BAN GIÁM KHẢO CÙNG QUÝ THẦY, CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY... Chương VI: HÀM SỐ LOGARIT... Chương VI: HÀM SỐ LOGARIT... Ban Giám khảo, quý thầy cô, cùng các em sức khoẻ và thành đạt... X
Trang 1BAN GIÁM KHẢO CÙNG QUÝ THẦY, CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM
NAY.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm số y = ax ( a > 0 và a ≠ 1) ?
Câu hỏi 2: Nêu điều kiện đủ để
hàm số có hàm số ngược ?
Câu hỏi 3: Hàm số y = ax (a > 0 và a
sao ?
Trang 3a/ Định nghĩa:
Tiết 82:
1 Định nghĩa:
Tập xác định: D
=
*
R+
Tập giá trị: T = R
Chương VI:
HÀM SỐ LOGARIT.
Bài 2:HÀM S Ố
LOGARIT.
a/ Định nghĩa:
1 Định nghĩa:
b/ Ví dụ:
1
b/ Ví dụ:
(0 < a ≠ 1)
) log 1 ?a
) loga ?
ii a = 0 1
HÀM SỐ
HÀM SỐ LOGARIT LOGARIT
Trang 42.Sư û biến thiên và đồ thị:b/ Bảng biến thiín:
♦ a > 1:
♦ 0 < a < 1:
x
y = loga
+∞
0 1
SKET
Chương VI:
HÀM SỐ LOGARIT.
Bài 2:HÀM S Ố
LOGARIT.
1.Định nghĩa:
2.Sự biến thiên và
đồ thị:
a/ Định nghĩa:
b/ Ví dụ:
a/ Bảng biến thiên:
Trang 5c/ Đồ thị:
2.Sư û biến thiên và đồ thị:b/ Bảng biến
thiên:
Trong hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy, đồ thị của hàm số y = loga x
(0 < a ≠ 1) là đối xứng với đồ thị của hàm số y = ax
qua đường phân giác thứ nhất (y = x)
Chương VI:
HÀM SỐ LOGARIT.
Bài 2:HÀM S Ố
LOGARIT.
1.Định nghĩa:
2.Sự biến thiên và
đồ thị:
a/ Định nghĩa:
b/ Ví dụ:
SKET
b/ Bảng biến thiên:
c/ Đồ thị:
a/ Tập xác
định:
Trang 6♦ a > 1:
y = a x
y = x y
x O
1
1
y = loga x y = log
a x
♦ 0 < a <1:
y = a x
x
y = x y
O
1
1
3 Các tính chất cơ bản của
logarit:
a ≠ 1)
Trang 71 2 1 2
1)∀x x, ∈ R x x: > 0
( 1 2 ) 1 2
loga x x = loga x + loga x
4 Các định lý về logarit:
a/ Định lí 1:
b/
Định lý 2:
Chú ý:
loga x x n = loga x + + loga x n
Chương VI:
HÀM SỐ LOGARIT.
Bài 2:HÀM S Ố
LOGARIT.
1.Định nghĩa:
2.Sự biến thiên và
đồ thị:
3.Các tính chất cơ
bản
của logarit:
4.Các định lý về
logarit:
a/ Định nghĩa:
b/ Ví dụ:
a/ Định lí 1:
b/
Định lý 2:
a/ Bảng biến thiên:
b/ Đồ thị:
2) Mở rộng:
x∀ 1; x2; ; xn > 0 có:
Trang 8BT CỦNG CỐ KIẾN THỨC:
1/ Tìm TXĐ của hàm số y = log2(1 -
;1
−∞
2/ So sánh hai
1 log
2003
3
1 log
2004
t =
và
Ta có s < t vì s < 0 và t
> 0
3/ Tính giá trị của biểu
thức:
2 log 3
4
( )2 log 2 3
2
P = ( ) 2
2 log 3
2
3 3
4/ Tìm x biết: log4 x2 =
3.Ta có: log4x2 = 3⇔ x2 = 43 =
64
⇔ x = ± 8 Đk: x ≠ 0
Trang 9BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài 1 đến bài 9 trang 168, 169/SGK.
BT2b
Trang 10Ban Giám khảo, quý thầy cô, cùng các em sức khoẻ và thành đạt.
Trang 11XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN:
- Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế,
- Trường THPT Quốc học Huế,
- Tập thể học sinh lớp 11/3,
- Cùng qúy thầy cô đã tận tình giúp đỡ để tiết dạy thành
công