sin4 4 y x TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH Phương pháp phân tích thực chất là việc sử dụng các đồng nhất thức để biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân thành tổng các nhân
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM Bài giảng đang được hoàn thiện mong các bạn thông cảm và góp ý theo địa chỉ
Loinguyen1310@gmail.com
SỬ DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM Tìm nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm và các phép biến đổi đại số
1
(1 tan ) tancos x dx x dx xC
adua
u u
cosudusinuC
sinuducosuC
2
cos
du tgu C
C e
a dx
e(ax b) 1 (ax b)
1ln
dx
ax b C a
dx
ax b C a
2
ln22
a u
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2
2 2
Trang 3Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
0)
(
2
khix x
x
khix e x F
2
0)
(
khix x
khix e x
2
0)
('
khix x
khix e x F
x
- Với x = 0, ta có:
1lim
0
)0()(lim
lim0
)0()(lim
0
0 2
0 0
F x F F
x
e x
x x
F x F F
x
x x
x x
Nhận xét rằng: F’ 0 F’ 0 1 F’ 0 1
, có nghĩa là hàm số F(x) có đạo hàm tại điểm x = 0
01
2
0)
(
khix x
khix e x
Vậy F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R
Ví dụ 2: Tìm xem các hàm số sau là nguyên hàm của các hàm số nào ?
a F x x n x 1 cosx + sinx + tanx + cotx + e x a x lnx loga x
Trang 4Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
b
2
2
'2x
Bài 3: Xác định nguyên hàm F(x) của: I (1 2 x3x2 nx n1)dx biếtF 0 0
Bài 4: Xác định nguyên hàm F(x) của hàm số f x sinx1 sin x biết rằng 1
Trang 5Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
x x
Áp dụng: tính
3 2
dx I
11
TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH SỬ DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA MỘT
SỐ HÀM THƯỜNG GẶP VÀ CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUYÊN HÀM Bài 1: (SGK – ban nâng cao T 141) Tìm các nguyên hàm:
Trang 6Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
x
y c ysin3x.cos 3xcos3x.sin 3x
d yloga xlnx e ysinmx.cosnx(m, n là hằng số)
Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau:
d y (p qx)3
x
e ycospx.cosqx (với m, n, p, q là các hằng số)
TÍNH NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ BẰNG CÁCH ĐƯA MỘT BIỂU THỨC
VÀO DẤU VI PHÂN (NGUYÊN HÀM CỦA HÀM HỢP)
Cho hàm số y f x xác định trên a b và có đạo hàm trên đoạn đó ta có ,
1 Vi phân của hàm số y f x kí hiệu là : dy hoặc df ( Vi phân của biến là dx)
2 Công thức tính: dy y dx' hoặc '
df x f x dx Muốn tính vi phân của một hàm số ta lấy đạo hàm của hàm số đó nhân với vi phân của biến số
3 Vi phân của các hàm số thường gặp:
x y
Trang 7Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
x
1.ln ln(ln )
22 ytan4x 23 ytan5 x 24 ycot3x
25 ytan2 x cot2 x 26 y x e x2 1 27 sin4
4
y x
TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
Phương pháp phân tích thực chất là việc sử dụng các đồng nhất thức để biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân thành tổng các nhân tử mà nguyên hàm của mỗi nhân tử đó có thể nhận được từ bảng nguyên hàm hoặc chỉ bằng các phép biến đổi đơn giản đã biết
)()
()
5 Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp của hàm lượng giác
Với mục đích biến đổi tích thành tổng (với hàm phân thức phải có tử là tổng và mẫu là tích)
Trang 8Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 9Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
( 1)
x dx I
Trang 10Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
1
x dx I
Trang 11Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Bài 12: Tìm các nguyên hàm sau
3
2 3 3
4 I tan2xdx (1 tan 2x1)dx tanx x C
5.I tan4xdx(tan4xtan2xtan2x 1 1)dxtan2x(tan21)dx(tan2x1)dxdx
3
tan
tan3
Trang 12Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Bài 1: Tìm nguyên hàm: 2002 1 2003 1 2004
hoặc phân tích 1sin2xcos2 x thì I tan cotx xC
Bài 6: Tìm các nguyên hàm sau:
a I tan2xdxtan –x xC b 2 sin 3 cos 2 1cos 5 cos
d I tanx– cotx2dxtanxcotx– 4xC
e 2cos 2 2 cot – tan
x x
Trang 13Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Phương pháp đổi biến số được sử dụng khá phổ biến trong việc tính tích phân Phương pháp đổi biến số để
xác định nguyên hàm có hai dạng dựa trên định lý sau:
)
)
(
)()
Trang 14Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
