Trong một phân nhóm chính nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: A.. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A.. Hòa tan hoàn toàn một khối lượng m ga
Trang 1Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 1 GV: Đỗ Trọng Thắng
ĐỀ THI THỬ SỐ 3
Phần chung: Dành cho tất cả các thí sinh
1 Trong một phân nhóm chính (nhóm A), theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện tăng dần.
2 Tổng số hạt trong một nguyên tử X là 40 Biết số hạt P và N hơn kém nhau
không quá 1 hạt X là:
3 Cho bột Cu vào các dung dịch chứa FeCl3, MgCl2, AgNO3, HCl (có mặt O2)
Số phản ứng xảy ra:
4 Oxit của kim loại khi tác dụng với dd HNO3 đặc có khí thoát ra:
5 Để nhận biết các dung dịch: NH4Cl, NaNO3, MgCl2, Zn(NO3)2, FeCl2, Fe(NO3)3, (NH4)2SO4 ta dùng thuốc thử:
6 Một dung dịch A chứa Ca2+ (0,1 mol), Mg2+ (0,2 mol), Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch thu 35,1g chất rắn Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,4 – 0,1 B 0,1 – 0,4 C 0,2 – 0,2 D 0,1 – 0,3.
dụng với 100ml dd H2SO4 1M Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng:
A 11,65g – 13,22 B 23,3g – 13,22 C 11,65g – 0,78 D 23,3g – 0,78
8 Al tác dụng được với:
A HCl, NaOH, HNO3 đ,nguội B HCl, Cu(OH)2, H2O
9 Fe tác dụng được với nhóm chất lỏng:
C H2O, FeCl3, AgNO3 D ZnCl2, HCl, NaOH
10 Chất tan trong dd H2SO4 loãng dư tạo dung dịch làm mất màu dd thuốc tím loãng:
11 Cho 4 g oxit sắt hòa tan hoàn toàn trong 52,14ml dd HCl 10% ( d = 1,05
g/cm3) Công thức oxit là:
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 1 GV: Đỗ Trọng Thắng
Trang 2Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 2 GV: Đỗ Trọng Thắng
12 Cho dãy sau: Fe, Fe2+; Zn, Zn2+; Ni, Ni2+; H, H+; Hg,Hg2+; Ag,Ag+ Sắp xếp theo chiều giảm tính khử của các nguyên tử và ion là:
A Zn, Ni, Fe, H, Fe2+, Ag, Hg B Fe, Zn, H, Ni, Fe2+, Ag, Hg
C Zn, Fe, H, Ni, Fe2+, Hg, Ag D Zn, Fe, Ni, H, Fe2+, Ag, Hg
13 Cho dãy sau: Cl, Cl-1; Br,Br-, F, F-, I, I- Sắp xếp theo chiều giảm tính khử của các ion là:
A I-, Cl-, Br-, F- B Cl-, I-, F-, Br- C I-, F-, Cl-, Br- D I-, Br-, Cl-, F
-14 Điện phân dd muối Cu2+ thu dd có tính axit Đó là muối:
15 Hòa tan hoàn toàn một khối lượng m gam oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4
đặc nóng ta thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác cô cạn dung dịch B thì thu được 120gam muối khan Công thức của oxit là:
16 Cho biết Cu (Z = 29) Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào
là của Cu?
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B.1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9
17 3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng vừa hết với
nước cho 4,48 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C) A là:
* Cho 3,68g hhA gồm Cu và Fe vào 0,5 lít dd Fe2(SO4)3 0,1M Kết thúc phản ứng thu ddX và chất rắn B cho B vào H2SO4 loãng không có hiện tượng nhưng nếu cho B vào dd H2SO4 đặc nóng có 224ml SO2 thoát ra (đkc) trả lời cho 3 câu sau:
18 Thành phần của dd X:
A FeSO4 và Fe2(SO4)3 B dd FeSO4 C dd CuSO4 D Cả B và C.
