Kiểm tra bài cũ 9' HS1: Phát biểu cách tìm ớc chung lón nhất bằng cách phân tích ra thừa số - Lấy bài của nhóm làm nhanh nhất treo lên bảng.. MỤC TIấU - HS hiểu được thế nào là BCNN của
Trang 1Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2 Kiểm tra bài cũ (5')
HS1: Viết Ư(12), Ư(30), ƯC(12, 30)
3 B i m i (29') ài mới (29') ới (29')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- HS trả lời theo ýhiểu
6 Ta nói ước chung lớnnhất của 12 và 30 là 6
Kí hiệu ƯCLN(12,30)=6.
* Định nghĩa: Ước chung
lớn nhất của hai hay nhiều
số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
1
Trang 2? 3 có là ước chung của
Vậy 22.3 có là ước chung
? Vậy khi tìm ước chung
của hai hay nhiều số ta làm
- Một số HS đọckết quả phân tích
- Có Vì nó có mặttrong dạng phântích của cả ba số
- Không
- HS yếu: Có
- Có
- HS nêu các bướcthực hiện
- Làm ?1 SGKtheo nhóm vàobảng nhóm
- Treo 1 bảngnhóm lên bảng
- Nhận xét bàichéo giữa cácnhóm
- Làm ?2 theo cánhân, từ đó lưu ýcách tìm ướcchung trong cáctrường hợp đặcbiệt
- bằng 1
- HS yếu đọc chú
ý
- HS nghiên cứuSgk và cho biếtcách tìm ƯCthông qua ƯCLN
?2 ƯCLN(8,9) =1 ƯCLN(8,9,15) =1 ƯCLN(24,16,8) =8
Trang 3ƯCLN của các số đó.
ƯCLN(a, b) =m thì
ƯC (a,b)=Ư(m)
4 Củng cố (8')
? ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? (HS yếu)
? Hãy nêu các bước tìm ƯCLN bằng cách PT một số ra thừa số nguyên tố?
? Hãy nêu cách tìm ƯC thông qua tím ƯCLN?
Cho HS hệ thống kiến thức bằng bản đồ tư duy
5 Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Hướng dẫn bài 141 SGK
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 139; 140; 141 ở SGK trang 56
- Xem trước các bài tập ở phần “Luyện tập 1" cho tiết sau.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
3
Trang 42 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Phát biểu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
- HS yếu đọc yêu cầu
- Làm bài theo nhóm vàobảng nhóm
- Nhận xét bài làm củanhóm bạn
- Các nhóm nhận xétchéo bài của nhóm bạn
Bài 142 SGK
a) ƯCLN(16,24)=23=8 ƯC(16, 24)={1;2;4;8}
b) ƯCLN(180,234) =2.32=18
ƯC(180,234) = {1;2;3; 6;9;18}
c) ƯCLN(60,90,135) =3 ƯC(16, 24)={1;3}
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
4
Trang 5- a = ƯCLN(420, 700)
- HS tìm ƯCLN(420,700)
- 1 số HS đọc kết quả
(ưu tiên HS yếu)
- HS yếu nêu yêu cầu
ƯCLN(420,700) =140Vậy a = 140
Bài 144 SGK
Theo đề bài ta có:
ƯCLN(144,192) = 48Vậy các ước chung lớnhơn 20 của 144 và 192 là
24, 48
4 Củng cố (9')
GV chốt lại những kiến thức đã vận dụng
Bài 145 Sgk
Độ dài cạnh hình vuông a phải thoả mãn điều kiện
75 a;105 a và a là lớn nhất nên a = ƯCLN (75; 105) = 15Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 15cm
5 Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập 177, 178 SBT
- Xem trước các bài tập ở phần “Luyện tập 2" cho tiết sau.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 TiÕt 33: LuyÖn tËp 2
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
5
Trang 6- HS biết tìm ớc chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp
cụ thể, biết vận dụng tìm ớc chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản
2 Kiểm tra bài cũ (9')
HS1: Phát biểu cách tìm ớc chung lón nhất bằng cách phân tích ra thừa số
- Lấy bài của nhóm
làm nhanh nhất treo
lên bảng Cả lớp cùng
GV nhận xét
- HS yếu đọc y/c bài
- HS quan sát lên tấm bìa
- Độ dài của cạnh hìnhvuông là ớc chung của
75 và 105Cạnh hình vuông phải là
- Các nhóm làm việckhoảng 5 phút vào bảngnhóm
Trang 7- Yêu cầu các nhóm
đổi bài cho nhau
- GV hoàn thiên bài
- HS hoàn thiện vào vở
- HS yếu đọc y/c bài
- Số bút là ớc chung của
28 và 36
- HS yếu : Số bút >2
- a =ƯCLN(28,36) =4Mai mua 28:4 = 7 (hộp)Lan mua 36:4 = 9 (hộp)
- Làm phép chia
Bài 147 SGK
a a phải là ƯC(28,36) và a > 2
b ƯCLN(28,36) = 4vì a > 2 nên a = 4
c Vì mỗi hộp mà hai bạn mua
có 4 bút nên:
Mai mua 28:4 = 7 (hộp)Lan mua 36:4 = 9 (hộp)
4 Củng cố (5')
GV chốt lại những kiến thức đã vận dụng
5 Hớng dẫn học ở nhà (3')
- Hớng dẫn Bài 148 SGK
? Nhận xét gì về quan hệ giữa số tổ và số nam, nữ (là ƯCLN(48;72)
? Cách tìm số tổ ? Tìm ƯCLN(48;72) =>Cách tìm số nam, nữ trong mỗi tổ
- Làm các bài tập 184, 185, 186 SBT
- Xem trớc nội dung bài “Bội chung nhỏ nhất" cho tiết sau.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 34: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I MỤC TIấU
- HS hiểu được thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết tỡm BCNN của hai hay nhiều số bằng cỏch phõn tớch một số rathừa số nguyờn tố, từ đú biết cỏch tỡm cỏc bội chung của hai hay nhiều số
- HS biết tỡm bội chung nhỏ nhất trong một cỏch hợp lớ trong từng trườnghợp cụ thể, biết vận dụng tỡm bội chung nhỏ nhất trong cỏc bài toỏn đơngiản
Trang 8? Bội chung của 2 hay
nhiều số được kí hiệu là
- Là số nhỏ nhấtkhác 0 trong tậphợp các BC
- HS yếu nhắc lại
- Nêu nhận xét
- HS xem chú ý
- Nhận xét về cáchtìm Bội chung nhỏnhất của các sốtrong đó có số 1
- HS trả lời theo ýhiểu
- HS đọc ví dụ 2:
- Một số HS đọckết quả phân tích
Ta nói bội chung nhỏ nhấtcủa 4 và 6 là 12
Kí hiệu BCNN(4,6)=12
* Định nghĩa:
BCNN của hai hay nhiều
số là số nhỏ nhất khác 0trong tập hợp các bộichung của các số đó
* Nhận xét:
* Chú ý:
2 Tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa số ngtố.
* Ví dụ 2
Tìm BCNN(8,18,30)
- 8=23; 18 =2.32; 30 =2.3.5
- Các thừa số nguyên tốchung và riêng là: 2, 3, 5
Số mũ lớn nhất của 2 là 3,
số mũ lớn nhất của 3 là 2, sốmuc lớn nhất của 5 là 1
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
8
Trang 9- Để chia hết cho 8, 18,
30 thì BCNN của ba số
phải chứa thừa số ngtố
nào? Cần lấy với số mũ
- HS nêu các bước
- HS quan sát
- HS yếu nhắc lại
- Làm ? SGK theonhóm vào bảngnhóm
- Cử đại diện trìnhbày
- Nhận xét bài chéogiữa các nhóm
- Lưu ý cách tìmbội chung nhỏ nhấttrong các trườnghợp đặc biệt
- Bằng tích củachúng
- Nghiên cứu ví dụ
- BC(8,18,30) =B(360)
* Quy tắc:
Muốn tìm BCNN của haihay nhiều số lớn hơn 1, tathực hiện như sau:
B1 : Phân tích mỗi số ra thừa
số nguyên tố
B2 : Chọn ra các thừa sốnguyên tố chung và riêng.B3 : Lập tích các thừa số đãchọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ nhỏ nhất của nó Tích đó
là ƯCLN phải tìm
? BCNN(8,12)=24BCNN(5,7,8)=5.7.8=280BCNN(16,12,48)=48
* Chú ý:
3 Cách tìm BC thông qua BCNN
* Ví dụ:
BCNN(8; 18; 30) =360nên BC(8; 18; 30) = B(360)
= {0; 360; 720; }
* Quy tắc: Để tìm BC củacác số đã cho, ta có thể tìmcác bội của BCNN của các
số đó
BCNN(a,b) = m BC(a,b) = B(m)
4 Củng cố (7')
? Nhắc lại BCNN của hai hay nhiều số là gì? (HS yếu)
? Quy tắc để tìm BCNN của hai hay nhiều số?
- Hệ thống kiến thức bài học bằng bản đồ tư duy
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
9
Trang 10
5 Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Học thuộc và nắm chắc định nghĩa BCNN, cách tìm BCNN bằng cách phân tích các thừa số ra số nguyên tố Cách tìm BC thông qua tìm BCNN
- BTVN: 150, 151.SGK/ Trang 59
- So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
- Xem trước các bài tập ở phần “Luyện tập 1" để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 35: LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số rathừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số
- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trườnghợp cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơngiản
2 Kiểm tra bài cũ (7')
HS1: Phát biểu cách tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên
tố Tìm BCNN (10,12,15) ?
3 B i m i (29') ài mới (29') ới (29')
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
10
Trang 11HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
? Trình bày lời giải bài
toán trên vào phiếu học
- A vừa là bội của 15vừa là bội của 18
- a BC (15, 18)
- HS yếu:
a=BCNN(15,18)
- HS hoạt động cánhân
- HS lên bảng trìnhbày
- Lấy các bội < 500
- Làm bài trên bảngnhóm theo nhóm
- Cử đại diện nhómtrình bày
- Cả lớp cùng nhận xét
- HS quan sát
- Nhận xét chéo vàhoàn thiện vào vở
a = BCNN(15,18) =90Vậy a = 90
Bài 153 SGK
Theo đề bài ta có:
BCNN(30,45) = 90Goi A là tập hợp BC(30; 45) nhỏ hơn 500.A={0;90;180;270;360;450}
Nên BC(2; 3; 4; 8) =
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
11
Trang 12- Xem lại và hoàn thành các bài tập đã làm vào vở bài tập.
- Xem trước các bài tập ở phần “Luyện tập 2" để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 36: LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số rathừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số
- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trườnghợp cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơngiản
2 Kiểm tra bài cũ (6')
HS 1 : Nêu cách tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số ngtố
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
12
Trang 13- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở.
- HS yếu đọc y/c bài
- a phải chia hết cho 8 và
Bài 156 SGK
Có x BC(12, 21, 28) và
150 < x< 300
Tìm BCNN(12,21,28)=84
BC(12;21;28) = B(84)
= {0; 84; 168; 252; }
Vì xBC và 150 < x<
300 nên x = 252 hoặc x =168
Bài 158 SGK
Gọi số cây mỗi đội phảitrồng là a thì aBC(8;9)
và 100 a 200Tìm BCNN(8;9)= 8.9 =72
BC(8;9) = B(72) = {0;
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
13
Trang 14- Ôn tập cách tìm Ư, ƯC, ƯCLN, B, BC, BCNN.
- Hoàn thành các bài tập còn lại vào vở bài tập
- Nghiên cứu có thể em chưa biết
- Ôn tập chương I theo câu hỏi, làm đáp án SGK trang 61, 62 để tiết sau
2 Kiểm tra bài cũ (5')
Quan sát bảng 1 - SGK và trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
14
Trang 15? Công thức nhân, chia 2
luỹ thừa cùng cơ số ?
? Sau khi có kết quả ta
làm như thế nào nữa?
- HS nhắc lại (ưu tiên
- HS yếu: a b
- Có một số tự nhiên qsao cho a = b.q
- Tìm kết quả của cácphép tính
- Hoàn thiện vào vở
- HS yếu đọc y/c bài
- Làm vào nháp theo cánhân
- Phân tích kết quả vừatìm được ra thừa sốnguyên tố
2 Luỹ thừa bậc n của a 3.Công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
4 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào
g) n 1 = nh) n : 1 = n
Bài 161 SGK : Tìm x
a, 219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 – 100
x = 33:3
x = 11
Bài 164 SGK
a, (1000+1): 11 =1001:11
= 91 = 7 13
b, 142+52+22 = 196+25 +4
= 225 = 32 52
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
15
Trang 16- Quan sát bài 2 nhóm
- Các nhóm nhận xét vàđổi bảng nhóm nhận xétchéo
- HS lắng nghe, hoànthiện bài vào vở
- Hướng dẫn bài 163: Điền lần lượt 18; 33; 22; 25
Lưu ý: Số chỉ giờ không quá 24
- Ôn lại số nguyên tố, hợp số
- Ôn các câu hỏi từ 5 đến 10 ở phần lý thuyết
- Hoàn thành các bài tập từ 159 đến 164 trang 63 ở SGK vào vở bài tập
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 38: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
- Học sinh được ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của mộttổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp
số, ước chung, và bội chung, ƯCLN, BCNN
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tiễn
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng 2 và bảng 3 SGK ( như SGK)
HS: Ôn tập các câu hỏi từ 5-10 SGK, bảng nhóm, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (6')
Quan sát bảng 2, 3 - SGK và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần ôntập
Trang 17dấu hiệu chia hết, cách
? Bài toán quy về tìm x,
x thoả mãn điều kiện gì?
