1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)

154 361 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tác giả Mạc Mạnh Cường
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 19,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài học: Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức - Thông báo lệnh - Giới thiệu ứng dụng của các hệ thức lợng trong tam giác vuông, thông báo các kí hiệu thờng dũng.. Hoạt độn

Trang 1

Tuần 1:

Tiết 1: Ngày soạn: 03 tháng 9 năm 2009 Ngày dạy: 06 tháng 9 năm 200 9

Tên bài dạy:

Một số hệ thức

về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Năm đợc các hệ thức , qua đó chứng minh lại dịnh lí Ptago trong tam giác vuông.

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- Thông báo lệnh

- Giới thiệu ứng dụng của

các hệ thức lợng trong

tam giác vuông, thông

báo các kí hiệu thờng

dũng.

- Thảo luận nhóm nhỏ, tra lời theo câu lệnh

- HS vẽ tam giác vuông ABC, vuông ở A, đờng cao AH, kí hiệu hình.

Nêu định lí Pitago đã học ở lớp 7.

Vẽ tam giác vuông ABC vuông tại A, đờng cao AH.

c

a

b h

Định lí 1:

Trang 2

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.

của cây ta làm thế nào?

? Để giải bài toán thực tế

trên ta sử dụng hệ thức

nào?

- Thảo luận theo nhóm nhỏ, xây dựng các hệ thức từ hai tam giác đồng dạng trên.

- Báo cáo kết quả.

- Phát biểu thành lời văn,

1 học sinh phát biểu, học sinh khác bổ sung.

- Thực hiện? 1.

- Chứng minh? 1 vào vở.

- Nghiên cứu ví dụ 2.

- Nêu yêu cầu của bài toán.

- Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời cầu hỏi.

2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao.

Định lí 2: (SGK)

h2 = b’c’

Ví dụ 2: (SGK) Yêu cầu tính AC, để tính AC

ta tính AB, BC.

Sử dụng hệ thức h2 = b’c’ để tính BC.

Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập

Trang 3

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Trả lời câu hỏi.

- Thực hiện lời giải vào vở.

- Xem lại, chứng minh hai

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Năm đợc và biết chứng minh các hệ thức ,

2 Kĩ năng: Có kĩ năng cơ bản khi vận dụng các công thức, định lí vào giải bài tập.

3 Thái độ, t duy: Vẽ hình, kí hiệu hình chính xác, khoa học từ các dữ kiện bài cho Lập luận chặt chẽ, logíc Vận dụng đợc kiến thức toán học vào giải quyết các bài tập thực tiễn.

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- Thông báo lệnh yêu

cầu.

- Kiểm tra việc làm bài

- Vẽ tam giác vuông ABC, đờng cao AH, dùng kí hiệu hình, viết các hệ thức liên hệ cạnh,

Trang 4

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

.

- Nghiên cứu SGK hình thành định lí 4.

- Nghiên cứu ví dụ 3.

- Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời câu hỏi.

Một số hệ thức

về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (Tiếp)

2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (tiếp)

Định lí 2: (SGK)

c

a

b h

- HS thực hiện bài làm vào vở, nhận xét bài làm trên bảng.

Bài 3:

Để tính x ta có

Bài 4:

Để tính x ta có:

Trang 5

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

Trang 6

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Năm vững các hệ thức hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình, bảng phụ có nội dung hình 8, 9

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- Kiểm tra việc làm bài

tập về nhà của học sinh

- Thông báo lệnh, yêu

cầu học sinh thực hiện.

- Kiểm tra vở bài tập của bạn.

- 1HS lên bảng trình bày, học sinh còn lại thảo luận, nhận xét việc làm bài tập của bạn.

- Vẽ hình, ghi lại các công thức liên hệ giữa cạnh và đ- ờng cao trong tam giác vuông.

Hoạt động 2: Luyện tập, rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức

? Bài toán yêu cầu tính

- Thảo luận nêu các hớng chứng minh.

- 1HS lên bảng trình bày lời giải.

- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.

- Thảo luận đa ra các công thức, đã sử dụng trong bài.

Bài 5 (SGK-69)

H A

Trang 7

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Thảo luận bổ sung.

- Nêu cách xác định đoạn thẳng là trung bình nhân của hai đoạn thảng khác.

- Vẽ hình ra giấy nháp.

- Lên bảng vẽ hình (2HS).

- Vẽ hình vào vở.

- Hãy vẽ các đoạn thẳng có

độ dài cm, cm bằng ít nhất hai cách.

- Vẽ hình có thể dựa vào:

Vậy bằng thớc và compa ta

có thể vẽ đợc của các đoạn thẳng có độ dài vô tỉ.

Trang 8

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà

- Hớng dẫn học ở nhà

- Giao việc về nhà

- Nghiên cứu kĩ các hệ thức trong bài trớc, rèn kĩ năng vẽ hình.

- Làm bài tập 9 (SGK),

- Các bài còn lại trong SBT

Ngày dạy: 22 tháng 9 năm 2007

Tên bài dạy:

Luyện tập (tiếp)

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Năm vững các hệ thức hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- Kiểm tra việc làm bài

- 3HS lên bảng vẽ hình, trình bài nội dung bài 8.

- HS thảo luận, nhận xét,

đánh giá bài làm của bạn trên lớp.

- Vẽ hình, ghi lại các công thức liên hệ giữa cạnh và đ- ờng cao trong tam giác vuông.

Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức

- Nghiên cứu đề bài, vẽ hình, ghi GT, KT.

- Xác định rõ yếu tố đã

cho, yếu tố cần tìm, yếu

tố đã biết, yếu tố cha biết.

Bài 9 (SGK-70)

B C

I

Trang 9

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Xác định các cạnh cần chứng minh bằng nhau, cách chứng minh.

- HS1 lên bảng trình bày phần a.

- Thảo luận, nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng.

- Thảo luận, tìm cách chứng minh phần b.

- HS2 lên bảng trình bày,

HS còn lại làm bài vào

vở, nhận xét bổ sung bài làm trên bảng.

a) Chứng minh DIL là tam giác cân.

không đổi

Ta có DI = DL nên

= không đổi vì cạnh hình vuông ABCD không đổi.

Hoạt động 3: Khai thác kiến thức

- Thông báo lệnh: Qua

bài toán hãy tìm cách

giải bài toán sau:

- Thông báo bài toán 2:

- Thảo luận, tìm lời giải chứng minh bài toán.

- Thảo luận tìm nêu cách chứng minh bài toán 2.

Bài toán 1: Cho hình vuông

ABCD cạnh a không đổi, một

đờng thẳng qua D cắt cạnh

AB tại I, cắt đờng thẳng BC tại K Chứng minh rằng

Bài toán 2: Cho tam giác

vuông DCK (góc C = 900), trên CK lấy điểm B sao cho

BC = CD Qua B kẻ đờng

Trang 10

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

đợc các bài toán.

* Hai bài toán trên nếu thay

đổi tên đỉnh thì ta sẽ thấy nội dung hay hơn, phong phú hơn

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà

- Hớng dẫn học ở nhà

- Giao việc về nhà

- Nghiên cứu kĩ các hệ thức trong bài trớc, rèn kĩ năng vẽ hình.

- Tập khai thác các bài toán.

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn.

2 Kĩ năng: Xác định đúng tỉ số lợng giác của các góc nhọn.

3 Thái độ, t duy: Hiểu đợc ứng dụng thực tiên của tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn.

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm

Tỉ số lợng giác của góc nhọn

biết độ dài hai cạnh thì sẽ xác

Trang 11

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Giới thiệu các khái

- Vẽ tam giác ABC vuông tại A, ghi lại tỉ số lợng giáccủa các góc B, C.

- Từ việc so sánh cạnh của tam giác vuông rút ra nhận xét,

định đợc độ dai cạnh còn lại Vậy các góc còn lại có xác

định đợc không nghiên cứu.

