Tiến trình bài học: Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức - Thông báo lệnh - Giới thiệu ứng dụng của các hệ thức lợng trong tam giác vuông, thông báo các kí hiệu thờng dũng.. Hoạt độn
Trang 1Tuần 1:
Tiết 1: Ngày soạn: 03 tháng 9 năm 2009 Ngày dạy: 06 tháng 9 năm 200 9
Tên bài dạy:
Một số hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Năm đợc các hệ thức , qua đó chứng minh lại dịnh lí Ptago trong tam giác vuông.
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- Thông báo lệnh
- Giới thiệu ứng dụng của
các hệ thức lợng trong
tam giác vuông, thông
báo các kí hiệu thờng
dũng.
- Thảo luận nhóm nhỏ, tra lời theo câu lệnh
- HS vẽ tam giác vuông ABC, vuông ở A, đờng cao AH, kí hiệu hình.
Nêu định lí Pitago đã học ở lớp 7.
Vẽ tam giác vuông ABC vuông tại A, đờng cao AH.
c
a
b h
Định lí 1:
Trang 2Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.
của cây ta làm thế nào?
? Để giải bài toán thực tế
trên ta sử dụng hệ thức
nào?
- Thảo luận theo nhóm nhỏ, xây dựng các hệ thức từ hai tam giác đồng dạng trên.
- Báo cáo kết quả.
- Phát biểu thành lời văn,
1 học sinh phát biểu, học sinh khác bổ sung.
- Thực hiện? 1.
- Chứng minh? 1 vào vở.
- Nghiên cứu ví dụ 2.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời cầu hỏi.
2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao.
Định lí 2: (SGK)
h2 = b’c’
Ví dụ 2: (SGK) Yêu cầu tính AC, để tính AC
ta tính AB, BC.
Sử dụng hệ thức h2 = b’c’ để tính BC.
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập
Trang 3Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Trả lời câu hỏi.
- Thực hiện lời giải vào vở.
- Xem lại, chứng minh hai
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Năm đợc và biết chứng minh các hệ thức ,
2 Kĩ năng: Có kĩ năng cơ bản khi vận dụng các công thức, định lí vào giải bài tập.
3 Thái độ, t duy: Vẽ hình, kí hiệu hình chính xác, khoa học từ các dữ kiện bài cho Lập luận chặt chẽ, logíc Vận dụng đợc kiến thức toán học vào giải quyết các bài tập thực tiễn.
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- Thông báo lệnh yêu
cầu.
- Kiểm tra việc làm bài
- Vẽ tam giác vuông ABC, đờng cao AH, dùng kí hiệu hình, viết các hệ thức liên hệ cạnh,
Trang 4Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
.
- Nghiên cứu SGK hình thành định lí 4.
- Nghiên cứu ví dụ 3.
- Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời câu hỏi.
Một số hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (Tiếp)
2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (tiếp)
Định lí 2: (SGK)
c
a
b h
- HS thực hiện bài làm vào vở, nhận xét bài làm trên bảng.
Bài 3:
Để tính x ta có
Bài 4:
Để tính x ta có:
Trang 5Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
Trang 6A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Năm vững các hệ thức hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình, bảng phụ có nội dung hình 8, 9
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- Kiểm tra việc làm bài
tập về nhà của học sinh
- Thông báo lệnh, yêu
cầu học sinh thực hiện.
- Kiểm tra vở bài tập của bạn.
- 1HS lên bảng trình bày, học sinh còn lại thảo luận, nhận xét việc làm bài tập của bạn.
- Vẽ hình, ghi lại các công thức liên hệ giữa cạnh và đ- ờng cao trong tam giác vuông.
Hoạt động 2: Luyện tập, rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức
? Bài toán yêu cầu tính
- Thảo luận nêu các hớng chứng minh.
- 1HS lên bảng trình bày lời giải.
- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.
- Thảo luận đa ra các công thức, đã sử dụng trong bài.
Bài 5 (SGK-69)
H A
Trang 7Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Thảo luận bổ sung.
- Nêu cách xác định đoạn thẳng là trung bình nhân của hai đoạn thảng khác.
- Vẽ hình ra giấy nháp.
- Lên bảng vẽ hình (2HS).
- Vẽ hình vào vở.
- Hãy vẽ các đoạn thẳng có
độ dài cm, cm bằng ít nhất hai cách.