- Là số lớn nhất trongtập hợp ƯC
- Là số nhỏ nhất khác 0trong tập hợp BC
- Tính tổng các chữ số,
NX dấu hiệu chia hết
- HS tại chỗ trả lời (ưu
tiên HS yếu)
- HS lắng nghe, hoànthiện bài vào vở
- HS trả lời theo ý hiểu
- x ƯC(84; 180) vàx>6
- HS hoạt động nhómlàm vào bảng nhóm
Bài 166 SGK
a Theo đề bài ta có:
x ƯC(84,180) và x > 6ƯCLN(84,180) = 12ƯC(84; 180) = Ư(12)Vậy: x = 12
b Theo đề bài ta có:
x BC(12,15,18) và
0 < x< 300BCNN(12,15,18) = 180Vậy x = 180
Bài 167.Sgk
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
17
Trang 18Gọi số sách cần tìm là a(quyển)
Theo đề ta có:
aBC(10,12,15)
và 100a150BCNN(10,12,15)=60BC(10,12,15) = B(60) ={0;60;120;180; }
Do 100a150 nên a=18Vậy số sách là 180 quyển
- Ôn tập lại kiến thức của chương
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 39: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45')
I MỤC TIÊU
- Học sinh được kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trongchương
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập
- Rèn cho HS tính tự giác, trình bày bài cẩn thận
II CHUẨN BỊ
GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm.
HS: Ôn kiến thức cũ, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Phát đề kiểm tra (2 học sinh ngồi cạnh nhau khác đề)
Đề A Câu 1: a, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
b, Điền chữ số vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
18
Trang 19a, x = 28 : 24 + 32.32
b 2x - 138 = 23 32
Câu 3: Tìm ƯCLN(24, 36, 60).
Câu 4: Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40
người một xe hay 45 người một xe thì vừa đủ Tính số học sinh đi tham quan,biết số học sinh trong khoảng từ 700 đến 800 em
Câu 5: Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì (4 + n).(7 + n) là một số chẵn.
Đề B Câu 1: a, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3.
b, Điền chữ số vào dấu * để 4*9 chia hết cho 3
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a, x = 38 : 35 + 22.23
b 3x - 45 = 23 62
Câu 3: Tìm BCNN(24, 36, 60).
Câu 4: Số học sinh của trường lớn hơn 400 và nhỏ hơn 500 Nếu cho học sinh
xếp hàng, mỗi hàng xếp 16 hoặc 18 thì vừa đủ Tính số học sinh của trường
Câu 5: Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì (5 + n).(2 + n) là một số chẵn.
2 áp án v bi u i m: Đáp án và biểu điểm: ài mới (29') ểu điểm: điểm: ểu điểm:
Trang 20BCNN(16; 18) = 24.32 = 72
BC(16; 18) = B(72) ={0; 72; 144;216; 288; 432 }
Vì 400 a 500 nên a = 432Vậy số học sinh là 432 em
- Ưu điểm: Đa số các em làm được bài các bài cơ bản, trình bày rỏ ràng, chính
xác Các em có nhiều cách làm khác nhau, đều đưa về đúng kết quả
- Nhược điểm: + Một số em trình bày chưa đẹp, tính toán chưa chính xác Còn
Trang 21-Biện pháp:
+ Nhắc nhở các em làm bài cẩn thận, trước khi làm bài phải xem kĩ đề tránh nhầm lẫn, trình bày phải rõ ràng
+ Tuyên dương các em làm bài tốt, nhắc nhở một số em trình bày chưa đẹp
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Tiết 40: LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
I MỤC TIÊU
- HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng N
- HS nhận biết và đọc đúng số nguyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn
- HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
2 Giới thiệu nội dung chương (3')
- Gv giới thiệu các nội dung cơ bản của chương
Trang 22nhiệt kế có chia độ âm
- Yêu cầu đọc thông
tin ?2 và cho biết số
? Chiều từ trái sang
phải gọi là chiều gì ?