Tỉ số lợng giác của góc nhọn

1 Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn.

a) Mở đầu:

cạnh kề

cạnh huyền

cạnh đối A

đổi.

b) Định nghĩa:

Định nghĩa (SGK)

cạnh kề cạnh huyền cạnh đối

Nhận xét (SGK)

Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng khái niệm

? Nêu cách tính sin, cos,

- Vẽ hình, nghiên cứu ví

dụ 1, ví dụ 2.

- Nêu cách tính sin, cos,

?1

Trang 12

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Nghiên cứu ví dụ 3.

- Nêu cách dựng góc α.

- Thảo luận, nhận xét chứng minh.

- Nghiên cứu ví đụ 4.

- Thực hiện? 3.

- Hoạt động nhóm, tìm cách dựng góc β và chứng minh.

- Ghi nhớ định nghĩa.

- Tính lại tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600.

Trang 13

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

Giao bài tập

- Tìm hiểu các ứng dụng thực

tế của tỉ só lợng giác.

- Làm bài tập 10,11 76,77)

(SGK-Dạy tuần 3:

Ngày … tháng … năm 2007

Trang 14

Tuần 4:

Ngày dạy: 26 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:

Một số hệ thức

về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn, liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau.

2 Kĩ năng: Vận dụng tính chất của tỉ số lợng giác của các góc nhọn phụ nhau vào giải các bài tập.

3 Thái độ, t duy: Hiểu đợc ứng dụng thực tiên của tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn.

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- Kiểm tra việc làm bài

- Viết lịa tỉ số lợng giác của các góc nhọn.

cạnh kề cạnh huyền cạnh đối

Hoạt động 2: Xây dựng hệ thức giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

đặc biệt.

- Nghiên cứu ví dụ 7.

2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.

sinα = cosβ, cosα = sinβ

tg α = cotg β , cotg α = tg β

Định lí (SGK)

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức, rèn kĩ năng vận dung các hệ thức

Trang 15

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

sinα = cosβ, cosα = sinβ, tgα = cotgβ, cotgα = tgβ (với α + β = 900).

- Thông báo lệnh:

- Hoạt động nhóm, nhỏ làm bài 13 (SGK – 76).

- 2HS lên bảng trình bày.

- Thảo luận, nhận xét, bổ sung đáp án.

- Thảo luận nhóm, nêu cách giải.

- áp dựng bài 13, hãy viết tỉ

số lợng giác của các góc sau

về tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn 450.

a) sin500, sin600, sin 700, sin800.

Ngày dạy: 27 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:

Luyện tập

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn, liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau.

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của tỉ số lợng giác của các góc nhọn phụ nhau vào giải các bài tập.

3 Thái độ, t duy: Liên hệ đợc tỉ số lợng giác của góc nhọn trong toán học và trong thực tiễn Hứng thú hơn trong học toán

B Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

Trang 16

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Kiểm tra việc làm bài

- Viết lịa tỉ số lợng giác của các góc nhọn.

cạnh kề cạnh huyền cạnh đối

Hoạt động 2: Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và các hệ thức giữa tỉ số lợng

giác của các góc phụ nhau

cầu HS thực hiện bài toán

- Thông báo: để giải bài

C

- Thảo luận nhóm, nêu cách giải.

- 2HS lên bảng trình bày lời giải của bài toán.

- Thảo luận nhóm, nhận xét, bổ sung đáp án.

- Xây dựng các bài toán tơng tự.

- Vẽ hình, kí hiệu hình, ghi GT, KL.

= (vì b2 + c2 = a2)

Bài toán

Tính:

a) sin100 + sin200 + sin300

sin400+ sin500 + sin600 + sin700 + sin800.

b) tg100 tg200 tg300 tg400 tg500 tg600 tg700 tg800.

ĐS: a: 4, b: 1.

Bài 17 (SGK-77)

Đặt tên các điểm nh hình vẽ.

Trang 17

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn.

- Suy nghỉ, thảo luận, tìm cách giải khác.

x

21 20

45 °

C B

- Nghiên cứu bài đọc: “Có thể em cha biết”

- Chuẩn bị bảng số, máy tính

để học bài tới

- Làm bài tập 13, 15, 16 (SGK-77).

