1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - tiết 33

2 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: Kiến thức:- HS biết tìm ước chung thông qua ƯCLN.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm ƯCLN.. Thái độ: Tích cực làm bài II.. - Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.. Kiểm

Trang 1

Giáo án Số Học 6 GV:Mạch Hương Mai

Tuần 11 TCT: 32

Ngày soạn: 12/10/2009

Ngày dạy: 20/10/2009

I Mục Tiêu:

Kiến thức:- HS biết tìm ước chung thông qua ƯCLN.

Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm ƯCLN.

Thái độ: Tích cực làm bài

II Chuẩn Bị:

- HS: SGK, bảng con

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Ho ạt động lên lớp :

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc luyện tập

3 Nội dung bài mới:

ĐVĐ

Hoạt động 1: (13’)

Gọi x (lớn nhất) là độ dài

cạnh của hình vuông Để cắt

hết tấm bìa hình chữ nhật thì

x là gì của 75 và 105?

-Theo đề thì x phải là số lớn

nhất thì x được tính như thế

nào?

-GV cho HS lên bảng tìm

ƯCLN(75,105)

Hoạt động 2: (12’)

112  x thì x là gì của 112?

140  x thì x là gì của 140?

Vậy x là gì của 112 và 140?

Cho HS lên bảng tìm

ƯC(112,140)

x phải là ước chung của 75 và 105

x = ƯCLN(75,105)

-Một HS lên bảng tìm ƯCLN(75,105), các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn

x là ước của 112

x là ước của 140

x là ƯC của 112 và 140

Lên bảng tìm ƯC(112,140), các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

Bài 145:

Gọi x (lớn nhất) là độ dài cạnh của hình vuông Để cắt hết tấm bìa hình chữ nhật thì 75 x và105  x

Vậy: x = ƯCLN(75,105)

Ta có: 75 = 3.52

105 = 3.5.7

Suy ra: ƯCLN(75,105) = 3.5 = 15 Vậy: x = 15 cm

Bài 146: Tìm số tự nhiên x biết rằng

112  x, 140  x và 10 < x < 20

Theo giả thiết thì: x ∈ƯC(112,140)

Ta có: 112 = 24.7

140 = 22.5.7 Suy ra: ƯCLN(112,140) = 22.7 = 28 Vậy: ƯC(112,140) = Ư(28)

LUYỆN TẬP §17.

Trang 2

Giáo án Số Học 6 GV:Mạch Hương Mai

ƯC(112,140) = {1;2;4;7;14;28}

và 10 < x < 20 thì x = ?

x = 14 = {1;2;4;7;14;28}

Vì 10 < x < 20 nên x = 14

Hoạt động 3: (12’)

GV cho HS đứng tại chỗ trả

lời câu a

Như vậy a là ước chung của

28 và 36 Các em hãy tìm

ƯC(28,36)

ƯC(28,36) = Ư(4) = {1;2;4}

Theo đề bài thì a nhận giá trị

nào?

Cho HS đứng tại chỗ trả lời

kết quả câu c

4 Củng Cố ( 3’)

- GV nhắc lại các bước tìm

ƯCLN và cách tìm ƯC thông

qua tìm ƯCLN

5 Dặn Dò: ( 5’)

- Về nhà xem lại các bài tập

đã giải Làm tiếp bài tập 148

(GVHD)

HS trả lời

HS lên bảng tìm ƯC(28,36), các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

a = 4

HS trả lời

Bài 147:

a) 28  a, 36  a và a > 2

b) a ∈ƯC(28,36)

Ta có: 28 = 22.7 36 = 22.32

Suy ra: ƯCLN(28,36) = 22 = 4

ƯC(28,36) = Ư(4) = {1;2;4}

Vì a > 2 nên a = 4

c) Mai mua 28 : 4 = 7 hộp bút

Lan mua 36 : 4 = 9 hộp bút

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w