1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG

4 1,2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tích Vô Hướng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông THPT
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Mục tiêu bài học: - Giúp học sinh hiểu được cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai

Trang 1

GIÁO ÁN SỐ: 0 Thời gian thực hiện: 02 tiết

Số giờ đã giảng:

Lớp: …………

Thực hiện ngày: ………

GIÁO ÁN SỐ: 0 Thời gian thực hiện: 02 tiết Số giờ đã giảng: Lớp: …………

Thực hiện ngày: ………

BÀI TẬP Mục tiêu bài học: - Giúp học sinh hiểu được cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm - Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập

- Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động Rèn luyện tư duy logic, trừu tượng I ỔN ĐỊNH LỚP: Thời gian: 2 phút Số học sinh vắng……… Tên:…

……….………

Số học sinh vắng……… Tên:…

……….……… ………

II.KIỂM TRA BÀI CŨ: Thời gian: 10 phút Dự kiến kiểm tra: - Cho 3 điểm M(3; 2), ( 2;1), (2; 1)NP  Tính Cos MN NP(  , )? - Tính độ dài của các vectơ? -Tên A

Điểm

Tên B

Điểm

III GIẢNG BÀI MỚI: Thời gian: 75 phút - Phương tiện: SGK, bảng, phấn trắng, tài liệu giảng dạy - Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1.(sgk t45) : ABC  vuông cân : AB = AC = a CMR:    AB AC AC CB , ? B A C Bài 2: (sgk t45) : Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng và biết OA=a, OB=b Tính Bài giải: Ta có AB  AC 0 AB AC     2 2 2 BCABACa ( , )

AC CBAC CB Cos AC CB

0 2

Trang 2

tích vơ hướng OA OB trong hai trường

hợp

a) Điểm O nằm ngồi đoạn AB

b) Điểm O nằm trong đoạn AB

Bài 3 ( sgk t45) :Cho nửa đường trịn

tâm O co đường kính AB=2R Gọi M và

N là hai điểm thuộc nửa đường trịn sao

cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại

I

a) CM: AI.AMAI.AB

BA BI BN

BI

b) Tính AI.AMBI.BN theo R

N

M I

O

Bài 4: (sgk t45): Trên mặt phẳng Oxy,

cho hai điểm A(1; 3), B(4; 2)

a) Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox

sao cho DA=DB

b) Tính chu vi tam giác OAB

c) Chứng tỏ OA  AB và tính diện tích

B

x

y

3

2

A

Bài 5: (sgk t46): Trên mặt phẳng Oxy,

hãy tính gĩc giữa hai vectơ ab

trong các trường hợp sau

Bài giải:

a) Điểm O nằm ngồi đoạn AB

O nằm ngoài đoạn AB nên OA OB  ,

cùng hướng

.1

OA OB OA OB Cos OA OB

a b a b

b) Điểm O nằm trong đoạn AB

O nằm trong đoạn AB nên OA OB , ngược hướng.

OA OBa b Cos a b Cos

OB OA OB

Bài giải:

a) AI.AMAI.AB

IABAI AM Cos

AB AI AB

AI.AMAI.AB (1) Tương tự ta chứng minh được:

BI BNBI BA

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b) Tính AI.AMBI.BN theo R Cộng vế theo vế (1) và (2):

2 2

4

AI AM BI BN AB AI IB

AB R

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

Bài giải:

a) Gọi D (x;0) Ta có: DA = DB

b) Ta cĩ:

10 3

1 2 2

OA

5 2 20 2

4 2 2

OB

4 12 2 32 9 1 10

AB

5 2 10 2 10 5 2

C OA OB AB

c) Ta thấy:

2 2

OAB

 Vuơng cân tại A

5 10 10 2

1

2

1

SOAB OA AB

Bài giải:

 3 6 4 0 2

4 3 6 2

2 2 2

b a Cos

Trang 3

a) a2 ;  3;b6 ; 4

b) a3 ; 2;b5 ;  1

c) a 2 ;  2 3;b3 ; 3

Bài 6: (sgk t46) Trên mặt phẳng tọa độ

Oxy cho bốn điểm A(7; -3), B(8; 4),

C(1; 5), D(0; -2) CMR tứ giác ABCD là

hình vuơng

C

A D

B

8 7 1

-3

4

5

Bài 7 (sgk t46): Trên mặt phẳng Oxy

cho điểm A(-2; 1) Gọi B là điểm đối

xứng với điểm A qua gốc tọa độ O Tìm

tọa độ của điểm C cĩ tung độ bằng 2 sao

cho tam giác ABC vuơng ở C

C1

C2

B

A

2 -1

-2

-1

1 2

1 2 13

13 1

5 2 3

1 2 5 3

2 2

2

b a Cos

c)

2 3

12 16

12 3

3 3 2 2

3 3 2 3 2

2 2

2 2

b a Cos

Bài giải:

Ta cĩ

:

AB BC    

 

AB BC

Tứ giác ABCD là hình vuơng

Bài giải:

B đối xứng với A qua O (2; 1)

B

Gọi C x( ; 2) CA   ( 2 x; 1)

CB  x

2 2

4 3 0

x

 

Vậy có 2 điểm C thỏa đề bài

1(1; 2), 2( 1; 2)

Các bài tập 1; 2; 3, 4, 5, 6, 7 (sgk t46) Hệ thống hố

- Chuẩn bị các hệ thức lượng trong tam Về nhà

Trang 4

giác và giải tam giác

VI TỰ RÚT KINH NGHIỆM (Chuẩn bị tổ chức thực hiện)

………

………

………

………

………

………

TRƯỞNG BAN/TRƯỞNG TỔ MÔN

(Ký duyệt)

Ngày…….tháng…….năm 2008

Chữ ký giáo viên

Nguyễn Xuân Tú

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông. - BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG
Hình vu ông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w