Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015 Đề thi thử đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng môn Hóa năm 2015
Trang 1SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG
Tr THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2015 - LẦN 1
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi này gồm có 04 trang MÃ ĐỀ: 132
-Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong phiếu TLTN
Cho nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Br=80; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Cho x mol hỗn hợp kim loại Zn, Fe (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (x:y = 2:9) Sau khi kim loại tan hết, thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Số mol electron mà x mol hỗn hợp kim loại đã nhường khi tham gia phản ứng là
Câu 2: Cho từ từ dung dịch chứa hỗn hợp ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, NO3- vào lượng dư dung dịch K2CO3 Bỏ qua sự điện li của nước và sự thủy phân thì số ion có trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 3: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào Vml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M, sau khi kết thúc
phản ứng thu được 12,045 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 4: Cho saccarozơ và fructozơ lần lượt tác dụng với: Cu(OH)2, nước brom, dung dịch H2SO4
loãng đun nóng, dung dịch AgNO3 trong NH3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 5: Cho các thí nghiệm sau: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) (1); Sục
khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (2); Sục khí HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (3) Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic thu
được 30,24 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là
Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nhóm B của bảng tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
B Nguyên tử kim loại thường có ít electron ở lớp ngoài cùng.
C Trong phản ứng hóa học kim loại luôn thể hiện tính khử.
D Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn.*
Câu 8: Phản ứng điện phân dung dịch KCl không màng ngăn, ở nhiệt độ 700C được sử dụng để điều chế
Câu 9: Sục 7,28 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)2 0,2M, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy phần nước lọc và cho tác dụng với mỗi chất sau đây: HNO3, NaCl, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng hoá học xảy ra là
Câu 10: Ba ancol X, Y, Z đều bền; không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra
H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol nH O2 : nCO2= 4:3 Số công thức cấu tạo phù hợp với ba ancol đó là
Câu 11: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành hai
phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75% Giá trị của
m là
Câu 12: Cho 20 gam kim loại R tác dụng với N2 đun nóng thu được chất rắn X Cho X vào nước dư
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với với H2 bằng 4,75 R là
Trang 2A Mg B Ca.* C Ba D Al.
Câu 13: Cho các chất tham gia phản ứng : S + F2 →t0 ; SO2 + H2S (dư) →; SO2 + O2 (dư)
0 ,
t xt
→; S + H2SO4 (đặc, nóng) →; H2S + Cl2(dư) + H2O → Số phản ứng mà S trong các chất bị oxi hóa lên mức oxi hóa +6 là
Câu 14: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 15: Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn có tính chất hóa học tương tự nhau,
vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng
Câu 16: Thêm KOH dư vào dung dịch Cr2(SO4)3, sau đó sục khí Cl2 vào hỗn hợp thì thu được dung
dịch
Câu 17: Trong các chất và ion sau: Cl2, F2, S, S2-, NaClO, Al, SO2, Fe3+; số chất và ion chỉ có tính oxi hoá là
Câu 18: Để hòa tan hết 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO, Fe2O3 cần dùng 520ml dung dịch HCl
1M Mặc khác, cho 0,27 mol hỗn hợp X phản ứng với H2 dư đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước Giá trị của m là
Câu 19: Trong số các khí sau: NH3, HCl, CH3NH2, H2; có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc
với khí Cl2?
Câu 20: Cho 38,04 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 9,408 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Este thường ít tan trong nước.
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
C Este thường được điều chế bằng phản ứng este hoá.
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đều là phản ứng thuận nghịch.*
Câu 22: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84
lít khí H2 (đktc) Nếu cho 10,7 gam X vào dung dịch CuSO4 (dư), khuấy nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng chất rắn tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 23: Cho các chất sau: CH3CHO, CH3OH, CH3COONH4, (CH3CO)2O Số chất có thể chuyển hóa
thành CH3COOH bằng một phản ứng là
Câu 24: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA và chiếm 40% về khối lượng trong oxit bậc cao nhất Từ R để
tạo ra hiđroxit tương ứng với oxit bậc cao nhất của R thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là
Câu 25: Đồng phân
A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
C là hiện tượng các chất có công thức cấu tạo khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
D là hiện tượng các chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.*
Câu 26: Cho các phản ứng: Na2SO3 + H2SO4 → khí X; FeS + HCl → khí Y; KMnO4 →t o
khí T; NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa →t o
khí Z Các khí tác dụng được với nước clo là:
Trang 3Câu 27: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và
chất rắn Y Y tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra Ion kim loại trong X là
Câu 28: Hiđrocacbon X mạch hở có công thức CnH6 tác dụng với dung dịch Br2 trong CCl4 dư thu
được chất Y trong đó brom chiếm 89,136% về khối lượng Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là
Câu 29: Các chất trong mỗi hỗn hợp sau đều có cùng số mol: Na và Al; K và Zn; Na và Al2O3; Na và
BaO Số hỗn hợp tan hết trong nước dư là
Câu 30: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Tỉ lệ giữa số phân tử HNO3
đóng vai trò chất oxi hoá với số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường trong phản ứng trên là
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở bền có công thức C3H6On, không chứa liên kết -O-O- và chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Câu 32: Cho các cặp chất sau: nước và dung dịch Ba(OH)2; nước và dung dịch HCl; nước và dung
dịch CaCl2; nước và dung dịch MgCl2 Có bao nhiêu cặp chất có thể dùng để phân biệt được 3 chất rắn: Na2CO3, KHCO3, CaCO3?
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: C4H10 → X → Y → poli(vinyl axetat) Trong sơ đồ trên, chất X là
Câu 34: Cao su buna –S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với
Câu 35: Dãy các dung dịch phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 đều tạo ra kết tủa là
Câu 36: Một chất béo no X có tổng số nguyên tử trong 1 phân tử bằng 167 thì số nguyên tử H trong
phân tử chất béo đó bằng
Câu 37: Cho 3 hợp chất thơm: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH Những hợp chất
đồng đẳng của nhau là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
(6) Dung dịch I2 và hồ tinh bột có phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Chất X có công thức phân tử là C4H11O2N Cho X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch
NaOH 0,75M Sau phản ứng thu được dụng dịch Y và 2,24 lít khí Z (đktc) Nếu trộn lượng khí này với 3,36 lít H2 (đktc) thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B Tất cả pepit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C Liên kết của nhóm CO và NH giữa hai đơn vị aminoaxit được gọi là liên kết peptit.
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.*
Trang 4Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm Ba và Al vào nước, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi
kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và còn lại 1,35 gam chất rắn Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch Y sinh ra 15,6 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Ba trong hỗn hợp X là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng
phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
Câu 43: Hỗn hợp khí X chứa C2H4 và H2 có tỉ khối đối với hiđro là 7,5 Dẫn X qua chất xúc tác Ni
nung nóng thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với hiđro là 9 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa X là
Câu 44: Khi cho bay hơi hết 5,8 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi ở l09,2oC và 0,7 atm Mặt khác cho 4,64 gam X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 34,56 gam Ag Cho X phản ứng với nước brom ta được
Câu 45: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol
Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có m gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 46: Cho các thí nghiệm sau: propin + H2, xúc tác Ni, t0; propin + Br2/CCl4; axetilen + H2, xúc tác Pd/PbCO3, t0; propilen + dung dịch AgNO3/NH3; butađien + Br2/CCl4; isobutilen + HCl; etilen + H2O, xúc tác H+, t0;anlyl clorua + dung dịch NaOH; glixerol + Cu(OH)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 47: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
A vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomat, anđehit axetic.*
B glucozơ, metyl fomat, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
C vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomat, axit propionic.
D vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomat, đimetylaxetilen.
Câu 48: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng.
C dung dịch KMnO4 và dung dịch NaOH D dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2.
Câu 49: Nhận định nào sau đây luôn đúng?
A Điện phân dung dịch H2SO4 với điện cực trơ có màng ngăn, pH dung dịch giảm.*
B Điện phân dung dịch muối M(NO3)n với điện cực trơ có màng ngăn, dung dịch sau điện phân có
pH < 7
C Điện phân dung dịch NaHSO4 với điện cực trơ có màng ngăn, pH dung dịch không đổi.
D Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ có màng ngăn , dung dịch sau điện phân có
pH > 7
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm: glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng bình sau phản ứng
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.