• BN COPD th ường dễ xuất hiện các bệnh lý đi kèm, thường gặp là bệnh tim mạch, K phổi, sụt cân, loãng xương và tiểu đường.. TOÀN THỂ FIBRINOGENLDL IL-6 COPD VÀ BỆNH TIM MẠCH Hoạt hóa Cy
Trang 1BPTNMT à m ộ c ă n b ệ nh c ó
hể phòng ngừa và đ ều được kèm heo
mộ số ảnh hưởng đáng kể ngoà phổ có
h ể g ó p ph ầ n à m n ặ ng h ê m nh ạ ngcủa ngườ bệnh
Các ố oạn ạ phổ được đặc ưng bở
sự g ớ hạn uồng kh hở vốn không hồ
phục hoàn oàn Sự g ớ hạn uồng kh hở
này hường ến ển dần và hường kèm
hạn tthường xuyên luồng khí thở tiếin triểni
ứng viêm ạn tínm h ở phế quản và phổi đối
i
ó hòđiều trị được, được đặc trưng bởi sự giới
dtần và thường klèm theo sựt gia tătnì g đtárp
Trang 2ấp m
RR in COPD versus non-COPD
Reproduced with permission of Chest, from “Patterns of comorbidities in newly diagnosed COPD and asthma in primary care,” Soriano JB et al, Vol 128, pp 2099-2107, Copyright © 2005; permission conveyed
nên luôn được tầmsoát
COPD và bệnh đi kèm
� Bệnh nhân COPD thường tăng nguy cơ mắc:
vàđiềutrịthíchhợp.
◦ Tiểu đường
◦ Ung thư phổi
GOLD Strategy Document 2011 (http://www.goldcopd.org/)
Trang 3• BN COPD th ường dễ xuất hiện các bệnh lý đi
kèm, thường gặp là bệnh tim mạch, K phổi, sụt
cân, loãng xương và tiểu đường
• T ần suấ t c á c b ệ nh đ i k è m sai bi ệ t nhau gi ữ a
các ngh cứu, do cách đánh giá, chẩn đoán và
phân bố dân số ng cứu khác nhau
No COPD
15 14
10 11
10 6.5
5 3
0
RF Pneumonia Heart Failure IHD Hypertension TM Diabetes PVD
Reproduced with permission of Chest, from “Comorbidity and Mortality in COPDRelated Hospitalizations in the United
States, 1979 to 2001,” Holguin F et al, Vol 128, pp 2005-2011, Copyright © 2005.
Trang 4MM dd MM dd CCOOPPDD CCOOPPDD
HHeeaa hhyy HHeeaa hhyy
00 1100 2200 3300 4400 5500 6600 7700 00 2200 4400 6600 8800 100
SSee uumm CC RReeaacc vvee PP oo ee nn mmgg LL SSee uumm TTNNFF AA pphhaa ppgg mmLL
om PulmPharmacolTher Vo 19 F anc os LG e a Ma ke s o d sease seve y n ch on c e pu mona y d sease pp 189 199 Copy gh 2006 w h pe m ss
g pppphhhhổổổổ UUUUnnnngggg tttthhhhưưưư pppphhhh ổổổổ
S SS Sụụụụt tt t c cc câ ââ ân nn n YYYY ếếếế uuuu ccccơơơơ vvvvâââânnnn
d
v
Loét dạ dày/ Trào ngược
Stress Oxy hóa
Trang 5Mối liên quan COPD và bệnh tim mạch
• Tần suất COPD chiếm 20-32% trong bệnh nhân suy tim ứ huyết
• RR của suy tim ứ huyết 4.5 trong bệnh nhânCOPD
• Nguyên nhân tử vong của bn COPD:
– Suy hô hấp trong đợt cấp COPD 4-35%
– Do bệnh tim mạch: 25%
– Ung thư phổi: 20 – 30%
Rutten FH Am Heart J 2002;143:412-7, O’Connor CM.J Card Fail 2005;11:200-5, Gustaffson F Eur Heart J 2004;25:129-35
Trang 6The Lung Health Study*
Sụt giảm FEV1 mỗi 10%
30
20
10
14 28 20 All cause CV Non-fatal mortality mortality Coronary event
Tương quan giữa FEV1 và nguy cơ mắc bệnh TM
Trang 7A cu te * M I C H F S tr o k e O th erCrCCVVDDH o s p ita lis a tio n
50% nguy cơ suy tim. lư ợng tỉ l ệ nhập viện, th ời
vong không do tim mạch chưa phát hiện ở bn COPD
nguyên nhân dẫn đến đ ợ t suy tim m ấ t b ù g ặ p ở
10-COPD.
