Chào mừng quí thầy cô giáo đến dự tiết dạy học bằng phần mềm powerpoint GV BIÊN SOẠN : HỒ THỊ NGA... * Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau?. *Cho một vectơ cố định và một điểm M tùy
Trang 1Chào mừng quí
thầy cô giáo đến
dự tiết dạy học bằng phần mềm
powerpoint
GV BIÊN SOẠN : HỒ
THỊ NGA
Trang 2* Nêu định nghĩa hai
vectơ bằng nhau ?
*Cho một vectơ cố
định và một điểm M
tùy ý Hãy dựng điểm
M’ sao cho
v
v
MM ' =
* Nêu định nghĩa phép
đối xứng tâm , các tính chất của phép đối
xứng tâm đó ?
Trang 3PHÉP TỊNH TIẾN NỘI DUNG VÍ DỤ DẶN DÒ
GV THỰC HIỆN : HỒ THỊ NGA
M M’
Trang 4I/ Định nghĩa :
a/ Định nghĩa:
v MM
M M
M
M’
v
cố định gọi là vectơ tịnh tiến
M’ là ảnh của M qua phép tịnh
tiến
v
v
T
Trang 5b/Cho phép tịnh tiến và
một hình (H) nào đó , M ∈ (H)
qua
Tập hợp tất cả các điểm M’ tạo thành hình (H’)
(H’) gọi là ảnh của hình (H) qua phép tịnh tiến
v
T
v
T
'
T v
Kí hiệu :
) ' (
' )
(
) ' (
) (
:
H M
H M
H H
T v
∈
Trang 62/ Các tính chất của phép tịnh tiến:
'
'
:
N M
MN N
N
M M
T v
=
⇒
Chứng minh :
) 2 ( '
' :
) 1 ( '
' :
v NN
N N
T
v MM
M M
T
v
v
=
⇒
=
⇒
Từ (1) và (2)
' '
'
NM
MN + = +
⇒
' '
'
M
MN = ⇒ =
⇒
Trang 7Hệ quả 1 :
•Phép tịnh tiến biến
ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng không làm thay
đổi thứ tự của ba
điểm thẳng hàng đóA'
C' B'
A
C B
Trang 8Hệ quả 2 :Phép tịnh
tiến biến
• Đường thẳng thành đường
thẳng
• Tia thành tia
• Đoạn thẳng thành đoạn
thẳng có độ dài bằng nó
• Góc thành góc có cùng số
đo
• Tam giác thành tam giác
bằng nó
• Đường tròn thành đường
tròn bằng nó
Trang 93/ Aïp dụng :
Ví dụ 1 :
Cho hai điểm B , C cố
định trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên (O) Tìm quĩ tích
trực tâm H của tam giác ABC (Hình động)
Trang 10H O B
C A
Bài giải :
Vẽ đường kính BB’ của (O)
Ta có : AH // B’C ( vì cùng
vuông góc với BC )
AB’ // HC ( vì cùng vuông góc
AB)
Suy ra tứ giác AHCB’ là hình
bình hành
Mà B’C cố định
Nên ta có :
cho (O’) là ảnh của (O) qua
C B
AH = '
⇒
H A
T B'C :
C B'
Trang 11Ví dụ 2
Cho điểm O và
đường thẳng a cố
định Các đường tròn (I,R) có R không đổi
và luôn luôn đi qua
điểm O Gọi BB’ là
đường kính (I,R) sao
cho BB’ // a Tìm quĩ
tích của B và B’
( H.động)
Trang 12Bài giải :
Chọn một vectơ cố
định // a và độ dài khi đó
I di động trên (O,R) nên B’ và B
di động trên (O1,R) và (O2,R) là ảnh của (O,R) qua phép tịnh
tiến theo và
v
R
v =
B I
T v
IB
B I
T v
IB
v
v
: '
' :
'
−
⇔
−
=
⇔
=
Trang 13Củng cố :
Qua bài học này các em nắm định nghĩa và các tính chất
của phép tịnh tiến
Vận dụng định nghĩa để
khẳng định tồn tại một
phép tịnh tiến.
Trong phép tịnh tiến các hình chỉ thay đổi vị trí chứ không thay đổi hình dạng kích
thước
Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị bài tập SGK
Trang 14CẢM ƠN QUÍ THẦY
CÔ GIÁO ĐÃ ĐẾN
DỰ TIẾT DẠY HỌC
TẠI LỚP 10/1 TRƯỜNG QUỐC HỌC
HUẾ THÂN ÁI CHÀO TẠM
BIỆT!