- Vẽ hình có thể dựa vào:
Vậy bằng thớc và compa ta
có thể vẽ đợc của các đoạn thẳng có độ dài vô tỉ.
Trang 8Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà
- Hớng dẫn học ở nhà
- Giao việc về nhà
- Nghiên cứu kĩ các hệ thức trong bài trớc, rèn kĩ năng vẽ hình.
- Làm bài tập 9 (SGK),
- Các bài còn lại trong SBT
Ngày dạy: 22 tháng 9 năm 2007
Tên bài dạy:
Luyện tập (tiếp)
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Năm vững các hệ thức hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- Kiểm tra việc làm bài
- 3HS lên bảng vẽ hình, trình bài nội dung bài 8.
- HS thảo luận, nhận xét,
đánh giá bài làm của bạn trên lớp.
- Vẽ hình, ghi lại các công thức liên hệ giữa cạnh và đ- ờng cao trong tam giác vuông.
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức
- Nghiên cứu đề bài, vẽ hình, ghi GT, KT.
- Xác định rõ yếu tố đã
cho, yếu tố cần tìm, yếu
tố đã biết, yếu tố cha biết.
Bài 9 (SGK-70)
B C
I
Trang 9Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Xác định các cạnh cần chứng minh bằng nhau, cách chứng minh.
- HS1 lên bảng trình bày phần a.
- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.
- Thảo luận, tìm cách chứng minh phần b.
- HS2 lên bảng trình bày,
HS còn lại làm bài vào
vở, nhận xét bổ sung bài làm trên bảng.
a) Chứng minh DIL là tam giác cân.
không đổi
Ta có DI = DL nên
= không đổi vì cạnh hình vuông ABCD không đổi.
Hoạt động 3: Khai thác kiến thức
- Thông báo lệnh: Qua
bài toán hãy tìm cách
giải bài toán sau:
- Thông báo bài toán 2:
- Thảo luận, tìm lời giải chứng minh bài toán.
- Thảo luận tìm nêu cách chứng minh bài toán 2.
Bài toán 1: Cho hình vuông
ABCD cạnh a không đổi, một
đờng thẳng qua D cắt cạnh
AB tại I, cắt đờng thẳng BC tại K Chứng minh rằng
Bài toán 2: Cho tam giác
vuông DCK (góc C = 900), trên CK lấy điểm B sao cho
BC = CD Qua B kẻ đờng
Trang 10Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
đợc các bài toán.
* Hai bài toán trên nếu thay
đổi tên đỉnh thì ta sẽ thấy nội dung hay hơn, phong phú hơn
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà
- Hớng dẫn học ở nhà
- Giao việc về nhà
- Nghiên cứu kĩ các hệ thức trong bài trớc, rèn kĩ năng vẽ hình.
- Tập khai thác các bài toán.
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn.
2 Kĩ năng: Xác định đúng tỉ số lợng giác của các góc nhọn.
3 Thái độ, t duy: Hiểu đợc ứng dụng thực tiên của tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn.
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
biết độ dài hai cạnh thì sẽ xác
Trang 11Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Giới thiệu các khái
- Vẽ tam giác ABC vuông tại A, ghi lại tỉ số lợng giáccủa các góc B, C.
- Từ việc so sánh cạnh của tam giác vuông rút ra nhận xét,
định đợc độ dai cạnh còn lại Vậy các góc còn lại có xác
định đợc không nghiên cứu.
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn.
a) Mở đầu:
cạnh kề
cạnh huyền
cạnh đối A
đổi.
b) Định nghĩa:
Định nghĩa (SGK)
cạnh kề cạnh huyền cạnh đối
Nhận xét (SGK)
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng khái niệm
? Nêu cách tính sin, cos,
- Vẽ hình, nghiên cứu ví
dụ 1, ví dụ 2.
- Nêu cách tính sin, cos,
?1
Trang 12Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Nghiên cứu ví dụ 3.
- Nêu cách dựng góc α.
- Thảo luận, nhận xét chứng minh.
- Nghiên cứu ví đụ 4.
- Thực hiện? 3.
- Hoạt động nhóm, tìm cách dựng góc β và chứng minh.
- Ghi nhớ định nghĩa.
- Tính lại tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600.
Trang 13Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
Giao bài tập
- Tìm hiểu các ứng dụng thực
tế của tỉ só lợng giác.
