1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an van 6 VNEN 2016

29 1,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong truyện, chi tiết gõy cýời rừ nhất là hành vi của nhà hàng khi cất nốt cỏi biển Gv cho HS thảo luận và trả lời ý b + Truyện cýời là loại truyện kể về những hiện týợng ðỏng cýời tron

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP BÀI 14: éỘNG TỪ VÀ CỤM éỘNG TỪ

a Các ðộng từ cú trong những câu trờn là:

1

2

3

b éộng từ khác danh từ nhý thế nào? Danh từ éộng từ Khả nóng kết hợp

Chức vụ ngữ phỏp

e Viết các cụm ðộng từ vào mụ hỡnh và cho biết những phụ từ/ phụ ngữ ở phần trýớc, phần sau ấy bổ sung ý nghĩa già cho ðộng từ? Phần trýớc Phần trung tõm Phần sau

PHIẾU HỌC TẬP BÀI 15:

Trang 2

THẦY THUỐC GIỎI CỐT NHẤT Ở TẤM LềNG

2 Tìm hiểu vón bản

a Bố cục: 3 phần

- Phần 1: từ ðầu ðến

Nội dung

- Phần 2: từ ðến

Nội dung

- Phần 3: từ ðến

Nội dung

b.Nhõn vật Thỏi y lệnh họ Phạm Chi tiết núi về nhõn vật Nhận xét của em về nhõn vật

3.éiền vào chỗ trống ðể hoàn thiện kiến thức về tính từ: - Tính từ là những từ chỉ

- Tính từ cú thể kết hợp với các từ ðể tạo thành cụm tính từ Khả nóng kết hợp với các từ của tính từ rất hạn chế

- Tính từ cú thể làm trong câu Tuy vậy khả nóng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hừn ðộng từ

- Có hai loại tính từ đáng chú ý là:

+ Tính từ chỉ ðặc ðiểm ( cú thể kết hợp với các từ chỉ mức ðộ) + Tính từ chỉ ðặc ðiểm ( khụng thể kết hợp với các từ chỉ mức ðộ)

PHIẾU HỌC TẬP BÀI 15:

Trang 3

THẦY THUỐC GIỎI CỐT NHẤT Ở TẤM LềNG

2 Tìm hiểu vón bản

b.Nhõn vật Thỏi y lệnh họ Phạm

(1) Lời mời gấp của ngýời dõn thýờng:

(2) Lời truyền lệnh của sứ giả:

(3) Lời núi tức giận của viờn quan Trung sứ:

(4) Thử thỏch gay cấn ðối với Thỏi y lệnh:

(5) Hai lời ðối thoại của Thỏi y lệnh ðể thấy rừ quyết ðịnh của ụng:

(6) Phẩm chất của Thỏi y lệnh:

c.Nghệ thuật

Chọn những nhận ðịnh chớnh xỏc về nghệ thuật thể hiện của truyện “ Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lũng”

A Truyện mang tính giỏo huấn

B Sử dụng các chi tiết týởng týợng thần kỡ

C Ghi chộp những sự việc cú thật

D Bố cục chặt chẽ, hợp lớ

E Tập trung vào những tỡnh huống gay cấn ðể làm nổi bật tính cách nhõn vật

F éối thoại sắc sảo, hàm sỳc

G Mýợn chuyện loài vật ðể núi chuyện con ngýời

Trang 4

3.Tính từ và cụm tính từ

c So sỏnh tính từ với ðộng từ

e éýa các cụm tính từ vào mụ hỡnh

g Vớ dụ minh họa vai trũ của phụ từ/ phụ ngữ ở phần trýớc và phần sau của cụm tính từ: Một số vai trũ của phụ từ/ phụ ngữ ở phần trýớc của cụm tính từ: Vớ dụ minh họa Biểu thị quan hệ thời gian

Thể hiện sự tiếp diễn týừng tự

Thể hiện mức ðộ

Thể hiện sự khẳng ðịnh hay phủ ðịnh

Một số vai trũ của phụ từ/ phụ ngữ ở phần sau của cụm tính từ: Vớ dụ minh họa Biểu thị vị trớ

Biểu thị sự so sỏnh

Biểu thị mức ðộ, phạm vi hay nguyờn nhõn của ðặc ðiểm, tính chất

Tiết 53 – 56: Bài 12: TREO BIỂN

Trang 5

I Mục tiêu Ờ Sỏch Hýớng dẫn học Ờ trang 108

II Chuẩn bị: Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: 1Ỗ

2 Kiểm tra sách vở của học sinh: 3Ỗ

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy- trũ NDBH

? Kể tờn một số truyện cýời mà em biết?

