1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc 9 5cot

78 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.. Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, học sinh cần: • Biết được cơ sở của vi

Trang 1

T CHƯƠNG I Soạn : 18/8/2011

Dạy : 23/8/2011

CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:

• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của số

không âm Căn thức bậc hai

• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so

sánh các số

II/ Phương tiện dạy học :

• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức

• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

Căn bậc hai của một số

a không âm là số x sao

cho x2=a

Số dương a có đúng hai

căn bậc hai là hai số đối

nhau: Số dương kí hiệu

x theo căn thức bậc hai

HS: Tìm căn bậc hai của 9 và

9 4

Căn bậc hai số học của 64 và 3

HS: So sánh a)4 và 15

Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15

b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3

2/So sánh căn bậc hai

Với hai số a và b, không âm, ta

có a<b ⇔ a< b.VD2:

a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2

b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :

a/ 2x = 4

b/x2=3c/ 2x ≤ 4

TIẾT: 01

Trang 2

Vậy 0≤x<9.

HS: a/ 2x = 4<=>2x=16

< =>x=8b/x2=3 < => x=± 3

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng

thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử

hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai

dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương

• Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức

A

A2 = để rút gọn biểu thức

II/.Phương tiện dạy học :

• Xem lại định lí Py-ta-go

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa căn

Trang 3

thức bậc hai, biểu thức lấy

phương một số, rồi khai

phươnp kết quả đó thì lại

được số ban đầu”?

Vậy khi x ≤ 2,5 thì 5 − 2x xác định.

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì

Trang 4

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?

3) Giảng bài mới:

phương, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải

Trang 5

HĐ2: Sửa BT 12 trang

11:

-YCHS đọc đề bài

-Hãy cho biết A

nghĩa khi nào?

-Hãy nêu hai quy tắc

biến đổi bất phương

A xác định (hay có nghĩa) khi

A lấy giá trị không âm

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

a)Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

Quy tắc nhân với một số:

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

 Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;

 Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

2

A = -A nếu A<0 (tức là A lấy

giá trị âm)

- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm

kí hiệu là - a

2/ BT 12 trang 11:

a) 2x+ 7 có nghĩa khi và chỉ khi:

2x+7≥0 ⇔ x≥

-2

7

.b) − 3x+ 4 có nghĩa khi và chỉ khi:

a)2 a2 -5a với a<0

=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0.b) 25a2 +3a với a≥0

⇔(x- 11)2=0

Trang 6

• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

trong tính tốn và biến đổi biểu thức

II/.Phương tiện dạy học:.

• Bảng phụ, phấn màu

III/ Tiến trình hoạt động trên lớp

1) Ổn định:

• 2

3) Giảng bài mới:

HĐ1)Kiểm tra bài

GVYCHS khái quát

kết quả về liên hệ giữa

16 = 400=20

16 25=4.5=20

So sánh :

25

Trang 7

Ta có:

( a b)2=( a)2.( b)2=a.b

Vậy:

a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là: a b= a b.-Mở rộng định lí:

c b

= 64 b a2 2 = 64 a2 b2

=8ab (vì a≥0, b≥0)

 Chú ý:

Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

VD1:áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

ta có:

( A)2= A2 =A

VD3:Rút gọn các biểu thức sau:a) a 27a với a≥0

= 3a 27a = 81a2 = ( 9a) 2

= a =9a (vì a≥0)

Trang 8

2)Kiểm tra bài cũ:

• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

• Sửa BT 21 trang 15:

Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120

3) Giảng bài mới:

A2-B2=(A+B)(A-B)

-Học sinh lên bảng sửa bài

-Học sinh đọc đề bài

-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:

= ( 17 + 8 )( 17 − 8 ) = 25 9=5.3=15.c) 117 2 − 108 2 = ( 117 + 108 )( 117 − 108 )

Trang 9

giải thích khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối

-Học sinh lên bảng sửa bài

-Học sinh đọc đề bài

-Phát biểu hằng đẳng thức

A

A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài

-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện

Xét vế trái:

