Giá trị của V đã cho là Câu 16: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
TỔ HOÁ HỌC DÙNG CHO THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1
MÔN THI: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 4 trang
-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp (nguyên tố nhóm B) trong Bảng
tuần hoàn?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 2: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?
Câu 3: Trong phản ứng oxi hoá - khử sau:
H S KMnO H SO S MnSO K SO H O Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 4: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 5: Ion OH- có thể phản ứng được với tất cả các ion nào sau đây?
4
Fe , Zn , HS , SO
4
Fe , Mg , Cu , HSO
Câu 6: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m và a lần lượt là
A 0,5582 và 0,03 B 0,03 và 0,5582 C 0,5825 và 0,06 D 0,03 và 0,06
Câu 7: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí
B Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C Các khí A, B, C lần lượt là
A O2, SO2 , H2S B O2, H2S, SO2 C H2S, Cl2, SO2 D H2S, O2, SO2
Câu 8: Có thể dùng CuSO4 khan để làm khô khí nào trong các khí H2S, CO2, NH3, CH3NH2 có lẫn hơi nước?
Câu 9: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây
để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng?
A Dung dịch Fe2(SO4)3 dư B Dung dịch FeSO4 dư
C Dung dịch CuSO4 dư D Dung dịch ZnSO4 dư
Câu 10: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là
Câu 11: Hoà tan 174 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch
HCl dư Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M Xác định kim loại kiềm?
Câu 12: Trong một cốc nước có chứa: 0,03 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,06 mol HCO3- và 0,01 mol Cl-; 0,01 mol SO42- Nước trong cốc là loại
A nước mềm B nước cứng tạm thời C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng toàn phần Câu 13: Có thể phân biệt 3 chất rắn riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 đặc.C Dung dịch NaOH D H2O
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là
Câu 15: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4(loãng dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V đã cho là
Câu 16: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2 B H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2
C Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2 D HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2
Câu 17: Có 6 dung dịch riêng biệt đựng trong 6 lọ mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaOH, FeCl3, AlCl3 Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 6 dung dịch trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch KCl
Mã đề: 210
Trang 2Câu 18: Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đkc) Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đkc) Xác định kim loại M?
Câu 19: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít
NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 20: Cho dãy biến hoá sau:
+ HCl B + X + Z t0 đpnc
Al D E Al
+ NaOH C + Y + Z
Các chất B, C, D, E, X, Y, Z lần lượt là
A AlCl3, NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3, CO2, H2O B AlCl3, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3, CO2, H2O
C Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2, Al2O3, Na2CO3, CO2, H2O D NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3, CO2, H2O
Câu 21: Nhiệt phân một loại quặng có công thức MgCO3.CaCO3 được khí A, cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch KOH thu được dung dịch B, biết dung dịch B vừa tác dụng được với BaCl2 vừa tác dụng được với NaOH Xác định các chất tan có mặt trong dung dịch B?
A KHCO3 B K2CO3 C K2CO3 và KOH D K2CO3 và KHCO3
Câu 22: Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 23: Caroten là sắc tố màu vàng trong củ cà rốt có công thức phân tử C40H56 Hiđro hoá hoàn toàn caroten thu được hiđrocacbon C40H78 Xác định số liên kết trong phân tử caroten?
Câu 24: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Tính số mol mỗi ete?
Câu 25: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư Sản phẩm tạo ra là
A
ONa
CH 2 ONa
B
OH
CH 2 ONa
C
ONa
CH2OH
D
ONa
CH 2 OH
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
dư thu được 86,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 71,6 gam Xác định công thức của 2 anđehit ?
A HCHO và C2H5CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C3H7CHO
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O Biết b = a + c ; trong phản ứng tráng bạc một phân tử anđehit X cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng
A anđehit no, đơn chức B anđehit không no, có một nối đôi C=C, đơn chức
C anđehit không no, có 2 nối đôi C=C, đơn chức D anđehit no, hai chức
Câu 28: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH và C17H31COOH thì tạo
ra tối đa bao nhiêu sản phẩm Trieste chứa đồng thời 3 gốc axit béo trên?
Câu 29: Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử là C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3 thì số phản ứng hoá học xảy ra là
Câu 30: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin ta nên dùng cách nào sau đây?
A Rửa bằng xà phòng B Rửa bằng dung dịch HCl dư sau đó rửa lại bằng nước
C Rửa bằng nước cất D Rửa bằng dung dịch NaOH dư sau đó rửa lại bằng nước Câu 31: Biết X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M thu được
1,835 gam muối khan Mặt khác, khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức X?
A NH2C2H4COOH B NH2C3H6COOH C (NH2)2C3H5COOH D NH2C3H5(COOH)2
Câu 32: Khi thủy phân Tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các - aminoaxit là
A H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOHB H2NCH(CH3)COOH; H2NCH(NH2)COOH
C H2NCH2CH(CH3)COOH; H2NCH2COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH; H2NCH2COOH
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4 2
Trang 3Cõu 33: Phản ứng nào sau đõy chứng minh rằng trong phõn tử của glucozơ, fructozơ, sacacozơ cú nhiều nhúm -OH?
A Cho dung dịch cỏc chất trờn tỏc dụng với Na thấy giải phúng khớ H2
B Cho dung dịch cỏc chất trờn tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho dung dịch cỏc chất trờn tỏc dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Cho dung dịch cỏc chất trờn tỏc dụng với dung dịch Br2
Cõu 34: Trong số cỏc polime sau đõy: tơ tằm; sợi bụng; len lụng cừu; tơ visco; tơ nilon- 6; tơ axetat; tơ nitron,
thỡ những polime cú nguồn gốc từ xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bụng, tơ nitron B sợi bụng, tơ visco, tơ axetat
C sợi bụng, tơ visco, tơ nilon- 6 D tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat
Cõu 35: Cho cỏc chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol bezylic, p-crezol.
Trong cỏc chất này số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là
Cõu 36: Cho cỏc chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetylete (T) Dóy gồm cỏc chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi là
Cõu 37: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Axit axetic tỏc dụng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO2 lại thu được axit axetic
B Phenol tỏc dụng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
C Anilin tỏc dụng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được Anilin
D Dung dịch natri phenolat tỏc dụng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Cõu 38: Cho sơ đồ sau: 2
X A B Anđêhit 2 chức X cú thể là chất nào trong cỏc chất sau?
A Propen (propilen) B Xiclopropan C But-2-en D Xiclobutan
Cõu 39: Cú 6 lọ đựng ba chất lỏng: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và ba dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dựng chất nào sau đõy cú thể nhận biết được tất cả cỏc lọ trờn?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Ca(OH)2
Cõu 40: Cú bao nhiờu đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C7H8O thoả món cỏc tớnh chất: cú phản ứng với NaOH và cú phản ứng với Na giải phúng H2?
II PHẦN RIấNG ( 10 cõu)
Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )
A Theo chương trỡnh Chuẩn ( từ cõu 41 đến cõu 50 )
Cõu 41: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ chuyển dịch về phớa thuận nếu tăng ỏp suất?
A 2SO (k)3 2SO (k) O (k)2 2 B 2H (k) O (k)2 2 2H O(k)2
C 2CO (k)2 2CO(k) O (k) 2 D 2NO(k) N (k) O (k)2 2
Cõu 42: Khi cho axit axetic tỏc dụng với cỏc chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thỡ số phản ứng xảy ra là
Cõu 43: Khi cho chất nào sau đõy tỏc dụng với H2O (Hg2+; 800C) tạo ra sản phẩm là xeton?
Cõu 44: Dóy gồm cỏc cặp OXH/K được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ của dạng oxi hoỏ và giảm dần
tớnh khử của dạng khử là
A Cu2+/Cu; Cr3+/Cr; Mg2+/Mg; Ag+/Ag; Fe2+/Fe B Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag
C Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cr3+/Cr; Cu2+/Cu; Ag+/Ag D Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
Cõu 45: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đú thờm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khớ NO và dung dịch A Thể tớch khớ NO (đktc) là
Cõu 46: Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa cũn lại sau phản ứng là
Cõu 47: Cõu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiệu ứng nhà kớnh và mưa axit?
A Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là CO2 và khớ gõy ra mưa axit là SO2; NO2
B Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2 và khớ gõy ra mưa axit là CO2; NO2
C Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2; CO2 và khớ gõy ra mưa axit là NO2
Trang 4D Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là NO2 và khí gây ra mưa axit là SO2; CO2
Câu 48: Ứng với công thức C3H8On có bao nhiêu đồng phân chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử có thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
Câu 49: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?
H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-COOH
CH3 C6H5
Câu 50: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác
dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
B Theo chương trình Nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Trong công nghiệp sản xuấtH SO2 4, giai đoạn oxi hoá SO2thành SO3được biểu diễn bằng phương trình phản ứng: V O ,t 2 5 o
2SO (k) O (k) 2SO , H 0 (phản ứng tỏa nhiệt) Cân bằng hóa học trên sẽ chuyển dịch về phía tạo ra sản phẩm là SO3 nếu ta
A tăng nồng độ khí O2 và tăng áp suất B giảm nồng độ khí O2 và giảm áp suất
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D giảm nhiệt độ và giảm nồng độ SO2
Câu 52: Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ các monome nào sau đây?
A Glixerol và axit terephtalic B Etylenglicol và axit metacrylic
C Etylenglicol và axit terephtalic D Glixerol và axit acrylic
Câu 53: Dãy gồm các chất đều làm mất màu đỏ nâu của dung dịch nước Br2 ở điều kiện thường là
A CH3CHO, CH2=CH-COOH, CH3COCH3, C6H5OH, C6H5NH2
B CH2=CH-COOH, CH3COCH3, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5CH=CH2
C CH3CHO,CH2=CH-COOH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5CH=CH2
D CH3CHO, HCOOH, CH2=CH-COOH, C6H5CH3, C6H5NH2, C6H5CH=CH2
Câu 54: Xét các căp OXH/K sau: Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Pin điện hoá có suất điện động chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp OXH/K nào?
A Mg2+/Mg và Cr3+/Cr B Fe2+/Fe và Ag+/Ag C Ag+/Ag và Cu2+/Cu D Mg2+/Mg và Ag+/Ag
Câu 55: Chọn hai dung dịch muối X và muối Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng.
X, Y lần lượt là muối nào dưới đây?
A NaNO3; NaHCO3 B KNO3; NaHSO4 C Fe(NO3)3; NaHSO4 D Mg(NO3)2; KNO3
Câu 56: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sản
phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml) Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 trên cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
Câu 57: Chất nào sau đây có khả năng loại được nhiều nhất các ion ra khỏi một loại nước thải công nghiệp có
chứa các ion: Fe3+; NO3-; H+; Cu2+; Pb2+; Zn2+; Al3+; Ca2+?
Câu 58: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân trên là
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 59: Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa
đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối CTCT của X là
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)CH2COOH C H2NCH2CH2COOH D B, C, đều đúng
Câu 60: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420,0 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A 0,75 tấn B 0,5 tấn C 0,6 tấn D 0,85 tấn
-(Thí sinh được phép sử dụng Bảng tuần hoàn)
Đề thi môn Hoá học, mã đề: 210 Trang: /4 4
Trang 5ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 210
CÂ
U Đ.A
CÂ
U Đ.A
CÂ
U Đ.A
CÂ
U Đ.A