Chào mư ìng quý thầy, cô giáo đến dư û giờ, thăm lớp!. Trư ờng THPT Quốc Học!... Tiết học:BÀI TẬP PHẲNG CHÙM MẶT PHẲNG... Bài tập 4Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’, cạnh a... Xác định gi
Trang 1Chào mư ìng quý thầy,
cô giáo đến dư û giờ, thăm lớp!
Trư ờng THPT Quốc Học!
Trang 2Tiết học:
BÀI TẬP
PHẲNG
CHÙM MẶT PHẲNG
Trang 3KIẾN THỨC CƠ BẢN
CẦN NHỚ
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng:
( α): Ax + By + Cz + D = 0 ; (β): A’x + B’y + C’z + D’ = 0 (α) vă (β) cắt nhau
(α) ≡ (β)
1.Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :
2 Mp (γ) thuộc chùm mp xâc định bởi hai mặt phẳng
cắt nhau (α); (β)
( λ2 + µ2 ≠ 0 )
' '
'
D C
C B
B A
A
≠
=
=
⇔
(α) // (β)
' '
'
D C
C B
B A
A
=
=
=
⇔
⇔ A:B:C ≠ A’:B’:C’
A:B:C =A’:B’:C’
A:B:C:D ≠ A’:B’:C’:D’
⇔
⇔ A:B:C:D = A’:B’:C’:D’
* Phương trình mp(γ) có dạng :
λ(Ax + By + Cz + D )+µ(A’x + B’y + C’z + D’)=0
Trang 4* Cho ba mặt phẳng ( α1), ( α2) và ( α3), trong đó có
hai mặt phẳng phân biệt Điều kiện để ba mặt
phẳng đó cùng đi qua một đường thẳng là gì?
α1
α2
α3
Trang 5Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , vị trí tương đối của câc cặp mặt phẳng có pt sau đđy :
Luyện Tập
Tiết 42 Bài tập 1
1) (α): 3x + 2y – 4z + 5 = 0 vă (β) : 6x + 4y + 8z – 3 = 0 lă :
a) Cắt nhau b) Song song c) Trùng nhau
Vì
8
4 4
2 6
3 = ≠ −
2) (α): - x + 2y – 3z + 1 = 0 vă (β) : 2x – 4y + 6z – 2 = 0 lă:
Vì −21 = −24 = −63 = −12
3) (α): x + 4y –3 = 0 vă (β) : 3x + 12y + 1 = 0 lă:
Vì 13 = 124 = 00 ≠ −13 a) Cắt nhau b) Song song c) Trùng nhau
a) Cắt nhau b) Song song c) Trùng nhau
Trang 6Cho 2 mp có phương trình :
Với giâ trị năo của m để hai mặt phẳng đó:
a/ Song song ? b/ Trùng nhau?
3
2 4
6 1
1 1
3
−
−
≠
−
=
+
=
−
m m
m m
⇔ m= 2
Hêy níu câch giải (*) ?
Với m = 2 ta có :
3
2 4
6 1
1 1
3
−
−
≠
−
=
+
=
−
m m
m m
Vậy (α) // (β) ⇔ m = 2
1
1 1
−
m m
m
m
−
=
+
4
6 1
2 -1 =3 -m2 +3m-2 =0
Bài tập 2
nín (*) được thỏa
3 =
= 0
Trang 7GIẢI: α ≡ β ⇔ (**)
m
m
+
=
6 1
1 1
3
3
2
−
−
= m
Hêy níu câch giải (**) ?
m
m
+
=
6 1
1 1
3
3
2
=
−
−
m
Vì vậy (**) vô nghiệm Nín không tồn tại giâ trị m để (α) ≡ (β)
Từ kết quả cđu a) vă cđu b) hêy rút
ra kết luận cho cđu c) ? α vă β cắt nhau ⇔ m ≠ 2
Cho hai mặt phẳng có phương trình : (α):3x + (m + 1 )y + 6z + m – 2 = 0 (β) :(m-1) x + y + (4-m)z - 3 =0
Với giâ trị năo của m để hai mặt phẳng đó:
Bài tập 2
b/ Trùng
nhau ?
c/ Cắt nhau ?