*
Mối liên quan COPD và suy tim
Suy tim trong COPD COPD trong suy tim
• H ú t thu ố c l á l à m gia t ă ng • COPD chính là yếu tố tiê n
• T ầ n su ấ t suy tim ứ huy ế t gian n ằ m vi ệ n v à t ỉ l ệ t ử
nh ậ p c ấ p c ứ u v ì khó th ở : • Tử vong sau 5 năm ở nhóm
• Suy tim ứ huyết chưa phát nhóm không COPD)
cấp hoặc khó cai máy ở bn 16% cas nhập viện.
McCollough PA Acad Emerg Med 2003;10:198-204 Nieminen MS Eur Heart J 2006;27:2725-2736
Nguy cơ mắc bệnh TM ở bn COPD
; 1 6 : 6
Trang 8TOÀN THỂ (FIBRINOGEN)
LDL IL-6
COPD VÀ BỆNH TIM MẠCH
Hoạt hóa Cytokines, bổ thể
ENDOTELIN-1
u p ta k e
ICAM VCAM (các phân tử kết dính)
Mối liên quan giữa thuốc lá, COPD và bệnh tim mạch
Trang 9m á u ph ổ i v à ph ế thương thâm
che khu ấ t c á c t ổ n trong viêm phổi
trong phù phổi.
Chẩn đoán suy tim
Trang 10BNP / NTproBNP Các yếu tố gây nhiễu
• BNP có thể bị ảnh hưởng trong các cas:
– Tăng
• Suy thận, kể cả � GFR tuổi già.
• Rung nhĩ.
• Hội chứng vành cấp
• Cao áp ĐMP do bệnh phổi mạn, thuyên tắc phổi.
– Giảm khi béo phì có BMI > 30kg/m2
BNP / NTproBNP
• BNP: B type natriuretic peptide
• NTproBNP: N terminal pro BNP
• Là hormone phóng thích từ tế bào cơ tim do
đáp ứng với hiện tượng tăng thể tích và đè ép
thành thất
• Gia tăng BNP/NTproBNP cho thấy tăng áp lực
đổ đầy thất T và rối loạn chức năng thất T
• Nồ ng đ ộ NTproBNP cao gấ p 3 – 5 l ầ n BNP,
dễ bảo quản hơn và có độ nhạy tốt hơn BNP
Trang 11111100000000 555500000000 >>>> 5555
COPD & Rối loạn nhịp tim
• RLNT thất và trên thất khá phổ biến ở bn
COPD, trong đ ó nh ịp nhanh nhĩ (rung nhĩ ,
nhịp nhanh nhĩ đa ổ, cuồng nhĩ…) xuất hiện
ở 40% bn COPD dù không điều trị với đồng
vận β2
• Sụt giảm FEV1 là yếu tố tiên lượng độc lập
xuất hiện các đợt rung nhĩ mới ở bệnh nhân
COPD ổn định
<100 100pg/ml
- BNP < 50 0pg/ml
- Suy thất P do tâm phế mạn hoặc
BNP chẩn đoán suy tim trong đợt cấp
- Hội chứng vành cấp
, l i ti
2D Doppler siêu âm tim khi ổn định
Trang 12• β3: Mô mỡ, tế bào cơ vân.
COPD & Rối loạn nhịp tim
• Các nguyên nhân gây RLNT bao gồm:
– C á c b ệ nh TM c ó s ẵ n: B ệ nh m ạ ch v à nh,
THA, suy tim phải và/hoặc trái
– Thiếu oxy máu
– Rối loạn điện giải & thăng bằng kiềm toan:
Toan hô hấp, hạ K+ máu, hạ Mg2+/máu…
– Thuốc GPQ: SABA, theophyllin
Trang 13Giãn cơ trơn
phếq
uản
Trang 14liệt tuyến
ức chế ngược sự
truyền đến sợi TK hậu
R M1: Hiện diện ở nơi R M2: Hiện diện ở
các sợi TK tiền hạch dẫn sợi TK hậu hạch,
hạch phóng thích Ach.
