• Hiện tượng lờn thuốc : Dùng lâu ngày thì giảm tác dụng do các thụ thể SH giảm ái lực với Nitrate.. Calcium Channel Blockers• Cơ chế tác dụng: • - Chẹn kênh calci ở màng tế bào Calc
Trang 2Gánh nặng tòan cầu của bệnh lý tim mạch
Năm 2002:
• Tử vong do bệnh tim mạch sẽ chiếm 1/3 số tử vong
toàn cầu (17 triệu)
• 80% các quốc gia có thu nhập thấp đến trung bình ở các quốc gia có thu nhập thấp đến trung bình
Dự tính vào năm 2020:
• Bệnh ĐM vành và đột quị sẽ trở thành nguyên nhân
gây tử vong và thương tật hàng đầu trên toàn thế
giới
• Tử vong do bệnh tim mạch sẽ tăng đến 20 triệu
=> Chăm sóc y tế cho bệnh tim mạch rất hao tốn
International Cardiovascular Disease Statistics 2005; AHA
Trang 3Các yếu tố góp phần vào tử
vong toàn thế giới
10 yếu tố nguy cơ chính cho tử vong trên
toàn thế giới
Các yếu tố nguy cơ gây tử vong sớm:
Tăng cholesterol - 4.4 triệu tử vong (7.9%)
- 40.4 triệu DALYs* (2.8%)
Thuốc lá - khoảng 4.9 triệu tử vong
Tăng huyết áp - 7.1 triệu tử vong
The World Health Report 2002.
*DALY; disability-adjusted life years
Trang 4Các loại thuốc điều trị bệnh tim mạch
• 1 Thuốc ức chế bêta
• 2 Nitrates
• 3 Thuốc ức chế can xi
• 4 Thuốc lợi tiểu
• 5 Thuốc ức chế men chuyển và thuốc ức chế thụ
thể angiotensine
• 6 Digitalis và các thuốc tăng co cơ tim
• 7 Thuốc hạ áp
• 8 Thuốc chống rối loạn nhịp tim
• 9 Thuốc chống huyết khối
• 10 Thuốc điều trị rối loạn lipid máu
Trang 6Các lọai thụ thể
Trang 7Thuốc ức chế bêta
Trang 8Cô cheá
Trang 10β-blockers: summaryblockers: summary
• β-Blockers come closest Blockers come closest among all cardiovascular agents to providing all-Blockers come closest purpose therapy.
• The major change in the clinical : use of β-blockers in stabilized and blockers in stabilized and
Trang 11Nitrates: cô cheá
Trang 12Các thuốc Nitrate Cơ chế tác dụng
• Nitrate gắn vào các gốc SH của các
protein màng các sợi cơ trơn NO S-nitrisothiol
• (1) Hoạt hóa guanilate cyclase làm GTP
• (2) Giảm calci nội bào và
• (3) Giãn mạch nội sinh (NO)
• Tất cả sự kiện trên làm giãn mạch.
Trang 14Các dạng thuốc Nitrate.
–Dạng truyền tĩnh mạch: Risordan,
Isoket, Nitrobit, Nitro, Lenitral,
Nitroglycerine…
–Dạng uống: ISDN, ISMN …
–Dạng dán da.
–Dạng ngậm dưới lưỡi
–Dạng xịt họng: Nitromint spray
Trang 15Chỉ định.
• Chỉ định : Đau thắt ngực, suy tim, tăng
huyết áp.
• Chống chỉ định : Hẹp van hai lá, bệnh cơ
tim phì đại có hẹp lối ra của thất trái,
• Tác dụng phụ : Nhức đầu, tụt HA tư thế.
• Hiện tượng lờn thuốc : Dùng lâu ngày thì
giảm tác dụng do các thụ thể SH giảm ái
lực với Nitrate Xử trí: tăng liều, cho khoảng trống Nitrate , dùng thêm ACE – I…
Trang 17NITRATES: SUMMARY
• Mechanisms of action : venodilation and relief of coronary
vasoconstriction
• Nitrates for effort angina Sublingual nitroglycerin
• For unstable angina at rest, intravenous nitroglycerin
• In early phase AMI , the use of intravenous nitrates
reserved for more complicated patients
• During the treatment of CHF, tolerance also develops
• Acute pulmonary edema Nitrates are an important part
• Nitrate tolerance
• Serious interaction with Viagra-Blockers come closest like agents
Trang 18CCB: cô cheá
Trang 19Cô cheá
Trang 20Calcium Channel Blockers
• Cơ chế tác dụng:
• - Chẹn kênh calci ở màng tế bào Calci
trong tế bào cơ trơn mạch máu giảm giảm
co mạch.
• - Làm tăng NO ở tế bào cơ trơn giãn
mạch.
