1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn thi cấp tỉnh

14 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn thi cấp tỉnh
Tác giả Hồ Thị Nga
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng quí thầy cô giáo đến dự tiết dạy học bằng phần mềm powerpoint GV BIÊN SOẠN : HỒ THỊ NGA... * Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau?. *Cho một vectơ cố định và một điểm M tùy

Trang 1

Chào mừng quí

thầy cô giáo đến

dự tiết dạy học bằng phần mềm

powerpoint

GV BIÊN SOẠN : HỒ

THỊ NGA

Trang 2

* Nêu định nghĩa hai

vectơ bằng nhau ?

*Cho một vectơ cố

định và một điểm M

tùy ý Hãy dựng điểm

M’ sao cho

v

v

MM ' =

* Nêu định nghĩa phép

đối xứng tâm , các tính chất của phép đối

xứng tâm đó ?

Trang 3

PHÉP TỊNH TIẾN NỘI DUNG VÍ DỤ DẶN DÒ

GV THỰC HIỆN : HỒ THỊ NGA

M M’

Trang 4

I/ Định nghĩa :

a/ Định nghĩa:

v MM

M M

M

M’

v

cố định gọi là vectơ tịnh tiến

M’ là ảnh của M qua phép tịnh

tiến

v

v

T

Trang 5

b/Cho phép tịnh tiến và

một hình (H) nào đó , M ∈ (H)

qua

Tập hợp tất cả các điểm M’ tạo thành hình (H’)

(H’) gọi là ảnh của hình (H) qua phép tịnh tiến

v

T

v

T

'

T v

Kí hiệu :

) ' (

' )

(

) ' (

) (

:

H M

H M

H H

T v

Trang 6

2/ Các tính chất của phép tịnh tiến:

'

'

:

N M

MN N

N

M M

T v

=

Chứng minh :

) 2 ( '

' :

) 1 ( '

' :

v NN

N N

T

v MM

M M

T

v

v

=

=

Từ (1) và (2)

' '

'

NM

MN + = +

' '

'

M

MN = ⇒ =

Trang 7

Hệ quả 1 :

•Phép tịnh tiến biến

ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng không làm thay

đổi thứ tự của ba

điểm thẳng hàng đóA'

C' B'

A

C B

Trang 8

Hệ quả 2 :Phép tịnh

tiến biến

• Đường thẳng thành đường

thẳng

• Tia thành tia

• Đoạn thẳng thành đoạn

thẳng có độ dài bằng nó

• Góc thành góc có cùng số

đo

• Tam giác thành tam giác

bằng nó

• Đường tròn thành đường

tròn bằng nó

Trang 9

3/ Aïp dụng :

Ví dụ 1 :

Cho hai điểm B , C cố

định trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên (O) Tìm quĩ tích

trực tâm H của tam giác ABC (Hình động)

Trang 10

H O B

C A

Bài giải :

Vẽ đường kính BB’ của (O)

Ta có : AH // B’C ( vì cùng

vuông góc với BC )

AB’ // HC ( vì cùng vuông góc

AB)

Suy ra tứ giác AHCB’ là hình

bình hành

Mà B’C cố định

Nên ta có :

cho (O’) là ảnh của (O) qua

C B

AH = '

H A

T B'C : 

C B'

Trang 11

Ví dụ 2

Cho điểm O và

đường thẳng a cố

định Các đường tròn (I,R) có R không đổi

và luôn luôn đi qua

điểm O Gọi BB’ là

đường kính (I,R) sao

cho BB’ // a Tìm quĩ

tích của B và B’

( H.động)

Trang 12

Bài giải :

Chọn một vectơ cố

định // a và độ dài khi đó

I di động trên (O,R) nên B’ và B

di động trên (O1,R) và (O2,R) là ảnh của (O,R) qua phép tịnh

tiến theo và

v

R

v =

B I

T v

IB

B I

T v

IB

v

v

 : '

' :

'

=

=

Trang 13

Củng cố :

Qua bài học này các em nắm định nghĩa và các tính chất

của phép tịnh tiến

Vận dụng định nghĩa để

khẳng định tồn tại một

phép tịnh tiến.

Trong phép tịnh tiến các hình chỉ thay đổi vị trí chứ không thay đổi hình dạng kích

thước

Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị bài tập SGK

Trang 14

CẢM ƠN QUÍ THẦY

CÔ GIÁO ĐÃ ĐẾN

DỰ TIẾT DẠY HỌC

TẠI LỚP 10/1 TRƯỜNG QUỐC HỌC

HUẾ THÂN ÁI CHÀO TẠM

BIỆT!

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w