NếuB ˆ 900thì thì AH AB
SABC BCxAB2 BCxAH2
b) Nếu Bˆnhọn thì H nằm
giữa B và C
SABC = SAHB + SAHC
2 BCxAH2
xAH HC
HCxAH 2
BHxAH
c) Nếu Bˆ tù thì H nằm ngồi
đọan thẳng BC
2
BCxAH
2 xAH
HB
HBxAH 2
HCxAH ABC
S
AHB S AHC S ABC S
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu HS chứng
minh định lí ở trường hợp
có B ˆ 900
- Nếu Bˆ nhọn thì sao?
Vậy SABC bằng tổng diện
tích những tam giác nào ?
- Nếu Bˆtù thì H nằm
ngoài đoạn thẳng BC
GV kết luận : Vậy trong
mọi trường hợp diện tích
tam giác luôn bằng nửa
diện tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó
2
a.h
S
Hoạt động 3:TÌM HIỂU CÁC CÁCH CHỨNG MINH KHÁC VỀ DIỆN TÍCH
TAM GIÁC (13’)
GV đưa ? tr121 SGK lên
bảng phụ và hỏi :
Xem hình 127 em có nhận
xét gì về tam giác và hình
chữ nhật trên hình
- Vậy diện tích của hai
hình đó như thế nào ?
- Từ nhận xét đó, hãy
HS quan sát hình 127và trả lời :
Hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng cạnh đáy của tam giác cạnh kề với nó bằng nửa đường cao tương ứng của tam giác
HS :Stam giác = ShìnhCN= 2a.h
HS họat động theo nhóm
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng làm ? theo nhóm ( GV
yêu cầu mỗi nóm có hai
tam giác bằng nhau, giữ
nguyên một tam giác dán
vào bảng nhóm, tam giác
thứ hai cắt làm ba mảnh
để ghép lại thành một
hình chữ nhật )
Qua thực hành hãy giải
thích tại sao diện tích tam
giác lại bằng diện tích
hình chữ nhật Từ đó suy
ra cách chứng minh khác
về diện tích tam giác từ
công thức tính diện tích
hình chữ nhật
Bài 16 tr121 SGK (đề bài
đưa lên bảng phụ)
* GV yêu cầu HS giải
thích hình 128 SGK
* Nếu không dùng công
thức tính diện tích tam
giác S=a.h2 thì giải thích
a
a
h 3
2 1
h 2
1
Stam giác = Shình chữ nhật ( = S1 + S2 + S3) với S1, S2, S3 là diện tích các đa giác
đã kí hiệu Shình chữ nhật = a
2
h
Stam giác= a.h2
HS giải thích hình 128 SGK
*
2 BCDE
S 2
a.h ABC
a
2 1
D E
B A
SABC = S1 + S3 SBCDE = S1 +S2 + S3 + S4
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng điều này như thế nào ?
GV lưu ý : Đây cũng là
một cách chứng minh
khác về diện tích tam giác
từ công thức tính diện tích
hình chữ nhật
Mà S1 = S2 ; S3 = S4
SABC = 12
SBCDE = 12
a.h
Hoạt động 4:LUYỆN TẬP (5 phút)
Bài tập 17 tr121 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Qua bài học hôm nay, hãy
cho biết cơ sở để chứng
minh công thức tính diện
tích tam giác là gì ?
HS giải thích :
OAxOB ABxOM2
OAxOB 2
ABxOM AOB
S
HS : Cơ sở để chứng minh công thức tính diện tích tam giác là :
- Các tính chất của diện tích đa giác
- Công thức tính diện tích tam giác vuông hoặc hình chữ nhật
Họat động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
Trang 8- On tập công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật, tập hợp đường thẳng song song, định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận ( đại số lớp 7)
- Bài tập về nhà số 18, 19, 21 tr121, 122 SGK
- Số 26, 27, 28, 29 tr129 SBT
Trang 9LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam giác
HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán : tính toán, chứng minh, tìm vị trí đỉnh của tam giác thỏa mãn yêu cầu về diện tích tam giác
Phát triển tư duy : HS hiểu nếu đáy của tam giác không đổi thì diện tích tam giác tỉ lệ thuận với chiều cao tam giác, hiểu được tập hợp đỉnh của tam giác khi có đáy cố định và diện tích không đổi là một đường thẳng song song với đáy tam giác
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, hình 135 SGK trên giấy kẻ ô vuông
để HS hoạt động nhóm
Thước kẻ, êke, phấn màu
