Mục tiêu bài dạy:- H/S làm quen với giải bài toán tìm ẩn số x - Có kỹ năng với việc giải phơng trình - Tạo niềm say mê học tập bộ môn.. Giới thiệu bài học: - Ta đã học cách giải phơng tr
Trang 1I Mục tiêu bài dạy:
- H/S làm quen với giải bài toán tìm ẩn số x
- Có kỹ năng với việc giải phơng trình
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn
II Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Giới thiệu bài học:
- ở lớp dới ta đã gặp các bài toán nh tìm x biết 2x+5=3(x-1)+2
- Vậy hệ thức đó gọi là gì? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Mở đầu về phơngtrình”
?2 Tính giá trị mỗi vế của phơng trình khix=6
?3 Cho phơng trình 2(x+2)-7=3-xa) x=-2 có thỏa mãn phơng trình không?b) x=2 có là một nghiệm của phơng trìnhkhông?
Hoạt động 2: giải phơng trình
Trang 2- Tập hợp tất cả các nghiệm của phơng
trình gọi là tập nghiệm của phơng trình đó
và ký hiệu là S.
?4 Điền vào chỗ trốnga) S={2}
- Giá trị của x thỏa mãn phơng trình
gọi là nghiệm của phơng trình
- Tập hợp tất cả các nghiệm của phơng
trình gọi là tập nghiệm của phơng trình và
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
Trang 3- Bảng phụ.
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Nghiệm của phơng trình là gì?
- Thế nào gọi là 2 phơng trình tơng đơng? ký hiệu?
2) Giới thiệu bài học:
- Muốn giải đợc phơng trình ta cần phải biến đổi nó? Để biết cách biến đổi phơngtrình ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay: “Phơng trình bậc nhất một ẩn vàcách giải”
thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia và đổi dấu hạng tử đó
Trang 4- Nêu quy tắc chuyển vế?
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S nắm vững hai quy tắc biết đổi phơng trình
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi phơng trình và giải toán
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn
II Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ
Giải các phơng trình:
a 4x-20=0
b x-5=3-x
2) Giới thiệu bài học:
- Bằng cách biến đổi phơng trình theo 2 quy tắc đã biết ta có thể đa một số phơngtrình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn ax+b=0? Đó là nội dung bài học hômnay: “Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0”
- Bỏ dấu ngoặc ta đợc pt nào?
- Chuyển hạng tử chứa ẩn sang vế trái ta
Trang 5Ví dụ 2: Giải pt:
2
11 2
1 2 3
) 2 )(
1 2 3
) 2 )(
2
x− + = −
Hoạt động 3: tổng kết bài học
- Khi giải phơng trình, ngời ta
th-ờng tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết cách giải phơng trình bằng 2 quy tắc vừa học
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn
II Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
Trang 61 Kiểm tra bài cũ:
Giải phơng trình: 3x-2=2x-3;
5-(x-6)=4(3-2x);
2 Giới thiệu bài học
- Để có thể giải thành thạo phơng trình ta nghiên cứu bài học hôm nay: “Luyện tập”
c) tơng tự câu a và b
Hoạt động 2: bài tập 15
Bài tập 15 SGK trang 13:
Khoảng cách giữa 2 xe: 32
Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy:
?Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là ?
?Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy là ?
Khi giải phơng trình, ngời ta thờng
tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó về
dạng đã biết cách giải: ax+b=0 hoặc
ax=-b
V Công việc về nhà:
- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?
- Đọc trớc bài 4 SGK
Trang 7- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình.
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?
2 Giới thiệu bài học:
- Để giải một phơng trình có thể ta phải giải nhiều phơng trình? Đó là nội dung bàihọc hôm nay: “Phơng trình tích”
5 , 1
x x
? Muốn giải phơng trình tích ta phải làmgì?
- HS khác nhận xét
Hoạt động 3: tổng kết bài học
Trang 8- Muốn giải phơng trình:
A(x)B(x)=0
Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và B(x)=0
rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?