Trang 8d Vuông góc với nhau?
Điều kiện cần vă đủ để α ⊥
β ?
GIẢI :
(α) có vĩctơ phâp tuyến : nα= (3 ; m + 1; 6)
(β) có vĩctơ phâp tuyến : nβ = (m – 1; 1 ; 4 - m)
α ⊥ β ⇔ n n α β = 0 ⇔ 3(m – 1) + m +1 + 6(4 - m ) = 0
⇔ - 2m + 22 = 0
β
n α ⊥ n β ⇔ n α n
α
n
β
n
Cho hai mặt phẳng có phương trình : (α):3x + (m + 1 )y + 6z + m – 2 = 0 (β) :(m-1) x + y + (4-m)z - 3 =0
Với giâ trị năo của m để hai mặt phẳng đó:
Bài tập 2
⇔ m = 11
Trang 9Mặt phẳng (β1 ) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α1) ;(α2)
b) Lập phương trình mặt phẳng (β2 ) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α1) ; (α2) và vuông góc với mp (γ) : 2x – z + 7 = 0 ?
Bài tập 3 :
Cho hai mặt phẳng (α1): y + 2z – 4 = 0 và (α2) : x + y – z – 2 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
a) Lập phương trình mặt phẳng (β1 ) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α1) ; (α2) và song song với mp (α3): x + y + z – 2 = 0
GIẢI :
Nên phương trình có dạng :
λ( y +2z – 4 ) +µ( x + y – z – 2 ) = 0 ( λ2 + µ2 ≠ 0 ) ⇔ µx + (λ + µ )y +(2λ - µ )z - 4λ - 2µ = 0 (**)
Dựa vào điều kiện nào để tìm λ và µ ? (β1 ) // (α3) ⇔ ?
⇔ λ = µ = 0 ( không thỏa điều kiện λ2 + µ2 ≠ 0 ) Vậy không tồn tại mặt phẳng (β1) thỏa yêu cầu bài toán
µ = λ + µ
µ = 2λ - µ 2
2
4 1
2 1
−
−
≠
−
=
+
µ
Trang 10Phương trình mặt phẳng (β2 ) có dạng :
µx + (λ + µ )y +(2λ - µ )z - 4λ - 2µ = 0 (*) ( λ2 + µ2 ≠ 0 )
(β2 ) có véc tơ pháp tuyến = ( n µ ; λ + µ ; 2λ -µ )
β2
(γ) có véc tơ pháp tuyến = ( 2 ; 0 ; -1 ) n γ
(β2 ) ⊥ (γ) ⇔
⇔ 2µ + 0 (λ + µ ) – 1 (2λ - µ ) = 0
⇔ 3µ - 2λ = 0 (1) Trong (1) ta chọn µ = 2 ⇒ λ = 3
Vậy : Phương trình mặt phẳng (β2 ) có dạng:
2x + 5y + 4z – 16 = 0
Bài tập 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
Cho hai mặt phẳng (α1): y + 2z – 4 = 0 và (α2) : x + y – z – 2 = 0 b) Lập phương trình mặt phẳng (β2 ) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α1) ; (α2) và vuông góc với mp (γ) : 2x – z + 7 = 0 ?
GIẢI :
0
2 γ =
β n
n
Trang 11Hãy tóm tắt phương pháp giải bài toán lập phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng cho trước và thỏa điều kiện (*) nào đó?
Bước 1 : Lập phương trình chùm dạng :
λ(Ax + By + Cz + D )+µ(A’x + B’y + C’z + D’)=0 (**) Bước 2 :
Bước 3 :
Bằng cách thay đổi điều kiện (*), hãy phát biểu một số bài toán tương tự bài tập 3a, 3b ? Nêu phương pháp giải?
Sử dụng điều kiện (*) lập một phương trình theo λ và µ Sau đó chọn λ tính µ hoặc ngược lại
Thay vào (**) để có phương trình mặt phẳng cần lập
Trang 12Bài tập 3 : c)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
Cho ba mặt phẳng (α1): y + 2z – 4 = 0 ; (α2) : x + y – z – 2 = 0
và (α4): 5x + my + 5z + n = 0
Xác định giá trị m và n để ba mặt phẳng trên cùng đi qua một
đường thẳng?
-> Nêu phương hướng giải bài toán trên
GIẢI: Phương trình một mặt phẳng thuộc chùm mặt phẳng xác định
bởi (α1) và (α2) có dạng:
(β): µx + (λ + µ )y +(2λ - µ )z - 4λ - 2µ = 0 (**) ( λ2 + µ2 ≠ 0 )
Điều kiện để (α4 ) thuộc chùm mặt phẳng xác định bởi (α1 ) và (α2 )?
( α4) ≡ (β)
Chọn λ =
1,
µ λ µ= + = λ µ − = − − λ µ
2
5
5
m n
µ λ µ
−
+
− −
=
6 5
m n
λ µ
=
−
=
?
ta c o ï: m = 10 ; n = - 30
Trang 13Bài tập 4
Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’, cạnh a
Bằng phương pháp toạ độ, hãy chứng minh rằng::
mặt phẳng (DBA’) song song với mặt phẳng (CB’D’)
Ta nên chọn hệ trục toạ độ Đề các vuông góc như thế nào cho hợp
lí nhất?
-> Nêu phương pháp chứng minh?
GIẢI:
Khi đó: D (0;0;0)
B (a;a;0) A’(a;0;a)
C (0;a;0) B’(a;a;a) D’(0;0;a)
A
B
C D
A’
B’
y x
z
Chọn hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Dxyz; gốc D sao cho lần lượt cùng hướng vectơ đơn vị của các trục Dx, Dy, Dz
' ,
, DA DD DC
Trang 14* Lập phương trình mặt phẳng (DBA’)
cặp vectơ chỉ phương của
mp (DBA’)
Là vectơ pháp tuyến của mp(DBA’)
=> Phương trình mp (BDA’) : x – y – z = 0 (1)
* Lập phương trình mp(CB’D’)
cặp vectơ chỉ phương của
mp (CB’D’)
Là vectơ pháp tuyến của mp (CB’D’)
=> mp (CB’D’) : x – y – z + a = 0 (2)
Từ (1) và (2) suy
ra điều phải chứng minh.
A
B
C D
A’
B’
y x
z
[ (' , 0 , ] )
) 0 , , (
a a
DA
a a DB
)
;
; ( '
, DA a2 a2 a2
DB = − −
[ D ' B ,' D ' C ] = ( − a2; a2; a2)
) ,
, 0 ( '
) 0 , , (' '
a a
C D
a a B D
−
Trang 15Xin chân thành cảm
ơn quý thầy cô cùng các em đã tham dự tiết học!
Huế, 03/2004
Trang 16Cho ba mặt phẳng (α1): y + 2z – 4 = 0 ; (α2) : x + y – z – 2 = 0
và ( α4): 5x + my + 5z + n = 0
c Xác định giá trị m và n để ba mặt phẳng trên cùng đi qua
một đường thẳng?
Bài tập 3
GIẢI:
* Chọn hai điểm chung của mp(α1) và
mp(α2):
Cho y = 0 suy ra x = 4; z = 2
A(4;0;2) ∈ (α1) ∩ (α2)
Cho z = 0 suy ra x = -2; y = 4
B(-2;4;0) ∈ (α1) ∩ (α2)
=> AB = (α1) ∩ (α2)
(α4) đi qua giao tuyến của (α1) và (α2) (α4) qua A; B
=
−
=
⇔
= +
+
−
= +
+
10
30 0
4 10
0 10
20
m
n n
m n