GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằngsơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các - HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biểu di
Trang 1HS làm quen với các khái niệm tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết đ
-ợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kýhiệu
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)
và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số
học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,
cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập
? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp
GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong
Trang 2Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết
cách nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách
viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời: có 2 cách là liệt kê và chỉ
12 ∈ A; 16 ∉A
HS 4 : làm bài 3 SGK
x∉A; y∈B; b∉A;b∈BBài 4:
A={15;16};B={1,a,b};M={bút};H={bút,sách,vở}
Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều
gì?
HS trả lời
Trang 3GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng
sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc rằng: điểm biểu diễn sốnhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiênliền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3|4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x ∈ N|6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp : 6B :
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 2
Trang 4Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N
GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3
Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu
diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào
so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi
Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết
a≤b hoặc b≥a
HS ghi bài vào vởCủng cố bài 3
Trang 5Nếu a<b và b<c thì a<c
GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai
số tự nhiên liên tiếp
99;100;101
HS 1 làm câu a , HS 2 làm câu bTrong tập hợp các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?
Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần
tử?
Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )
HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất ,không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất
cứ số tự nhiên nào cũng có số liềnsau lớn hơn nó
- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
Trang 6*ổn định lớp : 6B :
A: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về
nhà
Bài 7 b, c (SGK )
Bài 10 (SGK)
GV hỏi thêm :
Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?
Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?
B Bài giảng (40 phút)
1 Số và chữ số( 10 phút)
HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :
b) B= {1;2;3;4}
c) C= {13;14;15}
HS 2 chữa bài 10Bài giải:
thể ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng
nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị
của mỗi chữ số trong một số vừa phụ
thuộc vào bản thân đó, vừa phụ thuộc
vào vị trí của nó trong số đã cho”
HS: Lên bảng làm bài
Trang 7GV giới thiệu các chữ số I, V, X và hai
số đặc biệt IV, IX
GV: Nêu rõ ngoài 2 số đặc biệt (IV, IX
số La mã còn lại trên mặt đồng hồ có giá
trị bằng tổng các chữ số của nó
Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7
HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số đặcbiệt vào vở IV, IX
Củng cố : Viết các số sau bằng số La
mã: 26, 28, 14
HS lên bảng làm bài 26= 10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI28=10+10+5+1+1+1
=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV
Trang 8C- Củng cố (8 phút)
GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần
đóng khung ở đầu bài
- cho HS làm bài 12,13sgk
Nêu cách viết số La mã không quá 30
HS 1 làm bài 12A={2;0}
HS 2 làm bài 13a)1000
Trang 9và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
- Về kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tậphợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập concủa một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu
- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
III Các hoạt động dạy học
Trang 10GV cho HS đọc phần đóng khung HS 2 làm câu b ; B= φ
HS đọc phần đóng khung
2 Tập hợp con
GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK
GV cho HS xác định số phần tử của mỗi
tập hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập
hợp E có thuộc tập hợp F không
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách
đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các
HS lên bảng làm bài
Đáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂ A
C Củng cố
* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần
ghi nhớ trong bài
* Làm bài tập 16(SGK)
HS trả lời miệng (mỗi em trả lời một câu)a)A={20} b)B={0};c)N ;d)∅
I Mục tiêu
- Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về tập hợp, cách viết tập hợp, số phần tửcủa tập hợp, tập hợp con, số lẻ, số chẵn
- Về kỹ năng: HS đợc rèn luyện cách viết tập hợp , tính số phần tử của một tập hợp ,
sử dụng các ký hiệu một cách thành thạo
Trang 11- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp 6B:
A: Kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ
Đáp sốa) 15 ∈Ab) {15} ⊂Ac) {15,24} =A
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp sốA) C={0;2;4;6;8}
HS: Ghi bài
Trang 12HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của các tập hợp A,B,N với N
C- Củng cố
* thế nào là số chẵn , số lẻ?
- Làm bài tập
Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
cách viết nào sai?
a)A có 3 phần tử
b)A là tập hợp các số tự nhiên
HS trả lời
Cách viết đúng : aCách viết sai: b
D- Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo vở ghi
- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau:
Trang 13- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giảitoán
- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớckhi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảngphụ ghi bài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp 6B:
A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
Tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ
nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng
bằng 25 m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng
các phép tính nào ?
- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay
thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ
bản về phép cộng và phép nhân
HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32+25).2=114(m)
HS 1 trả lời miệng câu a
HS 2 trả lời miệng câu b
Trang 14H·y nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè
- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh
HS tr¶ lêi : khi 1 trong 2 sè b»ng 0
HS tr¶ lêi :giao ho¸n , kÕt hîp, céngvíi 0, nh©n víi 1
HS lªn b¶ng lµm bµi 26 SGK
HS díi líp lµm vµo vë
HS 1 lµm c©u a,c
HS 2 lµm c©u b, dDíi líp d·y ngoµi lµm c©u a, cD·y trong lµm c©u b,d
Trang 15Ngày giảng:8/9/2010
Tuần 3 Tiết 7 Luyện tập 1
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính
GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :
Câu 1: Nêu các tính chất của phép cộng và
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng
HS dới lớp cùng làm và nhận xét cáchlàm của bạn
HS theo dõi cách thực hiện
Trang 16Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
* Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy
tính bỏ túi nh SGK
GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai
hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính
HS suy nghĩ tìm lời giải(tìm quy luật)
HS lên bảng viết tiếp 4 số nữa của dãysố: 13,21,34,55
HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vị trí các núttrên máy tính của mình
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài “Có thể em cha biết”
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 17HS 2 lên bảng làm câu b25.12=25.(10+2)=250+50=30034.11=34(10+1)=340+34=37447.101=47(100+1)=4700+47=4747
* Sử dụng máy tính bỏ túi ( 10 phút )
GV giới thiệu nút nhân (x) trên máy tính
HS 1 đọc kết quả của câu a:141000
HS 2 đọc kết quả của câu b:390000
Trang 18c)13.81.125 HS 3 đọc kết quả của câu c:131625
*Bài 40 Sgk ( 5 phút )
GV cho HS đọc đề bài
Đáp số 1428
HS cả lớp đối chiếu kết quả
HS đọc bài tập và tìm lời giải
HS trình bày lời giải và kết quả
- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bàitoán thực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III Các hoạt động dạy học
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ
a-b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của
HS tìm giá trị của x và trả lời
- ở câu a, tìm đợc x=3
ở câu b không tìm đợc giá trị của x
HS ghi bài
Trang 19hai số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2
- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia
số 5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di
chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó
bút chì chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2
* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số
HS tìm hiệu 7-3 và 5-6 theo cách trên
và báo cáo kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng a) 0
b) ac) a >b
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số
tự nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép
* GV giới thiệu hai phép chia
- hai phép chia trên có gì khác nhau?
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia
HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0,phép chia thứ 2 cố số d khác 0
HS đọc phần tổng quát SGK
HS trả lời
Trang 20Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d
- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?
- Số chia có đều kiện gì ?
- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia
đó? Nêu điều kiện của số chia và số d
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
Đáp a) x=41.13=533b) 7x=713+8=721x=721:7=103
I Mục tiêu
- Về kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phép trừ
- Về kỹ năng: Luyện kỹ năng tìm số bị trừ , số trừ trong phép trừ
Trang 21- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên
- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên
II Chuẩn bị của GV và HS
Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết b) 1428:x=14
x=1428:14x=102
c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0
x-3=0:8=0x=0+3=3Bài 45: điền vào ô trống sao cho
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong
phép chia
Số bị trừ ≥ số trừ
Số chia ≠ 0
Số d nhỏ hơn số chia B- Luyện tập:
Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13
Làm bài 48 sgk (6 phút)
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)Làm bài 49 sgk (8 phút)
Trang 22GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS
Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3
số tự nhiên bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
I Mục tiêu
- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia thông qua một số bài tậptính nhẩm, bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia
- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 23HS 2 lên bảng chữa bài 2
Đáp số:
a) x = 60b) x = 103
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làmB- Luyện tập:
Làm bài 52 sgk (8phút)
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát
cho mỗi trờng hợp
GV chốt lại kiến thức của bài
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải chobài toán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu aNhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 ại diện lên bảng trìnhbày lời giải
GV giới thiệu bài toán và cho 1 HS đọc
đề bài
Để giải bài toán trên các em phải
thựchiện phép toan gì?
GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập
GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn
GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần HS đọc đề bài
Trang 24thựchiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
Số ngời ở mỗi toa là
8.12 = 96 ngời
1000 chia cho 96 bằng 10 d 40 Vậy cần ít
nhất 11 toa để chở hết số khách du lịch
HS cần thựchiện phép tính 12.8 = 96
Và 1000: 96 = ?
HS trả lời miệng
Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)
Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện
phép chia qua phép tính 608: 32
Bài 55(sgk)
GV giới thiệu yêu cầu của bài tập 55 sgk
Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong
GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng
máy tính rồi đọc kết quả
HS thực hiện phép tính theo hớng dẫncủa GV
HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia chothời gian
HS trả lời lấy diện tích chia cho chiềurộng
Trang 25Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
I Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm
đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Về kĩ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùngluỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tựnhiên từ 0 đến 10
HS dới lớp làm vào vở nháp Nhận xét bài làm của bạn
B - Bài giảng
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)
Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên
(cách đọc)
a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24
gọi là lũy thừa
Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4
Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì?
số mũ cho biết điều gì?
