Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1 Viết một phân thức đại số.. Qui tắc: Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là một biểu thức có dạng B A, trong đó
Trang 11 Kiến thức: Nắm được định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng phân thức, hai phân thức bằng nhau.
3 Thái độ: Liên hệ đến phân số.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
15’
Các em đã học qua về đơn
thức, đa thức Tiếp theo
các em sẽ được học về một
dạng mới của biểu thức là
phân thức Phân số được
tạo thành từ số nguyên,
còn phân thức đại số được
tạo thành từ yếu tố nào?
Dán bảng phụ ba biểu thức
có dạng B
A
và yêu cầu hs quan sát
Đa thức có được coi là
phân thức hay không?
Hãy làm bài tập?1 (gọi hs
A, trong đó A,
B là những đa thức và B khác
đa thức 0
Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1
Viết một phân thức đại số
Phải vì a là một đa thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
1 Qui tắc:
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng B
A, trong
đó A, B là những đa thức và
B khác đa thức 0
A đgl tử thức (hay tử), B đglmẫu thức (hay mẫu)
Trang 2bằng nhau nhưng còn đối
với hai phân thức thì ntn
Hai phân số b
a
vàd c
bằng nhau khi nào?
Đối với phân thức cũng
(x+1)3x
2 Hai phân thức bằng nhau:
D
C B
12
x
vì (x-1)(x+1) =1.(x2-1)
Trang 31 Kiến thức: Nắm được tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi dấu.
2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán có sử dụng tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi
dấu
3 Thái độ: Liên hệ đến tính chất cơ bản của phân số.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
và
3 x 3
x 2 x
x 2 x 2 3
3 Dạy bài mới:
Nếu nhân hoặc chia cả tử
và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
) 2 x ( 3
) 2 x ( x 3
2
y 2
x xy
6
y x
vì 3x2y.2y2 = x.6xy3Nếu nhân cả tử và mẫu củamột phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0thì được một phân thức bằng phân thức đã choNếu chia cả tử và mẫu của
1 Tính chất cơ bản của phân thức:
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
B M
M A B
A
(M là một đa thức khác đa thức 0)Nếu chia cả tử và mẫu của
Trang 4a Chia cả tử và mẫu cho x-1
b Nhân cả tử và mẫu với 1
-Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một ntc của chúng thì được một phân thức bằng phân thức
đã cho:
a x-4
b x-5
một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
B : N
N : A B
A
(N là một ntc)
2 Qui tắc đổi dấu:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một ntc của chúng thì được một phânthức bằng phân thức đã cho:
A B
) 1 x ( x x
) 1
) x 9
Trang 51 Kiến thức: Nắm được cách rút gọn phân thức.
2 Kỹ năng: Rút gọn phân thức thành thạo.
3 Thái độ: Liên hệ đến rút gọn phân số
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
a Nêu tính chất cơ bản của phân thức?
Làm bài 5a trang 38
b Nêu tính chất cơ bản của phân thức?
Làm bài 5b trang 38
3 Dạy bài mới:
15’ Ở đẳng thức a bằng cách chia
cả tử và mẫu cho 1 đa thức ta
được một phân thức gọn hơn
Làm như thế gọi là rút gọn
phân thức Ta xem cách rút
gọn phân thức có giống cách
rút gọn phân số hay không?
Hãy làm bài tập?1 (chia
Phân thức vừa tìm được đơn
giản hơn phân thức đã cho
Cách biến đổi vừa làm gọi là
y
x x y x
x
5
2 2
5
2 2 10
4
2 2 2
3
) 2 ( 25
) 2 ( 5 50 25
10 5 2
x x
x x
x x
x
x
5
1 ) 2 ( 25
) 2 ( 5
- Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử (nếu cần) để tìm
Nhận xét:
Muốn rút gọn một phân thức
ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu thành
Trang 610’ Hãy làm bài tập VD1 (gọi hs
2 (
) 2 (
) 2 )(
2 (
) 4 4 ( 4
4 4
2
2 2
2 3
x
x x
x x
x x x x
x x x
2
2
2 2
3 2
51
)1(5
)1(5
5
12
x x
x x
x x
x
x x
) 1 x ( ) 1 x ( x
x 1
x y x
y
y x
2 (
) 2 (
) 2 )( 2 (
) 4 4 ( 4
4 4
2
2 2
2 3
x
x x
x x
x x x x
x x x
Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở
tử hoặc mẫu để nhận ra ntc của tử và mẫu
(lưu ý A=-(-A))
Vd2:
x
1 ) 1 x ( x
) 1 x ( ) 1 x ( x
x 1
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
.