Ngày dạy: 29 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:

Bảng lợng giác

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Nắm vững cách sử dụng bảng số để xác định tỉ số lợng giác của các góc nhọn cho trớc

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng bảng số để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho ớc.

tr-3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn.

B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 18

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Kiểm tra việc làm bài

- Nghiên cứu cuốn bảng

số, tìm hiểu các bảng.

- Quan sát sinα, cosα, tgα, cotgα khi α tăng dần.

Bảng lợng giác

1 Cấu tạo của bảng lợng giác.

- Vị trí: Bảng VIII, IX, X trong cuốn “Bảng số với bốn chữ số thập phân” của tác giả V.M Bra-đi-xơ.

- Bảng VIII: bảng sin, cosin

- Bảng IX, X: bảng tang, cotang.

- Nghiên cứu từng ví dụ, thực hành tìm các tỉ số l- ợng giác:

sin37018’

cos53020’

tg62036’

- Thảo luận nhóm, tìm cách xác định cá tỉ số

2 Cách dùng bảng.

a) Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.

Các bớc sử dụng (SGK)

Ví dụ 1: Tìm sin37018’:

Tìm bảng sinh, tìm hàng 370, cột 18’ đợc ô 6060

ta đợc

sin37018… 0.6059

Ví dụ 2: Tìm cos53020’

Tìm bảng cosin, tìm hàng 530, cột 18’ đợc ô 5976, tìm cột hiệu chỉnh 2’ đợc ô 4

Trang 19

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung

- Nêu cách thực hiện.

- Trả lời câu hỏi: Vì sao cần phải xác định tỉ số l- ợng giác của các góc nhọn?

- Dùng bảng số, tìm các tỉ số lợng giác của các góc bất kì.

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà

- Hớng dẫn:

- Giao nhiệm vụ

- Thực hành tra bảng cho nhiều góc khác nhau, chú ý các góc có số phút d không chía hết cho 6.

- Đọc bài đọc thêm.

- Chuẩn bị máy tính, bảng số cho bài tới

- Làm bài tập 18 (83).

Liên Mạc, ngày …tháng…năm 2007

Ngời duyệt

Trang 20

Tuần 5:

Ngày dạy: 04 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:

Bảng lợng giác (tiếp)

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Nắm vững cách sử dụng bảng số để xác định số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của các góc nhọn cho trớc

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng bảng số để tìm số đo góc khi biết một tỉ số lợng giác của góc nó.

3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn, tác dụng của việc sử dụng bảng lợng giác.

B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân, mãy tính bỏ túi.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- GV Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học

sinh.

- HS kiểm tra chéo vở bài tập của bạn

- 1HS lên bảng làm bài tập: Giải bài tập 18 (a,

c) – SGK – 83

Hoạt động 2: Hình thành cách xác định số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- GV đặt vấn đề: trong trờng hợp biết tỉ số

l-ợng giác của một góc thì dùng bảng ll-ợng giác

tra nh thế nào

- GV ra ví dụ 5 (sgk) sau đó hớng dẫn học

sinh cách dùng bảng lợng giác để tra ngợc

- Hãy tìm trong bảng sin (bảng VIII) và tìm

số 7837 ở trong bảng xem là giao của hàng

nào, cột nào? Từ đó suy ra giá trị của góc cần

- GV gọi HS tìm kết quả trong bảng của mình

sau đó yêu cầu HS thực hiện? 3 – Cách làm

Tra bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng 510

và cột ghi 36’ Vậy ta có α ≈ 51036’ Mẫu 5 (bảng phụ)

? 3 (sgk)

Ta có cotgα = 3,006 trong bảng ta tìm thấy 3,006 là giao của dòng 180

và cột 24’

Trang 21

Hoạt động của thày và trò Nội dung

- Em hãy cho biết muốn tìm góc α biết cotgα

= 3,006 thì ta làm thế nào?

- Tra trong bảng cotg tìm giá trị 3,006 sau đó

tìm xem là giao của cột nào, hàng nào?