Trang 26GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Vậy em nào có thể định nghĩa về an (n
∈N*)
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a…a (n ≠ 0)
Gv giới thiệu phép nhân nhiều thừa số
bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 22;23;24;32;33;34
Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng
GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới
HS lên bảng điền vào bài
Trang 27I Môc tiªu
- LuyÖn cho HS kÜ n¨ng:
+ TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c luü thõa
+ ViÕt mét sè tù nhiªn díi d¹ng luü thõa víi sè mò lín h¬n 1
+ Nh©n luü thõa cïng c¬ sè
+ So s¸nh hai luü thõa
- RÌn cho HS kh¶ n¨ng dù ®o¸n kÕt qu¶
II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS
Trang 28*GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
B Luyện tập
Bài 61 sgk (7 phút )
GV gợi ý: Số 8 có thể viết đợc dới dạng
luỹ thừa có cơ số và số mũ bằng mấy?
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời các kết
quả tiếp theo
Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?
GV chốt lại cách giải câu a và cách giải
câu b
Làm bài :a) 102=100, 103=1 000, 104=10 000,
Để giải bài tập trên các em cần áp dụng
công thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó
GV cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải
Trang 29hãy sửa cho đúng
b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42
Trang 30II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS
*GV: B¶ng phô ghi bµi tËp 69 sgk
b) 57:54= 53
HS : Sè mò cña luü thõa th¬ng b»nghiÖu sè mò cña luü thõa bÞ chia vµ luüthõa chia
HS tr¶ lêi
a9:a4 = a5
Trang 31Hãy tìm thơng của phép chia
a9:a4 = ?
a9:a5 = ?
GV kết luận: đây chính là phép chia 2 luỹ
thừa cùng cơ số
Với m>n em nào có thể viết công thức
tổng quát của phép chia am: an?
GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
Ví dụ: 2475 = 2.103+4.102+7.10.5.100
GV chú ý cho HS rằng
2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10
vì 2.103 = 103+103
Làm ?3 :Viết các số 538; abcd dới dạng
tổng quát các luỹ thừa của 10
Trang 32- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính
đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N
III Các hoạt động dạy học
Trang 33b) a2 =25 d) an =0
GV hỏi dới lớp: Hãy nêu công thức
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
a) a = 1 c) a= 3b) a= 5 d) a=0
Và giới thiệu về biểu thức
Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
GV giới thiệu chú ý sgk |31 và nêu vd :
60 -(13-2.4)
HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện cácphép tính
HS nêu ví dụ về biểu thức
hiện phép tính theo thứ tự nh thế nào?
Hãy thực hiện các phép tính sau
Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ),
ngoặc vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta
thự hiện theo thứ tự ntn?
Củng cố làm ?1
GV chép đề bài lên bảng
Tính:
HS thực hiện từ trái sang phải
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phépnâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân vàchia, cuối cùng đến cộng và trừ
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính
HS suy nghĩ cách thực hiện
Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuốicùng đến phép tính trong dấu
{ }
Trang 34Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức không có dấu
ngoặc
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính
đối với biểu thức có dấu ngoặc
HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ
Trang 35Ngày giảng:29/9/2010
Tiết 16 Luyện tập 1
I Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức theo đúng thứ tựthực hiện các phép tính
- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
HS 2: Làm bài 2
Đáp: a) x = 17b) x = 23
HS trả lời
HS lên bảng làm bài, HS dới lớp cùnglàm bài
2 Tìm x biết (8phút)
a) 70 -5(x-3) = 45
b) 2x +10 = 45: 43
Hãy nêu thứ tự thựchiện các phép tính
để giải bài toán trên
GV cho 2 HS lên đọc bảng trình bày lời
đáp số: a) x = 8b) x = 3
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
HS 2 hs lên bảng làm bài
HS nhận xét
Trang 36- Về thái độ: HS biết cân nhắc, lựa chọn lời giải thích hợp nhất khi giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 371 Chữa bài kiểm tra (10 phút)
GV cho HS đứng tại chỗ nêu đáp án
của bài 1 và giải thích lí do chọn kết
quả đó
GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện
phép tính ở câu a và trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu thứ tự giải bài toán
HS đứng tại chỗ trả lời a) 34 c) 23
b) 27 d) 1
HS nêu thứ tự thực hiện phép tính và kếtquả của biểu thức
GV yêu cầu HS nêu cách giải đối với
từng câu sau đó cho 2 HS lên bảng
trình bày lời giải
Trang 38Nêu thứ tự thự chiện các phép tính
trong một biểu thức
Nêu cách giải đối với bài toán tìm x
HS trả lời sử dụng ý nghĩa của phép tính
để tìm giá trị của biểu thức chứa x sau đótìm x
Xem lại lời giải các bài đã chữa
Giờ sau kiểm tra 45 phút
************
Ngày soạn:29/9/2010
Ngày giảng:6/10/2010
Tiết 18 Kiểm tra 45 phút
Trang 39C©u 4 (1 ®iÓm) T×m 2 sè tù nhiªn biÕt tæng cña chóng lµ 72 vµ sè lín chia cho sè bÐ