+ Về kỹ năng: - Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và áp dụng vào giải một số bài toán Tìm tập hợp những điểm cách đều 2 điểm cho trước- Cách đều 3 điểm không thẳng
Trang 1ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
(Chương trình nâng cao)
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Nắm được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Nắm vững định lý ba đường vuông góc
- Nắm được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
+ Về kỹ năng:
- Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và áp dụng vào giải
một số bài toán (Tìm tập hợp những điểm cách đều 2 điểm cho trước- Cách đều 3
điểm không thẳng hàng cho trước)
+ Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện trí tưởng tượng không gian cho học sinh
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
- Thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Hình vẽ minh học các hoạt động 1, hoạt động 2
Hình vẽ minh hoạ định nghĩa và các tính chất Phiếu học tập
Học sinh: Mỗi nhóm 1 bảng phụ để trình bày cách dựng:
+Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB +Trục của tam giác ABC
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm (Chia lớp học thành 6 nhóm)
IV Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra các kiến thức về
Câu hỏi 1: Bằng phương pháp vectơ nêu cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc
vói nhau?
Câu hỏi 2: Điều kiện để 3 vectơ a,b,cđồng phẳng?
Thời gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
5’ HS trả lời câu hỏi Gọi 1 HS thực hiện câu hỏi 1
và câu hỏi 2
a.b=0 d1d2 ,với
a,blà hai vtcp của
d1,d2
akhông cùng phương
b
a,b,cđồng phẳng
m,n R
c= ma+nb
Trang 21 Bài mới:
Hoạt động 2: Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Thời gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng 10’
HS trả lời : Gọi d là đường
thẳng bất kỳ trong mp(P) Ta
cần CM : a d
v và wkhông cùng phương
w,r,v đồng phẳng m,n
R
r =mv+nw
Tacór .u=(mv+nw).u=m(
v.u) +n(w.u) = m.0
+n.0=0
u r
*HĐTP 1: Tiếp cận khái niệm.
Câu hỏi gợi ý: Để CM đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng(P) ta phải chứng minh như thế nào?
+ Trên (P) dựng đường thẳng
d tuỳ ý Gọi
w,r ,vvà ulần lượt là vec tơ chỉ phương của c, d, b và a.Hãy biểu thị r theo hai vectơ v và
w?tính r .u=?
nhận xét u r ad
*HĐTP 2: Hình thành định lý.
Từ bài toán 1 đn; định lý
Đây là phương pháp CM 1 đường thẳng vuông góc 1 mp!
1 Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
Bài toán 1(SGK):
Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng d trong mặt phẳng (P)
Ta nói a (P) ĐN: (SGK)
a (P) hay (P)a Định lí (đk để đt vuông góc mp) (SGK)
Hoạt động 3: Củng cố định lý 1 (HĐ2-SGK)
Thời gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng 3’
) ( AC
a
AB
ABC a
a
Mà BC(ABC)
Nên aBC
Nhận xét: Chúng ta sử dụng đk đường thẳng vuông góc mặt phẳng để giải bài toán này
(Hđ2)
Để CM: ab ta CM a( ) với b( )
Từ định nghĩa đường thẳng vuông góc mặt phẳng ta có các tính chất sau:
Từ tính chất 2 ta có duy nhất
BC a
a
AC a
AB
2.Các tính chất:
Tính chất1:
a duy nhất Tính chất 2 :
Trang 3mp vuông góc với 1 đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng
đó MP đó gọi là mp trung trực của đoạn thẳng
* Với M tuỳ ý thuộc mp(P)
CM: MA = MB
duy nhất Mặt pẳng trung trực của
1 đoạn thẳng là tập hợp những điểm trong không gian cách đều hai đầu mút của 1 đoạn thẳng
(P) là mp trung trực
Hoạt động 4: Tìm tập hợp các điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
Thời gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi Bảng
Gọi M là điểm cách đều 3 điểm
A,B,C
*MA=MB M nằm trên mp
trung trực của đoạn AB
*MC=MA M nằm trên mp
trung trực của đoạn AC
M nằm trên giao tuyến của
2 mp trung trực của 2 cạnh trên
M cách đều 3 điểm A,B,C thì M thuộc giao tuyến của hai mp nào?
CM giao tuyến đó vuông góc với mp (ABC)
Tập hợp những điểm trong không gian cách đều 3 đỉnh tam giác ABC là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Tiết 2
Hoạt động 5: Đinh lý 3 đường vuông góc.
Thời
gian Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của giáo
viên
Ghi Bảng
Trả lời câu hỏi H1 H1:Định nghĩa phép 4.Đinh lý 3 đường vuông góc
Trang 4Trả lời câu hỏi H2
Trả lời câu hỏi H3
Trả lời câu hỏi H4
HS trả lời
chiếu song song?
Khi phương l vuông góc với mp (P) phép chiếu song song lên mp (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mp (P)
H2: Cho đường thẳng a không nằm trong mp (P) Hãy xác định hình chiếu a’ của đường thẳng a trên (P)
H3: Với đường thẳng b nằm trong (P) CM b
a b a’ và ngược lại
H4: Nếu a nằm trong (P) thì H3 có đúng không?
GV nhận xét và phát biểu định lý 2
H5: Gọi HS làm VD1
a/ Phép chiếu vuông góc
Định nghĩa 2 (SGK) Phép chiếu vuông góc có mọi tính chất như phép chiếu song song Phép chiếu vuông góc lên mp (P) còn gọi là phép chiếu lên mp (P)
b a và b AA’ thì b (a,a’) do đó
b a’
ba’và b AA’ thì b (a,a’) do đó
b a Nếu a(P) thì hình chiếu của a là a nên kết quả trên là đúng
Định lý 2: (SGK)
Ví dụ1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA(ABCD) CM: BCSB và BDSC
Có SA (ABCD) và BCAB BC
SB
Có DB AC BD SC
Hoạt động 6: Góc giữa đường thẳng và mp
Thời
gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi Bảng
Giới thiệu góc giữa đường thẳng và mặt
5/.Góc giữa đường thẳng và mp
Trang 5Nhóm1,3 thực hiện câu a
Nhóm2,5 thực hiện câu b
Nhóm4,6 thực hiện câu c
Đại diện 3 nhóm trình
bày
3 nhóm còn lại nhận xét
phẳng
HĐ nhóm:
Cho HS thực hiện phiếu học tập 1 theo nhóm
Định nghĩa 3 (SGK)
Hoạt động 7: Củng cố qua VD
Thời
gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi Bảng
Gọi 2 HS lên bảng
trình bày bài giải
HD1: Chứng minh BM= DN và
AM (SBC) Suy ra đpcm câu a/
HD2: Chứng minh BD
(SAC) suy ra đpcm câu b/
HD3: Xác định AC là hình chiếu SC trên mp (ABCD) để suy ra kết quả
VD (SGK)
CM:
(SGK)
4 Bài tập về nhà: Làm BT SGK từ bài 12/102 đến 20/103
***** -*****
PHIẾU HỌC TẬP 1
Trang 6Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a, BC = 2a, SA (ABCD), SA=a Tính tang của góc giữa đường thẳng SC với:
a/ mp(ABCD)
b/mp(SAB)
c/mp(SAD)