? Vậy chiều từ phải
sang trái gọi là chiều
- Đọc nhiệt độ của cácthành phố ?1(ưu tiên
- HS quan sát và lắngnghe
*VD1:
Dùng số nguyên âm để chỉnhiệt độ dưới 00C
?1
*VD2:
Dùng số nguyên âm đểchỉ những độ cao thấp hơnmực nước biển (dưới 0m)
- Điểm 0 là điểm gốc của trụcsố
- Từ trái qua phải: chiềudương và từ phải qua trái:chiều âm
?4:
A: -5B: -2C:1D:5
4 Củng cố (10')
* Cho HS làm bài 1 Sgk - 68
Đọc nhiệt độ trên các nhiệt kế nhiệt kế Yêu cầu hai HS lên bảng làm, cảlớp làm vào vở và nhận xét
Cho HS hệ thống kiến thức bằng bản đồ tư duy
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
22
Trang 235 Hướng dẫn học ở nhà (3')
Học bài theo SGK
Hoàn thành các bài tập từ 1 đến 5 SGK vào vở BT
Xem trước nội dung bài học "Tập hợp các số nguyên" để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 41: TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
2 Kiểm tra bài cũ (5')
HS1: Vẽ trục số, biểu diễn các số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
- Giới thiệu số nguyên
- Theo dõi và ghi vàovở
- HS lắng nghe và ghi
1 Số nguyên
- Số nguyên dương: 1; 2;3;
Số nguyên âm: 1; 2;
-Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
23
Trang 24nguyên dương không ?
- Giới thiệu điểm biểu
- HS quan sát
- Các nhóm đổi bàinhận xét
- Cách đều điểm 0
- Đọc thông tin phần
số đối Làm ?4 SGK
(ưu tiên HS yếu ) trả
lời
HS lắng nghe
3;
- Tập hợp các số nguyên kýhiệu là Z
Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2;3; }
?1 điểm C biểu thị 4km điểm D biểu thị -2km điểm E biểu thị - 4km
?2 Trường hợp a và b đềucách điểm A 1m
Trang 25b, Tìm số đối của - 205; 112; -2; 6
Cho HS hệ thống kiến thức bằng bản đồ tư duy
5 Hướng dẫn học ở nhà (3')
- Học bài theo SGK
- Hoàn thành các bài tập từ 6 đến 10 SGK vào vở BT
- Xem trước nội dung bài học "Thứ tự trong tập hợp các số nguyên" để tiết
sau học
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 42: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU
- HS biết so sánh hai số nguyên
- HS tìm được gía trị tuyệt đối của một số nguyên
- Rèn luyện được khả năng tư duy, sáng tạo và cẩn thận cho các em
2 Kiểm tra bài cũ (5')
HS1: Treo bảng phụ kiểm tra có nội dung sau:
Trong các cách ghi sau, cách ghi nào đúng ?
Trang 26- HS yếu : 3 < 5
- 3 ở bên phải 5 và 3 <
5Trên trục số số nằm ở
vị tí bên phải nhỏ hơn
- Số liền sau 4 là 5,liền sau -3 là -2
-Rút ra nhận xét
- Làm cá nhân bài tập
11 SGK
- Một số HS lên trìnhbày trên bảng
- Nhận xét và hoànthiện vào vở
- 3 đơn vị
- HS yếu: 3 đơn vị
- Làm ?3 vào nháptheo cá nhân
* Ký hiệu gttđ của a là a
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
26
Trang 27trị tuyệt đối của số
* Giá trị tuyệt đối của một sốnguyên a là gì ? Giá trị tuyệt đối của số
nguyên là một âm, số 0 hay số dương ? (HS yếu)
* Với hai số nguyên dương số nào có GTTĐ lớn hơn thì lớn hơn Con hai
số nguyên âm thì sao ?
- Hoàn thành các bài tập còn lại SGK vào vở bài tập
- Xem trước nội dung các bài tập ở phần "Luyện tập" để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 43: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố cách so sánh hai số nguyên, tập hợp số nguyên
- HS tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Nêu những nhận xét về cách so sánh hai số nguyên
Làm bài tập 17 SBT Tr 57HS2 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ?