Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Giáo viên tiếp tục hớng dẫn học sinh giải các ví dụ 3 và 4 ở bài trớc ta đã biết nếu cho góc nhọn α ta tính đợc tỷ số lợng giác của n
Trang 1Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ ( theo hình 1 của SGK )
- Biết thiết lập các hệ thức dới sự hớng dẫn của giáo viên.
- Biết vận dụng các hệ thức để làm bài tập
- Tiết 1 dạy các định lý 1 , định lý 2; tiết 2 dạy các định lý 3 và 4.
II Chuẩn bị:
Giáo viên nhắc học sinh ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ.
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho tam giác vuông nh hình vẽ
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng
dạng ( kiểm tra bài cũ )
- Giáo viên nêu các quy ớc về các
cạnh, đờng cao cho HS nắm
đ-ợc
Yêu cầu HS đọc định lý 1 bằng lời
Giáo viên hớng dẫn học sinh
Định lý Pitago ( hệ quả của định lý 1)
Rõ ràng trong ∆ ABC có a = b’ + c’
Mà b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a.a=a2
a
Trang 2Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh thùc
h2 = b’.c’ (2)
VÝ dô 2:
SGK
Ta cã BD2 = AB.BC
Suy ra: BC = 3 , 375 ( )
2
m AB
Trang 3- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, thớc , hình vẽ
- HS làm đầy đủ bài tập đợc giao, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
giải bài tập số 3 SGK
HS 2: Nêu hệ thức giữa đờng cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền - giải bài tập số 4 SGK
3-Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên: Từ công thức diện tích tam
giác ta có thể suy ra hệ thức (3), tuy
Giáo viên yêu cầu HS từ hệ thức (3) hãy
biến đổi để suy ra 2 2 2
1 1 1
c b
h = + ( hệ thức 4)
Trang 4Yêu cầu học sinh giải ví dụ 3 SGK
( áp dụng hệ thức 12 12 12
c b
h = + )
⇒ 12 22 22
c b
c b h
+
= từ đó: 2 2 2
1 1 1
c b
h = + (4)
Ví dụ 3:
6 8 h
theo (4) ta có 12 12 12
c b
h = +
8
1 6
1 1
2 2
h = + ⇒ =
Chú ý: SGK
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức (3) và (4)
Đối với học sinh khá giáo viên cần cho học sinh chứng minh định lý đảo của định
Trang 5I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS phơng pháp giải bài tập hình học
- áp dụng kiến thức vào việc giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
- Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trên bảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc và giải
thích nội dung bài tập số 7
Sau đó hớng dẫn cho học sinh hiểu
ngời ta dựng đoạn trung bình nhân
của hai đoạn thẳng a,b cho trớc theo
hai cách nh bài tập 7 là thế nào
Sau khi hiểu cách dựng, sau đó giáo
viên yêu cầu HS chứng minh các
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bVậy đoạn thẳng x chính là trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc a và b
Trang 6Để chứng minh tam giác vuông DIL
là tam giác cân, ta chứng minh
DI=DL
Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh hai tam giác bằng nhau ( ADI
DI = DL hay tam giác DIL cân
b) Theo a) ta có:
2 2 2 2
1 1
1 1
DK DL DK
DI + = + (1)
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC
là đờng cao ứng với cạnh huyền KL, do đó:
12 1 2 12
DC DK
DL + = (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
2 2
2
1 1
1
DC DK
Trang 7- Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trên bảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết, làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong khi luyện tập:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc đầu
bài, cho biết giả thiết, kết
AB BH
AC CH
c – 1 = a (1)(a + b) – c = 4 (2)
a2 + b2 = c2 (3)
Từ (1) và (2) suy ra: c – 1 + b – c = 4
Trang 8Trình bày lời giải.
Hãy tính a,b,c theo các hệ
thức (1), (2), (3)
Cho học sinh đọc bài
HS suy nghĩ tìm phơng pháp
giải
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
⇒ b = 5Thay a = c – 1 và b = 5 vào (3) ta có:
7
5
5 Tính các kích thớc của hình chữ nhật B C
E
A DTrong tam giác ABC, gọi đờng phân giác của góc B
là BE Theo tính chất đờng phân giác trong của một tam giác ta có:
CB
AB CE
AE hay CB
CE AB
AB hay CB AB 7
5 5 7
2 4
CB AB 16
9 CB
AB
2
2 2 2
4
5 4
5 CB
AC
2 2 2
- Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
Trang 9- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó.
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
( Tiết 1 dẫn dắt để giới thiệu đợc định nghĩa, làm các ví dụ 1,2 )
II Chuẩn bị:
- HS ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một giác)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nhắc lại khái niệm
Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc kỹ đầu bài và hiểu yêu
cầu của đầu bài
Có thể cho HS trình bày lời
giải của mình
Giáo viên trình bày lời giải
cho HS hiểu phơng pháp
chứng minh
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn
a) Khi α =450 ∆ ABC vuông cân tại A, do đó AB
= AC Vậy = 1
AC AB
Trang 10Phần b) giáo viên hớng dẫn
HS bằng cách lấy B’ đối xứng
với B qua AC, ta có ∆ ABC
là một nửa của tam giác đều
Gọi độ dài của cạnh AB = a:
Lấy B’ đối xứng C
B qua AC đặt AB = a
ta có: BC = BB’ = 2AB = 2aTheo Pitago
I Mục tiêu: Nh tiết 4.
Trong tiết này giáo viên hớng dẫn học sinh làm các ví dụ 3,4
- Hớng dẫn học sinh tự rút ra định lý về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, làm các ví dụ 5,6,7
- HS đợc làm quen với bảng tỷ số lợng giác của các góc 300, 450, 600
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh làm bài tập đầy đủ và đọc trớc bài học
III Tiến trình dạy học:
Trang 112 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ( sin; cos; tg; cotg )
Lấy ví dụ cụ thể?
Hãy viết các tỷ số lợng giác của các góc 450; 600
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục hớng dẫn học
sinh giải các ví dụ 3 và 4
ở bài trớc ta đã biết nếu cho góc
nhọn α ta tính đợc tỷ số lợng
giác của nó Ngợc lại cho một
trong các tỷ số lợng giác của
Cho hai tam giác vuông đồng
Ví dụ 4: Hình 18 (SGK) minh hoạ cách dựng góc nhọn
Trang 12Theo hình 19 Hãy tính tổng hai
Với ví dụ 7 cho học sinh tự tính
và nêu phơng pháp, giáo viên
nhận xét sửa chữa, cho điểm
Chú ý: Nếu hai góc nhọnα vàβ có sin α = sin
β( hoặc ) thì α = β vì chúng là hai góc tơng ứng của hai tam giác vuông đồng dạng
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau:
?4: Cho hình 19:
α β
Ta có sin α = BC AC ; cos α = BC AB ; tgα = AC ABcotg α =
AC AB
sin β = BC AB ; cos β = BC AC ; tg β = AC AB cotgβ=
AB AC
Vậy: Sin α = cos β; cosα = sin β
tgα = cotg β; cotgα = tg β
Định lý: SGK
Ví dụ 6: xét tỷ số lợng giác của các góc 300 và
600 ( nh SGK )
Bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt ( SGK)
Ví dụ 7: tính cạnh y : áp dụng cos 300 =
17
y
Chú ý: SGK
4 Củng cố: Nhắc lại định lý, nêu tóm tắt các kiến thức đã học ở 2 tiết
- Rèn luyện cho học sinh giải bài tập về tỷ số lợng giác của các góc nhọn
- Biết áp dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập
- Kiểm tra đợc kiến thức của học sinh qua việc giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ, học và nắm chắc lý thuyết, hiểu kiến thức chủ yếu trong SGK
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A) hãy viết các tỷ số lợng giác của góc nhọn B? Nêu tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt ( 300; 450; 600) ?
