1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình in 9 2016 2017

78 477 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - HS nắm được các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. Dạy bài mới Hoạt động 1: Khái niệm về tỉ số lượng giác của một góc nhọn: GV chỉ vào ABC vuông t

Trang 1

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' dưới sự dẫn dắt của GV

- Giáo viên : Thước thẳng, eke

- Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ở

chứng minh bằng "Phân tích đi lên" để tìm

ra cần chứng minh AHC  BAC ;

Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:

C chung nên AHC  BAC

HC ACBC AC  AC2 = BC.HChay b2 = a b'

Trang 2

- GV cho HS quan sát hình và yêu cầu

nhận xét

- HS: a = b' + c'

- HS tính b2 + c2

Sau đó GV lưu ý HS: Có thể coi đây là 1

cách chứng minh khác của định lí Pytago

b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2

Hoạt động 2 Một số hệ thức liên quan

đến đường cao

- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đưa

ra hệ thức

- GV cho HS làm ?1

- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận,

dùng "phân tích đi lên" để XĐ được cần

chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng

vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền, hệ thức liên quan tới đường cao?

Trang 3

Ngày dạy:22/08

Tuần 1 TIẾT 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc và 12 12 12

c b

II Phương tiện

- Giáo viên :- Thước thẳng , e ke

- Theo công thức tính diện tích tam giác:SABC = AC2.ABBC2.AH

 AC AB = BC AH hay b.c = a.h.C2: AC AB = BC AH

BA

HA BC

AC

 ABC  HBA

?2  vuông ABC và HBA có:

Trang 4

 ABC ~ HBA (g.g).

BA

BC HA

- HS: Nêu các giữ kiện

- GV: Căn cứ vào gt, tính h như thế nào ?

b c h

c b

h   VD3:

B

h

8 6

A

Có: 2 2 2

1 1 1

c b

h   Hay 2 2 2 22 22

8 6

6 8 8

1 6

8 6 6 8

8 6

2

2 2 2 2

2 2

4 Kiểm tra đánh giá

- Yêu cầu hs làm bài tập 5 SGK

Trang 5

II Phương tiện

- Giáo viên: Thước thẳng, eke

- Học sinh: Đồ dùng học tập

III Hoạt động trên lớp

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 5 (Sgk) Phát biểu định lí vận dụng trong chứng minh

HS2: Chữa bài tập 6 (Sgk) Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng minh HS3: Vẽ hình, viết dạng tổng quát của các định lý đã học

-Yêu cầu học sinh nhận xét

- Gv nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới

Hoạt đông 1 Kiến thức cần nhớ

- Gv: Yêu cầu hs vẽ hình, ghi lại dạng

tổng quát của các định lý đã học

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 2 Luyện tập

GV: ABC là tam giác gì? Tại sao?

Căn cứ vào đâu có x2 = a.b

C B

A

II Luyện tập Bài 7

Cách 1 Theo cách dựng  ABC có đường trung tuyến ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó do đó  ABC vuông tại AVậy AH2 = BH.CH hay x2 = a.b

Trang 6

V: tương tự như trên DEF có

EF

DO

2

1

 nên DEF vuông tại D

Vậy tại sao có : x2 = a.b

Bài 8/sgk :GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

Nửa lớp làm bài 8b

Nửa lớp làm bài 8c

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau 5 phút GV yêu cầu đại diện của 2

nhóm lên bảng trình bày

HS nhận xét bài làm của bạn

Gv: Đánh giá kết quả

Cách 2 Theo cách dựng  DEF có đường trung tuyến ứng với cạnh DO bằng nửa cạnh đó do đó  DEF vuông tại D

Vậy DE2 = EI.EF hay x2 = a.b

Bài 8/SGK

ABC có A= 900 DEF có E =900 có AH BC có EH DF Ta có : AH2=BH.HC Ta có : EH2=DH.HF  x2 = 4  9

16 12 2 2   x x = 2

 BC = 4  DF = 25 Ta có : AB2 =BH.BC

= 2 4 = 8 Ta có: ED2=DH.DF  AB 8  2 2 = 9.25 = 225  ED 225  15

4 Kiểm tra đánh giá - Phát biểu nội dung định lý 1,2,3,4 - Dựa vào khái niệm trung bình nhân phát biểu định lý 1,2 5 Dặn dò - Ôn lại các định lý, xem các bài tập đã chữa - Làm bài tập 9 sgk, bài 9,10,11 sbt Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

……… Ngày soạn:26/8

Trang 7

1 h

II Phương tiện

1 Giáo viên: Thước thẳng, eke

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

GV hướng dẫn HS phân tích tìm lời giải

Gv: Trong hình vẽ độ dài nào không đổi?