a
2 ) y x
(
3
y 2
b
x21x
)1x(x
y x ) 1 x )(
y x
(
) 1 x )(
y x
(
) y x ( ) y x
(
x
) y x ( ) y x
Trang 72 Kỹ năng: Rút gọn phân thức thành thạo.
3 Thái độ: Liên hệ đến rút gọn phân số
II Chuẩn bị:
1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 6’
Để rút gọn phân thức ta phải làm sao?
Muốn rút gọn một phân thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
Rút gọn phân thức: 3
2 3x4x36
x6x2
12
xy
y x
;Thừa số chung là gì?
Phân tích tử và mẫu thành
nhân tử
b
)5(20
)5(15
2 3
x x
x x
;Thừa số chung là gì?
x x
8
12123
4 2
2
2 2 5
2 3
3
2 3
6
2 6 18
12
y
x y
xy
x xy xy
y x
Thừa số chung là 5x(x+5)
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
4
) 5 ( 3
4 ).
5 ( 5
) 5 ( 3 ).
5 ( 5
) 5 ( 20
) 5 ( 15
2
2 2
Thừa số chung của tử là 3
Thừa số chung của mẫu là x
xx
12x12x4 2
)8x(x
)4x4x(33 2
2 3
3
2 18
12
y
x xy
y x
b.
x
x x
x
x x
4
) 5 ( 3 ) 5 ( 20
) 5 (
12x12x4 2
)8x(x
)4x4x(33 2
2x(x
)2x(32 2
)2x(
32
Trang 8x x
33
7147
2 2
x x
x x
Thừa số chung là gì?
Chia tử và mẫu cho ntc
2 2
3
3x y xy y x
x y
) 4 4 ( 3 3 2
x x
x x
)4x2x)(
2x(x
)2x(32 2
) 2 ( 3
2
x x x x
x x
33
7147
2 2
) 1 x ( x
) 1 x x (
x
x
3
) 1 ( 7 ) 1 ( 3
) 1 (
) 3 ( 45
x x
x x
3 ) 3 ( 15
) 3 ( 45
x x
2 ) 3 (
3
2 2
3
3x y xy y x
x y
(
) )(
(
y x
y x y
x
y x y x
x x
33
7147
2 2
) 1 x ( x
) 1 x x (
x
x
3
) 1 ( 7 ) 1 ( 3
) 1 (
x x
x x
3 ) 3 ( 15
) 3 ( 45
x x
2 ) 3 (
3
3x y xy y x
x y
(
) )(
(
y x
y x y
x
y x y x
1 (
) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1
x x
x x
x x
x
) 1 )(
1 (
) 1 )(
x x x x
1
1 2 4 6
( 1)1 1
2 2
x
1
) 1 )(
V Rút kinh nghiệm.
Trang 91 Kiến thức: Hiểu được qui đồng mẫu thức là gì Nắm được qui tắc qui đồng mẫu thức.
2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán qui đồng mẫu thức.
3 Thái độ: Liên hệ và so sánh với qui đồng mẫu số.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
( ) ).(
(
) (
1 1
y x y x
y x y
x y x
y x y
( ) ).(
(
) (
1 1
y x y x
y x y
x y x
y x y
Làm như trên gọi là qđmt
Vậy thế nào gọi là qđm?
Ta kí hiệu mẫu thức chung là
hay không? Nếu được thì MTC
nào là đơn giản hơn?
Bây giờ để qđmt hai phân thức
4xx
52
ta phải tìm MTC Để tìm MTC ta
phải làm ntn?