Trang 21Calcium Channel Blockers
• - Fleckenstein phát hiện và phát triển.
• - Được biết đến như thuốc ĐT đau thắt ngực vào 1970s.
• - Dùng ĐT hạ áp vào những năm 80
• - Hiện tại trở thành thuốc được dùng phổ biến đứng hàng thứ hai trong ĐT tăng HA ở Hoa Kỳ
Trang 23Thuoác CCB khoâng dihydropiridine (Vessels = myocardium < nodes)
• Diltiazem
• Verapamil
Trang 24Thuốc ức chế calci
• Tính chất dược lý.
– Thư giãn cơ trơn giãn ĐM giảm hậu tải
– Đột ngột gây giảm HA tim nhanh phản xạ
• Chỉ định:
– Tăng huyết áp, Bệnh ĐM vành Nhịp nhanh trên thất, tăng áp ĐM phổi, Hội chứng Raynaud
• Tác dụng phụ :
• nhức đầu, hạ HA, tim nhanh, phừng mặt, phù chân…
Trang 25CCB: SUMMARY
• Spectrum of use : widely used in the therapy of hypertension
and effort angina
• Ischemic heart disease : All the CCBs work against effort
angina. (unstable angina: DHPs are contra-blockers in stabilized and indicated in the absence of β-blockers in stabilized and blockade).
• Hypertension : favors the safety and efficacy on hard end-blockers in stabilized and
Trang 26Thuốc lợi tiểu: vị trí tác dụng
Trang 27JNC 7 Algorithm for Treatment of
Hypertension
Trang 282000 Aldosterone antagonists
2007 Ức chế renin
Rice diet (Walter Kempner,
1939)
Chỉ tác động với triệu chứng
Tác động đến tiên lượng
Lịch sử của điều trị nội khoa suy tim
Trang 29Bậc thang điều trị suy tim tâm thu
Máy trợ thất trái Ghép tim Tạo đồng bộ thất
Tăng co cơ tim Nitrates, hydralazine
Spironolactone
As substitute for K+
Digoxin Chẹn bêta
Trang 31Vai trò của các thuốc trong
điều trị suy tim
• Thuốc có lợi ích, cải thiện được tỷ lệ tử vong:
– ƯCMC
– Chẹn beta giao cảm
– Kháng aldosterone (Spironolactone; Eplerenone)
• Thuốc cải thiện được triệu chứng:
– Lợi tiểu
– Digoxin liều thấp
– Nitrates
• Thuốc có thể gây hại, cân nhắc dùng tuỳ từng trường hợp:
– Các thuốc tăng co bóp cơ tim, giống giao cảm
– Thuốc chống loạn nhịp
– Thuốc chẹn kênh calci
– Digoxin liều cao
Trang 32Some Combination K + -blockers in stabilized and Retaining
Diuretics
Combination Trade Name
• Hydrochlorothiazide + triamterene Dyazide
• Hydrochlorothiazide + triamterene Maxzide
• Hydrochlorothiazide + triamterene Maxzide-blockers in stabilized and 25
• Spironolactone + hydrochlorothiazide Aldactazide
• Furosemide + amiloride Frumil*
*Not licensed in the United States.
Trang 33DIURETICS : SUMMARY
Trang 34ACEi và ARB
Trang 36Các thuốc ức chế men chuyển
Trang 37Các thuốc ức chế men chuyển
• Tính chất dược lý
– giãn ĐM giảm hậu tải, không
kèm phản xạ nhịp tim nhanh.
– Tăng cung lượng máu qua thận.
– Chống tái định dạng cơ tim và
chống yếu tố tăng trưởng sau NMCT
Trang 38ACEi: chæ ñònh
Trang 40ACEi và ARB
Trang 41Các thuốcức chế thụ thể
Trang 42Antihypertensive agents
Trang 43Các thuốc ức chế giao cảm.
1 Peripheral neuronal inhibitors.
Trang 44Thuốc ức chế Alpha
• Cơ chế tác dụng: Ức chế alpha sau synap
• Tính chất dược lý:
• Chỉ định: Tăng huyết áp + bướu lành tiền liệt tuyến.
• Tác dụng phụ: Hiện tượng liều đầu , tụt huyết áp tư
thế…
Trang 45Cơ chế tác dụng: cơ chế tác dụng đến mức độ tế bào chưa
được hiểu rõ.
Tính chất dược lý
– Giãn ĐM mạnh giảm hậu tải.