HS2: Giải bài tập số 10
Trang 13Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu các kết quả của bài tập 11
Sau đó giáo viên chữa bài tập
số 11
áp dụng định lý Pitago hãy
tính độ dài cạnh AB ?
Giáo viên nhắc lại nhận xét về
tỷ số lợng lợng giác của hai
góc phụ nhau
Cho HS nhắc lại một lần nữa,
từ đó giải tiếp phần b)
Và tiếp tục kiến thức đó cho
học sinh từng nhóm giải bài
tập số 12, yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại định nghĩa tỷ số lợng
giác của góc nhọn α ?
Giáo viên yêu cầu học sinh
sau khi dựng hình hãy tính :
AC = 0,9m; BC = 1,2ma) Tính các tỷ số lợng giáccủa góc B:
C ATheo định lý Pitago ta tính đợc:
Vì A và B là hai góc phụ nhau nên:
tgA=cotgB=34 ; cotgA=tgB=43Bài 12:
Ta có: sin600 = cos 300 ; cos750= sin150;sin 52030’= cos 37030’; cotg820 = tg80; tg800=cotg100
Bài tập 13:
a) Dựng góc nhọnα biết sinα =32 :
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn
vị Trên Oy lấy 1 điểm M sao cho OM = 2 Lấy M làm tâm quay một cung tròn có bán kính là 3 Cung tròn cắt tia Ox tại N Khi đó góc ONM = αc
Chứng minh:
Thật vậy ta cósinα =
3
2
=
MN OM
tgα = = =cossinαα
huyen ke huyen doi canhke
canhdoi
c) Có thể lấy luôn hình vẽ bài tập 13 để chứng
Trang 142 2 2
2 2
MN
MN MN
ON OM MN
ON MN
OM
Bài tập15:
PBài tập số 16:
x 8
60 0
O QGọi độ dài cạnh đối diện với góc nhọn 600 là x Ta có: sin600=
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa về tỷ số lợng giác của góc nhọn
5 Hớng dẫn: Giáo viên hớng dẫn học sinh giải bài tập 32 trong sách bài tập
- Học sinh có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm
số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
- Học sinh biết sử dụng máy tính để tính tỉ số lợng giác của một góc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, bảng số, máy tính
- Học sinh có thể chuẩn bị bảng số ( nếu có) hoặc chuẩn bị máy tính.
- HS ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau.
l Tiết 1 giới thiệu bảng lợng giác, sử dụng bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trl
tr-ớc ( tra xuôi ).
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hai góc phụ nhau α và β Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B =α và C = β Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và β
3 Bài mới:
Trang 15Giáo viên giới thiệu cho học sinh
nắm đợc cấu tạo của bảng VIII
bảng IX, bảng X nh SGK
Yêu cầu học sinh nghiên cứu bảng
số theo hớng dẫn của giáo viên.
Giáo viên giới thiệu từng bảng
theo SGK và Bảng số
Dùng bảng phụ để hớng dẫn một
vài trờng hợp cụ thể.
Khi giới thiệu, từng bớc giáo viên
yêu cầu học sinh quan sát bảng số
1 Cấu tạo của bảng lợng giác:
Lập bảng dựa trên tính chất: Nếu hai góc nhọn α
và β phụ nhau thì sin α = cos β,
cos α = sin β; tgα = cotg β; cotgα =tg β;
Bảng VIII: Dùng để tìm giá trị sin và côsin của
các góc nhọn đồng thời cũng dùng để tìm góc nhọn
- Bảng chia làm 16 cột:
Từ cột 1 đến cột 13 ghi các số nguyên độ, kể từ trên xuống cột 1 ghi số độ tăng dần từ 0 0 đến 90 0 , cột 13 ghi số độ giảm dần từ 90 0 đến 0 0
Ba cột cuối ghi các giá trị dùng để hiệu chính đối với các góc sai khác 1’,2’,3’.