(2- 3)(2+ 3)=22-( 3)2=4-3=1.Vậy đẳng thức đã được chứng minh.b) ( 2006- 2005) và ( 2006+ 2005

) là hai số nghịch đảo của nhau.Xét:

x-1=3 nếu x≥1

x=4 (TM)

Vậy x1=-2; x2=4

Trang 10

• Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

trong tính tốn và biến đổi biểu thức

II/.Phương tiện dạy học :

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

Sửa 3) Giảng bài mới:

HĐ1Kiểm tra bài

GVYCHS khái quát

kết quả về liên hệ giữa

4 25

-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau

đó cử đại diện trả lời:

?2: Tính:

a)

16

15 256

225 256

Vì a≥0 và b>0Nên

) (

Trang 11

-GV giới thiệu quy tắc

chia hai căn bậc hai

196 0196

,

-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai

- Học sinh thảo luận nhĩm ?3, sau

đĩ cử đại diện trả lời:

?3: Tính:

111

999 111

b)

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:a)

11

5 121

25 121

b)

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:Muốn chia căn bậc hai của số a khơng âm cho căn bậc hai của

số b dương, ta cĩ thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đĩ

VD2: Tính:

5

80 5

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

B

A B

VD3: Rút gọn các biểu thức sau:a)

5

2 5

4 25

4 25

a

a a

a

=3 (với a>0)

Trang 12

2)Kiểm tra bài cũ:

• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

• Làm BT 31 trang 19:

a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1

b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; ab cĩ nghĩa

Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được ab+ b >

b b

a− ) +

( , hay ab+ b > a

Vậy: a- b< ab

3) Giảng bài mới:

-HDHS dựa vào qui tắc

liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương

-Học sinh đọc đề bài

-Học sinh lên bảng sửa bài

-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:

-Học sinh lên bảng sửa bài

9 1

= 0 , 01

9

49 16

25

= 3

7 4

5

24

7 10

1 = .b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4

289 164

289

Trang 13

giải thích khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối

c) 9 12 2 4 2

b

a

a+ + với a≥-1,5 và b <0

b

a b

a b

Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.

Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II/.Phương tiện dạy học :

• Bảng bốn chữ số thập phân.

• Bảng bốn chữ số thập phân.

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

Trang 14

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI

HĐ1Kiểm tra bài

-Học sinh làm ?1: Tìm:

a) 9 , 11 ≈3,018.

b) 39 , 82 ≈6,311.

VD2: Tìm 39 , 18.Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta thấy số 6,253

Ta có 39 , 1 ≈6,253.

Tại giao của hàng 39, và cột 8, hiệu chính, ta thấy

số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở

là chín cột hiệu chính được dùng

để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99

2/ Cách dùng bảng:

a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:

VD1: Tìm 1 , 68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296

Trang 15

⇔x≈0,6311 hoặc x≈0,6311

-Tra bảng ta được 16 , 8 ≈4,099.Vậy: 1680 ≈10.4,099=40,99.c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:

VD4: Tìm 0 , 00168

Ta biết 0,00168=16,8:10000

Do đó:

00168 ,

2, 3, … chữ số”

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI :

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II/.Phương tiện dạy học:

• Xem lại về số chính phương

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?

TIẾT: 09

Trang 16

• Sửa bài tập 42 trang 23.

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Đưa thừa số ra

ngồi dấu căn:

-YCHS làm ?1

-Giới thiệu thuật ngữ

“đưa thừa số ra ngồi

dấu căn” gắn với

việc đưa thừa số a

(trong ?1) và thừa số

3 (trong VD1) ra

ngồi dấu căn

-Giới thiệu yêu cầu

biến đổi biểu thức

phép biến đổi ngược

với phép biến đổi

đưa thừa số ra ngồi

dấu căn  Phép đưa

thừa số vào trong

dấu căn

 Tổng quát

?1: Chứng tỏ:

b a b

a2 = với a≥0, b≥0

Ta có: b≥0, nên b có nghĩa

b a b a b

a2 = 2 =

=a b (vì a≥0)Vậy: a2b =a b với a≥

0, b≥0

VD1:

a) 3 2 2 = 3 2.b)