HS : Ôn tập công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật,
tập hợp đường thẳng song song, đại lượng tỉ lệ thuận (Đại số lớp 7)
Thước thẳng, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1:KIỂM TRA (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HS1 : Nêu công thức tính diện
tích tam giác
Chữa bài tập 19 tr122 SGK (đề
bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
Hai HS lên bảng kiểm tra : HS1 : Viết công thức 21a.h
Δ
S Với a : một cạnh của tam giác
h : chiều cao tương ứng
Chữa bài tập 19 SGK
Trang 10Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
HS2 : Chữa bài tập 27 (a,c)
tr129 SBT (đề bài đưa lên bảng
phụ)
GV nhắc lại : Nếu đại lượng y
liên hệ với đại lượng x theo
công thức y = kx( với k là một
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Trong bài toán này k = 2
GV nhận xét cho điểm HS
a) S1 = 4 (ô vuông) ; S5 =4,5 (ô vuông) S2 = 3 (ô vuông) ; S6 = 4 (ô vuông) S3 = 4 (ô vuông) ; S7 =3,5 (ô vuông) S4 =5 (ô vuông) ; S8 =3 (ô vuông)
S1 = S3 = S6 = 4 (ô vuông) và S2 =S8 =3 (ô vuông)
b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết bằng nhau
HS2 : a) Điền vào ô trống trong bảng AH(cm) 1 2 3 4 5 10 SABC (cm) 2 4 6 8 10 20
b) Diện tích tam giác ABC có tỉ lệ thuận với
chiều cao AH vì S BC.AH2
Gọi độ dài AH là x (cm) và diện tích ABC là y
(cm2) ta có :
2x
y 2
4.x y
Diện tích tam giác ABC tỉ lệ thuận với chiềucaoAH
Hoạt động 2:LUYỆN TẬP (33 phút)
Bài 21 tr122 SGK (đề bài và
hình 134 đưa lên bảng phụ)
GV : Tính diện tích hình chữ
nhật ABCD theo x
- Tính diện tích tam giác ADE
HS : SABCD = 5x(cm2)
Trang 11Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Lập hệ thức biểu thị diện tích
hình chữ nhật ABCD gấp ba
lần diện tích tam giác ADE
Bài 24 tr123 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ )
GV yêu cầu một HS lên bảng
vẽ hình
GV : Để tính được diện tích
tam giác cân ABC khi biết BC
= a ; AB = AC =b ta cần biết
điều gì ?
- Hãy nêu cách tính AH
- Tính diện tích tam giác cân
ABC
GV nêu tiếp : nếu a = b hay tam
giác ABC là tam giác đều thì
diện tích tam giác đều cạnh a
được tính bằng công thức nào ?
GV lưu ý : Công thức tính
đường cao và dịên tích tam giác
đều còn dùng nhiều sau này
3(cm) x
3.5
3S ABCD S
2 cm 5 2
5.2 ADE
S
HS đọc đề bài, một HS vẽ hình
b a
H
C B
A
HS : Ta cần tính AH
HS : Xét tam giác vuông AHC có
4
2 a 2 4b
a 2
2 a 2 4b 2
a 2
BC.AH ABC
S
2
2 a 2 4b AH
4
2 a 2 4b 2 AH
2
2a
2 b 2 AH
go) ta Pi lyù (ñònh 2 HC 2 AC 2
AH
4 3
2 a
23
a 2
a ABC S
23
a 2
2 3a 2
2 a 2 4a AH
thì
b a neáu : HS
Trang 12Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Bài 30 tr129 SBT
( Đề bài đưa lên bảng phụ )
GV vẽ hình lên bảng
K I A
C B
Biết AB = 3AC
Tính tỉ số :CKBI ?
GV gợi ý : Hãy tính diện tích
tam giác ABC khi AB là đáy,
khi AC là đáy
HS nêu :
3
ACAB
CKBI
AC.BI
AC.BI 2
AB.CK ABC
S
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ LÀM (2 phút)
Ôn tập các công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác, diện tích hình thang (tiểu học), các tính chất của diện tích tam giác
Bài tập về nhà số 23 tr123 SGK
Bài số 28, 29, 31 tr129SBT
Trang 13ÔN TẬP HỌC KỲ I
A MỤC TIÊU
Ôn tập các kiến thức
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, hình 135 SGK trên giấy kẻ ô vuông
để HS hoạt động nhóm
Thước kẻ, êke, phấn màu
HS : Ôn tập công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật,
tập hợp đường thẳng song song, đại lượng tỉ lệ thuận (Đại số lớp 7)