Bảng IX: dùng để tìm giá trị tang của các góc từ 0 0
đến 76 độ và côtang của các góc từ 14 0 đến 90 0 và ngợc lại, dùng để tìm góc nhọn khi biết tang hoặc côtang của nó Bảng IX có cấu tạo giống bảng VIII Bảng X dùng để tìm giá trị tang và côtang của các góc từ 76 0 đến 89 0 59’ và côtang của các góc từ 1’
Bớc 1: tra số độ ở cột 1 đối với sin và tang, cột 13
đối với côsin và côtang.
Bớc 2: tra số phút ở hàng 1 đối với sin và tang, ở hàng cuối đối với côsin và côtang.
Bớc 3: Lấy giá trị tại giao của hàng ghi số độ và cột ghi số phút, trong trờng hợp số phút không là bội của 6 thì lấy cột phút gần nhất với số phút xét,
số phút chênh lệch còn lại xem ở phần hiệu chính.
Ví dụ 1: Tìm sin 46 0 12’:
Tra bảng VIII: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng
1 lấygiá trị tại giao của hàng ghi 46 0 và cột ghi 12’ làm phần thập phân ( mẫy 1)
Ta có: sin46 0 12’ ≈0,7218.
A 12’
460
7218
Trang 16Yêu cầu học sinh quan sát bảng
VIII và thực hiện từng bớc theo
h-ớng dẫn của giáo viên.
Hãy tra số độ ở cột 13
Tra số phút ở hàng cuối
Do cos 33 0 14’ < cos 33 0 12’ nên
giá trị của cos 33 0 14’ đợc suy ra từ
giá trị của cos 33 0 12’ bằng cách
thấy 8368 Vậy cos 33 0 12’ ≈0,8368
mà cos 33 0 14’ = cos (33 0 12’+2’) Tại giao của hàng ghi 33 0 và cột ghi 2’ ta thấy số 3
Ta dùng số 3 để hiệu chính chữ số cuối ở số 0,8368
nh sau:
cos 33 0 14’ ≈0,8368 - 0,0003 = 0,8365
4 Củng cố: Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại phơng pháp sử dụng bảng số để tra sin
và cos của các góc nhọn bất kỳ.
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục cho học sinh
theo dõi bảng số để đợc hớng dẫn
việc thực hiện ví dụ 3:
?1: giáo viên yêu cầu học sinh sử
đợc lấy theo phần nguyên của giá trị gần nhất
đã cho trong bảng (mẫu 3).Vậy ta có: tg52018’
≈1,2938
Trang 18Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ví dụ 6 và từng nhóm cho
biết kết quả của mình để so sánh
Hãy cho biết 0,4462 là sin của
góc nhọn có độ lớn là bao nhiêu
Hãy cho biết 0,4478 là sin của
góc nhọn có độ lớn là bao nhiêu
Vậy độ lớn của góc nhọn phải tìm
khoảng bao nhiêu ( làm tròn đến
độ )?
Cho học sinh giải ?4, từng nhóm
báo cáo kết quả tìm đợc
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
Ví dụ 5:Tìm góc nhọn α ( làm tròn đết phút) biết sinα =0,7837
Dùng bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ (mẫu 5)
Ta có: α ≈51036’
.
260
Dùng bảng VIII, ta không tìm thấy số 4470 ở trong bảng Tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đó là 4462 và 4478 ( mẫu 6)
Ta có:
0,4462 < 0,4470< 0,4478 hay sin26030’ < sin α < sin 26036’
Từ đó suy ra α ≈270 ( làm tròn đến phút )
?4: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết cos
Trang 19đúng
4 Củng cố: giáo viên giới thiệu qua về máy tính
Ngời ta có thể sử dụng máy tính tay để tìm tỉ số lợng giác, hoặc tìm độ lớn của góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc
- Giáo viên chuẩn bị máy tính bỏ túi, bảng số
- Học sinh chuẩn bị máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Tiến trình giờ dạy:
1- ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách tra bảng để tính sin 350 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?HS2: Nêu cách tra bảng để tính cos 750 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Với bài tập số 20, giáo viên
yêu cầu học sinh dùng bảng
1 Chữa bài tập số 20
Dùng bảng lợng giác ( có sử dụng phần hiệu chính ) hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác sau
Trang 20số hoặc máy tính bỏ túi để
tra kết quả
Từng nhóm báo cáo kết quả
để kiểm tra, đối chứng
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
Bài 23:
25 sin
25 sin 65
90 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
0 0
25 sin
cos250 < 1b) Tơng tự phần a)c) tg450 >cos450 vì 1 >
2 2
d) cotg 600 > sin300 vì 13 >21
Bài 49 (sách bài tập)Tam giác ABC vuông tại A có AC =
2
1
BC tính:sinB ; cosB; tgB; cotgB ?