5 2 5 2 5 4

b) 72 b a2 4 với a<0

= 2 ( 6ab2 ) 2

=6ab2 2

1/.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:

Phép biến đổi a2b =a b (với a≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn

Một cách tổng quát:

Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có

B A B

A2 = , tức là:

Nếu A≥0 và B≥0 thì A 2 B=A B.Nếu A< 0 và B≥0 thì A 2 B= -A B.VD3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:a) 4x2y với x≥0, y≥0

2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn

Với A≥0 và B≥0 ta có A B= A2B.Với A<0 và B≥0 thì A 2 B=- A2B.VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:a)3 7= 3 2 7 = 63

b)-2 3 = − 2 2 3 = − 12.c)5a2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5

16

Trang 17

phép biến đổi đưa

thừa số ra ngồi dấu

căn cũng như đưa

thừa số vào trong

28= 2 2 7 = 2 7

Vì 3 7>2 7 nên 3 7> 28

LUYỆN TẬP

I/.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

II/Phương tĩen dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn, đưa

thừa sốvào trong dấu căn

• Sửa bài tập trang 43c.45d

3) Giảng bài mới:

HĐ1:Sửa bài tậ46 trang

Trang 18

-Hãy biểu phép biến đổi

căn thức về đưa thừa số

ra ngồi dấu căn

HĐ4: Sửa bài tập 63

trang 12:

-YCHS đọc đề bài

-GV gợi ý biến đổi

Phép biến đổi a2b =a b (với

a ≥ 0) được gọi là phép đưa thừa

số ra ngồi dấu căn

2

.

-Học sinh lên bảng sửa bài

HS; Giải bài tâp a

HS; Giải bài tâp d

HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học

a/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 b/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 c/ (A + B)(A- B)= A 2 - B 2 d/(A - B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 e/ (A-B)(A 2 + AB+B 2 )= A 3 -B 3 f/ (A+B)(A 2 – AB+B 2 )= A 3 +B 3

với x≥0)2 3 4 3 7 3 3

3 (2 4 3) 27

5 3 27

x x

=

− +

= − > >

xét vế trái:

18

Trang 19

(điều phải chứng minh)

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên

II/.Phương tiện dạy học :

• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

• Bảng phụ, phấn màu

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Kiểm tra bài

cũ:

Hãy viết công thức

biến đổi căn thức

bậc hai (đưa thừa số

ra ngồi dấu căn, đưa

thừa số vào trong

dấu căn)

Sửa bài tập 47 trang

27

HĐ2: Khử mẫu của

biểu thức lấy căn:

?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

5 4

= 22

5

5 2

Trang 20

-GV đặt vấn đề: Khi

biến đổi biểu thức

chứa căn bậc hai,

5 3

2

2 ) 5 ( 15

a

2 2

2 3

6

a a

2 2 5 8 3

8 5 8 3

5

=

=

=

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

) 3 2 ( 25

) 3 2 5 ( 5

25 + .

a

a

− 1

2

với a≥0 và a≠1

=

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

a a

a a

+

− +

=

a

a a

+ 1

) 1 (

2 (vì a≥0 và a

≠1).

c)

) 5 7 )(

5 7 (

) 5 7 ( 4 5

7

4

− +

= +

=

5 7

) 5 7 ( 4

3 2 3 3

3 2 3

b

b a

7

35 )

7 (

7 5 7

7

7 5

3 2

5

=

3 3 2

3 5

6

5 3 2

3 5

b)

) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

10

− +

= +

=

1 3

) 1 3 ( 10

− =5( 3−1).

c)

3 5

6

− =( 5 3 )( 5 3 )

) 3 5 ( 6

) 3 5 ( 6

+ =3( 5+ 3).

