1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số và giài tích 11

136 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G: Yêu cầu học sinh làm BT sau: H: +Hiểu và thực hiện nhiệm vụ sử dụng Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu HĐTP1: Tiếp cận khái niệm G: NX: Với mỗi x ta có điểm M

Trang 1

Ngày dạy:

Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC Tiết 01 Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hàm số sin, định nghĩa hàm số côsin

2 Về kỹ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Tìm được TXĐ của một hàm số

- Tính giá trị hàm số sin, hàm số côsin tại một số giá trị

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn lại các kiến thức lượng giác đã học ở lớp 10

- MTBT

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Nhắc lại khái niệm hàm số

H: Nhớ, phát biểu.

G: Yêu cầu học sinh làm BT sau:

H: +)Hiểu và thực hiện nhiệm vụ (sử dụng

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm

G: NX: Với mỗi x ta có điểm M trên đường tròn

lượng giác sao cho sđ ¼AM = x , và xác định được

tung độ sinx của M

- Giáo viên vừa giải thích vừa minh họa

bằng hình vẽ (bảng phụ 1)

- Biểu diễn giá trị của x trên trục hồnh và

giá trị của sinx trên trục tung

H: Theo dõi, hiểu, ghi chép

HĐTP2: Định nghĩa hàm số sin (như sgk)

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm

G: NX: Với mỗi x R∈ ta có điểm M trên đường

tròn lượng giác sao cho sđ ¼AM = x , và xác định

được hồnh độ cosx của M trên trục tung

- Giáo viên vừa giải thích vừa minh họa bằng

hình vẽ (bảng phụ 2)

- Biểu diễn giá trị của x trên trục hồnh và giá trị

của cosx trên trục tung

H: Theo dõi, hiểu, ghi chép

HĐTP2: Định nghĩa hs côsin (như sgk)

- Ôn lại các kiến thức đã học trong bài

- Điều kiện của a để tana, cota tồn tại

Trang 4

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hàm số tang, định nghĩa hàm số côtang

- Tính tuần hồn của các hàm số lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Tìm được TXĐ của hàm số tang, hàm số côtang

- Tính giá trị hàm số sin, hàm số côsin tại một số giá trị

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu được các định nghĩa hàm số tang, hàm số côtang

- Hiểu được khái niệm tính tuần hồn của hàm số lượng giác

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nhắc lại định nghĩa hàm số sin, hàm số côsin TXĐ và TGT của chúng

b Điều kiện của a để tana, cota tồn tại

Trang 5

Hoạt động 3: Tính tuân hồn của các hàm số lưọng giác

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm

G: Cho hs y = f(x) = sinx Tìm các số thực T sao

cho f(x+T) = f(x)

H: T có dạng 2 , k π ∈k ¢

G: Người ta CM được rằng 2π là số nguyên

dương nhỏ nhất thoả mãn đẳng thức trên Hàm

số y = sinx thoả mãn đẳng thức trên được gọi là

hsố tuần hồn với chu kì 2π

Trang 6

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx, y = cosx

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được đồ thị hàm số y = sinx, y = cosx

- Lập được bảng biến thiên của các hàm số y = sinx, y = cosx

- Giải đươc một số bài tốn liên quan

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa đồ thị và sự biến thiên

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nhắc lại TXĐ, TGT, tính chẵn lẻ, tính tuần hồn của hàm số sin, hàm số côsin

3 Bài mới

Hoạt động 1: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y =

sin x trên đoạn [- 0; π ]

G: NX: Do hàm số sin là hs tuần hồn với chu kì 2π

nên ta chỉ xét trên đoạn có độ dài 2π: [-π ; π ] Mặt

khác hs sin là hs lẻ nên ta xét trên [0 ; π ]

Trang 7

G: Do hàm số y = sin x tuần hồn với chu kỳ là

2π nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên tồn trục

số ta chỉ cần tịnh tiến đồ thị này theo vectơ vr(2π ;

0) - vr = (-2π ; 0) (cho hs qsát trên giấy rôki)

Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1:Sự biến thiên và đồ thị hs côsin

G: So sánh: sin (x +

2

π) và cos x

H: sin (x +

2

π) = cos x

π π

Trang 8

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx, y = cotx

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được đồ thị hàm số y = tanx, y = cotx

- Lập được bảng biến thiên của các hàm số y = tanx, y = cotx

- Giải đươc một số bài tốn liên quan

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa đồ thị và sự biến thiên

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nhắc lại TXĐ, TGT, tính chẵn lẻ, tính tuần hồn của hàm số y = tanx, y = cotx

3 Bài mới

Hoạt động 1: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx trên TXĐ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y =

G:Cho hs qsát hình vẽ từ đó rút ra chiều biến

thiên của hs trên 0;

3 Sự biến thiên và đồ thị hs y = tanx trên TXĐ

a Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx

2

π

y = tanx +∞ 1

0

Trang 9

Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Sự biến thiên và đồ thị hs y = cotx

trên (0;π)

G: Cho 0 <x1 < x2 < π So sánh cotx1, cotx2 KL

chiều biến thiên của hs trên (0;π)

Trang 10

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- TXĐ của hàm số lượng giác

- Giá trị của hsố lượng giác tai một điểm

- Đồ thị hs lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Tìm được TXĐ của hàm số các hsố lương giác

- Tìm GTLN, GTNN của một số hsố

- Giải một số bài tốn liên quan

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Sôi nổi, nghiêm túc

4 Về tư duy

- Hiểu để ứng dụng vào nhiều bài tập

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn cách giải và các sai lầm của của học sinh

- Ghi đề bài, ra nhiệm vụ cho hsinh

H: Chép đề và trao đổi theo nhóm để giải bài

tập

G: Quan sát, hướng dẫn hsinh

- Gọi đại diện các nhóm trình bày cách

giải

H: Theo dõi cách giải, đối chiếu kết quả

G: Chính xác hoá lời giải

sin 3

a y x b y cos x

x y

Trang 11

G: Ghi đề, ra nhiệm vụ cho hs

H: Chép đề, trao đổi theo nhóm

G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh giải

- Gọi hs lên trình bày kết quả

H:Theo dõi, đối chiếu kquả.

G: Chính xác hoá lời giải

Hoạt động 3: Một số bài tập liên quan đến đồ thị hsố

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi ở BT 2, 3- sgk

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải phương trình dạng sinx = a

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình dạng sinx = a

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu công thức nghiệm của phương trình sinx = a

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tìm một số giá trị của x sao cho sinx = 1

2

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu về phương trình lượng giác

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Giới thiệu

4 tanx = 3, … được gọi là các PTLG

- Giải PTLG có nghĩa là tìm tất cả các giá trị của

ẩn số thoả mãn PT đã cho (có đơn vị độ, rađian)

- Việc giải PTLG thường đưa về việc giải các PTLG cơ bản sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx =

a (a: hằng số)

Hoạt động 2: Phương trình sinx = a

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: PT sinx = 1

2 có bao nhiêu nghiệm?

H: Có vô số nghiệm

G: Tìm x để sinx = 2

HS : Không tồn tại vì 1 sinx 1− ≤ ≤

G: PT sinx = a có nghiệm với giá trị a nào?

H: |a| ≤ 1

G: Cách giải PT sinx = a? Chúng ta sẽ cùng tìm

hiểu

G: Treo bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải thích

việc tìm nghiệm của pt sinx = a với |a| ≤ 1

 = +

• Nếu số thực α thỏa đk

Trang 13

H: Theo dõi, chú ý ghi chép

G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường hợp

Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là arcsin 2

,f(x) = - g(x) + k2 k

2sinx = 0 x = k ,

k k

k k k

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

- Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình

bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Giải các PT lượng giác

2231arcsin 23

1arcsin 232

Trang 14

Thêm: Giải PT sinx = ,01

2 < <x π

Trang 15

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải và công thức nghiệm phương trình dạng cosx = a

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình dạng cosx = a

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu công thức nghiệm của phương trình sinx = a

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải phương trình sin 2

Hoạt động 1: Phương trình cosx = a

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: PT cosx = a có nghiệm với giá trị a nào?

H: |a| ≤ 1

G: Cách giải PT cosx = a? Chúng ta sẽ cùng tìm

hiểu

G: Treo bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải thích

việc tìm nghiệm của pt cosx = a với |a| ≤ 1

H: Theo dõi, chú ý ghi chép

G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường hợp

αα

 = +

⇔  = − +

• Nếu số thực α thỏa đk0

α πα

≤ ≤

 osthì ta viết α = arccosaKhi đó nghiệm PT cosx = a được viết là

Trang 16

được dùng đồng thời 2 đơn vị độ, rađian3.Các trường hợp đặc biệt.

osx = 1 x = 2 ,osx = -1 x = 2 ,osx = 0 x = + k ,

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

- Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình

bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Giải các PT lượng giác:

4 os 2

4

c c

c x

ππ

23324

324

212

4 os 2

14

Trang 18

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải và công thức nghiệm phương trình dạng tanx = a

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình dạng tanx = a

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu công thức nghiệm của phương trình tanx = a

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Phương trình tanx = a

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Cho hs quan sát đồ thị của hàm số y =

tanx Yêu cầu hs nhận xét mối tương giao giữa

đồ thị hàm số y = tanx và đường thẳng y = a Từ

đó KL về số nghiệm của phương trình tanx =

a.Có nhận xét gì về các nghiệm này?

H: Với mọi a ∈ IR, đường thẳng y = a luôn cắt

đồ thị hàm số y = tanx Do đó PT tanx = a luôn

có nghiệm Các nghiệm này hơn kém nhau 1 bội

của π

GV nhận xét: Hồnh độ các giao điểm này chính

là nghiệm của PT tanx = a

Trình bày (ghi lên bảng)

Khi đó: t anx = a⇔x = arctana + k , kπ ∈¢

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

Giải các phương trình sau:

0

1 / t anx = tan ; / t an2x = 3

122.tan( 15 ) 1

Trang 19

- Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình

bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Trang 20

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải và công thức nghiệm phương trình dạng cotx = a

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình dạng cotx = a

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu công thức nghiệm của phương trình cotx = a

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Phương trình cotx = a

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Trình bày tương tự như đối với PT tanx = a.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

Trang 21

ra nghiệm của phương trình.

H: Giải, suy nghĩ

G: Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày

lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Trang 22

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

BÀI TẬP

-A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải và công thức nghiệm các phương trình dạng cotx = a, tanx = a, sinx = a, cosx = a

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản

3 Về thái độ:

- Tích cực, sôi nổi

4 Về tư duy

- Vận dụng thích hợp các kiến thức đã học vào giải tốn

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các sai lầm của học sinh

Hoạt động 1: Giải phương trình lượng giác (BT 1/sgk)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu học sinh chuẩn bị lời giải bài tập

1/sgk

H: Hiểu nhiệm vụ

G: Theo dõi, hướng dẫn hs.

- Gọi HS trình bày hướng giải

H: Theo dõi, đối chiếu kết quả

G: Chính xác hoá lời giải.

- Lưu ý với hs đối chiếu với điều kiện.(Biểu

diễn tập nghiệm trên đường tròn lượng giác)

x= − +π k kπ ∈

¢

Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình lượng giác

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

Giải các phương trình sau:

42.sin 3 os5x=0

Trang 23

- Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình

bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Hoạt động 3: Giải PTLG có nghiệm thoả mãn một số điều kiện.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:

- Chia lớp thành các nhóm

H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm

G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh

- Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình

bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

Trang 23

Trang 24

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm và cách giải PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

- Sgk, thước

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ: công thức nghiệm của PT lượng giác cơ bản.

Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Yêu cầu học sinh giải các PT.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

GV nhận xét: Các PT trình trên được gọi là PT

G: Yêu cầu hs giải các PT

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

I.PT bậc nhất đối voíư một hàm số LG Giải PT:

Hoạt động 2: Phương trình đưa về PT bậc nhất đối với một hàm số LG.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận

G: Yêu cầu hs suy nghĩ cách giải các PT

H: Suy nghĩ, phân tích bài tốn.

- Đưa về PTLG cơ bản (vận dụng các công

thức nhân đôi)

G: Hướng dẫn giải.

H: Theo dõi, rút ra cách giải.

2 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hsố LG.

Giải các PT:

1 5sinx – 2sin2x = 0

2 16sinx cosx cos2x = -2

Giải:

Trang 25

HĐTP2: Luyện tập

G:Yêu cầu HS giải các PT (ghi lên bảng)

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh

- Gọi các hs lên trình bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kquả

G: Chính xác hoá lời giải.

- KLuận

1/ 5sinx-2sin2x=0 5sinx-4sinx cosx=0

sinx=0sinx 5-4cosx 0

5-4cosx=0,

2 /16sinx cosx cos2x = -2 2sin4x=-1

72

sin2x=0sin2x=0

1cos2x=-

1 2 os2x=0

2

38

Trang 26

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

THƯỜNG GẶP

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm và cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

- Sgk, thước

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ: công thức nghiệm của PT lượng giác cơ bản.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

- Phân tích thành nhân tử hoặc đặt ẩn phụ

G: Trình bày: Các PT trên được gọi là PT bậc

hai đối với một hàn số lượng giác

G: Yêu cầu hs giải các PT

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Trang 27

G: Theo dõi, hướng dẫn hs giải

- Gọi hs lên trình bày lời giải

H: Theo dõi, đối chiếu kết quả

G: Chính xác hoá lời giải.

2 2 2

2

2 / 2 tan 3t anx+1=03/3cotx 2 3 t anx+3 = 04/3sin 5sin 2 0

tanx=-4

,1

arctan

-33/VN

24/3sin 5sin 2 0

32

Trang 28

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

- PT đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác, PT đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

- Sgk, thước

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ: công thức nghiệm của PT lượng giác cơ bản.

- Ôn lại công thức lượng giác cơ bản

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải PT: sin2x + sinx – 2 = 0

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giải PT cos 2 x + sinx +1 = 0

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Hãy suy nghĩ cách giải PT trên

H: Suy nghĩ: Sử dụng CT lượng giác cơ bản

GV KL: Để giải PT dạng acos2x + bsinx +c = 0

(asin2x + bcosx +c = 0) ta sử dụng công thức

sin2x + cos2x = 1 để đưa về PT bậc hai đối với

một hàm số lượng giác

- Giao VD cho Hs giải

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Gọi HS trình bày cách giải

H: Trình bày kết quả

G: CHính xác hoá lời giải

- Yêu cầu HS nắm vững cách giải

2 PT đưa về PT bậc hai đối với hàm số lượng giác

sinx=2(VN)sinx=-1 x=- 2 ,

x c x

Trang 29

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs suy nghĩ cách giải

H: Đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng

tanx=-2,

4arctan(-2)+k

x

k x

Hoạt động 3: Giải PT 2sin 2 x + sinxcosx – 3cos 2 x = 3

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS suy nghĩ cách giải

H: Đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng

giác

G: Gợi ý: Vì sin = 0 không phải là nghiệm của

PT nên chia cả hai vế cho sin2x

2sin2x + sinxcosx – 3cos2x = 3

G: HD có thể chia cả hai vế của PT cho sin 2 x

hoặc cos 2 x với điều kiện sin2x,cos2x khác 0

G: yêu cầu HS giải PT 5 và đọc kết quả.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Gọi HS trình bày lời giải

- Chính xác hoá lời giải

51

4arctan(-5)

- Yêu cầu HS nắm vững cách giải 3 dạng PT đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

- Giải PT: 3sin2x – 4sinxcosx + 5cos2x = 2

5 Hướng dẫn học ở nhà

- BT 4/sgk

- Xem lại CT cộng, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng

Trang 29

Trang 30

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

THƯỜNG GẶP

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx

- Cách giải PT asinx + bcosx = c

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình asinx + bcosx = c

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học

- Sgk

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ: công thức nghiệm của PT lượng giác cơ bản.

- Ôn lại công thức lượng giác cơ bản

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải PT: 1/cos2x + sinx – 2 = 0

2/ sin2x – 2sinxcosx +2cos2x = 3

Trang 31

1.sinx+cosx = 2 os

x-4sinx cosx

c

ππ

ππ

H: Suy nghĩ, biến đổi

G: Gọi hs trình bày cách biến đổi.

- Kết luận (trình bày lên bảng)

b c x a c

Hoạt động 2: Phương trình dạng asinx + b cosx = 0

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Giới thiệu cách giải

H: Chú ý theo doic, ghi nhớ.

G: Yêu cầu HS giải PT sau:

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Hướng dẫn HS làm VD1.

H: Theo dõi cách làm, hiểu và ghi nhớ

2.Phương trình dạng asinx + b cosx = 0

Cho PT asinx + b cosx = 0 (a2+b2 ≠ 0) (2)Nếu a = 0, b ≠ 0 hoặc a ≠ 0, b = 0, PT (2) có thể đưa ngay về PTLG cơ bản Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 ta

áp dụng công thức (1)

Ví dụ: Giải PT1/ osx- 3 sinx=22/2sinx+2cosx- 2 0

Trang 31

Trang 32

G: Yêu cầu Hs làm câu 2.

- Theo dõi HS làm bài

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

H: 1 HS trình bày lời giải.

Các HS khác đối chiếu kết quả

Trang 33

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

- Nắm được cách giải PT asinx + bcosx = c

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Giải thành thạo phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và PT đưa về PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx = c

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các cách giải, các sai lầm thường gặp của học sinh

Hoạt động 1: Giải PT đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Chia lớp thành 4 nhóm.

- Ra BT cho HS Yêu cầu mỗi nhóm

chuẩn bị lời giải

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ theo nhóm.

G: Theo dõi học sinh làm bài.

- Gọi HS đại diện lên trình bày lời giải

- -Các HS khác đối chiếu kết quả, theo dõi

và NX bài làm

G: Chính xác hoá lời giải.

- Kết luận về phương pháp giải các dạng

Trang 34

tan t anx-2=0tanx=1

,4

tanx=1

,4

Hoạt động 2: Giải PT lượng giác dạng asinx + bcosx = c.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu Hs giải các PT sau:

H: Biến đổi (sử dụng công thức biến đổi asinx +

bcosx = c)

G: Gọi Hs trình bày lời giải.

H: Xem xét đối chiếu kết quả.

G: Chính xác hóa lời giải.

Giải các PT:

1/12sin 2 5 os2x - 13 = 02/3sin3x - 4cos3x = 5

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Ra thêm một số bài tập nâng cao cho học

sinh khá giỏi

- Hướng dẫn HS tìm cách giải

- Lưu ý: Sử dụng CT nhân đôi và công

thức hạ bậc để đưa về dạng quen thuộc

Hướng dẫn:

Trang 35

1/ cos3x –cos4x +cos5x = 0

2/ cos2x – cosx = 2sin3

Trang 36

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTBT

CASIO, VINACAL,…

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Nắm được chức năng các phím cơ bản trên MT

- Biết sử dụng MTBT để giải phương trình, hệ phương trình

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vận dụng MTBT vào giải phương trình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các cách giải, các sai lầm thường gặp của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu chức năng các phím cơ bản trên MT.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Giới thiệu chức năng của phím :

G: Sử dụng MTBT để trính bày cho hs cách sử

sụng các phím trên máy

H: Theo dõi, ghi chép.

G: Yêu cầu hs sử dụng MTBT để giải PT, hệ PT

sau

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Yêu cầu HS đọc quy trình bấm máy và kết

+ Giải hệ PT bậc 2, 3, 4 chọn tương ứng 2, 3, 4 Sau đó nhập các hệ số

+ Giải PT bậc 2, 3 chọn , sau đó bấm 2, hoặc 3

VD: Lập quy trình bấm máy để giải PT, hệ Pt sau

1 Giải PT: 2x2 – 3x - 5 = 0

2 Giải hệ PT

Trang 37

G: Hướng dẫn HS cách đổi 1 góc từ đơn vị độ

sang rađian và ngược lại

Yêu cầu HS đổi các góc sau sang đơn vị đo

VD: Chuyển độ sang rađian

220 = ? (rađian) Quy trình: Ấn 22 , chọn 1 Màn hình xuất hiện 220

Bấm 4 lần phím , chọn 2

Ấn Kết quả: 0,38397…

4 Củng cố bài

- Yêu cầu hs nắm được chức năng của một số phím cơ bản trên MT

- Nắm được quy trình bấm máy để giải PT, hệ PT

- Nắm được cách đổi một góc từ đơn vị độ sang rađian và ngược lại

Trang 38

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTBT

- Nắm được cách giải PT asinx + bcosx = c

- Biết sử dụng MTBT để giải phương trình lượng giác

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vận dụng MTBT vào giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và PT đưa về

PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx = c

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các cách giải, các sai lầm thường gặp của học sinh

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT để giải PTLG cơ bản.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Hướng dẫn sử dụng MTBT

G: Trình bày như sgk trang 27.

- Hướng dẫn hs giải 1 số PTLG cơ bản

HĐTP2: Luyện tập

G: Yêu cầu HS sử dụng MTBT để giải các PT

cho sau

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Lưu ý với hs sử dụng MTBT có thể chỉ đưa

ra kết quả gần đúng

1.Sử dụng MTBT để giải PTLG cơ bản

*PT sinx = a, cosx = a, tanx = a

Ví dụ: Giải PT sinx = 0,5Cách bấm: (như SGK trang 27)

*PT cotx = a hay tanx = 1/a

Hoạt động 2: Luyện tập giải PTLG

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G:- Chia lớp thành các nhóm

Yêu cầu các nhóm sử dụng MTBT giải gần

đúng các PT sau:

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Đưa các PT đã cho về PT bậc nhất đối với một

Giải các PT sau:

Trang 39

hàm số luợng giác, các PTLG cơ bản rồi thực

hiện theo quy trình đã hướng dẫn ở tiết trước

G: Gọi các nhóm báo cáo KQ.

Trang 40

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Ôn lại các kiến thức đã học trong chương: sự biến thiên và đồ thị các hàm số lượng giác, công thức nghiệm của PTLG cơ bản, cách giải các PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số LG, PT đưa về PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số LG, PT dạng asinx + bcosx = c

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Tìm TXĐ của hàm số có chứa hàm số LG

- Tìm GTLN, GTNN của hàm số dựa vào TGT của các hàm số LG

-Giải thành thạo phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và PT đưa về PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx = c

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các cách giải, các sai lầm thường gặp của học sinh

- Sgk., phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- Xem lại các kiến thức trọng tâm trong chương

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Chia lớp thành các nhóm nhỏ Yêu cầu đối

với mỗi dạng BT, các nhóm tự trao đổi để tìm ra

kết quả Sau đó trình bày lại lời giải cho cả lớp

theo dõi

H: Theo các nhóm chuẩn bị để thực hienẹ các

nhiệm vụ do GV đề ra

HĐTP1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số.

G: Yêu cầu HS trả lời BT1/sgk (tr40)

H: Chuẩn bị câu trả lời.

G: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa hàm chẵn,

Ngày đăng: 20/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (bảng phụ 2) - đại số và giài tích 11
Hình v ẽ (bảng phụ 2) (Trang 2)
Bảng phụ 1: - đại số và giài tích 11
Bảng ph ụ 1: (Trang 3)
HĐTP2: Đồ thị hs y = tanx trên TXĐ - đại số và giài tích 11
2 Đồ thị hs y = tanx trên TXĐ (Trang 9)
Đồ thị hàm số y = tanx và đường thẳng y = a. Từ - đại số và giài tích 11
th ị hàm số y = tanx và đường thẳng y = a. Từ (Trang 18)
Đồ thị của hàm số  y = f(x). - đại số và giài tích 11
th ị của hàm số y = f(x) (Trang 131)
Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm - đại số và giài tích 11
Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm (Trang 134)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w