R M3: Hiện diện ở các tb cơ trơn PQ
và tuyến dưới niêm mạc
Trang 15Ngày 1440 /30 ngày
Bắt đầu
UPLIFT – Thiết kế nghiên cứu
2 tuần Điều trị mù đôi
Trang 16T otrop um Contro
Giảm tử vong : UPLIFT & TORCH
Control Tiotropiu Hazard Ratio
N (%) N (%) HR 95% CI P-value On-Treatment 411 0.73,
0
Months
T a s h k i n D
e t
a l :
N E J M
2 0 0
Trang 17Rate per 100 person-years of time at ris k to tiotropium or control
UPLIFT - TBMMN
Tiotropium Control
(n = 2986) (n = 3006) Risk Rate / Rate / Ratio 95% CI
Event 100
event 100
Fatal (on-treatment, 12 0.13 13 0.15 0.85 0.39, adjudicated) 1.87 Fatal (vital status, day 14 0.13 17 0.15 0.82 0.40, 1470) 1.66
UPLIFT - Các biến cố tim mạch
Control Tiotropium Rate Ratio1 (95 % CI)
N Rate 2 N Rate 2
UPLIFT
Biến cố TM & tử vong 246 2.89 208 2.25 0.78 (0.65, 0.94)
Tử vong 124 1.42 98 1.04 0.73 (0.56, 0.95)
Composite Endpoint* Used by Singh et al
Applied to the 30 trial tiotropium database and UPLIFT
1 rate ratio tio vs placebo; 2per 100 person-years of time at risk to tiotropium or plac
* SOC (system organ class) cardiac (fatal), SOC vascular (fatal), MI (fatal+nonfatal), stroke
(fatal+nonfatal), sudden death, sudden cardiac death Fatal composite excludes non-fatal
Trang 18n (%) n (%) HR 95% CI P-value
On treatment* 66 (1.8) 73 (2.0) 0.85 0.61, 1.19 0.35
Planned 64 (1.7) 78 (2.1) 0.81 0.58, 1.13 0.21 treatment†
azard ratios calculated using Cox regression with treatment as covariate.
Number of deaths with onset during on treatment plus 30 days after last dose of treatment Date of death ≤day 360 (includes vital status collection of
prematurely discontinued patients).
Rate / Rate / Ratio 95% CI
Trang 19Thuốc GPQ & Rối loạn nhịp tim
• Dùng LABA ở bn COPD làm tăng tỉ lệ nhịp
nhanh nhĩ không có YNTK, không làm tăng
nhịp tim trung bình và nguy cơ RLNT nghiêm
trọng
Donohue JF Ther Adv Respir Dis 2008; Hanrahan JP, Medicine 2008
• Sự xuất hiện các RLNT có liên quan mật thiết
với nồng độ theophyllin/ máu: 8% nhịp nhanh
nhĩ đa ổ ở bn dùng theophyllin liều điều trị so
với 16% bn có nồng độ theophyllin > 20mg/l
SABA & Rối loạn nhịp tim
• Phân tích gộp từ 33 TNLS cho thấy:
– 1 liều SABA đơn độc làm tăng nhịp tim 9.12 nhịp/ phút (95% CI, 5.32 -12.92) và giảm K+/máu 0.36 mmol/L (95% CI, 0.18 -0.54) so với giả dược
– Dùng SABA kéo dài từ 3 ngày đến 1 năm làm
tăng nguy cơ biến cố tim mạch (RR 2.54; 95% CI,
1.59 - 4.05) so với giả dược Hầu hết các biến cố TM này là nhịp nhanh xoang, còn các biến cố TM nghiêm trọng gia tăng không có YNTK
Salpeter SR; Chest 2004 Jun;125(6):2309-21
Trang 20Ảnh hưởng của thuốc điều trị bệnh tim mạch trên COPD
• Thuốc ức chế β
• Thuốc ức chế men chuyển
• Thuốc ức chế thu thể angiotensin
• Thuốc ức chế kênh calci
• Thuốc lợi tiểu
Ảnh hưởng của thuốc điều trị tim mạch trên bệnh nhân COPD
• Các thuốc kháng cholinergic đã được chứng
minh an toàn và không làm gia tăng các biến
cố tim mạch trên bệnh nhân COPD
Trang 21Hiệu quả của β blocker trong điều
trị COPD: kết quả hồi cứu
Adjusted hazard ratios for all cause mortality among patients with COPD in reference to the control group (who received only inhaled therapy with short acting β agonists or
Short PM et al., 2011
Điều trị suy tim theo guidelines
� Tấ t c ả b ệnh nh ân suy tim do r ố i lo ạ n
ch ứ c n ă ng t â m thu th ấ t tr á i v ớ i m ọ i
phân độ theo NYHA nên khởi đầu điều
trị v ới beta blocker ngay khi b ệnh còn
ổn định (ngoại trừ có chống chỉ định với
bệnh sử hen suyễn, block tim hoặc huyết áp
thấp triệu chứng).
� Bisoprolol, carvedilol ho ặ c nebivolol n ê n
được chọn lựa đầu tiên đối với bệnh nhân
suy tim m ạ n do r ố i lo ạ n ch ứ c n ă ng t â m
thu thất trái.