 Tổng quát :

a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:

B

B A B

B A

B A C B A

A≥0, B≥0 và A≠B, ta có:

20

Trang 21

mẫu của biểu thức

lấy căn, căn thức ở

a

− 2

6

với a>b>0

=

) 2

)(

2 (

) 2

( 6

b a b a

b a a

b a a

+ 4

) 2

(

a>b>0)

B A

B A C B A

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

II/Phương tĩen dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu

• Sửa bài tập 52 trang 30

TIẾT: 12

Trang 22

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI

HĐ1:Sửa bài tập 53

trang 30:

-YCHS đọc đề bài

-Hãy biểu công thức

biến đổi căn thức về khai

-Hãy biểu công thức

biến đổi căn thức về khai

-Hãy biểu phép biến đổi

căn thức về đưa thừa số

-Học sinh thảo luận nhóm sau đó cử đại diện trả lời

c) 3 4

b

a b

ab a

+ +

=

b a

b a a

ab a

+ +

=

) )(

(

) )(

(

b a b a

b a ab a

− +

− +

=

b a

ab b a b a a a

b a

-Học sinh lên bảng sửa bài

Phép biến đổi a2b =a b

được gọi là phép đưa thừa số

ra ngồi dấu căn

b a b

=ab 2 22 2 1

b a

a)

2 1

2 2 +

2 1

) 1 2 ( 2 +

2

b)

3 1

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

2 8

6 3 2

=

) 1 2 ( 2

) 1 2 ( 6

a a

.e)

=

2

) 2 (

p

p p

=

p

3/ bài tập 55 trang 30:

Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y không âm):a)ab+b a+ a+1

=b a( a+1)+( a+1)

22

Trang 23

RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

• Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tốn liên quan

II/.Phương tiện dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1

Kiểm tra bài cũ:

-Hãy viết các công thức

biến đổi căn thức bậc hai

a

b b a a

− +

a

b b a a

− +

+

b a

b ab a b a

− +

(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)=2

2.Biến đổi vế trái, ta có:(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)

=(1+ 2)2-( 3)2

=1+2 2+2-3

=2 2.Vậy đẳng thức đã được chứng minh

TIẾT: 13

Trang 24

3

) 3 )(

3 ( +

+

x

x x

=x- 3

b)

a

a a

− 1

+ +

− 1

) 1

)(

1 (

1

2

1 2

2

a

a a

a a

( 1)( 1)

1 1

2

1

− +

a a

a

a a

=

1

1 2 1 2 2

a a a

) 2 (

) 4 )(

1 (

4

4 ) 1

.b)Do a>0 và a≠0Nên P<0 khi và chỉ khi:

a

a

− 1

<0⇔1-a<0⇔a>1.

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

24

TIẾT: 14

Trang 25

II/.Phương tiện dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Sửa bài tập 61 trang 33

Trang 26

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI

(gợi ý hãy viết các số

dưới dấu căn thức

bậc hai dưới dạng

tích của các thừa số

trong đó có thừa số

là số chính phương)

-Thế nào là đưa thừa

số ra ngồi dấu căn?

-Các hằng đẳng thức:

(A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).

(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3

33 75 2 48 2

=5 6 +4 6+3 6- 6

11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84

Rút gọn các biểu thức:

a)

a

b b

a ab b

a

+ + với a>0 và b>0

= b1 ab+ ab+b a.a ab

= ab b

1

+ ab+ ab

a b

4mmx+ mx2

=1−1x m x m

9

) 1 (

a

a a

=1

26

Trang 27

CĂN BẬC BA

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của

số khác hay không

• Biết được một số tính chất của căn bậc ba

IIPhương tiện dạy học :

• Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương

• Bảng phụ, phấn màu

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

Sửa bài tập 66 trang 34

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Khái niệm căn

căn bậc ba, mỗi tính

chất yêu cầu học sinh

phát biểu lại và cho ví

-Công thức tính thể tích hình lập phương:

V= a3 với a là cạnh của hình lập phương

?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

VD1:

2 là căn bậc ba của 8, vì 23=8.-5 là căn bậc ba của -125,

b

a b

a

TIẾT: 15

Trang 28

Ta có:

2=3 8

Vì 8>7 nên 3 8>3 7.Vậy: 2>3 7

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai

2)Kiểm tra bài cũ:

3) Giảng bài mới:

28

TIẾT: 16

Trang 29

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI

HĐ1:Câu hỏi 2 trang

-Giáo viên lưu ý học

sinh điều kiện để A

xác định là A lấy giá

trị không âm, chứ

không phải A lấy giá

trị không âm, mà nhiều

-Yêu cầu học sinh lên

bảng trả lời câu hỏi 4

HĐ4:Câu hỏi 5 trang

39:

-Yêu cầu học sinh đọc

câu hỏi

-Yêu cầu học sinh lên

bảng trả lời câu hỏi 5

-Yêu cầu học sinh sửa

3/

B

A B

A

= (A≥0, B>0)

4/ A2 B = A B (B≥0)

5/.A B= A2B (A≥0 và B≥0)

6/

B

A =

B AB

(A.B≥0 và B≠0).

7/

B

B A B

A

= (B>0)

B A

B A C B A

9/

B A

B A C B A

-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:

a)

9

196 49

16 81

27

40 3

14 7

4 9

b)

81

34 2 25

14 2 6

1 3

=

9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

=

567

343 64

=

9

7 8

=

9

56

.d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

3/ Câu hỏi 4 trang 39:

Với hai số a và b không âm, ta có:

b) 810 40= 81 4 100= 81 4 100

=9.2.10=180

4/ Câu hỏi 5 trang 39:

Với số a không âm và số b dương, ta có:

Vì a≥0 và b>0Nên

) (

225 256

b)

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

Trang 30

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I/ Mục tiêu cần đạt:

Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức

chũ có chứa căn thức bậc hai

II/.Phương tiện dạy học:

• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

3) Giảng bài mới:

(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2

2

A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)

Trang 31

-Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm, sau đó cử đại

2

A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)

a b b a

a b b a

b a ab

: ) (

=( a+ b).( a- b)

= a2 - 2

b

=a-b vì a, b dương và a≠bVậy đẳng thức đã được chứng minh

1

1

a

a a

=1-aXét vế trái:

1

1

a

a a

1

) 1 (

1

a

a a

1

a

a a

=(1+ a)(1- a)

=1-a vì a≥0 và a≠1.

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

6

1 3

216 2

8

6 3 2

6

1 3

216 2

8

6 3 2

6 6 ) 1 2 (

2

) 1 2 ( 6

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

TIẾT: 18

Trang 32

• Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.

• Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên

hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó

• Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để

ĐỀ A:

32

Trang 33

Trắc nghiệm:

I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ

trống: (mỗi câu 0,5 điểm)

II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả

lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)

1/.Tính: A=

2 5

1 2

Tự luận:

1/ Rút gọn các biểu thức:

a) 75- 48 + 300 (1 điểm)b)

y x

y y x x

với x≥0, y≥0 và x≠y (1 điểm)

2/.Tìm x biết: (2 điểm)

3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=

4 2

1 +

x Tìm giá trị lớn nhất của

Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)

ĐỀ B:

I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ

trống: (mỗi câu 0,5 điểm)

II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả

lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)

1/.Tính: A=

2 5

1 2

b b a a

+

+ với a≥0, b≥0 (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)

10 2x-12 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=

4 2

1 +

x Tìm giá trị lớn nhất của

Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)

Trang 34

IV/.Rút kinh nghiệm:

=( x-1)(y x+y+1) 0,25 điểm

II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)

1/.Tính: A=

2 5

1 2

y y x x y

x

+ +

4 2

1 +

Trang 35

3 )

3/.Với A≥0, B>0 ta có:

B

A B

A = 0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm

1 2

b b a a b

Trang 36

4 2

1 +

Trang 37

NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm vững các khái niệm về “hàm số “, “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức

• Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm số y=f(x) tại x0, x1, được kí hiệu là y=f(x0) , y=f(x1) ,

Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x))

trên mặt phẳng tọa độ

• Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y=ax

IIPhương tiện dạy học :

• Các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi

HĐ2: Khái niệm hàm số:

-Khi nào thì đại lượng

y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x?