1 Luyện tập Bài 9

I

D

C B

Trong tam giác vuông DKL có DC là

Trang 8

? 1 1

1

1

2 2

2

DK DL

DK

Bài 5 (SBT/tr90): Cho tam giác vuông

tại A, đường cao AH Giải bài toán trong

mỗi trương hợp sau:

a)AH = 16; BH = 25 Tính AB, AC,BC,

8 E

D C

1

DC DK

DL   (không đổi)

1 1

1

DC DK

Bài 5 (SBT/tr90)a)Tính AB (dựa vào định lí Pi Ta go)

AB = 881

suy ra BC = 35 , 24

25

881 BH

AB2

Vậy CH = 10,24 ; AC = 18,99b) Thực hiện tương tự:

AB = 116 10,77m

4 Kiểm tra đánh giá

- Trong tam giác vuông có mấy cách tìm độ dài đường cao ứng với cạnh huyền?

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2 Tỉ số của góc nhọn

Rút kinh nghiệm giờ dạy:………

………

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 9

Tuần 4 Bài 2 Tiết 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nắm được các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn HS

hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc

vào từng tam giác vuông có một góc bằng 

2 Kỹ năng

- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450 và 600 Biết vận dụng vào

giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Phương tiện

1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ

2 Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo độ.

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2  vuông ABC (Â = 900) và A'B'C' (Â' = 900) có B= B  ,

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tamgiác)

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm về tỉ số lượng

giác của một góc nhọn:

GV chỉ vào ABC vuông tại A Xét góc

nhọn B giới thiệu:

AB được gọi là cạnh kề của góc B

AC được gọi là cạnh đối của góc B

BC : cạnh huyền

?Tìm cạnh kề, cạnh đối của góc C?

ABC vuông tại A đồng dạng với

A’B’C’ vuông tại A’ khi nào?

GV : Như vậy trong tam giác vuông các tỉ

số này đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn

1 Khái niệm về tỉ số lượng giác của một

góc nhọn:

a Mở đầu : ABC vuông tại A.xét góc nhọn B

?1 a)  = 450  ABC lµ tam gi¸c c©n

 AB = AC.VËy:  1

AB AC

Ngîc l¹i, nÕu  1

AB AC

 AC = AB  ABC vu«ng c©n

  = 450.b) B =  = 600  C = 300. AB =

Trang 10

b  = 600   3

AB AC

GV chốt lại qua bài tập trên ta thấy rõ độ

lớn của góc nhọn  trong tam giác vuông

phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề và cạnh

huyền, cạnh đối và cạnh huyền Các tỉ số

này thay đổi khi độ lớn của góc nhọn đang

xét thay đổi và ta gọi chúng là tỉ số lượng

- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc  như SGK

- GV yêu cầu HS tính sin , cos , tg ,

cotg ứng với hình trên

Vậy:

a

a AB

 = 3.Ngîc l¹i, nÕu: 

* Nhận xét: sinα < 1 ; cosα < 1

? 2

Sin = AC AB ; Cos = BC ACTan =

AC

AB

; Cot =

AB AC

*VÝ dô 1 :

BC = a 2 a2 = 2a 2 a 2

Tan 450 = TanB =   1

a

a AB AC

Cot450 = CotB =  1

AC

AB

.VD2 (sgk-73)

Trang 11

Hoạt động 2: Luyện tập củng cố

- Hs: Viết các tỉ số lượng giác của góc N

- GV giúp HS nhớ định nghĩa các tỉ số

lượng giác bằng bài thơ

4 Kiểm tra đánh giá

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn 

5 Dặn dò

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600

Trang 12

Tuần 4 Bài 2 Tiết 6 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

- Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Phương tiện

1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ

2 Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo độ Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ

số lượng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ số lượng giác của góc 150 , 600

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hs 1:Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn 

Cho ABC vuông tại A, góc B =  Viết các tỉ số lượng giác của góc  Nêu nhận xét sin , cos ? Vì sao

Hs 2 làm bài 11(SGK)

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Vd 3:

Dựng góc nhọn  biết tg 32

GV gợi mở: tg là tỉ số giữa 2 cạnh nào ?