19 Khối lượng của Fe trong hh đầu:
20 DdX tác dụng được với 200ml dd thuốc tím trong môi trường H2SO4 Giá trị của CM của dd thuốc tím là:
21 Hỗn hợp chứa ZnO, SiO2, Al2O3, Fe2O3 Để tách Fe2O3 ra khỏi hh ta cần dùng:
A NaOH đặc, dư B dd HNO3 dư C dd HCl dư D dd NH3 dư
22 Trộn 100ml dd Al2(SO4)3 1M với 350ml dd NaOH 2M thu kết tủa A Lọc tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu chất rắn có khối lượng:
Trang 3Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 3 GV: Đỗ Trọng Thắng
23 Cho 8,4g Fe tác dụng với 400ml dd HNO3 1M thu ddA và khí NO Cô cạn ddA thu m gam muối khan Giá trị của m:
24 Cho 6 chất bột sau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O, Fe + FeO Chỉ dùng dd HCl có thể nhận biết được bao nhiêu chất bột:
25 Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt Z của X là:
26 CH3CH2CH(CH3) = CH2 là sản phẩm tách H2O của rượu:
27 Thứ tự tăng dần tính bazơ: C6H5NH2 (1), NH3 (2), CH3NH2 (3), (CH3)2NH (4) là:
A 3, 2, 1, 4 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 1 D 4, 3, 2, 1.
28 Y là dẫn xuất chứa O của benzen MY = 94 CTCT của Y:
A C6H4(CH3)OH B C6H5CH2OH C C6H5OH D C6H3(CH3)2OH
29 Este nào được tạo thành từ rượu nhị chức và axit đơn chức:
A R(COOR1)2 B (RCOO)2R1 C R(COO)2R1 D RCOOR1
30 A là một anđehit mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức có CTTN: (C2H3O)n Giá trị của n là:
31 Z là một axit hữu cơ đơn chức Đốt cháy hết 0,1 mol Z cần dùng 33,6 lít
không khí (đkc) Z có công thức:
A CH3COOH B C2H3COOH C C2H5COOH D C3H5COOH
32 Xà phòng hóa 17,4g một este no, đơn cần dùng 300ml dd NaOH 0,5M CTPT
của este:
A C3H6O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C4H8O2
33 Chất lỏng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:
A C2H5OH.B C3H5OH C C3H5(OH)3 D C3H5CHO
34 Sobit là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với:
A CH3COOH B AgNO3/NH3, t0 C Cu(OH)2.D H2(Ni, t0)
35 Polime ( -HN – (CH2)6NHCO - (CH2)4 - CO - )n là sản phẩm trùng ngưng của:
A H2N – (CH2)6 – NH2 và HOOC – (CH2)6 – COOH
B H2N – (CH2)4 – NH2 và HOOC – (CH2)4 – COOH
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 3 GV: Đỗ Trọng Thắng
Trang 4Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 4 GV: Đỗ Trọng Thắng
C H2N – (CH2)6 – NH2 và HOOC – (CH2)4 – COOH
D H2N – (CH2)4 – NH2 và HOOC – (CH2)6 – COOH
36 Cho 0,2 mol hỗn hợp 2 ankanal liên tiếp nhau tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 thu 0,5 mol Ag CTPT của 2 ankanal:
C C2H3CHO, C3H5CHO D (CHO)2, CH2(CHO)2
37 Nhận biết 4 chất lỏng: CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH bằng các thuốc thử:
A Quỳ tím, dd AgNO3/NH3 dư B Cu(OH)2, AgNO3/NH3 dư
38 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thí cần 0,05 mol H2 Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dd H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
39 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với
H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
40 Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit:
Phần riêng: thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần
Phần 1: theo chương trình chuẩn:
41 Hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng: FeCu2S3 + HNO3 Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là:
42 Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
B H2S + H2SO4 S + SO2 + H2O
C HCl + KClO3 KCl + Cl2 + H2O
D NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
43 Cho 34,4g hh Fe và oxit sắt từ tác dụng vừa đủ với HNO3 đặc nóng vừa đủ, thu được dd Y và khí Z Cho dd NaOH vào dd Y với lượng dư thu kết tủa A