- Làm bài tập 10,11 76,77)
(SGK-Dạy tuần 3:
Ngày … tháng … năm 2007
Trang 14Tuần 4:
Ngày dạy: 26 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:
Một số hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn, liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau.
2 Kĩ năng: Vận dụng tính chất của tỉ số lợng giác của các góc nhọn phụ nhau vào giải các bài tập.
3 Thái độ, t duy: Hiểu đợc ứng dụng thực tiên của tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn.
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- Kiểm tra việc làm bài
- Viết lịa tỉ số lợng giác của các góc nhọn.
cạnh kề cạnh huyền cạnh đối
Hoạt động 2: Xây dựng hệ thức giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
đặc biệt.
- Nghiên cứu ví dụ 7.
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
sinα = cosβ, cosα = sinβ
tg α = cotg β , cotg α = tg β
Định lí (SGK)
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức, rèn kĩ năng vận dung các hệ thức
Trang 15Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
sinα = cosβ, cosα = sinβ, tgα = cotgβ, cotgα = tgβ (với α + β = 900).
- Thông báo lệnh:
- Hoạt động nhóm, nhỏ làm bài 13 (SGK – 76).
- 2HS lên bảng trình bày.
- Thảo luận, nhận xét, bổ sung đáp án.
- Thảo luận nhóm, nêu cách giải.
- áp dựng bài 13, hãy viết tỉ
số lợng giác của các góc sau
về tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn 450.
a) sin500, sin600, sin 700, sin800.
Ngày dạy: 27 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn, liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau.
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của tỉ số lợng giác của các góc nhọn phụ nhau vào giải các bài tập.
3 Thái độ, t duy: Liên hệ đợc tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn Hứng thú hơn trong học toán
B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
Trang 16Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Kiểm tra việc làm bài
- Viết lịa tỉ số lợng giác của các góc nhọn.
cạnh kề cạnh huyền cạnh đối
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và các hệ thức giữa tỉ số lợng
giác của các góc phụ nhau
cầu HS thực hiện bài toán
- Thông báo: để giải bài
C
- Thảo luận nhóm, nêu cách giải.
- 2HS lên bảng trình bày lời giải của bài toán.
- Thảo luận nhóm, nhận xét, bổ sung đáp án.
- Xây dựng các bài toán tơng tự.
- Vẽ hình, kí hiệu hình, ghi GT, KL.
= (vì b2 + c2 = a2)
Bài toán
Tính:
a) sin100 + sin200 + sin300
sin400+ sin500 + sin600 + sin700 + sin800.
b) tg100 tg200 tg300 tg400 tg500 tg600 tg700 tg800.
ĐS: a: 4, b: 1.
Bài 17 (SGK-77)
Đặt tên các điểm nh hình vẽ.
Trang 17Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn.
- Suy nghỉ, thảo luận, tìm cách giải khác.
x
21 20
45 °
C B
- Nghiên cứu bài đọc: “Có thể em cha biết”
- Chuẩn bị bảng số, máy tính
để học bài tới
- Làm bài tập 13, 15, 16 (SGK-77).
Ngày dạy: 29 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:
Bảng lợng giác
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Nắm vững cách sử dụng bảng số để xác định tỉ số lợng giác của các góc nhọn cho trớc
2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng bảng số để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho ớc.
tr-3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn.
B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 18Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Kiểm tra việc làm bài
- Nghiên cứu cuốn bảng
số, tìm hiểu các bảng.
- Quan sát sinα, cosα, tgα, cotgα khi α tăng dần.
Bảng lợng giác
1 Cấu tạo của bảng lợng giác.
- Vị trí: Bảng VIII, IX, X trong cuốn “Bảng số với bốn chữ số thập phân” của tác giả V.M Bra-đi-xơ.
- Bảng VIII: bảng sin, cosin
- Bảng IX, X: bảng tang, cotang.
- Nghiên cứu từng ví dụ, thực hành tìm các tỉ số l- ợng giác:
sin37018’
cos53020’
tg62036’
- Thảo luận nhóm, tìm cách xác định cá tỉ số
2 Cách dùng bảng.
a) Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.
Các bớc sử dụng (SGK)
Ví dụ 1: Tìm sin37018’:
Tìm bảng sinh, tìm hàng 370, cột 18’ đợc ô 6060
ta đợc
sin37018… ≅ 0.6059
Ví dụ 2: Tìm cos53020’
Tìm bảng cosin, tìm hàng 530, cột 18’ đợc ô 5976, tìm cột hiệu chỉnh 2’ đợc ô 4
Trang 19Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
- Nêu cách thực hiện.
- Trả lời câu hỏi: Vì sao cần phải xác định tỉ số l- ợng giác của các góc nhọn?
- Dùng bảng số, tìm các tỉ số lợng giác của các góc bất kì.
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Hớng dẫn:
- Giao nhiệm vụ
- Thực hành tra bảng cho nhiều góc khác nhau, chú ý các góc có số phút d không chía hết cho 6.
- Đọc bài đọc thêm.
- Chuẩn bị máy tính, bảng số cho bài tới
- Làm bài tập 18 (83).
Liên Mạc, ngày …tháng…năm 2007
Ngời duyệt
Trang 20Tuần 5:
Ngày dạy: 04 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:
Bảng lợng giác (tiếp)
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Nắm vững cách sử dụng bảng số để xác định số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của các góc nhọn cho trớc
2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng bảng số để tìm số đo góc khi biết một tỉ số lợng giác của góc nó.
3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn, tác dụng của việc sử dụng bảng lợng giác.
B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân, mãy tính bỏ túi.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- GV Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học
sinh.
- HS kiểm tra chéo vở bài tập của bạn
- 1HS lên bảng làm bài tập: Giải bài tập 18 (a,
c) – SGK – 83
Hoạt động 2: Hình thành cách xác định số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- GV đặt vấn đề: trong trờng hợp biết tỉ số
l-ợng giác của một góc thì dùng bảng ll-ợng giác
tra nh thế nào
- GV ra ví dụ 5 (sgk) sau đó hớng dẫn học
sinh cách dùng bảng lợng giác để tra ngợc
- Hãy tìm trong bảng sin (bảng VIII) và tìm
số 7837 ở trong bảng xem là giao của hàng
nào, cột nào? Từ đó suy ra giá trị của góc cần
- GV gọi HS tìm kết quả trong bảng của mình
sau đó yêu cầu HS thực hiện? 3 – Cách làm
Tra bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng 510
và cột ghi 36’ Vậy ta có α ≈ 51036’ Mẫu 5 (bảng phụ)
? 3 (sgk)
Ta có cotgα = 3,006 trong bảng ta tìm thấy 3,006 là giao của dòng 180
và cột 24’
Trang 21Hoạt động của thày và trò Nội dung
- Em hãy cho biết muốn tìm góc α biết cotgα
= 3,006 thì ta làm thế nào?
- Tra trong bảng cotg tìm giá trị 3,006 sau đó
tìm xem là giao của cột nào, hàng nào?
- Chú ý: bảng Cotg tra cột 1 bên phải và hàng
cuối cùng của bảng
- GV chú ý cho HS khi tìm kết quả góc nhọn
có thể sai khác không đến 6’ Nhng có thể
làm tròn đến độ
- GV ra tiếp ví dụ 6 (sgk – 81) gọi HS đọc
đề bài sau đó hớng dẫn HS làm bài
- Em hãy dùng bảng lợng giác tra xem giá trị
của
sin α = 0, 4470 trong bảng tơn ứng với góc
nào? Có giá trị đó trong bảng lợng giác
không?
Em hãy tìm giá trị gần đúng gần nhất với giá
trị trên ở trong bảng Sin
- GV cho HS tìm sau đó hớng dẫn lại cách
làm từ đó theo nhạn xét lấy giá trị gần đúng
- áp dụng tơng tự ví dụ trên em hãy thực hiện?
4 (sgk)
- GV yêu cầu HS thảo luận làm? 4 sau đó gọi
HS đại diện lên bảng làm bài
- Gợi ý: Xem giá trị 0,5547 có trong bảng
không, giá trị nào gần nhất giá trị đó và tơng
0,4462 < 0,4470 < 0,4478
Vậy Sin 260 30’ < sin α < sin 260 36’
→ 26030’ < α < 260 36’ → α ≈ 270
? 4 (sgk – 81) Tra trong bảng VIII ta có:
- Để tìm tỉ số lợng gíac của một góc bằng máy
tính bỏ túi ta làm các thao tác nh thế nào?
- GV lấy máy tính và thao tác hớng dẫn cho HS
- Nêu lại cách tra bảng tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác
- áp dụng giải bài tập 19 (sgk- 84) (a, c) (GV gọi 2 HS lên bảng) làm bài,
Trang 22Hoạt động của thày và trò Nội dung
các HS khác cùng làm rồi nhận xét
- GV chữa bài và chốt lại bài học
b) Hớng dẫn:
- - Nắm chắc các cách dùng bảng số ở cả hai phần tra xuôi và ngợc
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- áp dụng các ví dụ và bài tập để giải các bài tập trong sgk: BT 18, 19, 20, 21 – 83, 84
Ngày dạy: 06 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:
1 Kiến thức: Đợc củng cố cách sử dụng bảng số để xác định số đo của góc khi biết tỉ
số lợng giác của các góc nhọn cho trớc
2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tìm tỉ số lợng giác của góc, xác định số đo góc khi biết một tỉ số lợng giác của góc nó.
3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn, tác dụng của việc sử dụng bảng lợng giác.
B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân, mãy tính bỏ túi.
C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức
- GV Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học
sinh.
- HS kiểm tra chéo vở bài tập của bạn
- Nêu cách dùng bảng lợng giác tra tìm tỉ số
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng sử dụng bảng lợng giác, máy tính
- GV ra bài tập cho HS làm ít phút sau dó gọi
HS lên bảng làm bài
- 1 HS làm phần (a), 1HS làm phần (c)
- Giáo viên gọi 1 HS dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại hai kết quả trên, nói các thao tác
trên máy tính bỏ túi và đọc kết quả
Vậy sin 70013’ ≈ 0,9410b) tg 43010’
Trang 23Hoạt động của thày và trò Nội dung
cột đầu tiên bên trái và cột 12’, cọt 1’ phần
hiệu chính sau đó cộng hai kết quả
- Tra bảng tang và làm tơng tự
- GV gọi HS đọc đề bài rồi nêu cách làm bài
- Để tra tìm góc nhọn khi biết các tỉ số lợng
giác ta tra nh thế nào?
- Dùng bảng lợng giác giải bài tập phần (b và
d) GV gọi 2 HS lên bảng làm bài các HS khác
theo dõi nhận xét
- Hãy dùng máy tính để kiểm tra lại kết quả.
GV gọi HS dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra
(nêu từng thao tác bấm máy)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đầu bài sau đó suy
nghĩ tìm cách giải bài toán
- Gv gọi HS nêu cách làm bài tập trên
- Để so sánh đợc ta phải làm gì? Hãy tra tìm
kết quả sau đó đi so sánh
- Gọi HS dùng bảng lợng giác hoặc máy tính
tìm tỉ số lợng giác sau đó đi so sánh
- Em có nhận xét gì về tính đồng biến của tỉ số
lợng giác sin và tg; cos và cotg
- GV gọi HS nêu nhận xét sau đó chốt lại vấn
đề, HS ghi nhớ vào vở
- GV ra bài tập HS thảo luận nhóm đa ra cách
làm
- Để so sánh đợc ta phải tìm gì?
- Hãy dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi tìm
các tỉ số lợng giác sau đó so sánh các kết quả
rồi suy ra so sánh các tỉ số lợng giác trên
Ta có: tg 43012’ ≈ 0,9391 (Tra bảng tang dòng 430 cột 12’) hiệu chính 2’ = 11 (tra dòng 430 cột hiệu chính 2’)
Vậy tg 43010’ ≈ 0,9391 – 0,0011 ≈ 0,9380.
Bài 21 (SGK-64)
c) Cos x = 0,5427 Tra bảng cos ta thấy 0,5417 < 0,5427 < 0,5432
→ cos 570 12’ < cos x < cos 570 6’
→ 57012’ > x > 5706’ Vậy x ≈ 570 d) Cotg x = 3,136
Ta có: cos 250 ≈ 0,9063; cos 63015’
≈ 0,4517 Vậy cos 250 > cos63015’
c) tg73020’ và tg 450
Ta có: tg73020’ ≈ 3,340; tg 450 = 1 Vậy tg 73020’ > tg 450
d) cotg 20 và cotg 37040’
Ta có: cotg 20 ≈ 28,64; cotg37040’ ≈ 1,2954
Vậy: cotg 20 > cotg 37040’
Bài 25 (SGK)
a) tg 250 và sin 250
Ta có: tg 250 ≈ 0,4663; sin 250 ≈ 0,4226
Vậy tg 250 > sin 250 b) Cotg 320 và cos 320
Ta có: cotg 320 ≈ 1,6003; cos 320≈ 0,8480
Trang 24Hoạt động của thày và trò Nội dung
- GV gọi HS làm 2 ý (a, b) còn các phần khác
tơng tự
- Qua bài tập trên em có nhận xét gì về tỉ số
l-ợng giác tg và sin; cotg và cos của cùng 1 góc.
Vậy cotg 320 > cos 320
Hoạt động 3: Củng cố – hớng dẫn học ở nhà
a) Củng cố:
- Nêu lại cách dùng bảng sin, cos, tg và cotg Cách dùng máy tính bỏ túi tra ngợc và tra xuôi
- áp dụng các bài tập đã chữa giải tiếp các bài tập: 84 (sgk – 84) – Sử
dụng kết quả bài 22 để rút ra cách so sánh nhanh rồi sắp xếp (HS lên bảng làm bài GV nhận xét)
Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt
Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt
C Phơng pháp dạy học :
Đặt và giải quyết vấn đề
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Cho ∆ABC có = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của
Trang 25cầu: Tính quãng đờng
theo phơng ngang máy
bay bay đợc sau 1,2 phút,
-1 hs lên bảng tính AB,dới lớp làm ra giấynháp
-Quan sát bài làm trênbảng
-Nhận xét, bổ sung
- Vận dụng:
b = acosC tính đợc AH
- Lên bảng làm bài
-1 hs đọc to đề bàitrong khung ở đầu bàihọc
Trang 26-Nhận xét-Bổ sung.
Qua bài học sinh cần :
- Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt
Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt
C Phơng pháp dạy học :
Đặt và giải quyết vấn đề
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 27a) Cho ∆ABC có = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của và
b) Cho AC = 86 cm, = 340 Tính AB?
Hoạt động 2: áp dụng giải tam giác vuông
-Trong tam giác
vuông,nếu cho biết trớc
-Theo dõi đề bài
-Theo dõi cách làmVD3
-Ta cần tính cạnh BC,
và -Theo dõi cách tính
-Một hs tính BC-Nhận xét
-Bổ sung
-Theo dõi đề bài
-Theo dõi cách làm VD
-Ta cần tính , cạnh OP,OQ
-Một hs nêu cách tính-Nhận xét
Trang 28luyện tập.
A Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyếtmột số bài toán thực tế
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1
a) Phát biểu về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
Trang 29-Trong bài này tam giác
ABC là tam giác thờng,
muốn tính AN ta phải
tính đợc độ dài đoạn
nào?
-Vậy ta phải tạo ra tam
giác vuông chứa AB
α -Nhận xét
-Đọc đề bài, vẽ hình
-Ta phải tính đợc ABhoặc AC
-Kẻ BK vuông góc vớiAC
-Vì = 300 nên = 600
⇒ BK= BCsinC = …-4 hs lên bảng lần lợttính , AB, AN vàAC
sin C sin 30
= ≈ ≈ 7,304 cm.Bài 31 (SGK - 89)
Trang 30-Nhận xét.
-Thảo luận theo nhómtrong 6 phút
-Đại diện nhóm trìnhbày cách giải
-Đại diện một nhóm lênbảng làm bài
-Quan sát bài làm trênbảng
Giải
a) Xét Tam giác vuông ABC có:
AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm
b) Từ A kẻ AH ⊥ CD Ta có
Xét tam giác vuông ACH có:
AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm
Xét tam giác vuông AHD có:
-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
-Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?
Qua bài này học sinh cần:
- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Kiểm tr 15 phút đánh giá chất lợng học sinh
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, bảng số, mtđt, đề kiểm tra 15 phút
Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, bảng số, mtđt
Trang 31C Phơng pháp dạy học:
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
-1 hs lên bảng làm bài,dới lớp làm ra giấynháp
-Quan sát bài làm trênbảng
-Nhận xét
-Nghiên cứu đề bài
-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL
Trang 32-Nhận xét.
-Bổ sung
-1 hs đứng tại chỗ làmphần b
-Nhận xét
-Nghiên cứu đề bài
-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL
-Nhận xét
-Bổ sung
= 1800 – 1500 = 300
⇒ QS = QT.sin300 = 8.0,5 = 4 cm.Lại có, PS = QS0 4 0
tg18 = tg18 ≈ 12,3107 cm
TS = QS0 4 0tg30 = tg30 ≈ 6,9282 cm
Bài 62 (SBT - 98)
D
C B
trong các câu sau:
1, Câu nào sau đây sai:
A sin600 = cos300 C sin150 = cos850
Trang 33B tg450.cotg450 = 1 D Kh«ng cã c©u nµo sai.
2, BiÕt sin = , vËy cos =
C A
bsinB = =
cosB = =
tgB = =
1110,5
Trang 34Đ5.ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Thực hành ngoài trời
A Mục tiêu
Qua bài học sinh cần:
- Xác định đợc chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc , thớc mét
Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke , thớc cuộn, mtđt
C Phơng pháp dạy học : Thực nghiệm trực quan
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1: Tổ chức thực hànhHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-GV nêu nhiệm vụ
-Giới thiệu độ dài AD là
chiều cao của tháp khó
-Quan sát hình vẽ,
-Ta có thể trực tiếp đo
đợc OC = BD, DC
-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc α
Trang 35AD là chiều cao của
-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo
-Các tổ tiến hành thựchành ngoài trời
-Nộp báo cáo thựchành
c) Cách thực hiện:
-Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng CD = a
-Quay thanh giác kế sao cho ngắm theothanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp
Đọc số đo trên giác kế (là số đo ∠AOB,giả sử là α )
-Dùng mtđt tính AD = b + tgα
2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).
-Kiểm tra dụng cụ
-Nhận mẫu báo cáo
Qua bài học sinh cần:
- Xác định đợc khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm khó tới đợc
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc, thớc mét
Trang 36Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, thớc cuộn, mtđt.
C Phơng pháp dạy học: Thực nghiệm trực quan
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1: Tổ chức thực hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-GV nêu nhiệm vụ
-Giới thiệu độ dài AB là
chiều rộng của con sông
-Tại sao ta có thể coi AB
là chiều rộng của con
-Quan sát hình vẽ,
-Ta có thể trực tiếp đo
đợc AC , góc α -Vì coi hai bờ sôngsong song với nhau vàcoi nh AB ⊥ hai bờsông
-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc α
, -Ta có ∆AOB vuôngtại B
-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo
-Các tổ tiến hành thựchành ngoài trời
-Nộp báo cáo thựchành
-Kiểm tra dụng cụ
-Nhận mẫu báo cáo
AB = …
Hoạt động 2: Củng cố, nhận xét, đánh giá.:
Trang 37ý thức
kỉ luật(3 đ)
Kĩ năng thựchành(5 đ)
Tổng số(10 đ)
ôn tập chơng I(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
A Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần:
- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng mtđt để tính các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
+) b2 = … , c2 = …+) h2 = …
Trang 38-Nhận xét.
-Bổ sung
-Thì sinα= cosβ,
tgα= cotgβ cosα= sinβ, cotgα= tgβ
+) Nếu αvà βlà hai góc phụ nhau thì:sinα= cosβ, tgα= cotgβ
cosα= sinβ, cotgα= tgβ.+)0 < sinα < 1; 0 < cosα < 1.+) sin2α + cos2α = 1
α
α.
+)tgα.cotgα = 1
+) Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thìsinα và tgα tăng, còn cosα và cotg
Trang 39- §¹i diÖn nhãm lªnb¶ng lµm bµi.
- Nhãm kh¸c nhËn xÐt
-Th¶o luËn theo nhãm
-Ph©n c«ng nhiÖm vôtõng thµnh viªn trongnhãm
-§æi bµi -Quan s¸t bµi lµm trªnb¶ng
TH1
Ta cã cos 450 = BH
AB ⇒ AB = BH 0
cos45
= 21 0cos45 ≈ 29,7
Trang 40A Mục tiêu
- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng củavật thể thực tế
- Giải các bài tập có liên quan thực tế
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Thớc thẳng,mtđt, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, giấy nháp, mtđt
C Phơng pháp dạy học:Tổng hợp hoá, đặt và giải quyết vấn đề
D Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Treo bảng phụ, cho hs