? Kể lại một trong những truyện cýời đú?

Gv nờu yờu cầu đọc và đọc mẫu sau đú gọi hs

- Nội dung tấm biển thể hiện mấy yếu tố?

? Biển đã cung cấp đầy đủ thông tin chưa?

- Đủ thông tin, không cần thêm bớt

? Từ khi nhà hàng treo biển, đã có mấy lời góp ý,

b Chữa biển và cất biển.

=> vội vàng, thiếu suy nghĩ

c Bài học:

Trang 6

Gv cho HS thảo luận và trả lời ý a

3 Trong truyện, chi tiết gõy cýời rừ nhất là hành

vi của nhà hàng khi cất nốt cỏi biển

Gv cho HS thảo luận và trả lời ý b

+ Truyện cýời là loại truyện kể về những hiện

týợng ðỏng cýời trong cuộc sống nhằm tạo ra

tiếng cýời mua vui hoặc phờ phỏn những thúi hý

tật xấu trong xó hội

+ éối týợng: những hiện týợng ðỏng cýời trong

cuộc sống

+ Mục ðớch: nhằm tạo ra tiếng cýời mua vui

hoặc phờ phỏn những thúi hý tật xấu trong xó

hội

+ Nghệ thuật gõy cýời:

- Phê phán người thiếu chủkiến, làm theo ý người khác

- Làm phụ ngữ bổ sung ý nghĩa số lượng cho danh

từ mà nó đi kèm Trong cụm danh từ, chúng giữ vai

3 Số từ và lýợng từ

a Số từ:

Trang 7

? Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị?

- Số từ thường kết hợp trực tiếp với loại từ còn danh

từ chỉ đơn vị kết hợp trực tiếp với danh từ chỉ sự

1 Những, các , mấy, vài, dóm, mýời là lýợng từ vỡ

nú chỉ lýợng ớt hay nhiều của sự vật

- Giống: Đều đứng trước danh từ

- Khác: + Số từ chỉ số lượng hoặc thứ tự của sự vật

+ Lượng từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật

? Cú mấy loại lýợng từ?

- Nhóm chỉ ý nghĩa toàn thể: cả, tất cả, cả thảy

- Nhóm chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối: các,

- Về ý nghĩa: Số từ là những

từ chỉ số lýợng hay số thứ tự

- Về vị trớ: Số từ chỉ số lýợngthýờng ðứng trýớc danh từ, số

từ chỉ số thứ tự ðứng saudanh từ

b Lýợng từ

- Lýợng từ là từ chỉ lýợng ớthay nhiều của sự vật

Trang 8

những, mọi, mỗi, từng

Gv đýa thờm một số VD để HS nhận biết lýợng từ

- HS tự tìm thờm VD cú lýợng từ

HS đọc lại truyện Ộ Chõn, Tay, tai, Mắt, MiệngỢ

Gv cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi : ? Truyện có

chi tiết nào là sự thật, chi tiết nào là tưởng tượng?

- Sự thật: Sự liên quan của các bộ phận trên cơ thể

Khi đói, các bộ phận cũng có biểu hiện như truyện

miêu tả

- Tưởng tượng: Các bộ phận được nhân hóa thành

nhân vật Truyện diễn ra giữa các nhân vật là bịa

đặt

? Các chi tiết tưởng tượng trên có hợp lắ không?

- Truyện được kể như một giả thiết, để cuối cùng

thừa nhận chân lắ, cơ thể là một khối thống nhất Sự

tưởng tượng ở đây làm nổi bật một sự thật thông

thường: con người phải nương tựa vào nhau, tách

rời nhau thì không thể tồn tại được

? Tưởng tượng trong tự sự cần đạt mục đắch gì?

