1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GVG vong cum Dai 6 tiet 33

18 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập 2
Tác giả Phạm Phúc Đinh
Trường học Trường THCS Liên Mạc A
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Mê Linh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 352 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.. Số bút trong các hộp bút đều bằng nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2.. Số bút trong các hộp bút đều

Trang 1

Phòng GD-ĐT Mê Linh

Trường THCS Liên Mạc A

Đại số 6

Trang 2

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

2

Kiểm tra bài cũ

cách phân tích các số ra thừa số

nguyên tố ?

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện 3 bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm.

Trang 3

C©u 2: T×m x biÕt: 112 x vµ 10 < x < 20 M

Bµi gi¶i

Nªn x {14 ,16}

T×m ­íc cña 112 ?

Víi x ¦(112) vµ 10 < x < 20 ∈

¦(112) {1; 2; 4; 7; 8; 14; 16; 28; 56; 112} ∈

Trang 4

TiÕt 33: LuyÖn tËp 2 Bµi míi

Trang 5

Bµi 146/Sgk-57

Bµi gi¶i

V× x thuéc ¦C(112,140) vµ 10< x < 20

VËy: x = 14

T×m x biÕt: 112 x 140 x vµ 10 < x < 20 M M

112 chia hÕt cho x vµ 140 chia hÕt cho

x nªn x ph¶i lµ g× cña 112 vµ 140 ? ¦C(112,140)= {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Trang 6

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

6

Bµi 146.1

T×m x biÕt: a x, b x M M

Bµi 146.2

T×m x biÕt: 12 x, 21 x, 36 x M M M

Bµi 146.3

T×m x biÕt: 12 x, 21 x, 36 x

vµ 2 < x < 10 M M M

NÕu thÇy thay 112=a vµ 140=b th× thÇy cã bµi to¸n sau: Khi thÇy më réng cho 3 sè th× thÇy l¹i ®­îc bµi sau:

Vµ nh­ bµi 146.2 thÇy thªm vµo

mét ®iÒu kiÖn n÷a ta ®­îc bµi tiÕp:

Trang 7

Nhóm 1: ƯCLN(40; 52; 8) =

Hoạt động nhóm

Nhóm 2: ƯCLN(12; 24; 36) =

Nhóm 3: ƯCLN(48; 72; 24) =

Nhóm 4: ƯCLN(36; 48) =

4 12 24 12

Trang 8

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

8

Bài 147/Sgk-57

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một số hộp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút trong các hộp bút đều bằng nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2.

a, Gọi số bút trong mỗi hộp là a.Tìm quan hệ giữa số a với mỗi số 28, 36, 2

b, Tìm số a nói trên

c, Hỏi Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu? Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu ?

Trang 9

Bài giải

Đề bài cho biết gì?

Ta có số bút trong mỗi hộp là a và

số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2 nên số

a có quan hệ gì với 2 ? Tương tự như thế a là gì của 36 ?

Mai mua 28 bút số bút trong mỗi hộp

là a nên a là gì của 28 ?

Ta có: a > 2.

b,

ý thứ nhất đề bài hỏi gì ?

a,

a là ước của 28.

M

a là ước của 36.

M

a vừa là Ư(28), vừa là Ư(36)

thì a là gì của 28 và 36 ? ƯC(28,36) = {1;2;4} ƯC(28,36) =

Theo trên a thuộc ƯC(28,36) và a > 2

Nên ta có a = 4

Mai mua bao nhiêu bút ? Và số

bút mỗi hộp là bao nhiêu ?

Tính như thế nào để biết Mai

Tính tương tự hỏi Lan mua bao

Mai mua được 28:4 = 7 (hộp)

c ,

Trang 10

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

10

Suy nghĩ thêm về đề bài

?

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một số hộp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút trong các hộp bút đều bằng nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2.

a, Gọi số bút trong mỗi hộp là a.Tìm quan hệ giữa số a với mỗi số 28, 36, 2

b, Tìm số a nói trên

c, Hỏi Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu? Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu ?

Trang 11

Bài 147.1

Nếu thầy thay số 12 bằng số 48

và 36 bằng số 72 thì các em nhận

được bài toán mới sau:

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một

số hộp bút chì màu Mai mua 48 bút, Lan mua

72 bút Số bút trong các hộp bút đều bằng

nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2.

Hỏi: Số bút trong mỗi hộp là bao nhiêu ?

Trang 12

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

12

Bài 147.2

Khi thầy thay đổi câu hỏi ta được bài toán mới sau:

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một

số hộp bút chì màu Mai mua 48 bút, Lan mua

72 bút Số bút trong các hộp bút đều bằng

nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2.

a, Hỏi số bút trong mỗi hộp nhiều nhất là

bao nhiêu ?

b, Hỏi Mai mua được bao nhiêu hộp bútchì màu? Lan mua được bao nhiêu hộp bút chì màu ?

Trang 13

Bài 148/Sgk-57

Các em nhận thấy rằng đây chính là nội dung

bài 148/Sgk-57

Đội văn nghệ của trường có 48 nam và 72 nữvề một huyện để biểu diễn.Muốn phục vụ đồng thời tại nhiều địa điểm, đội dự định chia thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các

tổ, số nữ cũng vậy

Có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ?

Trang 14

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

14

Hướng dẫn giải

Với cách làm tương tự như bài 147

Để tìm được nhiều nhất bao nhiêu tổ thì ta phải tìm gì của 48 và 72 ?

- Có thể chia được thành nhiều nhất

là ƯCLN(48,72) =24

- Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ tính như bài 147 phần c

Trang 15

Củng cố

+) Quy tắc tìm ƯCLN

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện 3 bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm.

Trang 16

30

105

Ví dụ : Tìm ƯCLN(135 ; 105)

30 1

Giới thiệu thuật toán Ơcơlít tìm ƯCLN của hai số

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư,

lấy số chia đem chia cho

số dư -

Nếu số chia này còn dư

lại lấy số chia mới đem

chia cho số dư mới

- C ứ tiếp tục như vậy cho

đến khi được số dư bằng 0

thì số chia cuối cùng là

ƯCLN phải tìm.

15 3

0 2

Số chia cuối cùng là 15 Vậy ƯCLN(135 ; 105) = 15

Bài tập: S ử dụng thuật toán Ơcơlít

để tìm ƯCLN(48 ; 72)

24 1

72 48 48

0 2

Số chia cuối cùng là 24 Vậy ƯCLN(48; 72) = 24

135 105

Cách làm như sau:

Trang 17

Ôn lại:

* Cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

* Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.

* Cách tìm ƯCLN bằng cách sử dụng thuật toán Ơcơlít

Bài tập 180 đến 186 SBT-24.

Trang 18

Ngay 12/11/2008 Dai so 6 - Tiet 33: Luyen t

ap 2

18

Ph¹m Phóc §inh THCS Liªn M¹c A

Liªn M c, th¸ng 11 n m 2008 ạ ă

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w