b Nếu f(x) là hàm số xác định và liên tục trên đoạn [a,b], hàm số x φ t xác định và liên tục trên đoạn [,
] và thoả mãn các điều kiện sau:
i Tồn tại đạo hàm ’(t) liên tục trên đoạn [, ]
( ) '( ) )
( Tuy nhiên cái khó của phương pháp này là cách chọn hàm x = (t)
hay u = (x) sao cho phù hợp với từng bài toán cụ thể
Lưu ý: Các dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ:
A Đổi biến số nghịch đặt u x
Loại 1: Đối với hàm lượng giác:
Dạng 1: Tìm nguyên hàm:I f cosaxb sinaxb dx
đặt u cosax b du 1sinax b dx
a
TQ: I fcosn x sinxdx với nR
Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau:
cossin
x
x
Dạng 2: Tìm nguyên hàm:I fsinxcosxdx đặt usinxducosxdx
TQ: I fsinn xcosxdxvới n R
Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau:
x x
Dạng 3: Tìm nguyên hàm:
2 2
sin
sin 2cos
sin 2cos
x x
Trang 15Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
dx I
Dạng 6: Tìm nguyên hàm: I f sinxcosxsinxcosx dx
đặt usinxcosxdu sinxcosx dx
Loại 2: Đối với hàm số mũ là logarit:
Trang 16Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Dấu hiệu
t t
a x
0,cos
22
,sin
0,2
,2
,sin
t
a x
t t
t
a x
x a
x a
Trang 17Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
x
x x
Trang 18Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 19Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Dựa vào công thức tính tích phân từng phần,để tính tích phân I f x dx ta tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Biến đổi tích phân ban đầu về dạng:
- Lựa chọn phép đặt dv sao cho v được xác định một cách dễ dàng
- Tích phân vdu được xác định một cách dễ dàng hơn so với I
Một số dạng thường gặp:
Dạng 1:
sin( )
n ax
Trang 20Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
- Từ hai lần tích phân từng phần ta có mối quan hệ giữa hai tích phân này
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: Tính nguyên hàm: I e xcosxdx
Vậy I1 e xsinxdxuvvdu e xcosxcosxe dx x
Thay I1 vào I ta được 2I e xsinxcosxC
Vậy 1 (sin cos )
2
2
dx x
x x x
1ln(
2 2
dx x
x x
1
1ln
2
2 2
2 2
2
x v
x
dx dx
x x x
x du
dx x
x dv
x x
Trang 21Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Để tính những tích phân loại này bao giờ cũng đặt ulnx với P x( ) lnxdx; và uP x( )với các tích phân còn lại
Trang 22Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Bài 3: (SGK – ban nâng cao T 145) Tìm các nguyên hàm:
x
cos
x dx J
x
2 3
cossin
TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH CỦA VÀI LỚP HÀM ĐẶC BIỆT
Để xác định tích phân các hàm số hữu tỉ ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp cơ bản sau:
- Phương pháp tam thức bậc hai
- Phương pháp phân tích
- Phương pháp đổi biến
- Phương pháp tích phân từng phần
- Sử dụng các phương pháp khác nhau: có thể kết hợp việc dùng công thức đổi biến số với kĩ thuật phân tích
ra số hạng đơn giản hoặc tích phân từng phần
Tuy nhiên: chọn cách sử dụng phương pháp nào cần phải căn cứ vào dạng của từng bài toán cụ thể
A Tích phân hàm phân thức ( )
( )
P x I
Q x
với P(x) và Q(x) là đa thức của x
- Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức
- Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trường hợp
1 Q(x) chỉ gồm toàn nghiệm đơn thức 1, 2, , n
Trang 23Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
3 Sử dụng các phép biến đổi cơ bản để tính tích phân các hàm hữu tỉ
Dùng thuật thêm, bớt để đưa về dạng cơ bản
Trang 24Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 25Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
ln1
x x
x x
Trang 26Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
4 31
NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ VÔ TỈ
Để xác định tích phân của các hàm số vô tỉ ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp sau:
- Phương pháp tam thức bậc hai
Tuy nhiên: Chọn cách sử dụng phương pháp nào cần phải căn cứ vào dạng của từng bài toán cụ thể
a c bx ax a
x ax bx cdx St t dt
R
b ax t
1,
a c bx ax a
x ax bx cdx St t dt
R
b ax t
1,
40
a c bx ax a
x ax bx cdx St t dt
R
b ax t
1,
ax bx c
Trang 27Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
bx ax x
2 2
a t
x a c bx ax
c bx ax x
x t c bx ax
c c xt c bx ax
b ax
7
4x
x
dx I
Giải:
Trang 28Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