Trang 5Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 5 GV: Đỗ Trọng Thắng
Lọc tách kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu 40g chất rắn Khối lượng của oxit sắt từ và thể tích khí Z thu được:
44 Oxi hóa 3g HCHC A (C, H, O), dẫn sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, bình 2 chứa KOH đặc thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g, bình 2 tăng 6,6g Biết khi hóa hơi 1g chất này thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,535g oxi trong cùng điều kiện CTPT của A là:
45 Thủy phân một este có tỉ khối hơi so với H2 là 37 thu một muối Natri có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este CT este :
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
46 Cho rượu C5H11OH Khi tách H2O, rượu này không tạo các anken đồng phân Hãy cho biết số CTCT phù hợp:
47 Thứ tự tiến hành phân biệt: Benzanđehit, benzen, rượu benzylic:
48 X và Y là 2 HCHC chứa C, H, O và đếu có M = 74 X + Na ; X, Y + NaOH
; X, Y + AgNO3/NH3 CTCT của X, Y có thể là:
A C4H9OH và HCOOC2H5 B OHC – COOH và HCOOC2H5
C HOC – COOH và C2H5COOH D C2H5COOH và HCOOC2H5
49 Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dd X Giá trị pH của dd X là:
50 Thủy phân este A có CTPT: C4H8O2 thu axit X và rượu Y oxi hóa Y thu X CTCT của este là:
C C2H5COOCH3 D Không xđ được.
Phần 2: theo chương trình nâng cao:
51 Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí Hỗn hợp rắn
sau phản ứng đem hòa tan trong dd HCl dư thu được 0,56 lít (ở 00C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 10,6 Giá trị của m là:
52 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lít (đktc) khí Cho 11,84 gam hỗn hợp X hòa tan trong dd HNO3
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 5 GV: Đỗ Trọng Thắng
Trang 6Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 6 GV: Đỗ Trọng Thắng
đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của
V là:
53 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong lượng dư nước, được dd
D và phần không tan B Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dd NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G Kết luận nào dưới đây không đúng ?
C G chứa Fe D gồm Ba(AlO2)2 hay Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2 dư
D E gồm Fe và Al2O3
54 Có 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là
55 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
56 pH của dd hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M( Ka=1,75.10-5 ) và CH3COONa 0,1M là
57 Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH4 ?
A Ion Cl-tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3
-B Gốc Cl.tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3.
C Ion Cl+tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3
D Phân tử Cl2 tấn công voà trước tiên vào phân tử CH4 tạo CH3
58 Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A Phenol với axit axetic B Phenol với anhiđrit axetic
59 Cho suất điện động chuẩn của pin Zn – Ag là 1,56 V; của pin Mn – Ag là 1,98 V Suất
điện động chuẩn của pin Mn-Zn là:
60 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Ni2+ 2Cr3+ + 3Ni E0
của pin điện hóa là (biết 3 2
- HẾT
Trang 7-Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 7 GV: Đỗ Trọng Thắng
ĐỀ THI THỬ SỐ 4
Phần chung: Dành cho tất cả các thí sinh
1 Dung dịch A chứa đồng thời mol NaCl, CuCl2, FeCl3, CaCl2 Kim loại nào xuất hiện đầu tiên ở catot khi điện phân dd A:
2 Nhúng thanh sắt có khối lượng 100g vào dd CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 1g Lượng Cu đã giải phóng:
3 Cho hh gồm a mol Na và a mol Al vào lượng H2O dư thu V lít H2 (đkc) V có giá trị:
A ½ a.22,4 lít B 2a.22,4 lít C a.22,4 lít D 4a.22,4 lít
4 Dùng một thuốc thử nhận biết các dd: NaCl, NH4Cl, FeCl3, CuSO4, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3
5 Một hh A gồm etan và metan Biết d(A, O2) = 0,675 % theo thể tích của hh là:
6 %m của CH4 trong hh:
7 Hòa tan 19,2g kim loại A trong dd HNO3 thu 4,48 lít khí NO (đkc) duy nhất
A là:
8 Phân biệt 4 kim loại Mg, Cu, Ba, Al chỉ bằng 1 thuốc thử, đó là:
9 Cho các chất rắn sau: Al2O3, ZnO, Al, CaO, Zn(OH)2, SiO2 Chất tan trong dd NaOH loãng dư là:
10 Trộn 100ml dd Al2(SO4)3 1M với 700ml dd NaOH 1M thu ddA Lọc tách kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thu chất rắn có khối lượng:
11 Để m gam phoi bào bằng Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được hhB
gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có khối lượng 30g Cho B tác dụng với dd HNO3
dư thu 5,6 lít NO (đkc) Giá trị của m:
12 Đốt cháy hoàn toàn 5,6g Fe thu 7,36g hh A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hoàn toàn hh A bằng lượng dư dd HNO3 thu ddB và V lít D gồm NO và NO2 Biết d(D, H2) = 19 Giá trị của V là:
13 Khí CO2 sinh ra sau khi đốt cháy hoàn toàn 33,6 lít hh gồm butan và propan được dẫn vào bình chứa dd NaOH thu 286,2g Na2CO3 và 252g NaHCO3 % theo thể tích của propan trong hh đầu là:
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 7 GV: Đỗ Trọng Thắng
Trang 8Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 8 GV: Đỗ Trọng Thắng
14 Cho các chất: CH3COOH (1), CH3COOCH3 (2), HCOOCH3 (3), C2H5COOH (4), C3H7OH (5) Dãy xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
15 Muốn trung hòa 2,8g chất béo A cần dùng 3ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của
chất béo
16 Một HC X mạch hở, thể khí Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng
V lít N2 trong cùng điều kiện CTPT của X là:
17 Axit formic có thể lần lượt phản ứng vơí các chất sau:
A Dd NH3, NaHCO3, Cu, CH3OH B dd NH3, NaHCO3, AgNO3/NH3, Mg
C Na, Na2CO3, C2H5OH, Na2SO4 D dd NH3, Na2CO3, Hg, CH3OH
18 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một ankan thu 9,45g H2O Dẫn sản phẩm vào dd nước vôi trong dư thu được lượng kết tủa là:
19 Đốt cháy một hh gồm một anken và một HC A thấy thể tích H2O lớn hơn thể tích CO2 A là:
20 X, Y là 2HCHC chứa C, H, O và đều có 34,78% oxi theo khối lượng Biết t0
sôi
của X cao hơn Y CTCT có thể có của X và Y là:
A C4H12O2 – C2H6O B C2H5OH và CH3OCH3
C C2H5CH2OH và CH3OCH3 D Kết quả kháC.
21 A có CTPT: C7H8 Biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu kết tủa B Biết
khối lượng phân tử B hơn A 214 đvC số CTCT của A là:
22 A1 không phân nhánh, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức, có CTPT:
C8H14O4 A1 + NaOH CH3OH + B1 Biết B1 là muối natri của một axit hữu
cơ CTCT của A1 là:
A CH3OCOCH2 (CH2)2CH2COOCH3
B CH3OCOCH2CH(CH3)CH2COOCH3
23 X, Y là 2 HC có CTPT: C5H8 Biết X là monome dùng trùng hợp caosu isopren; Y có mạch phân nhánh, tạo kết tủa vàng với dd AgNO3/NH3 CTCT của X và Y là:
A CH2 = CH – CH = CH – CH3 và (CH3)2CH CCH
B CH2 = C(CH3) – CH = CH2 và CH3 – C C – CH(CH3)2
C CH2 = C(CH3) – CH = CH2 và (CH3)2CH CCH
D Tất cả đều sai.
24 Anđehit no A, mạch hở, không phân nhánh, có CTTN: (C2H3O)n CTCT của
A là:
Trang 9Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 9 GV: Đỗ Trọng Thắng
C HOC – CH(CH3) – CHO.D Tất cả đều sai.