Em nào có thể tìm MTC (là biểu
thức chia hết cho hai biểu thức
Qđmt nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thứcmới có cùng mt và lần lượt bằng các phân thức đã cho
Có thể chọn 12x2y3z hoặc 24x3y4z Chọn MTC 12x2y3z là đơn giản hơn
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
4x2-8x+4
= 4(x2-2x+1)
= 4(x-1)26x2-6x = 6x(x-1)12x(x-1)2
Qđmt nhiều phân thức làbiến đổi các phân thức
đã cho thành những phânthức mới có cùng mt và lần lượt bằng các phân thức đã cho
1 Tìm mẫu thức chung:
Trang 10Mẫu 4x2-8x+4 hay 4(x-1)2 phải
nhân với gì để được mtc?
Mẫu 6x2-6x hay 6x(x-1)phải
nhân với gì để được mtc?
Ta nói 3x là nhân tử phụ của mt
MTC cần tìm là một tích
mà các nhân tử được chọn như sau:
+ Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân tử bằng số ở các mt của các phân thức đã cho (nếu ntc bằng số ở các mt là những snd thì nhân tử bằng số củaMTC là BCNN của chúng)+ Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức ta chọn luỹ thừa với số mũ cao nhất
Mẫu 4x2-8x+4 hay 4(x-1)2 phải nhân với 3x để được mtc
Mẫu 6x2-6x hay 6x(x-1)phải nhân với 2(x-1) để được mtc
Muốn qđmt nhiều phân thức ta có thể làm như sau:
Pt các mt thành nt rồi tìm mtc
Nhân cả tử và mẫu của mỗiphân thức với nhân tử phụ tương ứng
) 5 ( 2
6 2
).
5 (
2 3 5
3
2 x x x x x
x
) 5 ( 2
5 ).
5 ( 2
5 10
x
x x
) 5 ( 2
6 2
).
5 (
2 3 5
3
2 x x x x x
x
) 5 ( 2
5 ).
5 ( 2
5 2
x x
x
x x
Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử
MTC cần tìm là một tích
mà các nhân tử được chọn như sau:
+ Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân tử bằng số ở các mt của cácphân thức đã cho (nếu ntc bằng số ở các mt là những snd thì nhân tử bằng số của MTC là BCNN của chúng)+ Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức
ta chọn luỹ thừa với số
mũ cao nhất
2 Qui đồng mẫu thức:
Vd: Qđmt hai phân thức:
4xx4
12
x6x6
52
MTC=12x(x-1)2
2
2 2
) 1 ( 12 3
3 ) 1 ( 4
3 1 4
8 4 1
x x
x x
x
2
2
) 1 ( 12
) 1 ( 10
) 1 ( 2 ).
1 ( 6
) 1 ( 2 5 6
6 5
x x
x
x x
x
Muốn qđmt nhiều phân thức ta có thể làm như sau:
Pt các mt thành nt rồi tìm mtc
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân
Trang 111 Kiến thức: Nắm vững qui tắc qui đồng mẫu thức.
2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán qui đồng mẫu thức.
3 Thái độ: Liên hệ và so sánh với qui đồng mẫu số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
a Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta phải làm sao?
Làm bài 14a trang 43
4 5
2 2
4 3
2 4
3
4 5 3
5 3 5
yx12
xx
.yx12
x
7y
x
12
7
yx12
y60y
12.yx
y12.5y
2 4 3 2
4
5 4 5
3 5
3
60
55 5
12
5 11 12
11
60
16 4
15
4 4 15
4
y x
y y
y x
y y
x
y x
x x
y x
x y
3 2
,
1
212
x x
1
Tìm mẫu thức chung?
Bài tập 18 trang 43: Quy
đồng mẫu thức 2 phân thức
sau:
x3-1= (x-1)(x2+x+1)MTC = x3-1
2x-4 = 2(x-2)6-3x = 3(2-x) = -3(x-2)MTC = 6(x+2)(x-2) = 6(x2-4)
2(x+4) = 2(x+2)
x2-4 = (x+2)(x-2)
16a
1 x
) 1 x ( 2
1 x x
) 1 x ).( 1 x x (
) 1 x ).( x 1 ( 1 x x
x 1
3 2
2 2
) 2 x ( 60 ) 2 x ( 6 ).