– Có phản xạ làm nhịp tim nhanh
– Thời gian bán hủy ngắn, phải dùng 4 lần trong ngày
• Chỉ có dạng uống
• Chỉ định:
– Tăng huyết áp ( hiện nay ít dùng)
– Suy tim (phối hợp với Nitrate khi bệnh nhân không dung
nạp với thuốc ức chế men chuyển)
• Tác dụng phụ: nhịp tim nhanh, phừng mặt, nhức đầu, thúc
đẩy thiếu máu cơ tim
Trang 46Minoxidil (Loniten)
Cơ chế tác dụng: mở kênh Kali ở cơ trơn mạch máu làm cho
Kali vào trong tế bào nhiều hơn và như vậy làm hạn chế Calci vào trong tế bào giảm co thắt cơ trơn mạch
máu.
Tính chất dược lý: Có tác dụng về huyết động như
Hydralazine nhưng có vẻ mạnh hơn và thời gian bán hủy lâu hơn.
Chỉ định: Tăng huuyết áp nặng, nhất là do suy thận.
Tác dụng phụ: Nhịp tim nhanh, giữ nước, tràn máu màng
ngoài tim (3%), rậm lông
Các thuốc có cùng cơ chế tác dụng: Diazoxide, Nicorandil,
Pinacidil, Cromarakalim).
Trang 473 As agents of first choice, any of five categories of drugs
should be suitable: low-blockers in stabilized and dose diuretics, β-blockers in stabilized and blockers, CCBs, ACE inhibitors, or angiotensin receptor blockers (ARBs).
Trang 48
Con đường đông máu
Trang 49Antithrombotic agents
Trang 50Thuốc kháng tiểu cầu
Trang 51Thuốc kháng đông và thuốc
kháng tiểu cầu
Trang 52Thuốc kháng đông
Trang 53Thuốc tiêu sợi huyết
Trang 54• Antiplatelet agents: Aspirin This well tested, widely used, and cheap agent
• Ticlopidine and clopidogrel. These antiplatelet agents preferred for
Trang 55Thuốc vận mạch và tăng co
bóp cơ tim
Trang 56• * Điều trị suy tim
• * Điều trị chống rối lọan nhịp tim:
giảm tần số thất trong rung nhĩ
Trang 572000 Aldosterone antagonists
2007 Ức chế renin
Rice diet (Walter Kempner,
1939)
Chỉ tác động với triệu chứng
Tác động đến tiên lượng
Lịch sử của điều trị nội khoa suy tim
Trang 58Bậc thang điều trị suy tim tâm thu
Máy trợ thất trái Ghép tim Tạo đồng bộ thất
Tăng co cơ tim Nitrates, hydralazine
Trang 60Vai trò của các thuốc trong
điều trị suy tim
• Thuốc có lợi ích, cải thiện được tỷ lệ tử vong:
– ƯCMC
– Chẹn beta giao cảm
– Kháng aldosterone (Spironolactone; Eplerenone)
• Thuốc cải thiện được triệu chứng:
– Lợi tiểu
– Digoxin liều thấp
– Nitrates
• Thuốc có thể gây hại, cân nhắc dùng tuỳ từng trường hợp:
– Các thuốc tăng co bóp cơ tim, giống giao cảm
– Thuốc chống loạn nhịp
– Thuốc chẹn kênh calci
– Digoxin liều cao
Trang 61Thuốc chống rối lọan nhịp
Trang 62Các thuốc điều trị RLLP máu
• - STATINS : làm giảm CT, LDL-C.
• - TÁCH ACID MẬT (Cholestytamine, Colestipol): làm giảm CT, LDL-C, làm tăng TG, ít tác dụng trên HDL-C.
• - FIBRATE : làm giảm TG, tăng HDL-C, giảm nhẹ
Trang 63NCEP ATP III: LDL-C Goals
< 2 risk factors
Moderately High Risk
≥ 2 risk factors (10-yr risk
or optional
70 mg/
dL *
Moderate Risk
≥ 2 risk factors (10-yr risk
<10%)
goal
130 mg/dL
or optional
Trang 64Khi có LDL-C cao
Trang 6510 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 năm
Rối loạn chức năng nội mạc
Phòng ngừa
Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
Các tế
bào bọt Vệt mỡ thương Tổn
trung gian
Mảng xơ vữa Tổn thương gây biến chứng
Trang 66LÀM THẾ NÀO ĐỂ THOÁI TRIỂN MẢNG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH?
THOÁI TRIỂN MẢNG XƠ VỮA = không còn biến chứng
bệnh ĐM vành, đột quị, bệnh mạch ngoại biên
Trang 67Điều trị bằng ROSUVASTATIN liều cao
làm thóai triển mảng xơ vữa
Trang 68– Atorvastatin (Lipitor) – Lovastatin
– Rusovastatin (Crestor)
Chọn thuốc thích hợp khi cần
Trang 70Chân thành cảm ơn sự theo dõi của quý vị