1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 8

33 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về phương trình bậc nhất một ẩn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 473 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy:- H/S làm quen với giải bài toán tìm ẩn số x - Có kỹ năng với việc giải phơng trình - Tạo niềm say mê học tập bộ môn.. Giới thiệu bài học: - Ta đã học cách giải phơng tr

Trang 1

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S làm quen với giải bài toán tìm ẩn số x

- Có kỹ năng với việc giải phơng trình

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn

II Phơng pháp:

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1) Giới thiệu bài học:

- ở lớp dới ta đã gặp các bài toán nh tìm x biết 2x+5=3(x-1)+2

- Vậy hệ thức đó gọi là gì? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Mở đầu về phơngtrình”

?2 Tính giá trị mỗi vế của phơng trình khix=6

?3 Cho phơng trình 2(x+2)-7=3-xa) x=-2 có thỏa mãn phơng trình không?b) x=2 có là một nghiệm của phơng trìnhkhông?

Hoạt động 2: giải phơng trình

Trang 2

- Tập hợp tất cả các nghiệm của phơng

trình gọi là tập nghiệm của phơng trình đó

và ký hiệu là S.

?4 Điền vào chỗ trốnga) S={2}

- Giá trị của x thỏa mãn phơng trình

gọi là nghiệm của phơng trình

- Tập hợp tất cả các nghiệm của phơng

trình gọi là tập nghiệm của phơng trình và

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

Trang 3

- Bảng phụ.

IV Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Nghiệm của phơng trình là gì?

- Thế nào gọi là 2 phơng trình tơng đơng? ký hiệu?

2) Giới thiệu bài học:

- Muốn giải đợc phơng trình ta cần phải biến đổi nó? Để biết cách biến đổi phơngtrình ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay: “Phơng trình bậc nhất một ẩn vàcách giải”

thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế

kia và đổi dấu hạng tử đó

Trang 4

- Nêu quy tắc chuyển vế?

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S nắm vững hai quy tắc biết đổi phơng trình

- Rèn luyện kỹ năng biến đổi phơng trình và giải toán

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn

II Phơng pháp:

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ

Giải các phơng trình:

a 4x-20=0

b x-5=3-x

2) Giới thiệu bài học:

- Bằng cách biến đổi phơng trình theo 2 quy tắc đã biết ta có thể đa một số phơngtrình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn ax+b=0? Đó là nội dung bài học hômnay: “Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0”

- Bỏ dấu ngoặc ta đợc pt nào?

- Chuyển hạng tử chứa ẩn sang vế trái ta

Trang 5

Ví dụ 2: Giải pt:

2

11 2

1 2 3

) 2 )(

1 2 3

) 2 )(

2

x− + = −

Hoạt động 3: tổng kết bài học

- Khi giải phơng trình, ngời ta

th-ờng tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S biết cách giải phơng trình bằng 2 quy tắc vừa học

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn

II Phơng pháp:

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ:

Giải phơng trình: 3x-2=2x-3;

5-(x-6)=4(3-2x);

2 Giới thiệu bài học

- Để có thể giải thành thạo phơng trình ta nghiên cứu bài học hôm nay: “Luyện tập”

c) tơng tự câu a và b

Hoạt động 2: bài tập 15

Bài tập 15 SGK trang 13:

Khoảng cách giữa 2 xe: 32

Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy:

?Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là ?

?Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy là ?

Khi giải phơng trình, ngời ta thờng

tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó về

dạng đã biết cách giải: ax+b=0 hoặc

ax=-b

V Công việc về nhà:

- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?

- Đọc trớc bài 4 SGK

Trang 7

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình.

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?

2 Giới thiệu bài học:

- Để giải một phơng trình có thể ta phải giải nhiều phơng trình? Đó là nội dung bàihọc hôm nay: “Phơng trình tích”

5 , 1

x x

? Muốn giải phơng trình tích ta phải làmgì?

- HS khác nhận xét

Hoạt động 3: tổng kết bài học

Trang 8

- Muốn giải phơng trình:

A(x)B(x)=0

Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và B(x)=0

rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng

- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?