- Giải pt: (4x+2)(x2+1)=0
2 Giới thiệu bài học:
- Chúng ta cần rèn luyện kỹ năng giải phơng trình? Đó là nội dung bài học hômnay: “Luyện tập”
Trang 9Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và
B(x)=0 rồi lấy tất cả các nghiệm
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?
Giải pt: (4x+2)(x2+1)=0
Trang 102 Giới thiệu bài học:
- Giá trị tìm đợc của ẩn có là nghiệm của phơng trình hay không? Đó là nội dungbài học hôm nay: “Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức”
2
3
- 1 H/s trả lời
- 1 H/S khác nhận xéta) x ≠±1
b) x ≠ 2
Hoạt động 3: giải p.t chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ: Giải phơng trình:
) 2 (
2
3 2
Cách giải P.T chứa ẩn ở mẫu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của
phơng trình
Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T
rồi khử mẫu
Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.
Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện
xác định là nghiệm của P.T đã cho
GV tổng kết bài học
V Công việc về nhà:
- Bài tập 27; 28 SGK trang 22?
- Đọc trớc bài "Luyện tập" SGK Tr 22
Trang 11Ngày 24 tháng 2 năm 2008
Tiết 51
Đ5 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S giải thành thạo phơng trình chứa ẩn ở mẫu thông qua 4 bớc
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình nói chung
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?Giải pt: +2 =22( −+23)
x
x x
x
2 Giới thiệu bài học:
- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; ta tiếp tục làm bài tập phần này?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: bài tập 29 SGK Tr 22
?1: Hai bạn Hà và Sơn giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu nh vậy đã đúng cha?
?2: Hai bạn đó còn thiếu bớc nào?
Hai bạn giải còn thiếu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
4 3
2 2
2
+ +
= +
−
x
x x
x x
- 1 H/s nêu 4 bớc giải p.t chứa ẩn ở mẫu
3
1
1
2 3
2
+ +
x
x
b)
) 3 )(
2 (
1 )
1 )(
3 (
2 )
- 1 H/S khác nhận xét cách giải
Trang 12Hoạt động 4: tổng kết bài học
Cách giải P.T chứa ẩn ở mẫu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của
phơng trình
Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T
rồi khử mẫu
Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.
Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện
xác định là nghiệm của P.T đã cho
Đ6 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu bài dạy:
+ Biết cách biểu diễn một đại lợng bằng biểu thức chứa ẩn
+ Thấy đợc tầm quan trọng của việc biểu diễn một đại lợng bằng một biểu thức trongthực tế
+ Nắm đợc các bớc giải một bài toán bằng cách lập phơng trình
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?Giải pt: 8 3
12 2
1 1
x
x+ = +
+
2 Giới thiệu bài học:
- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; còn giải bài toán bằng cách lậpphơng trình thì nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Giải bài toán bằngcách lập phơng trình”
Trang 133 Bài mới:
Hoạt động 1: biểu diễn 1 đại lợng bởi b.t chứa ẩn
?1: Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x phút
để tập chạy Hãy viết biểu thức với biến x
Bớc 1: Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn; lập
phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các
đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình.
Bớc 3: Kiểm tra xem trong các nghiệm;
nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn
Trang 14Ngày 27 tháng 2 năm 2008
Tiết 53
Đ7 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu bài dạy:
+ Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+ Thông qua các ví dụ giúp học sinh đợc thực hành nhiều việc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
? Nếu gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi
hành đến lúc hai xe gặp nhau thì x cần phải
? Tính quảng đờng xe máy đi đợc ?
+ Học sinh: Quảng đờng xe máy đi đợc là
Khi đó quảng đờng xe máy đi đợc là: 3x
thời gian từ lúc ôtô xuất phát đến lúc
ôtô gặp xe máy là: x -
5 2
Khi đó quảng đờng ôtô đi đợc là:
* Cho học sinh làm cách hai bằng cách gọi
s là quảng đờng xe máy đi từ HN đến chỗ
gặp ôtô
Trả lời ?2 SGK
Trang 15I Mục tiêu bài dạy:
- H/S giải đợc bài toán bằng cách lập phơng trình
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kết hợp khi luyện tập
2 Giới thiệu bài học:
- Ta đã biết giải bài toán bằng cách lập phơng trình; vậy ta áp dụng nó để làm bàitập? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Luyện tập”
?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?