- Chú ý: bảng Cotg tra cột 1 bên phải và hàng

cuối cùng của bảng

- GV chú ý cho HS khi tìm kết quả góc nhọn

có thể sai khác không đến 6’ Nhng có thể

làm tròn đến độ

- GV ra tiếp ví dụ 6 (sgk – 81) gọi HS đọc

đề bài sau đó hớng dẫn HS làm bài

- Em hãy dùng bảng lợng giác tra xem giá trị

của

sin α = 0, 4470 trong bảng tơn ứng với góc

nào? Có giá trị đó trong bảng lợng giác

không?

Em hãy tìm giá trị gần đúng gần nhất với giá

trị trên ở trong bảng Sin

- GV cho HS tìm sau đó hớng dẫn lại cách

làm từ đó theo nhạn xét lấy giá trị gần đúng

- áp dụng tơng tự ví dụ trên em hãy thực hiện?

4 (sgk)

- GV yêu cầu HS thảo luận làm? 4 sau đó gọi

HS đại diện lên bảng làm bài

- Gợi ý: Xem giá trị 0,5547 có trong bảng

không, giá trị nào gần nhất giá trị đó và tơng

0,4462 < 0,4470 < 0,4478

Vậy Sin 260 30’ < sin α < sin 260 36’

→ 26030’ < α < 260 36’ → α ≈ 270

? 4 (sgk – 81) Tra trong bảng VIII ta có:

- Để tìm tỉ số lợng gíac của một góc bằng máy

tính bỏ túi ta làm các thao tác nh thế nào?

- GV lấy máy tính và thao tác hớng dẫn cho HS

- Nêu lại cách tra bảng tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác

- áp dụng giải bài tập 19 (sgk- 84) (a, c) (GV gọi 2 HS lên bảng) làm bài,

Trang 22

Hoạt động của thày và trò Nội dung

các HS khác cùng làm rồi nhận xét

- GV chữa bài và chốt lại bài học

b) Hớng dẫn:

- - Nắm chắc các cách dùng bảng số ở cả hai phần tra xuôi và ngợc

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- áp dụng các ví dụ và bài tập để giải các bài tập trong sgk: BT 18, 19, 20, 21 – 83, 84

Ngày dạy: 06 tháng 9 năm 2007 Tên bài dạy:

Luyện tập

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt đợc:

1 Kiến thức: Đợc củng cố cách sử dụng bảng số để xác định số đo của góc khi biết tỉ

số lợng giác của các góc nhọn cho trớc

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tìm tỉ số lợng giác của góc, xác định số đo góc khi biết một tỉ số lợng giác của góc nó.

3 Thái độ, t duy: Thấy đợc sự cần thiết của việc tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn, tác dụng của việc sử dụng bảng lợng giác.

B Chuẩn bị: Bảng số với bốn chữ số thập phân, mãy tính bỏ túi.

C Phơng pháp: Đặt và giải quyết vân đề, thảo luận nhóm nhỏ.

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, củng cố kiến thức

- GV Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học

sinh.

- HS kiểm tra chéo vở bài tập của bạn

- Nêu cách dùng bảng lợng giác tra tìm tỉ số

Hoạt động 2: Rèn kĩ năng sử dụng bảng lợng giác, máy tính

- GV ra bài tập cho HS làm ít phút sau dó gọi

HS lên bảng làm bài

- 1 HS làm phần (a), 1HS làm phần (c)

- Giáo viên gọi 1 HS dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại hai kết quả trên, nói các thao tác

trên máy tính bỏ túi và đọc kết quả

Vậy sin 70013’ ≈ 0,9410b) tg 43010’

Trang 23

Hoạt động của thày và trò Nội dung

cột đầu tiên bên trái và cột 12’, cọt 1’ phần

hiệu chính sau đó cộng hai kết quả

- Tra bảng tang và làm tơng tự

- GV gọi HS đọc đề bài rồi nêu cách làm bài

- Để tra tìm góc nhọn khi biết các tỉ số lợng

giác ta tra nh thế nào?

- Dùng bảng lợng giác giải bài tập phần (b và

d) GV gọi 2 HS lên bảng làm bài các HS khác

theo dõi nhận xét

- Hãy dùng máy tính để kiểm tra lại kết quả.