25 Nhận biết hexin – 1, propanal, propanol, axit acrylic, dd fomon bằng các
thuốc thử:
C dd AgNO3/NH3, quỳ tím D dd AgNO3/NH3, thuốc tím
26 Oxit kim loại R có tỉ lệ khối lượng R và oxi là 7:3 Kim loại R là:
27 Số đồng phân đơn chức của C4H8O2 là:
28 Hợp chất X (C, H, O) có M = 68 Cho 13,6g X tác dụng vừa đủ với 300ml dd
AgNO3 2M (trong NH3) thu 43,2g Ag Công thức X là:
29 Chất dùng điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa:
30 Cho các chất: CH3CHO (1), HCOONH4 (2), Glixerin (3), glucozơ (4) Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
31 Phân tử polime là sự lặp lại của rất nhiều:
32 Có 3 dd: NaAlO2, C6H5ONa, Na2CO3 và 3 chất lỏng: C2H5OH, C6H6,
C6H5NH2 Chỉ dùng dd HCl có thể nhận biết được:
33 Công thức đơn giản của một axit no, đơn chức có dạng: CH2O Công thức của axit:
A C2H3COOH B HCOOH C CH3COOH D C2H5COOH
34 Cho hh các chất: X1 = C2H4, CO, N2; X2 = HCOOH, C2H5OH; X3 = CH4, H2,
C2H4; X4 = các chất khí đồng phân; X5 = Các chất lỏng đồng phân Hỗn hợp
có %m = %V là:
A X1, X3, X5 B X2, X3 C X1, X2, X4 D X1, X4
35 Tính baz giảm dần theo thứ tự:
A NaOH > Ba(OH)2 > Cu(OH)2 > Fe(OH)3 > Al(OH)3
B NaOH > Al(OH)3 > Ba(OH)2>Fe(OH)3 > Cu(OH)2
C NaOH > Ba(OH)2 > Al(OH)3 > Fe(OH)3 > Cu(OH)2
D Ba(OH)2 > Al(OH)3 > NaOH > Fe(OH)3> Cu(OH)2
36 Chọn đáp án đúng:
A Tất cả các hợp chất của Na đều có tính baz vì natri là kim loại kiềm.
B Muối của natri bao gồm cả muối trung tính và muối axit.
C Các dung dịch muối: NaCl, Na2SO4, NaHCO3, Na2CO3 đều có môi trường baz
D NaOH là baz mạnh nhất
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 9 GV: Đỗ Trọng Thắng
Trang 10Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 10 GV: Đỗ Trọng Thắng
37 Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Hãy xếp thứ
tự tính oxi hóa tăng dần:
A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
C Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe
D Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
38 Cho biết Cu (Z = 29) Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào
là của Cu?
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9
39 Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua
được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ?
A 2MnO4 + 5I- + 16H+ 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
B MnO4 + 10I- + 2H+ Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e
C 2MnO4 + 10I- + 16H+ 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
D MnO4 + 2I- + 8H+ Mn2+ + 4H2O + I2
40 Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4) 3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:
A X1, X4, X2 B X3,X4 C X1, X2, X3,X4 D X3, X2
Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
41 Cho phản ứng hóa học sau: HNO3 + H2S NO? + S + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
A 2,3,2,3,4 B 2,6,2,2,4 C 2,2,3,2,4 D 3,2,3,2,4.
42 Nhận xét nào đúng: 1: Sự điện ly không phải là phản ứng oxi hóa - khử 2:
Sự điện li làm thay đổi số oxi hóA 3: Sự điện phân là sự oxi hóa - khử xảy ra trên bề mặt của 2 điện cựC 4: Sự điện phân là phản ứng trao đổi.
43 Cho các ion và các chất: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO2, Na, Cu Những chất nào là chất vừa có tỉnh khử vừa có tính oxi hóa:
A CL-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO2, SO32-
C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO2 D MnO2, Na, Cu
44 Trong các phân tử sau đây, nitơ có hóa trị và giá trị tuyệt đối số oxi hóa bằng
nhau:
45 Cho rượu thơm có CTPT: C8H10O thỏa mãn: X X1 ( - H2O) polime CTCT của X là:
A C6H5CH2CH2OH B CH3 – C6H4 – CH2OH
C C6H5CH(OH) – CH3 D A, C đúng
46 Đốt cháy 14,6g axit no, đa chức Y thu 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O CTCT của Y là: