Chứng minh rằng qua điểm M-3,1 kẻ đợc hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.. 1./ Tìm toạ độ tâm các đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác OAB 2./Tìm toạ
Trang 1Sở gd - đt thanh hoá đề thi thử đại học
Trờng tpht cầm bá thớc Năm học: 2006- 2007
Môn: Toán- Khối A- B
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1( 2 điểm): Cho hàm số:
1
5 2 1 2 2
+
+ + + +
x
m x ) m ( x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
2) Tìm m để hàm số có y CĐ , y CT trái dấu và y CD < y CT
Câu 2( 2điểm ):
3
1 2 10 3
1
2 + cot g x+ ( tgx+ cot gx )=
x cos
2) Giải hệ phơng trình:
2
1 0
y xy
x x y y
− + =
3) Giải bất phơng trình: (4 x – 12.2 x + 32).log 2 (2x-1)≤ 0
Câu 3(3 điểm):
1) Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AD và BB’.
Tính góc giữa hai đờng thẳng MN và AC’.
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(5;1;3), B(-5;1;-1), C(1;-3;0) và D(3;-6;2) Tìm toạ độ điểm A– đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (BCD).
3) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đờng thẳng:
−=
+=
−=
=+−
=
2 23
3 010 2
1
2 1
z ty
tx :)(;
zy
x :)( ∆
∆
.
Chứng minh 2 đờng thẳng trên chéo nhau Viết phơng trình mặt cầu có đờng kính là đoạn vuông góc chung của hai đờng thẳng đó.
Câu 4( 2điểm):
x
x ln x
(ln I
e
3 1 1
+ +
=∫
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
c b a
c b
c a
b a
c b
a
− +
+
− +
+
− +
16 9
4
Biết a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
100 100
4 100 4
2 100 2
0 100
2
1 2
1 2
1
C
C C
C
Câu 5( 1 điểm): 1) Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn điều kiện: xyz = xy+ yz+ zx
CM: 21 3 2 31 3 1 2 <163
+ +
+ + +
+ +
Trang 22) Tính các góc của tam giác ABC, để Q =
C cos B
cos A
1 2
2
1 2
2
1
−
+ +
+
Họ và tên:–––––––––– Số BD–––––––
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Bộ đề luyện thi đại học
Môn thi: toán - đề số 1
(Thời gian làm bài: 180 phút)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y = 31 3
2
+
+ +
x
x x
(C).
2) Chứng minh rằng qua điểm M(-3,1) kẻ đợc hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
2
1 ) 3
2 ( cos ) 3 ( cos 2 x+ π + 2 x+ π = x+
.
2) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm: x+ 2 −m x2 + 1 0.
1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(1,0), hai đờng thẳng tơng ứng chứa ờng cao kẻ từ B, C của tam giác có phơng trình là: x-2y+1=0 và 3x+y-1=0 Viết phơng trình đ-ờng tròn ngoại tiếp giác ABC.
2) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC trong không gian Oxyz Biết A(3;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;1).
3) Cho tứ diện ABCD có AB = 6, CD = 8, các cạnh còn lại đều bằng 74 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
1) Tính tích phân: ∫1 + + +
0
5 4
dx x x
x
.
2) Một trờng THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 HS khối 12, 6 HS khối
11 và 5 HS khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 8 HS trong số 18 HS trên đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 HS đợc chọn.
Câu 5 (1điểm)
Trang 3Cho các số không âm x, y, z thỏa mãn điều kiện: x+y+z=20 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = 2xy + 3yz + 7zx.
**Hết**
Họ Và tên thí sinh: Lớp:
Thí sinh làm bài độc lập!
Trờng THPT Cầm Bá THớc Đề thi thử đại học năm học 2006 - 2007
Đề chính thức Môn Toán
(Thời gian làm bài 180 phút)
Câu I(2đ).
CâuII(2đ) Giải các phơng trình sau:
1./ x+ − 8 5x+ 20 2 0 + =
Câu III(1đ) Giải hệ phơng trình:
CâuIV(2đ).Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác OAB với toạ độ các đỉnh A(4 ;0) ;
B(0 ;3)
1./ Tìm toạ độ tâm các đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác OAB
2./Tìm toạ độ điểm J là điểm đối xứng của tâm đờng tròn nội tiếp tam giác OAB qua cạnh AB
Câu V(1,5đ) Trong không gian với hệ trục toạ dộ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x+y+z-2=0 và mặt cầu
1./ C/M mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một thiết diện là một đờng tròn (C)
Tìm tâm và bán kính của đờng tròn (C)
Câu VI(1,5đ)
1./ Tính tích phân:
1
0 2
x +x dx
∫
2./Cho a,b,c là số đo độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
3
b c a+ a c b+a b c ≥
Hết
Họ và tên thí sinh……… Số báo danh:………
Giám thị không giải thích gì thêm! Thí sinh làm bài độc lập.
Trang 4Bộ đề ôn tập Môn: Toán
Luyện thi đại học Thời gian làm bài: 180 phút
Đề số 1
Câu 1(2đ) Cho hàm số:
1
1 2
−
− +
=
x
mx x
1) Khảo sát hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để ĐTHS (1) có tiệm cận xiên tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8 (đvdt).
Câu 2 (2đ)
1 2 sin
) 2 (sin sin 3 ) cos sin
2 (
−
+ +
+
x
x x x
x
5
3 4 log 2
2
− +
+
−
x x
x x
.
Câu 3 (3đ)
1) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đờng thẳng: d 1 : x –y – 1 = 0;
d 2 : x +2y + 3 = 0.
Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi ABCD, biết điểm A thuộc (d 1 ), điểm C thuộc (d 2 ), hai điểm
B, D thuộc Ox và AC = 2BD.
2) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, đáy ABC có cạnh bằng a.Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).
3) Trong không gian Oxyz cho hai đơng thẳng d 1 :
=
− +
−
= +
+
0 1
0 1
2
z y x
y
x
và
d 2 :
+ +
+
=
=
t z
t y
x
5 4
2 1
1
Gọi B, C là các điểm đối xứng với A(1,0,0) qua (d 1 ) và (d 2 ).
Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 4 (2đ)
1) Tính tích phân: ∫4 +
0
6
sin
4 sin
π
dx x x
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
1
2 1
:
)
(
+
−
=
x
x y
c và (d) : y= 1 −2x
Câu5 (1đ)
Trang 5Trong mặt phẳng Oxy cho (P): y = x 2 Trên (P) lấy hai điểm A(-1;1) và B(3;9) Gọi D là miền phẳng giới hạn bởi đoạn AB và (P)
Chứng minh rằng với điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ AB của (P), ta luôn có: ≤ 43
D
AMB S
S
, trong
đó S D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D, S AMB là diện tích tam giác AMB.
Hết.
Ghi chú: HS không trao đổi bài, không sử dụng tài liệu.
sở gd&đt thanh hoá đề thi thử đh 2005
trờng THPT cầm bá thớc môn: toán; thời gian: 180 phút
đề số 14
Câu 1 (2đ)
Cho hàm số: y =
m x
m mx x
−
+ + 2 2
(C m ) 1) Khảo sát và vẽ (C) khi m = 1.
2) Tìm trên Oy những điểm kẻ đợc hai tiếp tuyến vuông góc với nhau đến (C).
3) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua cực đại, cực tiểu của (C m ).
Câu 2 (2đ)
1) Giải phơng trình: x ) 1 4 sin 4xcos 2x
4 3 sin( + π = +
2) Tìm m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x∈[ ; 3
3
1
]:
3(log 3 x) 2 – 2(m - 1)log 3 x – m - 3 < 0.
Câu 3 (3đ)
1) Cho elip (E) có phơng trình: 2 1
2 2
2
= +
b
y a
x
, (0 < b < a) Gọi A, B là hai điểm tuỳ ý thuộc (E) sao cho OA vuông góc với OB.
Tính giá trị biểu thức S = : 2 2
1 1
OB
OA + theo a và b.
2) Trong không gian Oxyz cho A(0; -2; 0), B(2; 1; 4) và mp(P): x + y – x + 5 = 0.
a) Tìm điểm M thuộc đờng thẳng AB sao cho khoảng cách từ M đến mp(P)= 2 3 b) Viết phơng trình mặt cầu có đơng kính là AB.
3) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp đó.
Câu 4 (2đ).
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y = x(1+1x3), y=0, x=1 và x=2.
2005 2
3 2005 2
2 2005 2
1
Trong đó Ck
n là tổ hợp chập k của n phần tử
Trang 6Câu 5 (1đ)
Tìm nghiệm của phơng trình: 4x 2 – 4x -10 = 8x2 − 6x− 10
hết
( T8 Học sinh không đợc sử dụng tài liệu 8T )
sở gd&đt thanh hoá đề thi thử đh 2005
trờng THPT cầm bá thớc môn: toán; thời gian: 180 phút
đề số 9
Cho hàm số: y = x 3 - (m+3)x 2 + (2+3m)x - 2m (C m )
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=-3/2.
2) Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua với mọi m.
3) Xác định m để (C m ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ theo thứ
tự lập thành một cấp số cộng.
1) Giải phơng trình: Cosx.Cos2x.Cos3x - Sinx.Sin2x.Sin3x =
2
1
2) Giải bất phơng trình: log ( 1 3 ) log (31 1)
2
2
3) Tìm m để hệ phơng trình:
= +
+
= +
m y x
m y x
1 1
2
2 2 2
có đúng hai nghiệm phân biệt.
1) Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD cạnh 2a Trên mặt phẳng (Q) qua
AB và vuông góc với (P), lấy điểm E sao cho tam giác EAB đều Trên AB lấy
điểm M sao cho MB = x Gọi O là trung điểm của CE Tìm x để OM đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng có phơng
trình 1: x1−1= y2−1= z2−1
−
+
=
−
z y
x
a) Tìm giao điểm I của d 1 và d 2 Lập phơng trình mp(Q) chứa d 1 và d 2
b) Lập phơng trình đờng thẳng d 3 đi qua M(0,-1,2), cắt d 1 , d 2 tại A, B và
không trùng I sao cho AI=AB.
1) Tính tích phân: I = ∫π +
0
2 cos 1
sin dx
x
x x
2) Chứng minh bất đẳng thức: 2 + 2 3 + 3 4 + + ( − 1 ) n ( − 2 ) 2n− 1
n n
n
với k
n
C là tổ hợp chập k của n phần tử, n>1 và n nguyên dơng.
Trang 7Cho x, y, z là những số dơng thoả mản điều kiện xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
9 9 6
3 3 6
9 9 6
3 3 6
9 9
x x z z
x z z
z y y
z y y
y x x
y x P
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
hết
( T8 Học sinh không đợc sử dụng tài liệu 8T )
sở gd&đt thanh hoá đề thi thử đh 2005
trờng THPT cầm bá thớc môn: toán; thời gian: 180 phút
đề số 13
Cho hàm số: y = -x 3 + 3x + 2 (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Tìm số nghiệm của phơng trình: -x 3 + 3x + 2 = 2 1 −x92.
2) Viết phơng trình các tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến qua điểm CĐ của (C).
1) Giải phơng trình: sin2x(cotgx + tg2x) = 4cos 2 x.
2) Tìm m để hệ:
>
+
−
=
− + +
−
0 2 2
0 2 2
2
2
2 2
m mx x
m m mx
x
có nghiệm duy nhất.
1) Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(3,4), trọng tâm G(3,32 ) và đờng cao
BH có pt: x + 3y - 5 = 0 Viết phơng trình cạnh BC của tam giác.
2) Tính thể tích hình chóp tam giác đều S.ABC biết SC = a 7, a>0 và góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60 0
3) Trong không gian Oxyz cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có A(1,0,0), B(0,2,0), C(-1,0,0) và A'(1,0,3) Tìm toạ độ điểm D trên AA' sao cho diện tích tam giác BDC' bằng
2
5
3 (đvdt).
Câu 4 (2đ)
1) Tính tích phân: ∫4 + −
6
2
π
π
dx x g x
2) Một lớp học có 30 học sinh giỏi khối A, trong đó có 6 nam toán, 8 nữ toán,
8 nam lý và 8 nam hoá Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm gồm 4 học sinh
đi thi sao cho trong nhóm có cả nam lẩn nữ, đồng thời có cả toán, lý và hoá
Câu 5 (1đ)
Trang 8Cho x, y, z là những số dơng thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 1 Tính tổng: S = (1 (1 )(1 ) ) (1 (1 )(1 ) ) (1 (1 )(12) )
2 2
2
2 2
2
2 2
z
y x
z y
x z
y x
z y
x
+
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
hết
( T8 Học sinh không đợc sử dụng tài liệu 8T )
Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi thử ĐH 2005
Trờng THPT Cầm Bá Thớc Môn: Toán; Thời gian: 180 phút.
Đề số 12
Câu 1 (2đ)
Cho hàm số y = x3+1-m(x+1) (Cm)
1) Khảo sát hàm số khi m=3
tiếp tuyến đó chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8
Câu 2 (2đ)
1) Giải phơng trình: cos12x.sinx3x = 1.
≤ +
− − + +
−x x x x
Câu 3 (3đ)
1) Cho parabol (P) có tiêu điểm F(2;-43 ) và đờng chuẩn ∆ :y = −45
a) Viết (P) và phơng trình tiếp tuyến (d) của (P), biết (d) // Ox
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và trục Ox
2) Cho tam diện S.ABC vuông tại S Gọi H là trực tâm của tam giác ABC
SC SB SA
3) Tìm điểm K trên đờng thẳng
= ++
= +
−
∆
0 6
0
3 :
z x
y
x
sao cho khoảng cách từ K đến mp(P): 6x+6y-7z+42=0 bằng 11
Câu 4 (2đ)
1) Tính tích phân: I = ∫1 − −
0
2
2 3 4 )
dx
2) Có bao nhiêu số nguyên dơng n nghiệm đúng bất phơng trình:
n
n n
n n
C0 + 3−1 1 + 3−2 2 + 3−3 3 + + 3− 2 2005 3−
n
C là tổ hợp chập k của n phần tử.
Trang 9Câu 5 (1đ)
Chứng minh rằng: 4 4
1
0 1
1
2 > + π
Hết
(T8 Học sinh không sử dụng tài liệu! 8T)
Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi thử ĐH 2005
Trờng THPT Cầm Bá Thớc Môn: Toán; Thời gian: 180 phút.
Đề số 11
Câu 1 (2đ)
Cho hàm số: y =
1
) 2 ( 2
+
− + +
x
m x m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1
nhau qua đờng thẳng: y=x
Câu 2 (2đ)
2
1 sin 4 cos 2 sin 3
2) Giải hệ phơng trình:
= +
=
+
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y
x
Câu 3 (2,5đ)
1) Cho tam giác ABC có A(-6;-3), B(-4;3), C(9;2) Tìm điểm M trên cạnh AB
và điểm N trên cạnh AC sao cho MN//BC và AM=CN
(d) có phơng trình:
=
− +
−
=
− +
+
0 2
0
2
z y x
z y
x
a) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên (d) Tính khoảng cách
từ điểm A đến đờng thẳng (d)
b) Tìm toạ độ điểm M trên đờng thẳng (d) sao cho tổng độ dài MA +MB
là nhỏ nhất
Câu 4 (2,5đ)
1) Tính tích phân: I = ∫2 +
0 cos 1
2 sin
π
dx x
x
3) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
Trang 10x n
1
6
3
+
n
Câu 5 (1đ)
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AA’=a, AB=b, AD=c Hãy tìm vị trí điểm
M trong không gian để tổng:
Hết
(T8 Học sinh không sử dụng tài liệu! 8T)
Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi thử ĐH 2005
Trờng THPT Cầm Bá Thớc Môn: Toán; Thời gian: 180 phút.
Đề số 10
Câu 1 (2đ)
Cho hàm số: y =
1
2
+
+ +
x
m x m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
2) Tìm m để trên đồ thị có hai điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ
Câu 2 (2đ)
a) Giải phơng trình khi m = 1
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
2) Tìm m để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt:
=
− +
−
−
− +
+
− 2 5 log
)5 2 ( log
4 log )1 ( log )1 ( log
)5 2 (
2 2
3 3
3
2 x x
m x
x
x
Câu 3 (2đ)
hệ:
=
=
+
+
−
1
1 1
3 8
12
k n
k
n
k n
k n C C
C
C
n
C là tổ hợp chập k của n phần tử.
1
0
) ( ) 3 1 ( x P x dx
3) Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển của P(x)
Câu 4 (3đ)
(d): x+2y-5=0 Gọi E, F là giao điểm của (d) và (C) Tìm điểm K sao cho tam giác EFK vuông và nội tiếp đờng tròn (C)
2) Trong mp(P) cho tam giác đều ABC cạnh a, a>0 Trên đờng thẳng
vuông góc với (P) tại A, lấy điểm D sao cho khoảng cách từ A đến
Trang 11mp(BCD) bằng
3
6
3) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hình lập phơng
cho PQ // MN Lập phơng trình mặt phẳng chứa MN và PQ
Câu 5 (1đ)
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c Gọi R, r lần lợt là bán Kính đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
Chứng minh rằng:
rR c
b
1 1 1 1
2 2
Hết
(T8 Học sinh không sử dụng tài liệu! 8T)
Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi thử ĐH 2005
Đề số 1
Câu 1 (2đ)
1
1 cos 2
α α
α R C
x
x x
∈ +
+ +
−
1) Khảo sát (C) khi α = 2 π
2) Tìm αđể (Cα) có tiệm cận xiên tiếp xúc với đờng tròn (S): x2 + y2 =
8
9
Câu 2 (2đ)
1) Giải bất phơng trình: 2x2 − 6x+ 8 − x ≤x− 2
2) Tìm m để phơng trình: logm[(3-m)x2-(4m-9)x-2m+6] + log1/m(1-x) = 0
có hai nghiệm phân biệt
Câu 3 (3đ)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho A(-4,0), B(4,0) và điểm M di động
trên mặt phẳng sao cho tam giác AMB có tg(MAB)tg(MBA) =
4
1
Tìm tập hợp các điểm M
2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên bằng 8 và mặt chéo
SAC là tam giác đều Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện tạo bởi mp(P) và hình chóp
3) Trong không gian Oxyz cho A(1,2,-1), B(7,-2,3), và đờng thẳng (d) có
phơng trình :
=
− +
=
−
+
0 4
0 4 3
2
z y
y
x
Tìm trên (d) điểm M sao cho tam giác MAB
có chu vi nhỏ nhất
Câu 4 (2đ)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 2x – y + 3.
9 4
2 2
= + y