1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6 tuần 20 24

23 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 640 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1.KT- Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.. 2.KN- Học sinh tính đúng

Trang 1

Tuần : 20- Tiết : 59 Ngày soạn : 26/12/15

§10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I Mục tiêu

1.KT- Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên

tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2.KN- Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

3.TĐ- Cẩn thận, tự giác chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ.ghi ?.1, ?.2, ?.4

2/HS:Bảng nhóm

III Tiến trình Bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ : Tính:(−3)+(−3) ; (−3)+(−3)+(−3) ; (−3)+(−3)+(−3)+(−3) (7đ)

- Sau khi học sinh tính xong, yêu cầu hs viết dưới dạng phép nhân.(3đ)

- Y/c HS nghiên cứu VD ở sgk

Lấy vd sgk và phân tích cho hs

- Cho hs làm ?4

Phép tính gì ?

Nhận xét

Dựa vào phần ktbc(−3).4= −12(−5).3= −152.(−6) = −12Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối

Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “ – “

- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt trước kết quả dấu “-“

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

a.0 = 0

- Xem VD sgkTrả lời theo hướng dẫn của gv

Nhân hai số nguyên khác dấu

- 2 HS lên bảng làm

1/ Nhận xét mở đầu:

?1 (−3).4 = −12

?2 (−5).3 = −15 2.(−6) = −12

?3 Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối

Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “ – “

2/Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

* Quy tắc : sgk

Chú ý : Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0

VD: sgk

?4 a/ 5.(-14) = -(5.14) = -70b/ (-25).12 = -(25.12) = -300

3- Củng cố -luyện tập: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 2

- Chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên cùng dấu tiết sau học

- BTVN: Bài 76 ,77sgk

HDBT77: Số vải tăng mỗi ngày là : 250 x (dm)

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

………

………

………

Tuần : 20- Tiết : 60 Ngày soạn : 26/12/15

§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU.

I Mục tiêu

1.KT:- Học sinh hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2.KN:- Biết vận dụng quy tắc để tính các tích các số nguyên (từ hai; ba số trở lên)

3.TĐ:- Cẩn thận, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ ghi ?.2, ?4

2/ HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ : Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (4đ)

Làm BT 76 /89sgk (6đ)

2- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1:Nhân hai số nguyên dương:

Nhân hai số nguyên dương là phép

toán gì đã học ?

- Cho hs làm ?1

HĐ2:Nhân hai số nguyên âm:

- Gv treo bảng phụ(?2) và yc hs làm

Em hãy dự đoán kết quả (−1).(−4)

và (−2).(−4)

Nhận xét

Nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm

Lấy Vd : Tính (-4).(-25)

Giải : (-4).(-25) = 4 25 =100

Tích của hai số nguyên âm là số

nguyên gì ?

- Cho học sinh làm ?3

HĐ3:Kết luận:

a 0 = ?

Nếu a, b cùng dấu thì

a b = ?

Nếu a, b khác dấu thì

a b = ?

Giới thiệu phần chú ý

- Cho học sinh giải ?4

Nhân hai số tự nhiên khác 0

12 3 = 36; 5.120 = 600

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

Muốn nhân hai số nguyên âm,

ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

- Tích hai số nguyên âm là số nguyên dương

- Làm ?3

a 0 = 0 Nếu a, b cùng dấu thì

a b = |a| |b|

Nếu a, b khác dấu thì

a b = - (|a| |b|)

a) b là số nguyên dương b) b là số nguyên âm

1/ Nhân hai số nguyên dương:

Nhân hai số nguyên dương là Nhân hai số tự nhiên khác 0

?1

12 3 = 36; 5.120 = 600

2/ Nhân hai số nguyên âm

?2 3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = -0 (-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

* Quy tắc:Sgk/90

VD : Tính (-4).(-25) Giải : (-4).(-25) = 4 25 =100

*/ Nhận xét: (SGK)

?3 a) 5.17 = 85 b) (-15).(-6) = 90

3.Kết luận:

w a 0 = 0 a = 0

w Nếu a, b cùng dấu thì

a b = |a| |b|

w Nếu a, b khác dấu thì

a b = - (|a| |b|)

* Chú ý: sgk

?4 a) b là số nguyên dương b) b là số nguyên âm

3- Củng cố - Luyện tập: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

Bài78/91

Trang 3

a/(+3).(+9)=27 b/ (−3).7=−21 c/13.(−5)=−65 d/(−150).(−4)=600 e/(+7).(−5)=−35

4- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Học sinh học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- BTVN 79,80; 81,82; 83/91; 92 Học sinh chuẩn bị máy tính.tiết sau luyện tập