Trang 22BB, COPD và PT mạch máu
• 1205 bn COPD, 462 điều trị với BB trước PT mạch vành
Van Gestel et al AJRCCM
Hiệu quả của β blocker trong điều trị COPD: kết quả hồi cứu
Kaplan-Meier estimate of probability of survival among patients with COPD by use of β blockers
Βeta -blocker làm giảm tử vong 22% (HR 0.78; 95% CI
0.67- 0.92)
Short PM et al., 2011
Trang 23� Dùng beta-blockers ch ọn l ọ c tr ên tim cho t ất cả bệnh nhân suy tim do r
ối loạn ch ứ c n ăng tâm thu thất trái, bao gồm cả:
– Người già
– Bệnh nh ân có bệnh mạch má u ph ổi, b ệnh ph ổ i mô k ẻ, COPD (kh ông h ồi ph ục), tiểu đường, rối loạn cương đương.
� Chuy ể n đ ổ i sang nh ó m thu ố c beta blocker ch ọ n l ọ c tr ê n tim đ ố i v
ớ i nh ữ ng b ệ nh nh â n suy tim ổ n đ ị nh đ ang s ử d ụ ng thu ố c beta blocker điều trị bệnh khác.
Khuynh hướng điều trị suy tim với β blocker ở bn COPD và không COPD
NMHawkinsetalEurJHeartFailure2010;12:17-24
Trang 24của thuốc đồng vận β2
trong đợt cấp COPD
Beta blocker trong điều trị COPD
� COPD có kèm bệnh mạch vành hoặc suy tim mạn do RLCNTT thất trái:
◦ Dùng ức chế β có tính chon lọc cao (carvedilol, metoprolol, bisoprolol)
◦ Khởi đầu bằng liều thấp
◦ Cẩn trọng ở bn có mức độ tắc nghẽn nặng.
◦ Không dùng ở những bệnh nhân có liên quan đến hen.
� COPD có kèm cao huyết áp:
◦ Thuốc ức chế β khg phải là thuốc chọn lựa khởi đầu.
Beta blocker trong điều trị COPD
β1 blocker chọn lọc:
• Ái lực trên β1 receptor gấp 20 lần trên β2
• Tính chọn lọc giảm khi sử dụng liều cao
• Không làm giảm tác dụng giãn phế quản
• Chưa có số liệu đầy đủ về hiệu quả của BB
Camsari A.Heart vessels 2003;18:188-92
Trang 25COPD và các thuốc tim mạch khác
� Thuốc ức chế thu thể angiotensin:
◦ Không gây ho như thuốc UCMC
◦ Có chỉ định điều trị bn COPD có bệnh tim mạch đi kèm, có kèm đái tháo đường và bệnh lý thận
◦ Có thể làm giảm IL 6 qua đó làm giảm viêm toàn thể
COPD và các thuốc tim mạch khác
� Thuốc ức chế men chuyển:
◦ Thường gây ho khan kéo dài (3 – 20%),
◦ Có thể che giấu hay lẫn lộn với cơn ho do co thắt hoặc có thể gây ra cơn khó thở thiếu oxy máu ở bn COPD nặng
◦ Không là chống chỉ định nhưng không nên là thuốc chọn lựa khởi đầu đối với bn COPD
có kèm bệnh TM
Trang 26COPD và các thuốc tim mạch khác
� Thuốc lợi tiểu:
◦ Lưu ý nguy cơ hạ kali máu
◦ Thận trọng ở bn COPD vì đồng vận β2 làm giảm K+/ máu do đưa K+ vào nội bào và GCS toàn thân làm tăng bài tiết K+ qua nước tiểu
◦ Ở bn COPD nặng, lưu ý nguy cơ kiềm chuyển hóa do hạ K+ máu làm thiếu oxy máu nặng thêm
◦ Nên dùng thuốc lợi tiểu liều thấp hoặc phối hợp với các lợi tiểu giữ kali
COPD và các thuốc tim mạch khác
� Thuốc ức chế kênh calci:
◦ An toàn đv bn COPD, nhất là nhóm dihydropyridine
◦ Có t/dụng đối kháng với cơn co thắt cơ trơn KPQ
và tăng hiệu quả GPQ của thuốc đồng vận β2
◦ Chọn lựa khởi đầu cho bn COPD có kèm THA
Trang 27nh ấ t ở bn COPD, t ầ n su ấ t c ó t ư ơ ng quan
YTNC h ú t thu ốc l á v à do hậ u qu ả c ủ a t ì nh
biện pháp xử trí thích hợp các bệnh tim mạch,
thuốc và các biểu hiện bệnh lý khác nhau sẽ bệnh COPD
XIN CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ ĐỒNG NGHIỆP
KẾT LUẬN
� Bệnh tim m ạch là bệnh đi kèm thường g ặp
thuận với độ nặng của bệnh, do cùng chia sẻ
trạng viêm toàn thể.…
� T ầm so át, nh ận bi ết s ớ m, l ư ợ ng gi á v à c ócân nhắc sự tương tác giữa ảnh hưởng của
góp phần làm cải thiện kết cục lâm sàng của