GV gọi HS dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra

(nêu từng thao tác bấm máy)

- GV ra bài tập gọi HS đọc đầu bài sau đó suy

nghĩ tìm cách giải bài toán

- Gv gọi HS nêu cách làm bài tập trên

- Để so sánh đợc ta phải làm gì? Hãy tra tìm

kết quả sau đó đi so sánh

- Gọi HS dùng bảng lợng giác hoặc máy tính

tìm tỉ số lợng giác sau đó đi so sánh

- Em có nhận xét gì về tính đồng biến của tỉ số

lợng giác sin và tg; cos và cotg

- GV gọi HS nêu nhận xét sau đó chốt lại vấn

đề, HS ghi nhớ vào vở

- GV ra bài tập HS thảo luận nhóm đa ra cách

làm

- Để so sánh đợc ta phải tìm gì?

- Hãy dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi tìm

các tỉ số lợng giác sau đó so sánh các kết quả

rồi suy ra so sánh các tỉ số lợng giác trên

Ta có: tg 43012’ ≈ 0,9391 (Tra bảng tang dòng 430 cột 12’) hiệu chính 2’ = 11 (tra dòng 430 cột hiệu chính 2’)

Vậy tg 43010’ ≈ 0,9391 – 0,0011 ≈ 0,9380.

Bài 21 (SGK-64)

c) Cos x = 0,5427 Tra bảng cos ta thấy 0,5417 < 0,5427 < 0,5432

→ cos 570 12’ < cos x < cos 570 6’

→ 57012’ > x > 5706’ Vậy x ≈ 570 d) Cotg x = 3,136

Ta có: cos 250 ≈ 0,9063; cos 63015’

≈ 0,4517 Vậy cos 250 > cos63015’

c) tg73020’ và tg 450

Ta có: tg73020’ ≈ 3,340; tg 450 = 1 Vậy tg 73020’ > tg 450

d) cotg 20 và cotg 37040’

Ta có: cotg 20 ≈ 28,64; cotg37040’ ≈ 1,2954

Vậy: cotg 20 > cotg 37040’

Bài 25 (SGK)

a) tg 250 và sin 250

Ta có: tg 250 ≈ 0,4663; sin 250 ≈ 0,4226

Vậy tg 250 > sin 250 b) Cotg 320 và cos 320

Ta có: cotg 320 ≈ 1,6003; cos 320≈ 0,8480

Trang 24

Hoạt động của thày và trò Nội dung

- GV gọi HS làm 2 ý (a, b) còn các phần khác

tơng tự

- Qua bài tập trên em có nhận xét gì về tỉ số

l-ợng giác tg và sin; cotg và cos của cùng 1 góc.

Vậy cotg 320 > cos 320

Hoạt động 3: Củng cố – hớng dẫn học ở nhà

a) Củng cố:

- Nêu lại cách dùng bảng sin, cos, tg và cotg Cách dùng máy tính bỏ túi tra ngợc và tra xuôi

- áp dụng các bài tập đã chữa giải tiếp các bài tập: 84 (sgk – 84) – Sử

dụng kết quả bài 22 để rút ra cách so sánh nhanh rồi sắp xếp (HS lên bảng làm bài GV nhận xét)

Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Phơng pháp dạy học :

Đặt và giải quyết vấn đề

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Cho ∆ABC có = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của

Trang 25

cầu: Tính quãng đờng

theo phơng ngang máy

bay bay đợc sau 1,2 phút,

-1 hs lên bảng tính AB,dới lớp làm ra giấynháp

-Quan sát bài làm trênbảng

-Nhận xét, bổ sung

- Vận dụng:

b = acosC tính đợc AH

- Lên bảng làm bài

-1 hs đọc to đề bàitrong khung ở đầu bàihọc

Trang 26

-Nhận xét-Bổ sung.

Qua bài học sinh cần :

- Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Phơng pháp dạy học :

Đặt và giải quyết vấn đề

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 27

a) Cho ∆ABC có = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của và

b) Cho AC = 86 cm, = 340 Tính AB?

