Sự rối loạn phõn li cặp nhiễm sắc thể NST 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21, tinh trựng của bố bỡnh thường.. Sự rối loạn
Trang 1ư ờng THPT Hà Tụng Huõn
Đề thi Kiến thức đại học, cao đẳng năm học 2008 – 2009
Môn sinh học - Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề 102 Đề thi gồm 5 trang
Cõu 1 : Một trong cỏc đặc điểm của mó di truyền là : “một bộ ba chỉ mó húa cho một loại
axitamin ” Đú là đặc điểm nào sau đõy :
A.Mó di truyền cú tớnh đặc hiệu B.Mó di truyền cú tớnh thoỏi húa
C.Mó di truyền cú tớnh phổ biến D.Mó di truyền là mó bộ ba
Cõu 2 : Phần lớn cỏc gen của sinh vật nhõn thực cú vựng mó húa khụng liờn tục xen kẽ cỏc
đoạn mó húa axitamin (exon) là cỏc đoạn khụng mó húa axit amin (intron) Vỡ vậy cỏc gen này được gọi là
A.Gen khởi động B.Gen mó húa C.Gen khụng phõn mảnh D.Gen phõn mảnh
Cõu 3: Cho một cõy cà chua tứ bội cú kiểu gen AAaa lai với một cõy lưỡng bội cú kiểu gen
Aa Quỏ trỡnh giảm phõn ở cỏc cõy bố mẹ xảy ra bỡnh thường, cỏc loại giao tử được tạo ra đều
cú khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là
A 1/2 B 1/12 C 1/36 D 1/6 Cõu 4 : Sự kộo dài mạch mới được tổng hợp liờn tục là nhờ
A.Sự hỡnh thành cỏc đơn vị nhõn đụi
B.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuụn
C.Hỡnh thành cỏc đoạn okazaki
D.Sự xỳc tỏc của enzim ADN - polimeraza
Cõu 5 : Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.Coli khi khụng cú chất cảm ứng lactụzơ là :
A.Chất cảm ứng lactụzơ tương tỏc với chất ức chế gõy biến đổi cấu hỡnh của chất ức chế B.Chất ức chế kiểm soỏt lactụzơ, khụng cho lactụzơ hoạt húa opờron
C.Chất ức chế bỏm vào vựng vận hành đỡnh chỉ phiờn mó, opperon khụng hoạt động
D.Cỏc gen cấu trỳc phiờn mó tạo cỏc mARN để tổng hợp cỏc prụtờin tương ứng
Cõu 6 Hoỏ chất gõy đột biến 5-BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tế bào gõy đột biến thay
thế cặp A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh thay thế được mụ tả theo sơ đồ:
A A–T → G–5BU → X–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.
C A–T → X–5BU → G–5BU → G–X D A–T → G–5BU → G–5BU → G–X Cõu 7: Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội cú kiểu gen AAaa
là
A 1AA : 1aa B 1Aa : 1aa
C 1AA : 4Aa : 1aa D 4AA : 1Aa : 1aa.
Cõu 8 Một phõn tử mARN cú chiều dài 5100 Å, phõn tử này mang thụng tin mó hoỏ cho
phõn tử prụtờin cú
A 600 axit amin B 499 axit amin C 9500 axit amin D. 498 axit amin
Câu 9 ở cà chua (2n = 24) số nhiễm sắc thể ở thể ba, thể một, thể không, thể bốn lần lợt là
A 25, 24, 23, 26 B 25, 23, 26, 22 C 25, 23, 22, 26 D 25, 22, 23, 26
Cõu 10 Ở lỳa 2n = 24 Đột biến cú thể tạo ra tối đa bao nhiờu thể ba đơn ở loài này?
A 12 B 13 C 24 D 25
Câu 11 Một giống cà chua có gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả
tròn, b quy định quả dài Các gen liên kết hoàn toàn với nhau Phép lai nào dới đây cho tỷ lệ kiểu hình 1: 2: 1?
A AB x AB B Ab x Ab C Ab xab D ab x Ab
Trang 2Câu 12 ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt
xanh; gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân li độc lập Cho đậu hạt vàng, trơn giao phấn với đậu hạt xanh nhăn thu đợc F1 có số cây hạt xanh nhăn chiếm tỷ lệ 25% Kiểu gen của cây bố, mẹ có thể có là
A AABB và aabb B AaBB và aabb C AaBb và aabb D AABb và aabb
Câu 13 ở ngô, ba cặp gen không alen (Aa, Bb và Dd) nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thờng,
t-ơng tác cộng gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm Kiểu gen của cây cao 140cm là
A AABBDD B AaBBDD C AabbDd D aaBbdd
Câu 14 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc
lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBBdd x AaBbDd cho tỷ lệ kiểu hình trội về cả
ba tính trạng là
A 27/36 B 1/16 C 9/64 D 6/16
Câu 15 Cơ thể mang kiểu gen AABbDdEeff khi giảm phân cho số loại giảo tử là
A 4 B 8 C.16 D 32
Câu 16 Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập đợc nghiệm đúng là
A P thuần chủng
B một gen quy định một tính trạng tơng ứng
C tính trạng trội phải trội hoàn toàn
D mỗi cặp gen quy định cặp tính trạng tơng phản nằm trên những cặp nhiễn sắc thể tơng
đồng khác nhau
Câu 17 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc
lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai ♂AaBBdd x ♀AaBbDd cho tỷ lệ kiểu gen giống
bố là
A 2/16 B 1/16 C 9/16 D 6/16
Câu 18 Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng thu đợc F1 100% cây quả
đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu đợc F2 có 271 cây quả đỏ, 209 cây quả vàng Cho biết không có
đột biến mới xảy ra Tính trạng trên di truyền theo quy luật
A phân li B phân li độc lập C tơng tác bổ sung D tơng tác cộng gộp
Câu 19 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với
một ruồi đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 nh thế nào?
A 50% ruồi cái mắt trắng B 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái
C 100% ruồi đực mắt trắng D 50% ruồi đực mắt trắng
Câu 20 Hiện tợng “di truyền chéo” (tính trạng đợc truyền từ bố cho con gái rồi biểu hiện ở
cháu trai) liên quan đến trờng hợp
A gen trên NST thờng B gen trên NST X
C gen trên NST Y D di truyền ngoài nhân
Cõu 21: Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền cú 10000 cỏ thể, trong
đú 100 cỏ thể cú kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thỡ số cỏ thể cú kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là
A 900 B 1800 C 8100 D 9900.
Cõu 22: Quần thể nào sau đõy đó đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền?
A 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa B 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.
C 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa D 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.
Cõu 23: Một quần thể cú 100% cỏ thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liờn tiếp qua 3 thế hệ
Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là:
A 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa B 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
C 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa D 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa Cõu 24: Những loại enzim nào sau đõy được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tỏi tổ hợp?
A ADN-pụlimeraza và amilaza B Amilaza và ligaza.
C ARN-pụlimeraza và peptidaza D Restrictaza và ligaza.
Cõu 25: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết
nhằm
Trang 3A tạo dũng thuần B giảm tỉ lệ đồng hợp.
C tăng biến dị tổ hợp D tăng tỉ lệ dị hợp.
Cõu 26 Khõu nào dưới đõy khụng thuộc kỹ thuật cấy gen?
A Tỏch 1 đoạn ADN trờn NST của tế bào cho
B Gõy đột biến trờn gen đó tỏch
C Tỏch plasmit, nối AND của TB cho với ADN plasmit
D Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào TB nhận
Câu 27 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể đợc
áp dụng để nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm đợc gọi là phơng pháp
A nuôi cấy hợp tử B cấy truyền phôi
C kỹ thuật chuyển phôi D nhân giống đột biến
Cõu 28: Một cặp vợ chồng sinh ra một đứa con mắc hội chứng Đao, nguyờn nhõn của trường
hợp này là:
A Sự rối loạn phõn li cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21, tinh trựng của bố bỡnh thường
B Sự rối loạn phõn li cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 xảy ra ở tế bào sinh tinh của người bố làm xuất hiện tinh trựng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21, trứng của mẹ bỡnh thường
C Hợp tử bỡnh thường nhưng rối loạn phõn li cặp NST 21 xảy ra trong lần phõn bào đầu tiờn
và tế bào mang 45 NST, thiếu 1 NST 21, bị chết do khụng cú khả năng phỏt triển
D Bố và mẹ quá trình giảm phân xảy ra bình thờng
Cõu 29: Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (m) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng
cú alen tương ứng trờn nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đõy cú thể sinh con trai
bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 25%?
A XM XM ì XMY B XmXm ì X mY
C Xm Xm ì XMY D X MX m ì Xm Y
Cõu 30 Hội chứng Đao cú những đặc điểm:
I Đầu nhỏ, cổ ngắn, mắt xếch
II Trỏn cao, tay chõn dài
III Mắc bệnh thiếu mỏu huyết cầu đỏ hỡnh lưỡi liềm
IV Cơ quan sinh dục khụng phỏt triển
V Chậm phỏt triển trớ tuệ
VI Chết sớm
A I, II, V B I, V, VI C I, IV, V, VI D I, III, IV, V, VI
Câu 31 Những cơ quan nào dới đây là cơ quan tơng đồng?
A Cánh sâu bọ và cánh dơi
B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt của các động vật khác
C mang cá và mang tôm
D Chân chuột chũi và chân dế dũi
Cõu 32: Nhõn tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối cỏc alen của quần thể
theo một hướng xỏc định là
A chọn lọc tự nhiờn B cỏch li C đột biến D giao phối Cõu 33: Đacuyn là người đầu tiờn đưa ra khỏi niệm
A biến dị cỏ thể B đột biến trung tớnh
C biến dị tổ hợp D đột biến.
Cõu 34: Nguyờn nhõn của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa hai loài khỏc nhau là
A tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ.
B tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.
Trang 4D tế bào cơ thể lai xa cú kớch thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thớch nghi tốt.
Cõu 35: Theo quan niệm tiến húa hiện đại, chọn lọc tự nhiờn tỏc động lờn mọi cấp độ tổ chức
sống, trong đú quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ
A quần xó và hệ sinh thỏi B phõn tử và tế bào.
C quần thể và quần xó D cỏ thể và quần thể.
Cõu 36: Hai loài sinh học (loài giao phối) thõn thuộc thỡ
A hoàn toàn khỏc nhau về hỡnh thỏi.
B cỏch li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiờn.
C hoàn toàn biệt lập về khu phõn bố.
D giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiờn.
Cõu 37: Theo quan niệm của Lamac, cú thể giải thớch sự hỡnh thành đặc điểm cổ dài ở hươu
cao cổ là do
A sự xuất hiện cỏc đột biến cổ dài.
B sự chọn lọc cỏc đột biến cổ dài.
C sự tớch lũy cỏc biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự nhiờn.
D hươu thường xuyờn vươn dài cổ để ăn cỏc lỏ trờn cao.
Câu 38 Nhân tố nào dới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối?
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Di – nhập gen D Các cơ chế cách li
Cõu 39 Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khớ hậu và cỏc húa thạch điển hỡnh, người
ta đó chia lịch sử phỏt triển sự sống thành cỏc đại:
A Cổ sinh, Tiền Cambri, Trung sinh, Tõn sinh.
B Thỏi cổ, Cổ sinh, Nguyờn sinh, Trung sinh, Tõn sinh.
C Tõn sinh, Trung sinh, Thỏi cổ, Tiền Cambri.
D Nguyờn sinh, Tiền Cambri, Trung sinh, Tõn sinh.
Cõu 40: Bằng chứng quan trọng cú sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhúm vượn người
ngày nay, tinh tinh cú quan hệ gần gũi nhất với người là
A sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.
B thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuụi con bằng sữa.
C khả năng sử dụng cỏc cụng cụ sẵn cú trong tự nhiờn.
D khả năng biểu lộ tỡnh cảm vui, buồn hay giận dữ.
Cõu 41: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về diễn thế sinh thỏi?
A Trong diễn thế sinh thỏi, cỏc quần xó sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.
B Diễn thế thứ sinh xảy ra ở mụi trường mà trước đú chưa cú một quần xó sinh vật nào.
C Diễn thế nguyờn sinh xảy ra ở mụi trường đó cú một quần xó sinh vật nhất định.
D Trong diễn thế sinh thỏi, sự biến đổi của quần xó diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện
ngoại cảnh
Cõu 42: Sơ đồ nào sau đõy khụng mụ tả đỳng về một chuỗi thức ăn?
A Tảo → giỏp xỏc → cỏ → chim búi cỏ → diều hõu.
B Lỳa → cỏ → ếch đồng → chuột đồng → cỏ.
C Cỏ → thỏ → mốo rừng.
D Rau → sõu ăn rau → chim ăn sõu → diều hõu.
Cõu 43: Giun, sỏn sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
A hợp tỏc B hội sinh C kớ sinh - vật chủ D cộng sinh Cõu 44: Hiện tượng nào sau đõy là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cựng loài?
A Cỏ mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
B Động vật cựng loài ăn thịt lẫn nhau.
Trang 5C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
Câu 45: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
C Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 46: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
B giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng
với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
C suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
Câu 47: Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu
hiện của mối quan hệ
A hội sinh B hợp tác C cạnh tranh D cộng sinh.
Câu 48: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là
A kích thước tối đa của quần thể B mật độ của quần thể.
C kích thước trung bình của quần thể D kích thước tối thiểu của quần thể Câu 49.Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 500C đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái
A, giới hạn sinh thái
B, tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
C, không đồng đều của các nhân tố sinh thái
D, tổng hợp của các nhân tố sinh thái
Câu 50 Ổ sinh thái là
A, khu vực sinh sống của sinh vật
B, nơi thường gặp của loài
C, khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài
D, nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
-Hết -§¸p ¸n §Ò thi thö §¹i häc m«n sinh 2008- 2009