dt x
udu u
du u I
tan 3 tan
3
3 2
2
cos3
11tan.33
1tan3
2
x x x
2 2
1
132
1
4
321
t
dt t t x
xdx x
dt x
21
2
11
x dx
x
x x x
12
11
11
2 1
11
x x
1
2
1
x t x
Trang 29Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Giải:
4 2
2
4 2
x
C t t
t dt t t
t
dt t
t dt t
t t
t t
4 2
4 4
5 3
5
2 4 2
2 2 2
2
2
4
644
ln364
4
64ln364
25636
164
4.2
4
2
416
t t t
Trang 30Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
dt t t
tdt x
x
tdt x
12
111
xdx I
xdx I
Thực hiện phép đổi biến:
Đặt: t 1 x2 t2 x2 1
Suy ra: tdt xdx và
t
dt t
t
tdt x
121
21
2
C x C
t t
6 arctan 4 ln
11
Trang 31Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2
dx I
dx t
2 2
2142
(1 )
t x
t
tdt x
t
Dạng : Giả sử tính tích phân của f x dx
+ ( )f x f x( ,a x,b x,c x ) Thì đặt s x với s là BSCNN của (a, b, c, ) t
NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
Để xác định tích phân của các hàm số lượng giác, ta thường sử dụng các phương pháp sau:
- Sử dụng các nguyên hàm cơ bản
- Các hàm phân thức hữu tỉ đối với các hàm lượng giác
- Sử dụng các phép biến đổi lượng giác đưa về các nguyên hàm cơ bản
- Phương pháp đổi biến
Đối với các dạng tích phân:I Rsin , cosx x dx , ta giải bằng cách đổi biến lựa chọn một trong
các hướng sau:
Trang 32Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Hướng 1: Nếu Rsin , cosx x Rsin , cosx x thì sử dụng phép đổi biến tcos x
Hướng 2: Nếu R sinx, cosx R sinx, cosx thì sử dụng phép đổi biến tsin x
Hướng 3: Nếu Rsin , cosx x Rsin , cosx x thì sử dụng phép đổi biến ttan x
Hướng 4: Mọi trường hợp đều có thể đưa về tích phân các hàm hữu tỉ bằng phép đổi biến tan
Trang 33Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
sin( )
2sin
x x
Trang 34Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
ln6
cos12
x
x x
Trang 35Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Bài 1: Tìm nguyên hàm: tan tan( )
cos cos( )
4
dx J
sin4
Trang 36Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2
tan2
2 3 sin 2 cos 2 1 3 sin 2 (1 cos 2 ) 3sin 2 3 sin cos cos
Trang 37Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 38Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2sin1tan
cos
1
t x
t
t x t
Biến đổi: a1sinxb1cosxc1 A a 2sinxb2cosxc2B a 2cosxb2sinx c
Sau đó đưa về dạng quen thuộc để giải
x tg
x t
Trang 39Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2
2 ln 2 sin cos 1 ln
22
x tg
x tg
Bài 2: Tìm nguyên hàm:
2 0
sin3cos45
cos3
sin
4
6cos
C x
x
x x
B A x
x
x x
( sin cos )( 3 sin cos ) (sin cos )
Trang 40Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
2
62
3
40
14
Trang 41Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
dx I
Trang 42Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 43Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Ha bâc nâng cung
+ Rsin , cosx x Rsin , cosx x tức là R lẻ đối với sinx ta đặt tcosx
+ Rsin , cosx x Rsin , cosx x ta đặt tsinx
+ Rsin , cosx x Rsin , cosx x ta đặt ttan x
Trường hợp 4:R(sin ;cos )x x dx
2 sin2
2sin
dx x
x I
Giải: Ta có nhận xét rằng:
Từ nhận xét đó giúp ta định hướng được phép biến đổi
Đặt:tsinx, khi đó dt cosxdx
Trang 44Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
I sin cos
Cách làm: biến đổi tích sang tổng
phép biến đổi lượng giác
- Công thức nhân đôi
a sin 2x2 sin cosx x
b cos 2x 1 2 sin2x2 cos2x 1 cos2xsin2 x
2 2
1
1 cotsin x x e
Trang 45Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 46Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Trang 47Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Bài 33: (ĐHNT CS П – 2000) Tìm các nguyên hàm:
1
khi b c b
x x I
)()()(
C x B x G x F
C x A x G x F
Trang 48Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498 Bước 3: Từ hệ trên ta nhận được: F x A x B x C.
Đối với phương pháp này, điều khó là cách tìm hàm số g(x) như thế nào để sao cho việc giải bài toán là dễ
x x
G
x
F
C x x x
G
x
F
C x dx x
G
x
F
x x
x x x
g
x
f
C x x x
x
x x d dx x x
x x
ln2
1)('
)(
)
(
cossin
ln)(
)
(
')
(
)
(
1cossin
cossin
lncos
sin
)cos(sincos
sin
cossin
x x
sin cos
x dx
x x
sin cos
x dx
Trang 49Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01672 207 933 or 01694 013 498
Ta có:
1( ln cos s inx )2
( ln cos s inx )2
xdx I