Hoạt động 2: áp dụng giải tam giác vuông

-Trong tam giác

vuông,nếu cho biết trớc

-Theo dõi đề bài

-Theo dõi cách làmVD3

-Ta cần tính cạnh BC,

và -Theo dõi cách tính

-Một hs tính BC-Nhận xét

-Bổ sung

-Theo dõi đề bài

-Theo dõi cách làm VD

-Ta cần tính , cạnh OP,OQ

-Một hs nêu cách tính-Nhận xét

Trang 28

luyện tập.

A Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyếtmột số bài toán thực tế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1

a) Phát biểu về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?

Trang 29

-Trong bài này tam giác

ABC là tam giác thờng,

muốn tính AN ta phải

tính đợc độ dài đoạn

nào?

-Vậy ta phải tạo ra tam

giác vuông chứa AB

α -Nhận xét

-Đọc đề bài, vẽ hình

-Ta phải tính đợc ABhoặc AC

-Kẻ BK vuông góc vớiAC

-Vì = 300 nên = 600

⇒ BK= BCsinC = …-4 hs lên bảng lần lợttính , AB, AN vàAC

sin C sin 30

= ≈ ≈ 7,304 cm.Bài 31 (SGK - 89)

Trang 30

-Nhận xét.

-Thảo luận theo nhómtrong 6 phút

-Đại diện nhóm trìnhbày cách giải

-Đại diện một nhóm lênbảng làm bài

-Quan sát bài làm trênbảng

Giải

a) Xét Tam giác vuông ABC có:

AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD Ta có

Xét tam giác vuông ACH có:

AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm

Xét tam giác vuông AHD có:

-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

-Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?

Qua bài này học sinh cần:

- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Kiểm tr 15 phút đánh giá chất lợng học sinh

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, bảng số, mtđt, đề kiểm tra 15 phút

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, bảng số, mtđt

Trang 31

C Phơng pháp dạy học:

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

-1 hs lên bảng làm bài,dới lớp làm ra giấynháp

-Quan sát bài làm trênbảng

-Nhận xét

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL

Trang 32

-Nhận xét.

-Bổ sung

-1 hs đứng tại chỗ làmphần b

-Nhận xét

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL

-Nhận xét

-Bổ sung

= 1800 – 1500 = 300

⇒ QS = QT.sin300 = 8.0,5 = 4 cm.Lại có, PS = QS0 4 0

tg18 = tg18 ≈ 12,3107 cm

TS = QS0 4 0tg30 = tg30 ≈ 6,9282 cm

Bài 62 (SBT - 98)

D

C B

trong các câu sau:

1, Câu nào sau đây sai:

A sin600 = cos300 C sin150 = cos850

Trang 33

B tg450.cotg450 = 1 D Kh«ng cã c©u nµo sai.

2, BiÕt sin = , vËy cos =

C A

bsinB = =

cosB = =

tgB = =

1110,5

Trang 34

Đ5.ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Thực hành ngoài trời

A Mục tiêu

Qua bài học sinh cần:

- Xác định đợc chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc , thớc mét

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke , thớc cuộn, mtđt

C Phơng pháp dạy học : Thực nghiệm trực quan

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1: Tổ chức thực hànhHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-GV nêu nhiệm vụ

-Giới thiệu độ dài AD là

chiều cao của tháp khó

-Quan sát hình vẽ,

-Ta có thể trực tiếp đo

đợc OC = BD, DC

-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc α

Trang 35

AD là chiều cao của

-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo

-Các tổ tiến hành thựchành ngoài trời

-Nộp báo cáo thựchành

c) Cách thực hiện:

-Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng CD = a

-Quay thanh giác kế sao cho ngắm theothanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp

Đọc số đo trên giác kế (là số đo ∠AOB,giả sử là α )

-Dùng mtđt tính AD = b + tgα

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

-Kiểm tra dụng cụ

-Nhận mẫu báo cáo

Qua bài học sinh cần:

- Xác định đợc khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm khó tới đợc

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc, thớc mét

Trang 36

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, thớc cuộn, mtđt.

C Phơng pháp dạy học: Thực nghiệm trực quan

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1: Tổ chức thực hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-GV nêu nhiệm vụ

-Giới thiệu độ dài AB là

chiều rộng của con sông

-Tại sao ta có thể coi AB

là chiều rộng của con

-Quan sát hình vẽ,

-Ta có thể trực tiếp đo

đợc AC , góc α -Vì coi hai bờ sôngsong song với nhau vàcoi nh AB ⊥ hai bờsông

-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc α

, -Ta có ∆AOB vuôngtại B

-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo

-Các tổ tiến hành thựchành ngoài trời

-Nộp báo cáo thựchành

-Kiểm tra dụng cụ

-Nhận mẫu báo cáo

AB = …

Hoạt động 2: Củng cố, nhận xét, đánh giá.:

Trang 37

ý thức

kỉ luật(3 đ)

Kĩ năng thựchành(5 đ)

Tổng số(10 đ)

ôn tập chơng I(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

A Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng mtđt để tính các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

+) b2 = … , c2 = …+) h2 = …

Trang 38

-Nhận xét.

-Bổ sung

-Thì sinα= cosβ,

tgα= cotgβ cosα= sinβ, cotgα= tgβ

+) Nếu αvà βlà hai góc phụ nhau thì:sinα= cosβ, tgα= cotgβ

cosα= sinβ, cotgα= tgβ.+)0 < sinα < 1; 0 < cosα < 1.+) sin2α + cos2α = 1

α

α.

+)tgα.cotgα = 1

+) Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thìsinα và tgα tăng, còn cosα và cotg

Trang 39

- §¹i diÖn nhãm lªnb¶ng lµm bµi.

- Nhãm kh¸c nhËn xÐt

-Th¶o luËn theo nhãm

-Ph©n c«ng nhiÖm vôtõng thµnh viªn trongnhãm

-§æi bµi -Quan s¸t bµi lµm trªnb¶ng

TH1

Ta cã cos 450 = BH

AB ⇒ AB = BH 0

cos45

= 21 0cos45 ≈ 29,7

Trang 40

A Mục tiêu

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng củavật thể thực tế

- Giải các bài tập có liên quan thực tế

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Thớc thẳng,mtđt, bảng phụ

Học sinh: Thớc thẳng, giấy nháp, mtđt

C Phơng pháp dạy học:Tổng hợp hoá, đặt và giải quyết vấn đề

D Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-Treo bảng phụ, cho hs

Ngày đăng: 20/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Hình thành, vận dụng định lí 2 - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
o ạt động 3: Hình thành, vận dụng định lí 2 (Trang 2)
Bảng lợng giác - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng l ợng giác (Trang 17)
Bảng lợng giác - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng l ợng giác (Trang 18)
Bảng lợng giác (tiếp) - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng l ợng giác (tiếp) (Trang 20)
Bảng tóm tắt vị trí tơng đối của hai đờng tròn: Sgk tr 121 - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng t óm tắt vị trí tơng đối của hai đờng tròn: Sgk tr 121 (Trang 83)
Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động đợc. - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động đợc (Trang 86)
Hình 52. Ta có: - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 52. Ta có: (Trang 118)
Hình quạt tròn AOB tâm O, bán kính R,  cung n 0 . - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Hình qu ạt tròn AOB tâm O, bán kính R, cung n 0 (Trang 120)
Bảng   thực   hiện   vẽ hình   và   hoàn   thành bài toán. - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
ng thực hiện vẽ hình và hoàn thành bài toán (Trang 124)
Hoạt động 1: Hình trụ - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
o ạt động 1: Hình trụ (Trang 129)
Hình thành các công thức tính diện tích. - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
Hình th ành các công thức tính diện tích (Trang 130)
Hoạt động 1: Hình nón - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
o ạt động 1: Hình nón (Trang 133)
Hoạt động 3: Hình nón cụt - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
o ạt động 3: Hình nón cụt (Trang 134)
Đ3. hình cầu. - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
3. hình cầu (Trang 137)
Hoạt động 1: Hình cầu: - Giáo án Hình 9 full 2009-2010 (3 cột)
o ạt động 1: Hình cầu: (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w