-Em hiểu như thế nào

về các kí hiệu y=f(x), y=g(x)?

-Các kí hiệu f(0), f(1), f(2), …, f(a) nói lên điều gì?

-Giáo viên đặc biệt chốt lại về khái niệm hàm số:

• Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x

• Với mỗi giá trị của x, ta luôn

-Học sinh phát biểu:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi hàm số của x, và x được gọi là biến số

Khi y là hàm số của x,

ta có thể viết y=f(x), y=g(x)

Kí hiệu f(0) là giá trị của hàm số f tại x=0

Kí hiệu f(a) là giá trị của hàm số f tại x=a

?1: Cho hàm số y=f(x)=

mà tại đó f(x) xác định

-Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x), …-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số

y được gọi là hàm hằng

TIẾT:19

Trang 38

tăng, giảm của dãy giá

trị biến số và dãy giá trị

tương ứng ứng của

hàm số

-Giáo viên chốt lại:

Đưa ra bảng có ghi đầy

đủ các giá trị của biến

2

1

.f(-2)=

HS làm bài tập

2/.Đồ thị của hàm số:

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số y=f(x)

- Nếu giá trị của biến x tăng lên

mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y=f(x) được gọi là hàm số nghịch biến trên

R (gọi tắt là hàm số nghịch biến)

Nếu x1<x2 mà f(x1)<f(x2) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên R.Nếu x1<x2 mà f(x1)>f(x2) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên R

bài tập 1,2

38

Trang 39

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số, kỹ năng “đọc” đồ thị của

hàm số

• Củng cố các khái niệm “hàm số”, biến số”, “đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R

II/.Phương tiện dạy học :

• Ôn tập các kiến thức hàm số”, “đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R, máy tính bỏ túi

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy nêu khái niệm hàm số Cho VD về hàm số dưới dạng công thức

• Sửa bài tập 3 trang 45

3) Giảng bài mới:

-Yêu cầu học sinh đọc

đề bài

-Giáo viên cho học sinh tiến hành thảo luận nhóm

-Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng thước

kẻ, compa vẽ lại đồ thị hàm số y= 3x

- Học sinh đọc đề bài

-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau

đó cử đại diện trả lời

-Học sinh lên bảng dùng thước kẻ, compa vẽ lại đồ thị hàm số y= 3x

1/ Sửa bài tập 4 trang 45:

-Vẽ hình vuông có độ dài cạnh là

1 đơn vị, một đỉnh là O, ta được đường chéo OB có độ dài bằng

2

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh

là O, cạnh CD=1 đơn vị và cạnh OC=OB= 2, ta được đường chéo OD có độ dài bằng 3

y=3x

A

C

Ngày đăng: 01/11/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng căn bậc hai được chia thành  các hàng và các cột. Ta quy ước  gọi tên của các hàng (cột) theo số  được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu  tiên) của mỗi trang - giao an hinh hoc 9 5cot
Bảng c ăn bậc hai được chia thành các hàng và các cột. Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang (Trang 14)
HĐ3: Đồ thị của hàm  số: - giao an hinh hoc 9 5cot
3 Đồ thị của hàm số: (Trang 38)
Đồ thị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng: - giao an hinh hoc 9 5cot
th ị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng: (Trang 45)
Đồ thị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) còn được coi là đường thẳng  y=ax+b; b được gọi là tung độ  gốc của đường thẳng. - giao an hinh hoc 9 5cot
th ị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) còn được coi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng (Trang 46)
Đồ thị của hàm số  cắt trục tung tại  điểm có tung độ  bằng -3, do đó  đường thẳng có  tung độ gốc bằng  -3 - giao an hinh hoc 9 5cot
th ị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3, do đó đường thẳng có tung độ gốc bằng -3 (Trang 52)
Bảng phụ - giao an hinh hoc 9 5cot
Bảng ph ụ (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w