2 x (
) 2 x ( 6 10 2 x
) 2 x ( 15 ) 2 x ( 3 ).
2 x ( 2
) 2 x ( 3 5 4 x
) 2 x ( 2 ) 2 x ( 2 ).
2 x ( 3
) 2 x ( 2 1 x 6
Trang 12a
4 2
x x
Tìm mẫu thức chung?
b
44
52
x x
x
và
6
3 x x
x x
Tìm mẫu thức chung?
3
3x y xy y x
2x-x2 = x(2-x)MTC = x(2-x)(2+x) = x(4-x2)
MTC = x2-1
x3-3x2y+3xy2-y3 = (x-y)3
y2-xy = y(y-x)MTC = y(x-y)3
) 4 ( 2
) 2 ( 3 ) 2 ).(
2 ( 2
) 2 (
3 4
x
x x x
x
) 4 ( 2
) 3 ( 2 2 ).
2 ).(
2 (
2 ).
3 ( 4
3
2 2
x
x x
x
18b
2 2
)5(33.)2(
3)
5(44
x x
x x
2 ) 2 ( 3
) 2 ( ) 2 ).(
2 ( 3
) 2 (
x
x x x
x
19a
) 4 (
) 2 ( ) 2 ( ).
2 (
) 2 ( 1 2
1
2
x x
x x x x x
x x
) 2 ( 8 ) 2 ).(
2 (
) 2 (
8 2
8
2
x x
x x
x x
)1)(
1(
4 2
2 2
x x
x
19c
3
3 3
3
3 2 2
3
3
) ( ) (
3 3
y x y
y x y
y x
y x
y xy y x x
2
) (
) ).(
.(
) (
y x y
y x x y
x y x y
y x x xy
2 3
1 ,
16 16
4
) 2 (
y x y
x xy
y x x x
x
x y
x x x
x
y x
3 , 6
V Rút kinh nghiệm.
Trang 132 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán cộng phân thức.
3 Thái độ: Liên hệ đến phép cộng phân số.
II Chuẩn bị:
1 Học sinh: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Giáo viên: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
và giữ nguyên mẫu số
Muốn cộng hai phân thức
có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữnguyên mẫu thức
y x x
y x
x x
y x
x y x x
2 2
2 2
7
3 5 7
) 2 2 ( ) 1 3 ( 7
2 2 7
1 3
x x
x x
x x
x x
x
x x x
2 3
) 4 ( 2
) 4 ( 3 ) 4 ( 2
3 12
).
4 ( 2
3 2
).
4 (
2 6
8 2
3 4
6 2
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
VD1:
3
2
x)2x(3
)2x(
6x
4x4
x6x
4
x6xx
2
2 2
Trang 1425’ Qua bài tập trên em nào có
thể nêu qui tắc?
Kết quả của phép cộng hai
phân thức được gọi là tổng
của hai phân thức ấy Ta
thường viết tổng này dưới
dạng rút gọn
VD2:
Hãy phân tích mẫu thành
nhân tử?
Mẫu thức chung là mấy?
Gọi học sinh lên bảng làm?
Hãy làm bài tập?3 (gọi hs
C B
2x-2 = 2(x-1)
x2-1 = (x+1)(x-1)MTC = 2(x+1)(x-1)
6y-36 = 6(y-6)
y2-6y = y(y-6)MTC = 6y(y-6)
y
y y
y
y y
y
y y
y y y y
y y
y y y
y
6
6 )
6 ( 6
) 6 ( ) 6 ( 6
36 12
6 ).
6 (
6 6 ).
6 ( 6
).
12 (
6
6 36
6 12
2 2
C D
C B
A
Kết hợp:
C B
A F
E D
C B A
1 2
2 2
1 2
1
2
1 4
4 2
2
1 4
4
2 2
4 4
2 2
1 4
4 2
2 2
2 2
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Quy tắc: Muốn cộng hai
phân thức có mẫu thức khác nhau ta qui đồng mẫu thức rồicộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
VD2:
1x
x2
x
1x
Chú ý: Phép cộng các phân
thức cũng có những tính chất sau:
1) Giao hoán:
B
A D
C D
C B
A
2) Kết hợp:
C B
A F
E D
C B A
4 Củng cố: 8’
Nhắc lại qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu?