Cạnh đối : mấy phần ? cạnh kề : mấy phần

?

HS làm Vd 4: Dựng góc nhọn biết: sin

 =0,5

*.Ví dụ : Dựng góc nhọn  , biết Tan = 2

3

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- trên tia Ox lấy OA = 2

- trên tia Oy lấy OB = 3

M

Trang 13

GV yêu cầu HS làm bài ?3

Nêu cách dựng góc  theo hình 18 và c/

m cách dựng trên là đúng

GV yêu cầu HS đọc chú ý trang 74 SGK

Hoạt động 2 Tỉ số lượng giác của 2 góc

phụ nhau:

Gv: Dựa vào kết quả của bài kiểm tra (b)

Em có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của

B,A

?Vậy khi 2 góc phụ nhau, các tỉ số lượng

giác của chúng có mối quan hệ gì?

Gv: Đó là nội dung của định lý trang 74

tg 450 = cotg 450 = 1 (theo vd1/73)

GV nêu ví dụ 6/SGK

H: Góc 300 phụ với góc nào?

Từ kết quả của vd 2/73 SGK, biết tỉ số

lượng giác của góc 600 Hãy suy ra tỉ số

lượng giác của góc 300

Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của các

cos = sin

tan = cot

cot = tan

2 3

tan300 = cot600 =

3

3 ; cot600 = tan300 = 3

Trang 14

- Gv: Nêu chú ý

- Hs: Đọc

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố:

Bài 12: Viết các tỉ số lượng giác sau thành

tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450

sin 600, cos 750 ; tam giác 820

Bài 12/ SGK

sin 600 = cos 300.cos 750 = sin 150tan 820 = cot 80

4 Kiểm tra đánh giá

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c

d c bc C

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Ghi nhớ tỉ số lượng giác của các gócđặc biệt : 300 ; 450 ; 600

Trang 15

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố các công thức, định nghĩa tỉ số của góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng

- Biết sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một công thức đơn giản

- Rèn cho hs kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số Lượng giác của nó

- Vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan

3 Thái độ

- Rèn tính trung thực trong tính toán, tỉ mỉ, rõ ràng

II phương tiện

1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ, compa

2 Học sinh: Ôn các hệ thức lượng trong tam giác vuông, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn - các bài tập về nhà đồ dùng học tập

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Cho ABC vuông tại A, B = , AB = 3cm, AC = 4cm

Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc 

HS 2: Vẽ góc nhọn  khi biết sin = 32

3 Dạy bài mới

Dạng 1: Dựng góc khi biết 1 trong các tỉ

số lượng giác của nó.

- Lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2

- Vẽ cung tròn (M, 3) cắt Ox tại N

Góc ONM =  là góc cần dựng chứng minh

sin = 32

MN OM

c

Trang 16

GV: cho ABC vg tại A , góc B =  C/

m các công thức của bài 14 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

sin cos

Nửa lớp c/m công thức: tan cot = 1

GV hoàn chỉnh lời giải

GV kiểm tra cac hoạt động của các nhóm

Sau khoảng 5’ GV yêu cầu đại diện 4

H: Biết cosB = 0,8 Ta suy ra được tỉ số

lượng giác nào của góc C ?

HS: Dựa vào công thức của bài tập 14 ta

C/m :

AC sin BC AC

tan AB

AC

2 2

2 2 2

2 2

AC AB BC

AB BC

0,6 3 cos C 

Trang 17

4 Bài tập có vẽ sẵn hình

Bài 17/77 SGK

Áp dụng : Vì AHB vuông tại H

Ta có : B = 450  AHC vuông cân  AH = BH = 20

Áp dụng định lý Pytago vào AHC

Ta có : x2 = AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841

x = 29

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau?

5 Dặn dò

- Ôn các kiến thức đã dặn ở tiết 5

- Giải bài tập 16 SGK/77; 28, 29, 30/93 SBT

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi casio fx -220 ; fx 500 để học bài mới

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 18

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs thiết lập , nắm vững các hệ thức gữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để gải bài tập

- Thấy được việc sử dụng các tỉ số LG để giải quyết 1 số bài toán thực tế

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a Viết các tỉ số lượng giác của góc C Hãy suy ra cách tính các cạnh góc vuông

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: 1.Các hệ thức:

GV giới thiệu bài như SGK

Lớp nhận xét phần kiểm tra bài cũ để hoàn

Vậy quãng đường AB dài :

Ví dụ 2: SGK

c

a b A

t = 1,2 phót 500km/h

H 30

A

B

Trang 19

HS vẽ hình ví dụ 2 và nêu đề yêu cầu tính

đoạn nào ?

BH là yếu tố gì của ABH ?

Hãy nêu cách tính cạnh của tam giác

HS nêu hướng giải

HS nêu cách tính cạnh của tam giác

Bài 26 SGK.

Gọi AB là chiều cao của tháp

AC : bóng của tháp trên mặt đất (AC= 86m)

C = 340: góc của các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất

AB = AC tan 340 = 86 0,6745 = 58 (m).Vậy chiều cao của tháp là 58 m

Bài 53 SBT.

AC = 21 cotg 400 = 25,027 (cm)

21 = BC sin 400  BC = 0

40 sin 21

BC  32,670 (cm)

4 Kiểm tra đánh giá

- Phát biểu định lý về mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

5 Dặn dò

- Học thuộc định lý và ghi lại bằng các hệ thức

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải và tìm thêm cách giải khác

- Làm các bài tập 27, 29/SGK ; 53, 54, 56/SBT HS khá giỏi làm thêm bài 57, 58/SBT

- HS về nhà nghiên cứu tiếp mục 2: Áp dụng giải tam giác vuông

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn:

21

A B

C

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Cho ABC vuông tại A, B = Hãy viết các tỉ số lượng giác của 

HS 2: Cho ABC vuông tại A có AM = m, AC = n, BC = a Hãy viết các hệ thức giữa cạnh và góc của ABC

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: 2 Áp dụng giải tam giác

- HS nêu hướng giải

- Gv: Ngoài định lý Pitago, cạnh huyền

của tam giác vuông còn liên hệ với những

 C  320  B = 900 - 320 = 580

?2/SGK

* Tính góc B,C trước

C  320 ; B  580 sin B =

BC AC

9, 434 sin Bsin 58 0,848

Ví dụ 4: SGK

Q = 900- P = 900 - 360 = 540 ( OPQ vuông tại O)

Trang 21

- Gv: Yêu cầu hs lên

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu

39 sin

8 , 2

N ML

BC 11 , 5cm

30 cos

10

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu cách tính cạnh góc vuông trong tam giác

B

C 0 30

Trang 22

- Củng cố các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số.

2 Kiểm tra bài cũ

Cho ABC vuông tại A,

Hs1: AB = 4 cm AC = 7 cm Giải tam giác ABC

Hs2: AB = 250 cm BC = 320 cm Giải tam giác ABC

3 Dạy bài mới

- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm

- HS : Đọc, nêu hướng giải

- Gv: góc  liên hệ với yếu tố nào của

- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm

- Hs : Đọc, nêu hướng giải

I Kiến thức cần nhớ

AC = BC.sinB = BC.cosC

AB = BC.sinC = BC.cosB

AC = AB.tanB = AB.cotC

AB = AC.tanC = AC.cotB

II Luyện tập Bài 28

7 tan 1,75

4

  

Suy ra  = 60015’  600Vậy góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất là 600

Trang 23

- Gv: góc  liên hệ với yếu tố nào của

tam giác?

- Hs: Lên bảng làm

- Hs : Nhận xét

Bài 30/sgk

- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm

- Hs : Đọc, nêu hướng giải

- Gv: AN = ?  AB = ?  BK = ? và

KBA = ? KBC = ?

Gv:: Muốn tính AN ta cần tính yếu tố

nào? Vì sao?

Tam giác nào chứa AN ?

ABN vuông tại N  AN = ?

( AN = AB sin 380 )

Gv: Muốn tính AB ta cần tính yếu tố nào ?

Gv: AB là cạnh của tam giác nào ?

ABK vuông tại K

 AB = ? (

AB

BK ABK

5 , 5 22

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các cách tính cạnh góc vuông, cạnh huyền trong tam giác

Trang 24

- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Dạy bài mới

a) GT: CPAB KL: Tính: CP; BC

CA = 8 A = 300; PCB = 500

APC vuông tại P ta có:

b Ta có: AB // CD (gt)

DP // CQ (cùng vuông góc với AB) => DCQP là hình bình hành

Mà : P = 900DP = DC = 4 vậy DCQP là hình vuông nên CQ = 4

Trang 25

- Gv yêu cầu HS đọc đề bài.

- Gv: Hãy dùng hình vẽ để diễn đạt bài

toán thực tế trên

- Gv: Để tính AB cần biết độ dài đoạn nào

của tam giác vuông ACB?

- Hs tính

Kiểm tra 15 phút

1 Cho tam giác MNP vuông tại N Hãy

viết tỉ số lượng giác của góc B?

2 Cho tam giác MNP vuông tại N.biết M

PQ = DC = 4

QB = CB sin 500 = 6,223 sin500  4,76

=> AB  1,456 + 4 + 4,767  10,223

Bài 32

Gọi AB: chiều rộng khúc sông CA: Đường đi của thuyền , C = 700: góc tạo bởi đường đi của thuyền với bờ Quãng đường AC là: S = v.t =

ph

m /

3

500 5 3

100

AB = AC sinC =

94 , 0 3

500 70 sin 3

500

  156,7m

4 Kiểm tra đánh giá

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào ?

5 Dặn dò

- Chuẩn bị thực hành: Mỗi tổ 1 thước cuộn, dây, giấy kẻ sẵn phiếu thu hoạch, máy tính

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn:

Trang 26

Ngày dạy:

Tuần 7 Bài 5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG

GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

- Dây, thước cuộn, máy tính, bút

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của các nhóm

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành

- GV đưa hình 34 <Tr.90 SGK>

- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao

của một tháp (thay bằng chiếc cột điện)

mà khó đo trực tiếp được (không cần lên

đỉnh của nó)

- GV giới thiệu các khoảng cách:

- Gv: Theo em qua hình vẽ trên những yếu

tố nào ta có thể xác định trực tiếp được ?

C a DAD: Chiều cao của cột điện khó tới, khó

đo trực tiếp được

OC: Chiều cao của giác kế

CD: Chân cột điện đến nơi đặt giác kế

* Cách làm:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cột điện 1 khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (g/s OC = b).+ Đọc số đo trên giác kế: AOB = 

Ta có: AB = OB Tan 

Trang 27

- Gv: Tại sao coi AD là chiều cao của tháp

và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông ?

- Hs: Vì cột điện vuông góc với mặt đất

- Gv yêu cầu HS các tổ trưởng báo cáo

- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để

kiểm tra kết quả

- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

Có  AOB vuông tại B

OC = b) Tính AD = AB + BD

- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

II Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - đánh giá

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các bước tiến hành đo chiều cao của cây

5 Dặn dò

- Đọc trước mục đo khoảng cách,

- Chuẩn bị: Cọc tiêu, dây, thước, mẫu báo cáo thực hành

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn:

Trang 28

Ngày dạy:

Tuần 8 Bài 5 Tiết 13 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG

GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI( t2)

- Dây, thước cuộn, máy tính, bút

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của các nhóm

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành

- Gv: yêu cầu quan sát hình 35 SgK

- Gv: nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng

mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ

sông

- Gv: Coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông làm

mốc (thường lấy một cây làm mốc)

- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

- Dùng ê ke đặc kẻ đường thẳng Ax sao

cho Ax  AB

- Lấy C  Ax

- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)

- Dùng giác kế đo góc ACB

Có  ACB vuông tại A

AC = a ACB =   AB = a tg

Trang 29

- GV yêu cầu HS các tổ trưởng báo cáo

- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để

kiểm tra kết quả

- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

hành báo cáo

- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả

thực hành cần được các thành viên trong

tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập

thể, căn cứ vào đó, GV sẽ cho điểm

- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

4 Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - đánh giá

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tựđánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo

4 Kiểm tra đánh giá

- Làm thế nào để đo chiều cao của cây? Nêu cách đo?

- làm thế nào để đo khoảng cách giữa hai vật? Nêu cách đo

5 Dặn dò

- Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi ôn tập chương <Tr.91 SGK>

- Làm các bài tập 33, 34, 35, 36 <Tr 94 SGK>

- Tiết sau ôn tâp chương

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn:

Trang 30

Ngày dạy:

Tuần 8 Tiết 14 ÔN TẬP CHƯƠNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hệ thông hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hs vận dụng kiến thức vào làm 1 số bài tập liên quan

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết

- Gv: Yêu cầu hs lần lượt lên bảng làm

1

r p

r'

p'

Trang 31

Hoạt động 2: Luyện tập:

- GV: Yêu cầu hs trả lời nhanh bài 33, 34

- HS chọn câu đúng trả lời

Bài 35/SGK

- Gv: Yêu cầu hs đọc đề, nêu hướng làm

- HS nêu hướng giải

- Gv: Đề cho biết tỉ số giữa hai cạnh góc

vuông thì đó là tỉ số lượng giác nào của

- Gv:Vậy đường cao ứng với cạnh AB của

2 tam giác này thế nào ?Vậy điểm M phải

nằm trên đường nào để đường cao MK và

AH ứng với đáy bằng nhau

5 , 4

BC AC

 B= 36052’ ; C = 900- 36052’ = 5308’

Mà AH.BC = AB.AC

5 , 7

5 , 4 6

km BC

AC AB

2 1

2 1

 BC = MK

Vậy M 2 đường thẳng song song với

BC và cách BC một khoảng bằng AH

4 Kiểm tra đánh giá

- Nếu mối quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

5 Dặn dò

- Học bài, ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 32

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn: 13/10/2014

- Làm các câu hỏi và bài tập, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra song song trong tiết ôn tập)

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết

- Gv: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi Sgk( tiếp)

Trang 33

- Yêu cầu HS nêu cách tính.

380m

15

50

K I

B

A

- Gv: Yêu cầu HS làm bài tập 39 <95>

- Gv: vẽ lại hình cho HS dễ hiểu

- Yêu cầu HS, nêu cách làm, lên bảng

Ta có IBK vuông tại I theo hệ thức cạnh

và góc trong tam giác vuông ta có

IB = IK.tan (500 + 150 ) = IK tan650 = 815 (m)Mặt khác IAK vuông tại I nên

IA = IK tan500 = 453 (m)

 AB = IB - IA = 362 (m)

Bài 39 SGK Trong tam giác vuông ACE có:

Cos500 =

CE AE

 CE = 0 cos 50 0

20 50

cos 

AE

 31,11 (m).Trong tam giác vuông FDE có:

Sin500 = DE FD

 DE = 0 sin 50 0

5 50

sin 

FD

 6,53 (m).Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là: 31,11 - 6,53  24,6 (m)

Bài 35 (SBT)a) Sin = 0,25 =

4 1

b, cos = 0,75

4 Kiểm tra đánh giá

- Nhắc lại nội dung cơ bản của tiết ôn tập?

5 Dặn dò

- Ôn lại toàn bộ nội dung các bài tập và lý thuyết trong hai tiết ôn tập

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

3 4

Trang 34

- Học sinh nghiêm túc làm bài.

II Phương tiện

1 Giáo viên

- Xây dựng ma trận đề - Đề kiểm tra – Đáp án

2 Học sinh

- Giấy, bút, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III Hoạt động trên lớp

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2220%

2 2,0 20%

2.Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Nhận biết các tỉ số lượng giác của góc nhọn (C2)

- Dựng góc nhọnkhi biết một TSLG(C3)

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1220%

1220%

2 4,0 40%

3 Một số hệ Vẽ được -Vận dụng hệ - Vận dụng

Trang 35

đoạn thẳng.

- Giải được bài toán thực tế (C4a,b)

hệ thức để chứng minh(C4c )

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

0,55

2220%

11.515%

3 4,0 45% Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

2 2.5 25%

34.0 40%

11.515%

7 10,0 100%

* ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2điểm) Tìm x và y trong mỗi hình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Hình a Hình b Bài 2: (2điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính tỉ

số lượng giác của góc B

Bài 3: (2điểm) Dựng góc nhọn  biết cos = 3

x

10 8 y x

Trang 36

2 Tỉ số lượng giác của góc B: (1,0)

- Dựng góc vuông xOy, chọn một đoạn thẳng làm đơn vị 0,25

- Trên tia Ox, dựng điểm A sao cho OA = 3 (đơn vị) 0,25

D

E

Trang 37

Ngày soạn: 20/10/2014

Ngày dạy: 23/10/2014

Tuần 10 CHƯƠNG 1 ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1 Tiết 17 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

2 Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu chương gồm 4 chủ đề chính:

- Chủ đề 1:Sự xác định đường tròn và các tính chất của đường tròn

- Chủ đề 2:Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- Chủ đề 3: Vị trí tương đối của 2 đường tròn

- Chủ đề 4:Quan hệ giữa đường tròn và tam giác

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại về đường tròn

- Gv: yêu cầu hs vẽ đường tròn tâm O bán

kính R

- Gv: Yêu cầu Nêu định nghĩa đường tròn

- Hs: phát biểu được định nghĩa đường

tròn như SGK tr.97

- Gv: giới thiệu 3 vị trí tương đối của điểm

M đối với (O;R)?Em hãy cho biết các hệ

I .Nhắc lại về đường tròn : (sgk)

a Định nghĩa-Kí hiệu :( O;R )hoặc (O)

b) Vị trí tương đối giữa điểm và đường tròn

- Điểm M nằm ngoài (O;R) OM>R

R O

Trang 38

thức liên hệ giữa độ dài OM và bán kính

R của (O) trong từng trường hợp

- Gv: Cho hs làm ?1

- Hs: Thực hiện

Hoạt động 2 Các cách xác định đường

tròn

- Gv: Một đường tròn được xác định khi

biết yếu tố nào?

- Gv: cho HS nêu cách cách xác định

đường tròn dựa theo đn

- Gv: cho HS thực hiện ?2

Tương tự, HS làm ?3

- Hs; thực hiện các yêu cầu

- Gv cho HS nêu cách xác định đường

tròn qua 3 đỉnh của 1 tam giác

- Gv: Có thể vẽ được một đường tròn qua

3 điểm A,B,C thẳng hàng không? Vì sao ?

- Gv hoàn chỉnh thành chú ý như SGK

- Gv cho HS đọc chú ý

* Củng cố: Bài 2/sgk.

Hoạt động 3 Tâm đối xứng:

- GV cho HS trả lời câu hỏi ?4.

- Gv; Vậy đường tròn có phải là hình có

tâm đối xứng không?

- Hs: Trả lời

Hoạt động: 4 Trục đối xứng:

- Gv: Vậy đường tròn có trục đối xứng

không?

- Gv:Trục đối xứng của đường tròn là gì?

- Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

vì sao?

- Hs: Lần lượt trả lời các câu hỏi

- Điểm M nằm trên (O;R) OM=R

- Điểm M nằmbên trong (O;R) OM<R

- Qua ba điểm không thẳng hàng

* Tâm đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng là giao điểm của 2 đường trung trực của 2 cạnh bất kỳ của tam giác tạo thành từ 3 điểm đó

Đường tròn có vô số trục đối xứng

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các vị trí tương đối của 1 điểm với một đường tròn?

Trang 39

Ngày soạn: 21/10/2014

2 Kiểm tra bài cũ

- Hs 1 : - Một đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào?

- Cho 3 điểm A,B,C hãy vẽ đường tròn qua 3 điểm này?

- Hs 2 : Giải bài tập 3b/100 SGK

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại kiến thức cũ

- Gv: Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa

đường tròn, cách xác định đường tròn, tâm

đối xứng, trục đối xứng

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 2 Bài tập

Bài 6

- Hs: đọc nhẩm nghiên cứu và làm bài tập

- Gv: Tâm đối xứng là điểm nào? Đường

nào là trục đối xứng?

- Hs: Tâm đối xứng là giao điểm của hai

đường chéo của hcn chính là tâm của

đường tròn Có hai trục đối xứng là hai

đường kính đi qua trung điểm các cạnh

a)Hình 58: Biển cấm đi ngược chiều là hình có tâm đối xứng, hình có 2 trục đối xứng

Ngày đăng: 24/10/2016, 06:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Giáo án hình in 9 2016  2017
Hình v ẽ (Trang 1)
Bảng dựng. - Giáo án hình in 9 2016  2017
Bảng d ựng (Trang 15)
Hình a                                                             Hình b    Bài 2: (2điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A - Giáo án hình in 9 2016  2017
Hình a Hình b Bài 2: (2điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (Trang 35)
Hình có trục đối xứng? - Giáo án hình in 9 2016  2017
Hình c ó trục đối xứng? (Trang 39)
Hình thang OBCO' có MI là đường trung   bình (vì MB = MC và IO=IO') ⇒ MI // - Giáo án hình in 9 2016  2017
Hình thang OBCO' có MI là đường trung bình (vì MB = MC và IO=IO') ⇒ MI // (Trang 73)
Hình học tập của lớp thông qua kết quả - Giáo án hình in 9 2016  2017
Hình h ọc tập của lớp thông qua kết quả (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w