- Giải pt: (4x+2)(x2+1)=0

2 Giới thiệu bài học:

- Chúng ta cần rèn luyện kỹ năng giải phơng trình? Đó là nội dung bài học hômnay: “Luyện tập”

Trang 9

Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và

B(x)=0 rồi lấy tất cả các nghiệm

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S biết thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?

Giải pt: (4x+2)(x2+1)=0

Trang 10

2 Giới thiệu bài học:

- Giá trị tìm đợc của ẩn có là nghiệm của phơng trình hay không? Đó là nội dungbài học hôm nay: “Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức”

2

3

- 1 H/s trả lời

- 1 H/S khác nhận xéta) x ≠±1

b) x ≠ 2

Hoạt động 3: giải p.t chứa ẩn ở mẫu

Ví dụ: Giải phơng trình:

) 2 (

2

3 2

Cách giải P.T chứa ẩn ở mẫu:

Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của

phơng trình

Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T

rồi khử mẫu

Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.

Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện

xác định là nghiệm của P.T đã cho

GV tổng kết bài học

V Công việc về nhà:

- Bài tập 27; 28 SGK trang 22?

- Đọc trớc bài "Luyện tập" SGK Tr 22

Trang 11

Ngày 24 tháng 2 năm 2008

Tiết 51

Đ5 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S giải thành thạo phơng trình chứa ẩn ở mẫu thông qua 4 bớc

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình nói chung

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?Giải pt: +2 =22( −+23)

x

x x

x

2 Giới thiệu bài học:

- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; ta tiếp tục làm bài tập phần này?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: bài tập 29 SGK Tr 22

?1: Hai bạn Hà và Sơn giải phơng trình chứa

ẩn ở mẫu nh vậy đã đúng cha?

?2: Hai bạn đó còn thiếu bớc nào?

Hai bạn giải còn thiếu:

Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng

4 3

2 2

2

+ +

= +

x

x x

x x

- 1 H/s nêu 4 bớc giải p.t chứa ẩn ở mẫu

3

1

1

2 3

2

+ +

x

x

b)

) 3 )(

2 (

1 )

1 )(

3 (

2 )

- 1 H/S khác nhận xét cách giải

Trang 12

Hoạt động 4: tổng kết bài học

Cách giải P.T chứa ẩn ở mẫu:

Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của

phơng trình

Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T

rồi khử mẫu

Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.

Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện

xác định là nghiệm của P.T đã cho

Đ6 giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu bài dạy:

+ Biết cách biểu diễn một đại lợng bằng biểu thức chứa ẩn

+ Thấy đợc tầm quan trọng của việc biểu diễn một đại lợng bằng một biểu thức trongthực tế

+ Nắm đợc các bớc giải một bài toán bằng cách lập phơng trình

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?Giải pt: 8 3

12 2

1 1

x

x+ = +

+

2 Giới thiệu bài học:

- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; còn giải bài toán bằng cách lậpphơng trình thì nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Giải bài toán bằngcách lập phơng trình”

Trang 13

3 Bài mới:

Hoạt động 1: biểu diễn 1 đại lợng bởi b.t chứa ẩn

?1: Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x phút

để tập chạy Hãy viết biểu thức với biến x

Bớc 1: Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn; lập

phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các

đại lợng

Bớc 2: Giải phơng trình.

Bớc 3: Kiểm tra xem trong các nghiệm;

nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn

Trang 14

Ngày 27 tháng 2 năm 2008

Tiết 53

Đ7 giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu bài dạy:

+ Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Thông qua các ví dụ giúp học sinh đợc thực hành nhiều việc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

? Nếu gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi

hành đến lúc hai xe gặp nhau thì x cần phải

? Tính quảng đờng xe máy đi đợc ?

+ Học sinh: Quảng đờng xe máy đi đợc là

Khi đó quảng đờng xe máy đi đợc là: 3x

thời gian từ lúc ôtô xuất phát đến lúc

ôtô gặp xe máy là: x -

5 2

Khi đó quảng đờng ôtô đi đợc là:

* Cho học sinh làm cách hai bằng cách gọi

s là quảng đờng xe máy đi từ HN đến chỗ

gặp ôtô

Trả lời ?2 SGK

Trang 15

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S giải đợc bài toán bằng cách lập phơng trình

- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kết hợp khi luyện tập

2 Giới thiệu bài học:

- Ta đã biết giải bài toán bằng cách lập phơng trình; vậy ta áp dụng nó để làm bàitập? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Luyện tập”

?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?

Gọi x là số tiền không kể thuế phải trả choloại hàng thứ nhất (x> 0)

=> số tiền không kể thuế phải trả cho loại hàng thứ hai là 120-10-x = 110-x

?5: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?

Gọi tuổi Phơng hiện nay là x (x>0)

=> Tuổi mẹ Phơng hiện nay là 3xSau 13 năm:

- Tuổi mẹ Phơng là: 3x +13

- Tuổi Phơng là: x+13Theo bài ra ta có pt: 2(x+13) = 3x +13Giải p.tr đợc nghiệm là x = 13

Hoạt động 2: bài tập 41 sgk tr 31

Trang 16

Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số

hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục

Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số

ấy thì đợc một số mới lớn hơn số ban đầu

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S giải đợc bài toán bằng cách lập phơng trình

- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?

?5: Số thgảm len dệt theo hợp đồng là bao

20x=18.1,2x -24Giải p.tr đợc nghiệm là x=15

Số thảm len dệt theo hợp đồng là20.15=300 (tấm)

giờ

Trang 17

?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?

Gọi số dân tỉnh A năm ngoái là x ngời (x∈

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn

- Nắm vững cách giải phơng trình; phơng trình tích

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phơng trình bậc nhất một ẩn số

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

IV Nội dung bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

0 ) (

x B x A

Trang 18

thế nào?

? Nêu quy tắc giải phơng trình có chứa

ẩn ở mẫu?

+ Học sinh: Nêu quy tắc.

? Nêu quy tắc giải bài toán bằng cách

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn.

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

- Giải phơng trình

- Trả lời.

Hoạt động 2: Dạng 1: Phơng trình không chứa ẩn ở mẫu

* Giáo viên: Cho học sinh luyện tập

b)

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 (

2 − x − + x = − x+

2 Bài 51.

a) (2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1) d) 2x3 + 5x2 – 3x = 0

V Công việc về nhà:

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải

Ngày 11 tháng 3 năm 2008.

Tiết 57

ôn tập chơng III (tiếp theo)

Trang 19

I Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; cách giải bài toán bằng cách lậpphơng trình

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phơng trình bậc nhất một ẩn số

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ

IV Nội dung bài dạy:

Hoạt động 1: Dạng 2: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

? Gọi hai học sinh lên giải bài tập 52

Hoạt động 2: Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập PT

? Nếu gọi S là quảng đờng AB thì S có

điều kiện nh thế nào?

? Vận tốc khi xuôi dòng là bao nhiêu?

? Vận tốc khi ngợc dòng là bao nhiêu?

? Từ đó lập phơng trình biểu diễn mối

quan hệ giữa các đại lợng trên?

Bài 54.

Gọi S là quảng đờng AB (S > 0)

Ta có phơng trình:

4 5

Trang 20

Câu 1: Đánh dấu “X” vào ô trống các phơng trình bậc nhất một ẩn số:

3

2 − = t+

t t

1 2

+

+

x

x x x

x

x

x

Câu 4: Gải bài toán sau:

Một ô tô và một xe máy cùng đi từ A đến B dài 120 km Vận tốc của ô tô gấp 2 lần vận tốc xe máy và ô tô đến trớc xe máy 30 phút Tính vận tốc của mổi xe, và thời gian đi của mỗi xe

Ch

ơng IV

Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Trang 21

- Biết tính chất về sự liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Vận dụng các tính chất trên để chứng minh bất đẳng thức

II Phơng pháp

- Sử dụng phơng pháp vấn đáp gợi mở

III Chuẩn bị

- Gv: bảng phụ, bài soạn, và các đồ dùng cần thiết khác.

- Hs: sách giáo khoa bài soạn

Khi so sánh hai số thực a và b bất kì thì

có những trờng hợp nào sảy ra ?

Khi biểu diễn số thực trên trục số, điểm

biểu diễn số nhỏ hơn nằm ở bên nào so với

điểm biểu diễn số lớn hơn?

GV: hớng dẫn cho học sinh đọc các dấu

ta nói a lớn hơn hoặc bằng b, Kí hiệu:

a≥ b Nếu số a không lớn hơn số b, thìphải có hoặc a< b, hoặc a=b Khi đó

ta nói a nhỏ hơn hoặc bằng b, Kí hiệu:

a≥ b

Hoạt động 2: bất đẳng thức

Trang 22

GV: ở lớp 6 chúng ta đã học đẳng thức.

Vậy em hãy nhắc lại khái niệm đẳng thức?

HS: đẳng thức là sự bằng nhau giữa các

biểu thức (Đẳng có nghĩa là bằng)

GV: Tơng tự nh vậy bất có nghĩa là không

Vậy theo em thế nào là bất đẳng thức?

HS: Là sự không bằng nhau giữa các biểu

34 < x

Hoạt động 3: liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:

Khi cộng 3 vào cả hai vế của BĐT -4< 2 thì

Khi cộng cùng một số vào cả hai

vế của một bất đẳng thức ta đợc bất

đẳng thức mới cùng chiều với bất

Trang 23

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.

III Đồ dùng giảng dạy:

GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:

Khi nhân 2 vào cả hai vế của BĐT -2< 3 thì

Hoạt động 2: liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Cho 2 < 3 So sánh: 2 (- 4) và 3.(- 4)

HS thực hiện Từ đó hãy rút ra kết luận

tổng quát.

GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:

Khi nhân -2 vào cả hai vế của BĐT -2< 3 thì

Trang 24

GV cho HS làm ?4 SGK.

1 HS lên bảng thực hiện HS khác nhận

xét.

GV cho HS làm ?5 SGK.

với bất đẳng thức đã cho.

Hoạt động 3: tính chất bắc cầu của thứ tự

Nếu a < b và b < c thì a < c Nếu a > b và b > c thì a > c

- Cũng cố mối liên hệ giữa thứ thự và phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân

- Rèn luyện kỹ năng chứng minh bất đẳng thức.

II Phơng pháp:

- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình

III Đồ dùng giảng dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài 9

? Yêu cầu một học sinh tìm khẳng định đúng

trong các khẳng định a, b, c, d.

+ Lu ý: Giáo viên hỏi tổng ba góc trong

một tam giác bằng bao nhiêu độ.

Khẳng định b) là đúng

Hoạt động 2: Chữa bài 10

Trang 25

? Không tính kết quả hãy so sánh: (-2).3

và - 4,5

+ Học sinh: Dùng liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng để thực hiện việc giải toán.

So sánh: (- 2).3 và - 4,5

Ta có: - 4,5 = (- 1,5).3

Do (- 2) < - 1,5 Nên (- 2).3 < (- 1,5).3

Bài 12.

So sánh a và b, biết:

a) a + 5 < b + 5 b) – 3a > - 3b

3 Luyện tập củng cố:

+ Làm bài tập 13, 14 SGK – Tr 40

4 Hớng dẫn tự học:

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải, tìm hiểu và chứng minh bất đẳng thức Cauchy

Ngày 19 tháng 3 năm 2008

Trang 26

- Nắm đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

? Nêu mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân?

2 Bài mới:

? Nếu gọi x là số quyển vở mà Nam có thể

mua đợc thì x cần có điều kiện gì?

? Khi đó số tiền để mua x quyển vở là bao

nhiêu?

+ Học sinh: 2200x

? Từ đó hãy lập một bất đẳng thức biểu

diễn mối quan hệ giữa số tiền Nam có, số

tiền mua bút và số tiền mua vở?

? Những giá trị nào thoã mãn bất phơng

trình trên?

+ Học sinh: Tìm đợc các giá trị từ 1 đến 9

* Giáo viên: hớng dẫn học sinh cách viết kí

hiệu tập hợp nghiệm của bất phơng trình và

hớng dẫn học sinh cách biểu diễn tập hợp

* Giá trị của x thoã mãn bất phơng trình

đợc gọi là nghiệm của bất phơng trình

2 Tập hợp nghiệm của bất ph ơng trình

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện sau đó uốn nắn, sữa sai cho - giáo án đại số 8
Bảng th ực hiện sau đó uốn nắn, sữa sai cho (Trang 30)
Bảng tóm tắt kiến thức. - giáo án đại số 8
Bảng t óm tắt kiến thức (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w