Gọi x là số tiền không kể thuế phải trả choloại hàng thứ nhất (x> 0)
=> số tiền không kể thuế phải trả cho loại hàng thứ hai là 120-10-x = 110-x
?5: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?
Gọi tuổi Phơng hiện nay là x (x>0)
=> Tuổi mẹ Phơng hiện nay là 3xSau 13 năm:
- Tuổi mẹ Phơng là: 3x +13
- Tuổi Phơng là: x+13Theo bài ra ta có pt: 2(x+13) = 3x +13Giải p.tr đợc nghiệm là x = 13
Hoạt động 2: bài tập 41 sgk tr 31
Trang 16Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số
hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục
Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số
ấy thì đợc một số mới lớn hơn số ban đầu
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S giải đợc bài toán bằng cách lập phơng trình
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài tập
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?
?5: Số thgảm len dệt theo hợp đồng là bao
20x=18.1,2x -24Giải p.tr đợc nghiệm là x=15
Số thảm len dệt theo hợp đồng là20.15=300 (tấm)
giờ
Trang 17?4: Giải p.tr đợc nghiệm là bao nhiêu?
Gọi số dân tỉnh A năm ngoái là x ngời (x∈
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm vững cách giải phơng trình; phơng trình tích
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phơng trình bậc nhất một ẩn số
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
IV Nội dung bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
0 ) (
x B x A
Trang 18thế nào?
? Nêu quy tắc giải phơng trình có chứa
ẩn ở mẫu?
+ Học sinh: Nêu quy tắc.
? Nêu quy tắc giải bài toán bằng cách
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn.
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
- Giải phơng trình
- Trả lời.
Hoạt động 2: Dạng 1: Phơng trình không chứa ẩn ở mẫu
* Giáo viên: Cho học sinh luyện tập
b)
4
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
) 3 1 (
2 − x − + x = − x+
2 Bài 51.
a) (2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1) d) 2x3 + 5x2 – 3x = 0
V Công việc về nhà:
+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+ Xem lại các bài tập đã giải
Ngày 11 tháng 3 năm 2008.
Tiết 57
ôn tập chơng III (tiếp theo)
Trang 19I Mục tiêu bài dạy:
- Nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; cách giải bài toán bằng cách lậpphơng trình
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phơng trình bậc nhất một ẩn số
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
Hoạt động 1: Dạng 2: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
? Gọi hai học sinh lên giải bài tập 52
Hoạt động 2: Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập PT
? Nếu gọi S là quảng đờng AB thì S có
điều kiện nh thế nào?
? Vận tốc khi xuôi dòng là bao nhiêu?
? Vận tốc khi ngợc dòng là bao nhiêu?
? Từ đó lập phơng trình biểu diễn mối
quan hệ giữa các đại lợng trên?
Bài 54.
Gọi S là quảng đờng AB (S > 0)
Ta có phơng trình:
4 5
Trang 20Câu 1: Đánh dấu “X” vào ô trống các phơng trình bậc nhất một ẩn số:
3
2 − = t+
t t
1 2
+
+
x
x x x
x
x
x
Câu 4: Gải bài toán sau:
Một ô tô và một xe máy cùng đi từ A đến B dài 120 km Vận tốc của ô tô gấp 2 lần vận tốc xe máy và ô tô đến trớc xe máy 30 phút Tính vận tốc của mổi xe, và thời gian đi của mỗi xe
Ch
ơng IV
Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 21- Biết tính chất về sự liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Vận dụng các tính chất trên để chứng minh bất đẳng thức
II Phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp vấn đáp gợi mở
III Chuẩn bị
- Gv: bảng phụ, bài soạn, và các đồ dùng cần thiết khác.
- Hs: sách giáo khoa bài soạn
Khi so sánh hai số thực a và b bất kì thì
có những trờng hợp nào sảy ra ?
Khi biểu diễn số thực trên trục số, điểm
biểu diễn số nhỏ hơn nằm ở bên nào so với
điểm biểu diễn số lớn hơn?
GV: hớng dẫn cho học sinh đọc các dấu
ta nói a lớn hơn hoặc bằng b, Kí hiệu:
a≥ b Nếu số a không lớn hơn số b, thìphải có hoặc a< b, hoặc a=b Khi đó
ta nói a nhỏ hơn hoặc bằng b, Kí hiệu:
a≥ b
Hoạt động 2: bất đẳng thức
Trang 22GV: ở lớp 6 chúng ta đã học đẳng thức.
Vậy em hãy nhắc lại khái niệm đẳng thức?
HS: đẳng thức là sự bằng nhau giữa các
biểu thức (Đẳng có nghĩa là bằng)
GV: Tơng tự nh vậy bất có nghĩa là không
Vậy theo em thế nào là bất đẳng thức?
HS: Là sự không bằng nhau giữa các biểu
34 < x
Hoạt động 3: liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:
Khi cộng 3 vào cả hai vế của BĐT -4< 2 thì
Khi cộng cùng một số vào cả hai
vế của một bất đẳng thức ta đợc bất
đẳng thức mới cùng chiều với bất
Trang 23- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
III Đồ dùng giảng dạy:
GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:
Khi nhân 2 vào cả hai vế của BĐT -2< 3 thì
Hoạt động 2: liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Cho 2 < 3 So sánh: 2 (- 4) và 3.(- 4)
HS thực hiện Từ đó hãy rút ra kết luận
tổng quát.
GV: Đa ra hình vẽ minh họa kết quả:
Khi nhân -2 vào cả hai vế của BĐT -2< 3 thì
Trang 24GV cho HS làm ?4 SGK.
1 HS lên bảng thực hiện HS khác nhận
xét.
GV cho HS làm ?5 SGK.
với bất đẳng thức đã cho.
Hoạt động 3: tính chất bắc cầu của thứ tự
Nếu a < b và b < c thì a < c Nếu a > b và b > c thì a > c
- Cũng cố mối liên hệ giữa thứ thự và phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh bất đẳng thức.
II Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
III Đồ dùng giảng dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài 9
? Yêu cầu một học sinh tìm khẳng định đúng
trong các khẳng định a, b, c, d.
+ Lu ý: Giáo viên hỏi tổng ba góc trong
một tam giác bằng bao nhiêu độ.
Khẳng định b) là đúng
Hoạt động 2: Chữa bài 10
Trang 25? Không tính kết quả hãy so sánh: (-2).3
và - 4,5
+ Học sinh: Dùng liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng để thực hiện việc giải toán.
So sánh: (- 2).3 và - 4,5
Ta có: - 4,5 = (- 1,5).3
Do (- 2) < - 1,5 Nên (- 2).3 < (- 1,5).3
Bài 12.
So sánh a và b, biết:
a) a + 5 < b + 5 b) – 3a > - 3b
3 Luyện tập củng cố:
+ Làm bài tập 13, 14 SGK – Tr 40
4 Hớng dẫn tự học:
+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+ Xem lại các bài tập đã giải, tìm hiểu và chứng minh bất đẳng thức Cauchy
Ngày 19 tháng 3 năm 2008
Trang 26- Nắm đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
? Nêu mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân?
2 Bài mới:
? Nếu gọi x là số quyển vở mà Nam có thể
mua đợc thì x cần có điều kiện gì?
? Khi đó số tiền để mua x quyển vở là bao
nhiêu?
+ Học sinh: 2200x
? Từ đó hãy lập một bất đẳng thức biểu
diễn mối quan hệ giữa số tiền Nam có, số
tiền mua bút và số tiền mua vở?
? Những giá trị nào thoã mãn bất phơng
trình trên?
+ Học sinh: Tìm đợc các giá trị từ 1 đến 9
* Giáo viên: hớng dẫn học sinh cách viết kí
hiệu tập hợp nghiệm của bất phơng trình và
hớng dẫn học sinh cách biểu diễn tập hợp
* Giá trị của x thoã mãn bất phơng trình
đợc gọi là nghiệm của bất phơng trình
2 Tập hợp nghiệm của bất ph ơng trình