Hãy làm bài 21 trang 46
)1x(2
1x)
1x(2
1xx)1
x
x
2)
1x)(
1x(
2.x)
1
x)
1x(2
1xx)
x
x
2)
1x)(
1x(
2
x)
Trang 153 5
) 5 ( 3 5
15 3 5
2 18
1 5
2 5
18 5
1
)
4 2
8 2
4 3 4 5 2
4 3 2
4 5
)
7
7 7
5 4 5 3 7
5 4 7
5
3
)
2 3 2 3
2 3
2 3
x x
x x
x x
x x
x x
x
c
xy y x
xy y
x
y xy y xy y
x
y xy y
x
y xy
b
x x x
x x
Trang 162 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán cộng phân thức.
3 Thái độ: Liên hệ đến phép cộng phân số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu, khác mẫu?
Làm bài 23a trang 46
xy
y x y
x xy
y x y x y
x xy
x y
y x xy
x y
x xy
y x
y x y
x x y
y x x
y y xy
y
x xy
x
y
) 2 ( )
2 (
) 2 )(
2 ( ) 2
(
4
) 2 (
4 )
2 ( ).
2 (
4 ).
2 (
2
4 2
2 2
2 2
2 2
32
1
2 2
2
2 2
2 2
) 2 (
6 )
2 ( ) 2 (
) 6 )(
2 (
) 2 )(
2 )(
2 (
12 4
) 2 )(
2 )(
2 (
14 6
3 4
) 2 )(
4 4 (
14
) 2 )(
2 )(
2 (
) 2 (
3
) 2 )(
2 )(
2 (
) 2 )(
2 (
2 4 4
14 4
3 2 1
x
x x
x x x
x x
x x x
x x x
x x x x
x x x
x
x x x
x x
x x x
x x
2
2 2
2 2
) 2 (
6 )
2 ( ) 2 (
) 6 )(
2 (
) 2 )(
2 )(
2 (
12 4
) 2 )(
2 )(
2 (
14 6
3 4
) 2 )(
4 4 (
14
) 2 )(
2 )(
2 (
) 2 (
3
) 2 )(
2 )(
2 (
) 2 )(
2 (
2 4 4
14 4
3 2 1
x
x x
x x x
x x
x x x
x x x
x x x x
x x x x
x x x
x x
x x x
x x
x
25.a
Trang 173 y
x x
x
x
525
255
53
4 2
3 2
2 3 2 2
2 2 2
3 2 2
10
10 6 25
.10x y
x.10x y.2xy
5x
3.2xy y.5y
2x 5.5y
y
x y 5x
3 y 2x 5
y x
x xy
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
2 2
) 3 ( 2
) 3 )(
2 ( ) 3 ( 2
6 5
) 3 ( 2
6 4 ) 3 ( 2
2 ).
3 (
2 ).
3 2 ( ).
3 ( 2
).
1 (
) 3 (
3 2 6 2 1
2 2
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
x x
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
25 25 15
) 5 ( 5
25 ) 5 ( 5
25 15
).
5 ( 5
).
25 ( 5 ).
5 (
5 ).
5 3 (
5 25
25 5
5 3
2
2 2 2
2
2 2
4 2
2 2 2
4 2
1
11
11
)1.(
11
1
x
x x
x x
x x x
x x
4 2
121
11
x
x
x x
x x
3 2
2 3 2 2
2 2 2
3 2 2
10
10 6 25
.10x y
x.10x y.2xy
5x
3.2xy y.5y
2x 5.5y
y
x y 5x
3 y 2x 5
y x
x xy
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
2 2
) 3 ( 2
) 3 )(
2 ( ) 3 ( 2
6 5
) 3 ( 2
6 4 ) 3 ( 2
2 ).
3 (
2 ).
3 2 ( ).
3 ( 2
).
1 (
) 3 (
3 2 6 2 1
2 2
x x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
x x
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
25 25 15
) 5 ( 5
25 ) 5 ( 5
25 15
).
5 ( 5
).
25 ( 5 ).
5 (
5 ).
5 3 (
5 25
25 5
5 3
2
2 2 2
4 2
2 2 2
4 2
1
11
11
)1.(
11
1
x
x x
x x
x x x
x x
4 2
121
11
x
x
x x
x x
Trang 189’ Bài tập 27 trang 48:
) 5 (
5 50 ) 5 ( 2 25 5
x x
x x
x A
Mẫu thức chung là gì?
Cho học sinh chia nhóm
thảo luận trong thời gian 7’
5x +25 = 5(x+5)MTC = 5(x+5).x
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
) 25 10 (
) 5 ( 5
25 10
) 5 ( 5
25 250 )
5 ( 5
) 25 (
10 ) 5 ( 5
5 ).
5 (
5 ).
5 50 ( )
5 ( 5
) 5 ( 5 ).
5 ( 2 ).
5 ( 5
5 ).
5 (
5 ).
5 50 ( )
5 ( 5
) 5 ( 5 ).
5 ( 2 ).
5 ( 5
) 5 (
5 50 ) 5 ( 2 25 5
2
2 2
3
2 3
2 2 2
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x A
Thay x = - 4 vào A ta được:
A =
5
1 5
5 4
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
) 25 10 ( )
5 ( 5
25 10
) 5 ( 5
25 250 250 10
) 5 ( 5
25 250
) 5 ( 5
) 25 (
10 ) 5 ( 5
5 ).
5 (
5 ).
5 50 (
) 5 ( 5
) 5 ( 5 ).
5 ( 2 ).
5 ( 5
5 ).
5 (
5 ).
5 50 (
) 5 ( 5
) 5 ( 5 ).
5 ( 2 ).
5 ( 5
) 5 (
5 50 ) 5 ( 2 25 5
2
2 2
3
2 3
2 3
2 2
x
x x
x x
x x x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x A
Thay x = - 4 vào A ta được:
A =
5
1 5
5 4
x
26b.
11
420 11
200
20
25 250
5000 250
5000 25
Trang 191 Kiến thức: Nắm được khái niệm phân thức đối, qui tắc đổi dấu, qui tắc trừ hai phân thức.
2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán trừ phân thức.
3 Thái độ: Liên hệ đến phép trừ phân số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
Hai phân thức này được
gọi là hai phân thức đối
được kí hiệu bởi B
A
, vậy qua trên ta rút ra được
điều gì?
Hãy làm bài tập?2
Phép trừ hai số ta có thể
đưa về phép cộng ntn?
Đối với phân thức cũng
tương tự như thế, ta phải
0 1 0 1
) 3 ( 3
1
3 1 3
x
x x
x
Hai phân thức đgl đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Phân thức đối của B
A
là phân thức B
A
Phân thức đối của B
A
là phân thức B
A
B
A B
)x1
là phân thức đối của x 1
x
, ngược lại x 1
x 3
là phân thức đối của x 1
x 3
B
A B
A B
Trang 20làm sao?
Kết quả của phép trừ B
Acho D
Yêu cầu học sinh làm ví
dụ sau: Trừ hai phân thức:
) (
1 )
(
1
y x x
Acho phân thức D
C, ta cộngB
Avới phân thức đối củaD
C
VD: Trừ hai phân thức:
xy y x xy
y x
y x xy
y y
x xy x
y x x y x y
y x x y x y
1 ) (
) ( ) (
) (
1 )
( 1
) (
1 )
( 1
1 )
1 )(
1 (
1
) 1 )(
1 (
1 2 3
) 1 )(
1 (
) 1 2 ( 3
) 1 )(
1 (
1 2 )
1 )(
1 (
3
) 1 ).(
1 (
) 1 ).(
1 ( ).
1 )(
1 (
).