HDBt 83: Thay x = -1 vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

Tuần : 20- Tiết : 61 Ngày soạn : 26/12/15

§ LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu

1.KT-Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

2.KN: -Học sinh có kỹ năng thực hiện phép tính về nhân các số nguyên Có kỹ năng sử dụng

máy tính để làm các phép toán về số nguyên

3.TĐ: - Cẩn thận, tự giác, tích cực trong giải toán

II Chuẩn bị của gv, hs

1/ GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài 84, 86

2/ HS:Máy tính

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu (5đ)

−Cho hs đứng tại chỗ trả lời

Bình phương của hai số nguyên

đối nhau thì bằng nhau (là một số

5 hs lên bảng điền trên bảng phụ

hs đọc đề bài (−3)2=9

x = 0 hoặc x<0 hoặc x>0

hs so sánh Làm theo hướng dẫn của gv

- HS sử dụng máy theo nhóm nhỏ 4hs để làm bài (5p)

1: Sửa BTVN Bài 85/93:

a/ (−25).8=−200b/18.(−15)=−270c/(−1500).(−100)=150000d/(−13)2 =(−13).(−13) =169

2: Luyện tập Bài 86/93:

B

B Bài 89/93 a) (-1356).17 = - 23052

b) 39.(-152) = - 5928

c) (-1909).(-75) = 143175

3- Củng cố-luyên tập : Các dạng BT đã sửa, kiến thức đã áp dụng ?

4- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

Trang 4

-Về học bài, coi lại các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học:

+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ? Viết CTTQ ?

Trang 5

Tuần : 21- Tiết : 62 Ngày soạn : 4/1/16

2-KN: Bước đầu học sinh có kỹ năng tính nhanh trong tập hợp Z

3-TĐ: Bước đầu có ý thức trong việc vận dụng các tính chất của phép nhân các số nguyên để

tính nhanh, để biến đổi cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ

2/ HS:tính chất của phép nhân số tự nhiên

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ : Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu (4đ)

dưới dạng luỹ thừa

- Gv tiếp tục cho học sinh làm bài tập:

Hãy cho biết các tích sau mang dấu

HĐ4 : Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

− Cho học sinh nhắc lại tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng

(−5).3 = 3.(−5)a.b = b.a

6 (−3)=(−3).6= −18

(a.b).c = a.(b.c)nghe và ghi bài

- Làm VD

(−2).(−2).(−2).(−2)=(−2)4=16

Dấu +Dấu –Dấu +Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm mang dấu +

Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm mang dấu -

rút ra nhận xét

a.1=1.a=alàm ?3, ?4

- Nhắc lại t/ca.(b + c) = a.b + a.c

- 2HS lên bảng làm ?5, cả lớp làm nháp -> nhận xét

a.(b+c)=a.b + a.c

Trang 6

(-8).(5 + 3) = (-8).5 + (-8).3 =(-40) + (-24) = -64

Hai kết quả bằng nhau.b) Cách 1

(-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0Cách 2

(-3 + 3).(-5)= (-3).(-5)+ 3.(-5)

= 15+(-15) = 0Hai kết quả bằng nhau

3- Củng cố - luyện tập: Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên ?

- Cho học sinh giải bài 90

- Tiết sau luyện tập

HDBT94: dựa vào định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

1- KT:Củng cố kiến thức về nhân; chia; cộng; trừ các số nguyên và các tính chất của chúng

2- KN: Học sinh có kỹ năng tính tóan các số nguyên; luỹ thừa của một số nguyên, tính nhanh…

3- TĐ: Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt…

II Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ

2/ HS: các tính chất của phép nhân các số nguyên

III Tiến trình bài dạy

Trang 7

1- Kiểm tra bài cũ: Viết công thức tổng quát các t/c của phép nhân (5đ)

Bài 98/96: yêu cầu của đề bài ?

Cho hai học sinh lên tính giá trị

hs nêu nhận xétTính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Ghi nhận

Trả lời

Không cần Không có thừa số 0a) 4 thừa sốb) 3 thừa số

tính giá trị của biểu thức:

- 2HS lên bảng làm

- Học sinh còn lại nháp và nhận xét kết quả

- Học sinh tìm hiểu đềđiền vào ô vuông

hs làm bài

1: Sửa BTVN Bài 95/95:

Ta có (−1)3=−1.(−1).(−1)= −1

Bài 98/96: tính giá trị của biểu

b/ (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b=20;

Ta có (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

= -24.100 = -2400

Bài 99/96:

a) -7.(-13)+8.(-13)

=(-7+8).(-13)=-13b) (-5).[-4-(-14)]

Trang 8

= 100 (-17) = -1700 c) 44.(-27) + 56.(-27)

= (-27).(44+56)

