1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HAI MẶT PHĂNG VUÔNG GÓC

18 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Nếu hai mặt phẳng P Nhận xét P//Q Gọi ϕ là góc giữa P và Q Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó... Giả sử P ∩ Q = c.L

Trang 1

TRƯỜNG: THPT HIỆP THÀNH

Lớp: 11C1 Môn: Toán Tiết:1 GV: NGUYỄN TRỌNG TIẾN

Trang 2

I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

P

m

n

1 Định nghĩa:

Nếu hai mặt phẳng (P)

Nhận xét

(P)//(Q)

Gọi ϕ là góc giữa (P) và (Q)

Góc giữa hai mặt phẳng là góc

giữa hai đường thẳng lần lượt

vuông góc với hai mặt phẳng đó.

KH:

Q

n

P

m

( ) ( )

( P , Q ) = (m,n), m⊥ ( )P ,n ⊥ (Q)

Trang 3

Giả sử (P) (Q) = c

.Lấy bất kì điểm I trên c

Khi đó:

.Trong (Q), qua I dựng bc

.Trong (P), qua I dựng ac

2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

Chú ý

Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là góc có đỉnh nằm trên giao tuyến của 2 mặt phẳng còn 2 cạnh của góc lần lượt nằm trong 2 mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến của 2 mặt phẳng đó.

a

I

b

( ) ( ) ( P , Q ) = (a,b)

Trang 4

*Phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

( ) ( )

( ) ( ) ( ( ) ( ) P Q ) ( ) a b

c b

c a

Q b

P a

c Q

P

;

;

,

=



=

Trang 5

3.Diện tích hình chiếu của một đa giác

S’=Scos ϕ

với ϕ là góc giữa (P) và (Q)

Cho đa giác H nằm trong mặt

phẳng (P) có diện tích S H ‘ là

hình chiếu vuông góc của H trên

mặt phẳng (Q) Khi đó diện tích

S’ của H ‘ được tính theo công

thức:

Trang 6

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam

giác ABC vuông cân tại A, có SA

vuông góc với (ABC) và SA= a, AB=

b.Tính diện tích tam giác ABC, từ đó

suy ra diện tích tam giác SBC.

Ví dụ:

2

a

a.Tính góc giữa hai mặt phẳng

(ABC) và (SBC).

Trang 7

a)

Gọi H là trung điểm BC

Ta có: vuông cân tại A ∆ABC

) 1 (

BC

AH

( ABC) BC

SA ⊥ ⊃

) 2 (

BC

SA

Từ (1),(2) ⇒ BC ⊥ (SAH ) ⊃ SH

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và

(SBC) bằng SHA

Đặt ϕ = SHA

S

A

B

C

SH

Trang 8

Vậy góc giữa (ABC) và (SBC) bằng 45 0

Xét vuông tại A ∆SAH (SA ⊥ ( ABC) ⊃ AH)

Ta có:

a BC

AH = =

2 1

a a

a AC

AB

BC = 2 + 2 = 2 2 + 2 2 = 2

a SA

⇒ ∆SAH Vuông cân tại A

45

=

⇒ ϕ

Trang 9

A

B

C

Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc

của tam giác SBC

Vậy:

ϕ

cos

.

SBC

với ϕ là góc giữa (ABC) và (SBC)

2 2

2 2

2 cos

2

2

2

a

a a

S

SBC = = = =

b)

Vì SA (ABC) nên A là hình chiếu của S

lên

2

2

2 2

1

2

1

a a

a AC

AB

( ABC)

Trang 10

Hai mặt phẳng (P) và (Q) gọi là vuông góc với nhau nếu

góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông

Kí hiệu (P)(Q) hoặc (Q)

(P).

1 Định nghĩa:

II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Q

Trang 11

Ví dụ:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD

là hình vuông, SA ⊥ ( ABCD)

Xác định góc giữa (SAB) và (ABCD ),

từ đó kết luận gì về (SAB) và (ABCD)

Giải:

Ta có:

(SAB) (∩ ABCD) = AB

(SA ABCD AB AB

SA ⊥ ⊥ ⊃

) (ABCDlàhình vuông AB

AD

( ) ( ) ( SAB , ABCD ) (= SA, AD)

SAAD(SA ⊥ ( ABCD) ⊃ AD)

⇒ ((SAB),(ABCD))=(SA,AD)=SAD= 90

Vậy: (SAB) (⊥ ABCD)

Trang 12

Nhận Xét:

Tổng quát ta có

Đây là điều kiêên để hai

măêt phẳng vuông góc với

( ) (ABCD) (SAB) (ABCD)

SA

SAB SA

( ) ( ) ( ) ( )Q P Q a

P

a

Trang 13

2 Các định lí

Định lí 1

Điều kiện cần và đủ để hai mặt

phẳng vuông góc với nhau là

mặt phẳng này chứa một

đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng kia.

( )

( ) ( ) ( )

 ⊥

Định lí 1 có thể viết ngắn gọn

là:

P

Q

a

Trang 14

( )

( )

(

)

(

P

a Q

P

Q

a

Q

a

Sai Đúng

c

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

a

Hệ quả 1 có thể ghi lại như sau:

Hệ quả 1

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thi bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thi vuông góc với mặt phẳng kia.

Trang 15

Hệ quả 2

Cho hai mặt phẳng (P) và

(Q) vuông góc với nhau

Nếu từ mô ôt điểm thuô ôc (P)

ta dựng mô ôt đường thẳng

vuông góc với (Q) thi

đường thẳng này nằm

trong (P).

Hệ quả 2 có thể ghi lại như

sau:

)

( )

(

) (

) ( )

(

P a

a A

Q a

P A

Q P



P

Q

a

A

Trang 16

CỦNG CỐ

1 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

2 Nêu công thức liên hệ giữa diện tích của một đa giác với hình chiếu của nó

3 Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

Trang 17

BÀI TẬP VỀ NHÀ

BÀI TẬP 2 BÀI TẬP 3 BÀI TẬP 6 (TRANG 113- 114)

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  H   trên - HAI MẶT PHĂNG VUÔNG GÓC
Hình chi ếu vuông góc của H trên (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w