Thước thẳng, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:KIỂM TRA (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm
tra :
HS1 : Nêu công thức
tính diện tích tam giác
Chữa bài tập 19 tr22
SGK (đề bài và hình
vẽ đưa lên bảng phụ)
Hai HS lên bảng kiểm tra : HS1 : Viết công thức
a.h 2
1 Δ
S Với a : một cạnh của tam giác
h : chiều cao tương ứng
Chữa bài tập 19 SGK c) S1 = 4 (ô vuông) ; d) S5 =4,5 (ô vuông) S2 = 3 (ô vuông) ; S6 = 4 (ô vuông)
S3 = 4 (ô vuông) ; S7 =3,5 (ô vuông)
Viết công thức 21a.h
Δ
S Bài tập 19 tr22
f) S1 = 4 (ô vuông) ; g) S5 =4,5 (ô vuông) S2 = 3 (ô vuông) ; S6 = 4 (ô vuông)
S3 = 4 (ô vuông) ; S7 =3,5 (ô vuông)
S4 =5 (ô vuông) ; S8 =3 (ô vuông)
S1 = S3 = S6 = 4 (ô
Trang 14Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
HS2 : Chữa bài tập 27
(a,c) tr29 SBT (đề bài
đưa lên bảng phụ)
GV nhắc lại : Nếu đại
lượng y liên hệ với đại
lượng x theo công thức
y = kx( với k là một
hằng số khác 0) thì ta
nói y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k
Trong bài toán này k =
2
GV nhận xét cho điểm
HS
S4 =5 (ô vuông) ; S8 =3 (ô vuông)
S1 = S3 = S6 = 4 (ô vuông)
và S2 =S8 =3 (ô vuông) e) Hai tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết bằng nhau
HS2 : c) Điền vào ô trống trong bảng AH(c
m)
1 2 3 4 5 1
0 SABC
(cm)
2 4 6 8 1
0
2 0 d) Diện tích tam giác ABC có
tỉ lệ thuận với chiều cao AH vì
2
BC.AH
S
Gọi độ dài AH là x (cm) và diện tích ABC là y (cm2) ta có
: 2x
y 2
4.x y
Diện tích tam giác ABC tỉ lệ thuận với chiềucaoAH
vuông)
và S2 =S8 =3 (ô vuông) Hai tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết bằng nhau
Bài tập 27 (a,c) tr29 SBT e) Điền vào ô trống trong bảng
AH(c m)
1 2 3 4 5 1
0 SABC
(cm)
2 4 6 8 1
0
2 0 f) Diện tích tam giác ABC
có tỉ lệ thuận với chiều cao
AH vì S BC.AH2
Gọi độ dài AH là x (cm) và diện tích ABC là y (cm2)
ta có
2x
y 2
4.x y
Diện tích tam giác ABC tỉ
lệ thuận với chiềucaoAH
Hoạt động 2:LUYỆN TẬP (33 phút)
Bài 21 tr122 SGK (đề
bài và hình 134 đưa
Bài 21 tr22 SGK SABCD = 5x(cm2)
Trang 15Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng lên bảng phụ)
GV : Tính diện tích
hình chữ nhật ABCD
theo x
- Tính diện tích tam
giác ADE
- Lập hệ thức biểu thị
diện tích hình chữ nhật
ABCD gấp ba lần diện
tích tam giác ADE
Bài 24 tr123 SGK
(Đề bài đưa lên bảng
phụ )
GV yêu cầu một HS
lên bảng vẽ hình
GV : Để tính được
diện tích tam giác cân
ABC khi biết BC = a ;
AB = AC =b ta cần
biết điều gì ?
- Hãy nêu cách tính
AH
HS : SABCD = 5x(cm2)
3(cm) x
3.5
3S ABCD S
2 cm 5 2
5.2 ADE
S
HS đọc đề bài, một HS vẽ hình
b a
H
C B
A
HS : Ta cần tính AH
HS : Xét tam giác vuông AHC
có
(ñònhlyùPi ta go)
2 a
2 2
2 2 4b a 2
2 2 4b a
BC.AH
2 2
a 4b. a
2 2
a 4b a 4
3(cm) x
3.5
3S ABCD S
2 cm 5 2
5.2 ADE S
Bài 24 tr23 SGK
b a
H
C B
A
Xét tam giác vuông AHC
có
(ñònhlyùPi ta go)
2 a
2 2
2 2 4b a 2
2 2 4b a
BC.AH
2 2
a 4b. a
2 2
a 4b a 4
Trang 16Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
- Tính diện tích tam
giác cân ABC
GV nêu tiếp : nếu a =
b hay tam giác ABC là
tam giác đều thì diện
tích tam giác đều cạnh
a được tính bằng công
thức nào ?
GV lưu ý : Công thức
tính đường cao và dịên
tích tam giác đều còn
dùng nhiều sau này
Bài 30 tr29 SBT
( Đề bài đưa lên bảng
phụ )
GV vẽ hình lên bảng
K I A
C B
Biết AB = 3AC
Tính tỉ số :CKBI ?
GV gợi ý : Hãy tính
diện tích tam giác
HS:neáua b
2 2 4a a
2 3a a 3
2
a a 3 a 3
SABC 2 2 4
HS nêu :
3 AC
AB
CKBI
AC.BI
AC.BI 2
AB.CK ABC
S
Bài 30 tr29 SBT
K I A
C B
Neáua b
2 2 4a a thìAH
2 2
3a a 3
2
a a 3 a 3
SABC 2 2 4
3 AC
AB
CKBI
AC.BI
AC.BI 2
AB.CK ABC
S