1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

16 977 14
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5Phép chiếu Uuuông góc Định nghĩa SGK M... 5Đ¡nh lý ba dường Uuông ØócC Định nghĩa SGEK... 6Mặt phẳng trung trực Định nghĩa SGEK Định lý: SGR ee ee... 7Phép đối xúng qua một mặt phẳn

Trang 1

1)ĐỊNH LÝ MỎ ĐẦU:

‘A lac(P)

+A LồcC(P)= A L Vcc(P) A anb #¢

Do Ala nénA_Le

Do Alb nen Alc

Trang 2

Néu c khong song song ava b

4

Trang 3

Hée qua: A | AB

=> A l BC

acl

Trang 4

2)Đường thẳng uuông góc uới mặt phẳng

Định nghĩa (SGK) A

Kí hiệu -

A l(a) hay (a) LA

Phuopng phap:

Muon chittng minh A 1 (a) ta ehi can

chứng mình A uuông góc uới hai đường

cat nhau nào đó năm ttrong (œ })

Trang 5

Dinh ly 1 :‘SGK

Dung A qua Ova A//A A

Trang 6

Dinh ly 2 :‘SGK

Trang 7

Các tính

Witt :

Lah (P) 1b

Trang 8

Các tính

(Pp]h/ữ@)

mm |= d 1) (Q)

Trang 9

Các tính

&Plt d `

(Q) Lởd ‡> (Q)/(P) A

(P) 4(Q)

Trang 10

Các tính

chếtL:(P)'

56 1(P);

Trang 11

Các tính

ciuữe (P)

a lb

(P) Lb -=> a//(P)

Trang 12

5)Phép chiếu Uuuông góc

Định nghĩa (SGK)

M

Trang 13

5)Đ¡nh lý (ba dường Uuông ØócC)

Định nghĩa (SGEK)

Trang 14

6)Mặt phẳng trung trực

Định nghĩa (SGEK)

Định lý: (SGR)

ee

ee

Trang 15

7)Phép đối xúng qua một mặt phẳng

Dinh nghĩa (SGK)

£ấÌ ⁄

Trang 16

7)Phép đối xúng qua một mặt phẳng

Dinh nghĩa (SGK)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w