= (-27).100 = -2700

0,50,50,50,5

0,50,50,5

x - 8= 9

x = 9 +8

x = -8

1ñ0,5110,5

3 Thay x= - 6 vào biểu thức (x-5)(x+12) ta

3- Củng cố-luyện tập : Qua bai học này các em cần ghi nhớ kiến thức gì ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà

− Chuẩn bị ôn tập các kiến thức về số nguyên

− Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học

Tuần : 21- Tiết : 64 Ngày soạn : 4/1/16

§13.BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I Mục tiêu

1.KT:- Học sinh nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết

cho”…

- Hiểu được ba tính chất có liên quan với khái niệm “chia hết cho”

2.KN:- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

3.TĐ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ ghi các câu ?1;?2;?3;?4

Trang 9

2/ HS: bội và ước của một số tự nhiên

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ: Cách tìm: ước của một số a (a>1), bội của một số khác 0.(5đ)

Tìm các ước của 6; các bội của 6 nhỏ hơn 40.(5đ)

Ư(6)={1,2,3,6}; B(6)={0,6,12,18,24}

2- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1: Bội và ước của một số

=(−2).(−3)

−6=(−2).3=2.(−3)

=1.(−6)=(−1).6 khi có 1 số tự nhiên q để

a = bqNghe và ghi bài

Quan sát

- Làm ?3

- Học sinh trả lời:

Số 0 chia hết cho mọi số khác

0 Không có số nào chia hết cho 0

Các số : 1 và -1

c là ước chung của a và b

Quan sát{−8;−4;0;4;8}

Dựa vào sgk trả lời

aMb và bMc⇒aMc

aMb⇒a.mMb

aMc và bMc ⇒(a±b) McQuan sát

* VD1:

-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3) ?3 Hai bội của 6 là -6; 12

Hai ước của 6 là -2;3

♦ Nếu c là ước của a; c là ước của

b thì c là ước chung của a và b

Trang 10

b) Ư(-10)={-10;-5;-2;-1;1;2;5;10} 3- Củng cố- Luyện tập : Qua bài học này các em cần nắm vững kiến thức gì ?

Bài 101/97: Năm bội của 3 là −3;0;3;6;9 Năm bội của (-3) là −6;−3;0;3;6

Bài 102/97: Ư(-3)={±1;±3 } Ư(6)={±1;±2;±3;±6} Ư(11)={±1;±11} Ư(-1)={±1}.

Soạn trước các câu hỏi phần ôn tập chương II tiết sau ôn tập Làm BT 105,106 sgk

HDBT106: hai số đối nhau (khác 0)

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

1.KT: Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệ thống lại

các kiến thức cơ bản của chương : các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên, qui tắc chuyển vế

, qui tắc dấu ngoặc

2.KN: Rèn kĩ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện được các

phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ : kết hợp bài mới

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hđ 1: So sánh các số nguyên

- Đề bài cho biết gì và yc gì ?

-Nêu các trường hợp của a

1 hs đứng tại chổ trả lời

Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên rồi lên bảng trình bày

câu a: Đcâu b: Đ

Bài tập 108 / 98 :

Khi a > 0 thì -a < 0 ⇒ -a < a Khi a < 0 thì -a > 0 ⇒ -a > a

Trang 11

* Chốt lại: Tổng của hai số

nguyên âm là một số nguyên

âm, Tổng của hai số nguyên

dương là một số nguyên

dương, Tích của hai số

nguyên âm (nguyên dương) là

một số nguyên dương

BT 111

- Cho HS nhắc lại quy tắc

cộng hai số nguyên cùng dấu

và cộng hai số nguyên khác

dấu

- Gọi đồng thời 4 HS lên bảng

cùng làm

Nhận xét

câu c: S

Ví dụ: (-3).(-4) = 12 câu d: Đ

Lắng nghe

- HS nêu quy tắc

- 4 HS lên bảng trình bày, HS ở dưới làm ra vở

câu c: S

Ví dụ: (-3).(-4) = 12 Tích của hai số nguyên âm là số nguyên dương

câu d: Đ

Bài tập 111 / 99 :

a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36 b) 500 – (-200) – 210 – 100

= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310 = 390 c) - (-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 – 119 – 301 + 12

= (129 + 12) – (119 + 301) = 141 – 420 = -279

d) 777 – (-111) – (-222) + 20

= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130

3- Củng cố-luyện tập : Qua bài học này các em cần nắm vững kiến thức gì ? Dạng BT gì ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà

Làm các bài tập 113 đến 121 SGK trang 99 và 100 tiết sau luyện tập

HDBt117: Tính giá trị của luỹ thừa trước rồi thực hiện phép nhân

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

Tuần : 22- Tiết : 66 Ngày soạn : 11/1/16

§ LUYỆN TẬP I Mục tiêu 1.KT: - Giúp HS cũng cố quy tắc cộng , trừ , nhân số nguyên, qui tắc chuyển vế, dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số 2.KN: - Áp dụng các kiến thức đã học vào giải các BT 3.TĐ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài II Chuẩn bị 1/ GV: bảng phụ 2/ HS: Học bài cũ, làm bài tập

III Tiến trình bài dạy 1- Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới 2- Bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1:Thực hiện phép tính yêu cầu của đề bài ? Gọi 1 hs liệt kê các số Liệt kê và tính tổng của các số nguyên x thoả mãn: -8<x<8 -7;-6;-5;-4;-3;-2; -1;0;1;2;3;4;5;6;7 BT114/99sgk câu a ta có: x∈{-7;-6;-5;-4;-3;-2; -1;0;1;2;3;4;5;6;7} (-7)+(-6)+(-5)+(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+0 +1+2+3+4+5+6+7=[(-7)+7]+ + [(-1)+1] + 0 = 0

Trang 12

Gọi 1 hs lên bảng tính tổng.

Nhận xét

Bài tập 116 / 99 :

yêu cầu của đề bài ?

Nêu cách thực hiện ở câu

b,c,d

-Nhắc lại quy tắc cộng, nhân

hai số nguyên cùng dấu, khác

Quy tắc bỏ dấu ngoặc

Gọi 2 hs lên bảng trình bày

x = 30 : 2

x = 15 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 3x = -15

x = -15 : 3

x = -5

3- Củng cố luyện tập : Qua bài học này các em cần nắm vững kiến thức gì ? Dạng BT gì ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà

Học bài các quy tắc -Xem lại các Bt đã giải - Tiết sau tiếp tục luyện tập

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

1.KT: - Giúp HS cũng cố quy tắc cộng , trừ , nhân số nguyên, qui tắc chuyển vế, dấu ngoặc

2.KN: - Áp dụng các kiến thức đã học vào giải các BT

3.TĐ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập

2 Học sinh : Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ : kết hợp bài mới

Trang 13

(-14) và (-16); 548và (-548)b,c: Bỏ dấu ngoặc rồi tínhNêu quy tắc

3 hs lên bảng làm

Tính bằng hai cáchCách 1: Tính nhân trước trừ sau

c) (-5)2 6 + 64 : (-2)3 – 7 9Giải:

a) (-4)2 54 = 16 625 = 10000 b) (-3)3 25 = (-27).32 = - 864c) (-5)2 6 + 64 : (-2)3 – 7 9

a) (-14) + (-548) + (-16) + 548

=[(-14) + (-16)]+[ 548+ (-548)]

= (-30) + 0 = -30b) (-1746) – (98 - 1746)

= (-1746) – 98 + 1746

= [(-1746) + 1746] – 98

= 0 – 98 = – 98c) (45 – 79 + 12) – (45 + 12)

15.12 – 3.5.10 = 15 12 – 15.10

=15(12 – 10) = 15.2 = 30

BT3: Tìm x

a) 4x + 27 = 3 b) x− = 1 0Giải:

a) 4x + 27 = 3 4x = 3 – 27 4x = -24

x x x x

Chuẩn bị tiết sau kt 45 phút

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung

Trang 14

………

Trang 15

Tuần : 23- Tiết : 69 Ngày soạn : 11/1/16

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

Hđ 1: Khái niệm phân số

YC: Lấy vd phân số (đã học ở

? Mọi số nguyên có thể viết

được dưới dạng phân số

không ? Hãy lấy vd

Từ ?3 hãy rút ra nhận xét

4

là phân số

Người ta gọi

b

a với a ,b ∈

Z ,b ≠ 0 là một phân số , a là

tử số (tử) , b là mẫu số (mẫu) của phân số

- Lấy VD

- Học sinh đọc ?1

Cho vd về phân số.Cho biết

tử và mẫu của mỗi phân số

1 hs đứng tại chổ trả lời

- Học sinh đọc ?2

Khái niệm phân số

HS làm ?2 theo bàn Mọi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số

là phân số (đọc là âm ba phần tư) là kết quả của phép chia –3 cho

4 Tổng quát : Người ta gọi

b

a với

2- , 4-

3 , 4

1 , 4-

3- , 3-

0 , là những phân số

?1 5 ; 2; 8

− −

− là những phân số. Phân số 5

4

− có tử là 5,mẫu là -4Phân số 2

7

có tử là -2,mẫu là 7Phân số 8

9

có tử là -8,mẫu là 9

?2Cách viết của các câu : a) và c) là phân số

?3 Mọi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số

Ngày đăng: 14/03/2017, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w