Bài giải: BTam giác ABC
là “một nửa” của tam giác đều BCC’
Do đó: B = 300
C’ A CVậy: sinB =
Trang 214 Củng cố: cần nắm chắc phơng pháp tra bảng số, sử dụng máy tính bỏ túi.
- Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông ” là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Tiết 1 thiết lập bốn hệ thức của định lý và giải các ví dụ 1,2
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = α Viết các tỉ số lợng giác của góc α Từ
đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên lợi dụng kết quả của
kiểm tra bài cũ để gợi ý cho
HS hoàn thành ?1
1 Các hệ thức:
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c
Trang 22Sau đó giáo viên tổng kết lại
yêu cầu học sinh lên bảng để
trình bày lời giải
Giáo viên nhắc lại nội dung ví
dụ 2, yêu cầu HS giải
Độ dài thang là đoạn BC, góc
?1: Ta có:
a
b BC
AB
cos = = ⇒ =
C a c a
c BC
c AC
AB gB tgB c b c
b AB
AC tgB= = ⇒ = ; cot = = ⇒ = cot
gC c b c
b AB
AC gC btgC
c b
c AC
AB tgC = = ⇒ = ; cot = = ⇒ = cot
Định lý: SGK
Vậy trong tam giác vuông tại A ta có các hệ thức sau:
b=a.sin B = a cosC; b=c.tgB = c.cotgC c= a.sinC = a.cosB; c= b.tgC = b.cotgB
Ví dụ 1: SGKGiải: AB là đoạn đờng máy bay bay lên, BH chính là
độ cao của máy bay
Ví dụ 2: áp dụng b = acosC ta có: B
CA = b = 3.cos650 ≈1,27 (m)
Trang 23- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học bài làm bài đầy đủ
III Tiến trình bày dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong khi giảng bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trong một tam giác vuông, nếu
cho biết trớc hai cạnh hoặc một
2 áp dụng giải tam giác vuông:
1 Ví dụ 3:Cho ∆vuông ABC với các cạnh góc vuông AB = 5, AC = 8 Hãy giải tam giác vuông
đó CGiải:
C ≈320 ; do đó B ≈900 - 320 ≈580
Trang 24yếu tố cạnh và góc còn lại.
Giáo viên yêu cầu học sinh tính
cạnh BC mà không dùng định lý
Pitago
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại việc giải tam giác vuông là
Giáo viên lu ý học sinh việc giải
tam giác vuông khi biết hai cạnh
của góc
Ví dụ 5: giáo viên yêu cầu học
sinh tự giải tam giác vuông đó
báo cáo kết quả
?2: Với ví dụ 3 tính BC mà không dùng định lý Pitago:
8 sin = 0 ≈
B AC
Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông tại O có
P = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác vuông đó?Giải
- Việc tính toán bằng máy có thể liên hoàn hơn,
đơn giản hơn
Ví dụ 5: Cho tam giác LMN vuông tại L có M =
510 LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông đó?Giải: Ta có:
8 , 2 51
cosLM 0 ≈ ≈
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại việc giải tam giác vuông là gì ?
- Cho học sinh lên bảng giải bài tập số 26 và bài tập số 27 SGK
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài và làm bài đầy đủ Làm các bài tập từ 28 - 32 SGK
Trang 25- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh nhắc lại hệ
thức về cạnh và góc của tam giác
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm
Trang 26Trong tam giác vuông KBC có
BC = 11cm; góc C = 300 hãy tính
cạnh BK ( BK = BC sin300)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo
viên nhận xét và cho điểm
giáo viên hớng dẫn, chỉnh sửa
cho lời giải bài 31
Để tính góc D hãy tính sin D
Cho học sinh đọc đầu bài
giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
nắm chắc đầu bài số 32
Từ những điều đã biết trong đầu
bài ra ta có thể tính đợc chiều
5 , 5
652 , 3 sin ≈ 0 ≈
690 , 7
≈
≈
AD AH
suy ra ADC = D ≈530
Bài 32:
B C
70 A
Ta mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của thuyềngóc CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và bờ sông
Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc
Trang 27tính AB theo góc C và cạnh AC Do đó AC ≈33.5 ≈165 m
Trong tam giác vuông ABC biết C = 700;
AC ≈165 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
Nhắc lại giải tam giác vuông có
Trong tam giác vuông ANB :
AN = AB sin 38 = 11 sin 38 ≈6,772cmTrong tam giác vuông ANB ta có:
AN
544 , 13 2
1
772 , 6 30
Bài 58:
Tìm x và y trong các hình sau:
(H1)
Trang 28Đối với hình 1: giáo viên yêu cầu
học sinh nghiên cứu, trình bày lời
giải của mình
Gọi HS lên bảng trình bày, giáo
viên nhận xét , cho điểm
Với hình 1 cũng vậy
Sau đó giáo viên chỉnh sửa lời
giải theo trình bày
Hãy tính x theo AC và góc 300
Từ đó tính tiếp y
Hãy nêu cách tính khác
Hãy nêu cách tính khác
Hãy nêu những yếu tố đã biết
trong hình vẽ của bài 61
b) Trong tam giác vuông ACB tính x theo CB
Trang 29góc A, cạnh góc vuông DE, theo
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 64 - 71 sách bài tập
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 15 : Xác định chiều cao của cột cờ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
Bớc 2: Quay giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của cột
cờ, đọc trên giác kế số đo của góc α (AOB)
A
O
b
Trang 30C a D
Bớc 3: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tính tgα Tính tổng b + atgα
Kết quả tính đợc chính là độ cao của cột cờ
Bớc 4: Báo cáo kết quả Có phần ghi chú tại sao b + atgα là chiều cao của cột cờ
Mẫu báo cáo kết quả thực hành
Báo cáo kết quả thực hành
Ngày tháng năm 200
Lớp:
Tổ (nhóm)
Nhóm trởng:
1 Khoảng cách từ chân giác kế đến chân cột cờ ( CD):
2 Chiều cao của giác kế:
Trang 31- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 16 : Xác định khoảng cách
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
b) Chuẩn bị: Êke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
c) Hớng dẫn thực hiện: Coi hai bờ ao song song với nhau
Bớc 1: chọn một điểm B phía bên kia bờ ao
Bớc 2: Lấy 1 điểm A bên này ao sao cho AB vuông góc với các bờ ao
Bớc 3: Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB
Bớc 4: Lấy 1 điểm C trên Ax, giả sử AC = a
Bớc 5: Dùng giác kế đo góc ACB, giả sử ACB = α
Bớc 6: Dùng máy tính để tính tgα và tính a.tgα
Kết luận a.tgα chính là chiều rộng của ao (độ dài đoạn AB)
Bớc 7: Báo cáo kết quả thực hành theo mẫu
Trang 33- Hệ thống các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho HS trả lời các
câu hỏi của SGK, qua đó hệ
Từng phần, giáo viên cho HS
trả lời, giáo viên nhận xét cho
2 2
1 p
1 h
cos
a
c
= α
tg
c
b
= α
Trang 34Với phần tóm tắt các kiến
thức cần nhớ, giáo viên dùng
bảng phụ để giúp học sinh ghi
nhớ lại các kiến thức đã học
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất của các tỉ số
lợng giác
Phần bài tập giáo viên yêu cầu
học sinh trả lời từng câu hỏi
trong bài tập 33 và bài tập 34
Gọi học sinh đứng tại chỗ để
3- Tỉ số lợng giác của các góc đặt biệt:
4- Một số tính chất của các tỉ số lợng giác
* Cho góc α và góc β phụ nhau
3
5
; (B)4
5
; (C)5
3
; (D) 4 3
b)
(A) RS
PR P(B) QPPR
(C) SR
PS
R S(D) QRSR
Bài 34:
a) Chọn Cb) Chọn C
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại các hệ thức
5 Hớng dẫn dặn dò:
Học thuộc lý thuyết theo SGK và làm các bài tập trong phần ôn tập chơng I
Trang 35- Hệ thống các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
bày lời giải của bài tập số 36
Giáo viên nhận xét cho điểm
Hớng dẫn: giáo viên cần cho
HS nhận biết đợc:
Trờng hợp 1: Cạnh lớn trong
hai cạnh còn lại là cạnh đối
diện với góc 450, đờng cao
của tam giác
Trờng hợp 2:
yGọi cạnh đó là y
Ta có:
) cm ( 29 2 21 21 21
y = 2 + 2 = =
Bài 37: SGKTam giác ABC có: AB = 6cm; AC = 4,5cm;
BC = 7,5cm
Trang 36Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
Để chứng minh tam giác ABC
vuông ta làm thế nào ?
Biết tgB tìm số đo của góc B?
hãy dùng máy tính hoặc bảng
số để tính
Nêu hệ thức giữa đờng cao và
cạnh của tam giác vuông?
Từ đó tính AH ?
Để tam giác MBC có diện
tích bằng diện tích của tam
giác ABC hãy chỉ ra điểm M
thỏa mãn điều kiện đầu bài?
Cho HS nghiên cứu tìm ra lời
giải của bài tập 38, giáo viên
yêu cầu học sinh trình bày lời
Do đó tam giác ABC
là tam giác vuông tại A
Do đó:
tgB = 0 , 75
6
5 , 4
2
AC
1 AB
1 AH
1
+
=Nên:
25 20
1 36
1 AH
1
2 = +vì thế:
96 , 12 25 20 36
25 20 36
Bài 38:
Hớng dẫn:
IB = IK.tg (500 + 150)= 380.tg650 ≈ 814,9(m)Tơng tự tính IA ≈ 452,9(m)
Khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:
AB = IB - IA ≈ 814,9-452,9 ≈ 362(m)
4 Củng cố: Nhắc lại phơng pháp giải tam giác vuông
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập còn lại của phần
ôn tập chơng I Chuẩn bị giờ sau kiểm tra chơng I
Ngày tháng năm 2006
Kiểm tra chơng I
Trang 37- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
- Rèn luyện phơng pháp giải toán hình học
- Rèn t duy sáng tạo, tính sáng tạo, tinh thần yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra
- HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III Tiến trình giờ dạy:
Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây:
sin240, cos350, sin 540, cos700, sin780
Câu 3: ( 2 điểm ) Dựng góc nhọn α , biết rằng cotgα =12
Câu 4: (3 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng A = 900, AB = 5, BC = 7 ( kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Câu 2: cos350 = sin550; cos700 = sin200 sắp xếp các góc theo thứ tự tăng ta có:
sin200 <sin240 < sin540<sin550<sinh780
hay: cos700<sin240<sin540<cos350<sin780
Câu 3: Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Dựng tam giác vuông DEF có E = 900 , DE
= 1, EF=2 Khi đó D = α , bởi vì:
Câu 4: ta có: C≈45035’, B ≈ 44025’, AC = BC.sinB ≈7.sin44025’ ≈4,899
Ngày tháng năm 2006
Chơng II
Đờng Tròn
Trang 38Tiết 20: Sự xác định đờng tròn.Tính chất đối xứng của đờng tròn.
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II Chuẩn bị :
- Giáo viên, học sinh chuẩn bị một tấm bìa hình tròn( dùng để minh hoạ đờng kính
là trục đối xứng của đờng tròn và dùng cho bài tập 5)
- GV chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đờng tròn
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện khi dạy học
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên vẽ hình, yêu cầu
học sinh nhắc lại định nghĩa
đờng tròn ở lớp 6 đã học, giáo
viên nhận xét cho điểm
HS: hãy lấy ví dụ về một
điểm nằm trên đờng tròn,
trong đờng tròn, ngoài đờng
tròn
?1: giáo viên yêu cầu học
sinh tìm hiểu để trả lời ?1
Giáo viên có thể gợi ý hãy so
sánh các góc dựa vào tam
giác OKH có OH>R,
OK<R
Giáo viên đặt vấn đề
cho học sinh thực hiện ?2
ý đến bán kính
- Một điểm M nằm trên
đờng tròn (O;R) khi và chỉ OM =R
- Điểm M nằm bên trong đờng tròn khi và chỉ khi:
2 Cách xác định đờng tròn:
Một đờng tròn xác định khi biết tâm và bán kính của nó, hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn
?2 Cho hai điểm A,Ba) Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm đób) Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy, tâm của nó nằm trên đờng nào?
Trang 39Giáo viên nhận xét: Nếu biết
một điểm hoặc biết hai điểm
của đờng tròn ta đều cha xác
định đợc duy nhất một đờng
Giáo viên giới thiệu đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC và
khái niệm tam giác nội tiếp
Giáo viên yêu cầu học sinh
đ-?3: tâm của đờng tròn qua ba điểm A,B,C là giao
điểm của các đờng trung trực của tam giác ABC.Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đ-
ợc một và chỉ một đờng tròn
Chú ý: Không vẽ đợc đờng tròn nào qua ba điểm thẳng hàng
Đờng tròn đi qua ba điểm của tam giác ABC gọi là
đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, tam giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng tròn
3 Tâm đối xứng:
?4 Cho đờng tròn (O) , A là một điểm bất kỳ thuộc
đờng tròn Vẽ A’ đối xứng với A qua O chứng minh rằng A’ cũng thuộc đờng tròn?
Do OA = OA’ =Rnên A’ thuộc đờngtròn (O)
a) chứng minh rằng các điểm A,B,C cùng thuộc một đờng tròn tâm M
b) Trên tia đối của tia MA lấy D,E,F sao cho MD=4cm, ME =6cm, MF =5cm hãy xác định vị trí của các điểm D,E,F đối với đờng tròn (M) nói trên
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4.- Giải luôn bài tập 5 tại lớp.Ngày tháng năm 2006
Trang 40- Rèn luyện cho học sinh phơng pháp, kỹ năng giải bài tập hình học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh học bài, làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:Nêu định nghĩa, cách xác định đờng tròn Cho đoạn thẳng AB, một điểm C không thuộc đờng thẳng chứa đoạn AB Có bao nhiêu đờng tròn qua 3 điểm A,B,C?HS2: Chứng minh rằng đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng?
3 Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu HS vẽ
Giáo viên yêu cầu nêu vị trí
của một điểm đối với một
đ-ờng tròn
Từ đó xác định vị trí của
A,B,C đối với đờng tròn tâm
O bán kính là 2
Đối với bài tập số 5 giáo viên
cho học sinh nghiên cứu và
Cách 1:Vẽ hai dây bất kỳ của đờng tròn Giao điểm
các đờng trung trực của hai dây đó là tâm của hình tròn
Cách 2: Gấp tấm bìa cho hai phần của hình tròn
trùng nhau, nếp gấp là một đờng kính Tiếp tục gấp
nh trên theo nếp gấp khác, ta đợc một đờng kính thứ hai Giao điểm của hai nếp gấp đó là tâm của hình tròn
Bài tập số 6: Hình 58 SGK là hình có tâm đối
xứng, có trục đối xứng
Hình 59 SGK là hình có trục đối xứng