1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI

4 401 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học theo chương trình mới
Trường học Trường THPT Quế Võ 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị C.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

Trang 1

2 2 2

a + + = b c 3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

Môn thi : Toán – Khối 12 Thời gian : 180 phút -Câu I.( 2 điểm )

y x = − 3x + 4 có đồ thị (C)

1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2) hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II ( 2 điểm )

1. Giải phương trình : 2cos 2 2x 3 cos 4x 4 cos x 1 2

4

π

 − + = −

 ÷

 

2x 1

log + 4 2

− + = + +

Câu III ( 1 điểm )

x 0

lim

x

+ + − + + +

Câu IV ( 2 điểm )

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy góc 600

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 Gọi M là điểm đối xứng với C qua D , N là trung điểm của SC , mặt phẳng

(BMN) chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó

Câu V ( 1 điểm )

Cho a,b,c là các số dương thoả mãn : .Tìm giá trị nhỏ nhất của

= + + + + +

Câu VI.( 1 điểm )

Cho hai đường tròn ( ) ( ) (2 )2 ( ) ( ) (2 )2

C : x 3 − + + y 4 = 8; C : x 5 + + − y 4 = 32

và đường thẳng d: x – y = 1 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d

và tiếp xúc ngoài với ( ) ( )C , C 1 2

Câu VII ( 1 điểm )

Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của ( 2 )n

x + 2 , biết

A − 8C + C = 49; n N, n 3 ∈ >

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 12

I.1

I.2

II.2

II.2

III

+TXĐ, tính y’ giải nghiệm đúng

+Giới hạn , cực trị , tính đồng biến nghịch biến

+BBT

+Đồ thị

+PT đt d: y=k(x – 1)+2

x − 3x + = 4 k x 1 − + 2(1)

( ) ( 2 ) ( )

2

x 1

=

⇔ − − − − = ⇔  − − − =

+d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt ⇔(1) có 3 nghiệm phân biệt

⇔(2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2' 1 2 k 0 k 3

∆ = + + >

⇔  − − − ≠ ⇔ > −

4

π

 − + = −

 ÷

 

π

 

⇔ +  − ÷+ = − ⇔ + = −

 

k

36 3

π

 = + π

 π

 

⇔ + = ⇔  − ÷= ⇔ ∈

π π

   = +

ĐK : x>1

1 1

2 2

⇔ − + + = + +

x 1,

2

= −

⇔ − − = + ⇔ − − = ⇔

 =

l t/m

x 0

lim

x

+ + − + + +

x 0

lim

x

+ − + + + − + − +

=

3

x 0

2009 3x 1 1 2x 1 1

lim 2x 1 x 3x 1

= + − + + −

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 3

IV.2

V

3

2

lim 2x 1 x 3x 1

+ + + + + +

2007

= −

Hình vẽ

S.ABCD ABCD

1

3

=

OB.tan 60 a a

+Gọi P MN SD,Q BM AD = ∩ = ∩ khi đó , P là trọng tâm ∆ SCM, Q là trung

điểm của MB

+ MDPQ

DPQCNB MBCN MBCN

+Vì D là trung điểm của MC

1

2

+Nên DPQCNB S.ABCD SABNPQ S.ABCD DPQCNB

SABNPQ

V

Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số ta có :

3

3 2

a

+ + + ≥ +

4

2

a

2 + ≥ 2 tương tự b4 1 2

b

2 + ≥ 2 ,c4 1 2

c

2 + ≥ 2

Cộng vế với vế các BĐT trên ta được

= + + + + + ≥ + + + + + −

Mà a 3 + + ≥ a 3 1 3a 2 hay 2a 3 + ≥ 1 3a 2tương tự 2b 3 + ≥ 1 3b 2 , 2c 3 + ≥ 1 3c 2

0,5 0,25

0,25

0,25 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

VII

2

+ + ≥ + + − = ⇒ + + ≥ ⇒ ≥

Dấu bằng xảy ra ⇔ = = = a b c 1

Gọi bán kính của ( ) ( ) ( )C , C , C 1 2 lần lượt là ( ) ( ) ( )R , R , R 1 2 ;I , I 1 2 lần lượt là tâm

của ( ) ( )C , C 1 2

Vì I d ∈ ⇒ I a;a 1 ,a R( − ) ∈

(C) tiếp xúc ngoài với ( ) ( )C , C 1 2 nên II 1 = + R R ;II 1 2 = + R R 2 ⇒ II 1 − R 1 = II 2 − R 2

( ) (2 )2 ( ) (2 )2

⇔ − + + − = − + + −

⇔ + + = + ⇔ + + + + = +

( )

2

⇔ + = ⇔ = ⇒ −

( ) 2 ( )2

⇒ = ⇒ + + =

8n n 1

2

− + = ⇔ − − − + =

( ) ( )

⇔ − + − = ⇔ − − = ⇔ =

( 2 ) (n 2 )7 7 i 2 7 i( ) i

7

i 0

=

+ = + =∑

Số hạng chứa x8 ⇔ 2 7 i( − = ⇔ =) 8 i 3

Do vậy , hệ số của số hạng chứa x8 là 3

7

C 8 280 =

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH  MỚI
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w