3 (
1 1
3
2 2
2 2
2 2
2 2
x x x
x x x
x x x x
x x x
x x x x
x x x
x x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
Cách 1:
1
16 3
1
18 2 2
1
18 2 1 2
1
9 2 1 2 1
9 2 1 2
1
9 1
9 1
x x
x
x x
x
x
x x
x
x
x x
x
x
x x
x x
x
Cách 2:
phân thức D
C, ta cộng B
Avới phân thức đối của D
C
A D
C B A
VD: Trừ hai phân thức:
xy y x xy
y x
y x xy
y y
x xy x
y x x y x y
y x x y x y
1 ) (
) ( ) (
) (
1 )
( 1
) (
1 )
( 1
Trang 2116 3
1
9 9
2
1
9 1
9 1
2
1
9 1
9 1
x x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x x
13 1
2
9 5 5 4
.
1 3
3 3
1 7 1 4
x x
b
xy y
x
x y
x
x x
a
2
1 ) 2 x
x 10
5 x 7 x 2
.
d
6 3 x
2
) 3 x
(
18 x 12 3
x 2
18 x x 11
Trang 221 Kiến thức: Nắm vững khái niệm phân thức đối, qui tắc đổi dấu, qui tắc trừ hai phân thức.
2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán trừ phân thức.
3 Thái độ: Liên hệ đến phép trừ phân số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
Nêu định nghĩa hai phân thức đối nhau?
Hai phân thức đgl đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Làm bài 30a trang 50
x x
x
x x
x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x
x
x x
x x x
x
x x
x x
1 ) 3 ( 2
) 3 ( 2 ) 3 (
2
6 2
) 3 ( 2
6 3
) 3 ( 2
) 6 ( 3
) 3 ( 2
6 )
3 (
2
3
) 3 ( 2
6 ).
3 (
2
3
6 2
6 6
y y x
x x
x
x
14 2
6 3 ) 7 (
2
6 7
3 2 3
2 3 2 3 2
3 2 3
3 2 3
5
3 2 10
) 3 2 ( 2
10
6 4 10
5 6 5 4 10
5 6 5 4 10
) 5 6 ( 5 4
10
5 6 10
5 4 10
5 6 10
5 4
x
y x y
x
y x y
y x
y xy y
x
y xy
y x
y xy
y x
y xy
y x
y y x
xy y
x
y y x xy
3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3
3 2 3
5
3 2 10
) 3 2 ( 2 10
6 4 10
5 6 5 4 10
5 6 5 4 10
) 5 6 ( 5 4
10
5 6 10
5 4
10
5 6 10
5 4
x
y x y
x
y x y
y x
y xy
y x
y xy
y x
y xy
y x
y xy
y x
y y x xy
y x
y y x xy
Trang 2348 )
7 (
5
13
4
x x
x x
15255
1
2 2
)1(23
13
1
x
x x x
x x
) 7 ( 2
6 3 6 7
) 7 ( 2
) 6 3 ( ) 6 7 (
) 7 ( 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
14 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
a.
Vì 5x(x–7) = –5x(7–x)MTC là: 5x(x–7)
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
1 ) 7 ( 5
) 7 ( 5 ) 7 ( 5
35 5
) 7 ( 5
48 13
4
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
) 5 1 (
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
) 5 1 (
) 5 1 )(
5 1 (
1 10 25
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
5 1
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
) 5 1 )(
5 1 (
5 1
).
5 1 )(
5 1 (
).
15 25 ( ) 5 1 ).(
5 1 (
) 5 1 (
1
1 25
15 25 5
1
2
2 2
2
2 2
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x
x x x
x x
x x
x
x x
x x
7
2 ) 7 ( 2 4
) 7 ( 2
6 3 6 7
) 7 ( 2
) 6 3 ( ) 6 7 (
) 7 ( 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
14 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
34a.
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
1 ) 7 ( 5
) 7 ( 5 ) 7 ( 5
35 5
) 7 ( 5
48 13
4
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
) 5 1 (
) 5 1 )( 5 1 (
1 10 25
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
5 1
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
) 5 1 )(
5 1 (
5 1
) 5 1 )(
5 1 (
) 15 25 ( ) 5 1 ).(
5 1 (
) 5 1 (
1
1 25
15 25 5
1
2
2 2
2
2 2
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x
x x x
x x
x x
x
x x
x x