? Trong Ộ Chân , MiệngỢ, tưởng tượng đóng vai

trò gì?

- Làm truyện hấp dẫn hơn và khắc sâu bài học luân

lắ

HS đọc lại truyện Thỏnh Giúng; Sừn Tinh, Thủy

Tinh; Chõn, Tay, tai, Mắt, Miệng

Gv cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi : Muốn kể

-éặc điểm: Do ngýời kể nghĩ

ra bằng trớ týởng týợng củamỡnh, khụng cú sẵn trongsỏch vở hay thực tế nhýng cú

1 ý nghĩa nào đú

-Cách thức: Dựa trờn một sốchi tiết của sự thật rồi týởngtýợng, sỏng tạo ra một câuchuyện cú ý nghĩa

C Hoạt động luyện tập

Trang 9

D Hoạt ðộng vận dụng

E Hoạt ðộng tìm tũi mở rộng

• Hýớng dẫn về nhà: Hoàn thiện phần D, E và soạn phần B.1 trang 116

Kiểm tra tuần 14 , ngày thỏng 11 nóm 2015

-Tuần 15 S: D:

Tiết 57 – 60: Bài 13: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN

I Mục tiêu – Sỏch Hýớng dẫn học – trang 115

II Chuẩn bị: Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

Gv cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi trong sỏch trang 116

- HS thảo luận và hoàn thiện sừ ðồ trong 25”

Trang 10

2 Trả lời câu hỏi

? Khi kể chuyện týởng týợng, em cú thể tựy theo ý thớch của mỡnh mà đýa vàotruyện bất cứ chi tiết hoặc sự kiện nào đú khụng? Vỡ sao?

? So sỏnh thể loại truyền thuyết với cổ tớch, truyện ngụ ngụn với truyện cýời?

*- Giống: Đều có yếu tố kì ảo, có nhiều mô tip giống nhau

- Khác: Truyền thuyết kể về các nhân vật và sự kiện lịch sử, qua đó thể hiện cáchđánh giá của nhân dân Còn cổ tắch kể về loại nhân vật nhất định, thể hiện ước

mơ của nhân dân về công bằng xã hội

+ Truyền thuyết được tin là có thật còn cổ tắch thì không

*- Giống: Truyện ngụ ngôn và truyện cười đều có yếu tố gây cười, đều ngắn gọn

- Khác: Truyện cười mua vui hoặc phê phán, còn truyện ngụ ngôn là đưa ra lờikhuyên hay bài học

- HS làm việc theo cặp đụi

- GV y/c hai HS thay nhau hỏi và đỏp hai câu hỏi trong SGK Ờ 119

2 Bài 2

- HS tự sắp xếp thành dàn bài sừ lýợc Ờ GV y/c HS chữa

- Gv y/c HS dựa vào những ý đó đýợc sắp xếp để kể lại thành câu chuyện trýớclớp

- Cả lớp bỡnh chọn ngýời kể hay nhất

3 Bài 4

a HS tự viết đoạn vón ngắn với chủ đề bất kỡ trong đú cú sử dụng chỉ từ

b HS trao đổi với bạn về những chỉ từ đó sử dụng

D Hoạt động vận dụng

- Thực hiện yờu cầu: Chuẩn bị tiết mục kể diễn cảm một truyện dõn gian

E Hoạt động tìm tũi, mở rộng

- HS hoàn thiện theo sỏch

Ớ HDVN: Hoàn thiện hoạt động D, E Xem trýớc bài 14

Kiểm tra tuần , ngày thỏng 12 nóm 2015

Trang 11

3, treo, có, qua, xem, cười, bảo, bán, phải, đề.

b.HS thảo luận và trả lời câu hỏi: éộng từ khác danh từ nhý thế nào?

- HS hoàn thiện vào phiếu học tập

éộng từ tỡnh thỏi éộng từ chỉ hoạt ðộng, trạng thỏi

1, đi, đến, ra, hỏi

2, lấy, làm, lễ

Trang 12

3.Phải 3, treo, có, qua, xem, cười, bảo, bán, đề.

GV mở rộng: - 2 Loại: ĐT tình thái và ĐT chỉ hoạt động, trạng thái.

+Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho động từ.

+ Nếu lược bỏ các từ in đậm, câu văn sẽ không diễn đạt trọn nghĩa-> ðể tạo thànhCéT

? Hãy dùng một động từ, phát triển thành CĐT rồi đặt câu, nhận xét về hoạtđộng trong câu của CĐT so với ĐT?

- CĐT có cấu tạo phức tạp hơn, ý nghĩa đầy đủ hơn nhưng cũng thường làm vịngữ giống ĐT

e.Hs thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi e

nhiều nừinhững câu ðố mọi ngýời

1 Rỳt kinh nghiệm bài vón kể chuyện ðời thýờng

- HS ðọc lại bài vón kể chuyện ðời thýờng của mỡnh( bài 12), trao ðổi vớibạn ðể tự nhận xét dựa vào những gợi ý trong sỏch

- GV tổng kết những ýu – khuyết ðiểm của HS

2 Bài 2 HS tự làm – GV chữa

3 Bài 3

Trang 13

Hs thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

+ Chýa biết trả lời : Ở thời điểm viờn quan hỏi, ngýời cha khụng cú câu trả lời ngay Cũn khụng biết đỏp saoẦ nghĩa là viờn quan sẽ khụng bao giờ tìm đýợc câu trả lời

 Câu hỏi của em bộ đó đẩy viờn quan vào thế gậy ụng đập lýng ụng và cú mục đớch bỏc bỏ câu hỏi của viờn quan -> làm nổi bật trớ tuệ khác thýờng

và tài ứng biến nhanh nhạy của em bộ

- GV liờn hệ GD cách dung từ của HS

Kiểm tra tuần , ngày thỏng 12 nóm 2015

-Tuần 16 S: D:

Tiết 65- 68: Bài 15: THẦY THUỐC GIỎI CỐT NHẤT Ở TẤM LềNG

I. Mục tiờu Ờ SGK trang 126

II. Chuẩn bị - Phiếu học tập

III. Tổ chức các hoạt động dạy Ờ học

1 Tổ chức

2 GV kiểm tra vở của HS

3 Bài mới

HS thảo luận nhóm và trả lời hai câu hỏi trong SGK

- GV nờu yờu cầu đọc và đọc mẫu

- Gọi HS đọc Ờ GV sửa chữa

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ thớch

A.Hoạt động khởi động

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức

1 éọc vón bản

Trang 14

? TRỡnh bày những hiểu biết của em về tỏc giả Hồ

- ðem hết của cải

khỏe mạnh rồi ði

- Dựng thờm

nhà ngàn ngýời

- Thái y lệnh có địa vị và

uy tín trong XHThầy rất thương ngườinghèo

=> Là người có tài chữa bệnh, có lòng nhân ái cao

cả

HS theo dừi phần 2 của vón bản, thảo luận và trả lời

câu hỏi trong SGK vào phiếu học tập

- HS hoàn thiện vào phiếu học tập – thời gian

15’

- GV Quan sỏt, HD HS khi cần

- Các nhóm báo cáo kết quả

- NX, bổ sung

1 – 2 – 3: HS tìm chi tiết trong vón bản

->- Đặt Thái y lệnh vào mâu thuẫn quyết liệt cần lựa

chọn giải pháp đúng đắn ễng phải lựa chọn giữa cứu

ngýời dõn thýờng với phận làm tụi, tính mạng nguy

cấp của ngýời dõn thýờng và tính mạng của chớnh

=> Là người có tài chữabệnh, có lòng nhân ái caocả

-Tính mệnh cuả mỡnh ðýợc ðặt dýới tính mệnh của ngýời dõn thýờng lõm bệnh nguy cấp-> là ngýời

Trang 15

GV liờn hệ giỏo dục học sinh

HS thảo luận và trả lời câu hỏi c trong SGK

- Thời gian 5’

- GV quan sỏt, HD HS khi cần

- Các nhóm báo cáo kết quả

- NX, bổ sung

HS hoàn thiện theo hýớng dẫn trong SGK

GV gọi một số HS ðọc và NX, sửa chữa

HS ðọc VD trong SGK – 131, thảo luận và trả lời

câu hỏi a,b,c trong SGK vào phiếu

GV quan sỏt, sửa chữa cho HS

HS ðọc VD trong SGK – 133, thảo luận và ðýa các

HS thảo luận và lấy VD minh họa cho một số vai trũ

của phụ ngữ ở phần trýớc và phần sau của cụm tính

c.Nghệ thuật

-Bố cục chặt chẽ, hợp lớ

- Tập trung vào tỡnh huống gay cấn ðể làm nổi bật tính cách nhõn vật

- éối thoại sắc sảo, hàm sỳc

Trang 16

Hs hoàn thiện bài tập

Hs làm việc theo cặp

HS chọn và hoàn thiện bài tập

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện thi kể chuyện

- GV và các HS cũn lại làm giỏm khảo

HS tìm hiểu ý nghĩa của ngày thầy thuốc VN

HS tìm hiểu trũ chừi dõn gian đýợc tổ chức trong lễ

hội đỡnh An Lạc

2.Bài 2a.Sun sun nhý con đỉa

Ớ HDVN: Hoàn thiện hoạt động D, E và ụn lại toàn bộ các kiến thức tiếng việt đó học

Kiểm tra tuần , ngày thỏng 12 nóm 2015

-Tuần S: D:

Tiết 69+ 70: Bài 16: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

I.Mục tiờu - SGK trang 140

1 Hệ thống húa kiến thức về cấu tạo từ

- GV y/c HS dựa vào sừ đồ trong SGK trỡnh bày những kiến thức về cấu tạo

từ đó học ở học kỡ I

Trang 17

- HS nối các từ ở cộ bờn phải với tờn gọi của nú ở cột bờn trỏi:

1 Ờ b; 2 Ờ c; 3 Ờ a

2 Hệ thống húa kiến thức về nghĩa của từ

HS thảo luận và điền vào chỗ trống để hệ thống húa kiến thức về nghĩa của từ sau đú nối khỏi niệm ở cột bờn trỏi với ý nghĩa của nú ở cột bờn phải

- Thời gian 3Ỗ

- GV quan sỏt, HD HS khi cần

- Các nhóm báo cáo kết quả

- NX, bổ sung

3 Hệ thống húa kiến thức về phõn loại từ theo nguồn gốc

HS thảo luận và phỏt hiện lỗi sai trong sừ đồ sau đú sửa lại lỗi và thuyết trỡnh

về sừ đồ phõn loại từ theo nguồn gốc

- Thời gian 7Ỗ

- GV quan sỏt, HD HS khi cần

- Các nhóm báo cáo kết quả

- NX, bổ sung

4 Hệ thống húa kiến thức về từ loại

HS hoàn thiện bài tập

- HS đọc yờu cầu của đề, thảo luận nhóm và làm bài tập vào phiếu

- GV y/c đại diện các nhóm báo cáo kết quả Ờ các nhóm khác nhận xét, sữa chữa

- HS đọc yờu cầu của đề, thảo luận nhóm và làm bài tập d vào vở nhỏp

- GV y/c đại diện các nhóm báo cáo kết quả Ờ các nhóm khác nhận xét, sữa chữa

- GV chốt phýừng ỏn đỳng

Trang 18

D Hoạt động vận dụng

- HS tra cứu nghĩa của các từ: Tổ quốc, nhõn dõn, dõn tộc, tổ tiờn

- HS viết thý kể chuyện mà em đýợc chứng kiến sau đú tự đỏnh giỏ kiến thức tiếng Việt đó học đýợc thể hiện trong bức thý

E Hoạt động tìm tũi, mở rộng

HS sýu tầm truyện kể dõn gian tiờu biểu của các dõn tộc khác trờn thế giới

*HDVN: ễn lại toàn bộ các kiến thức đó học, chuẩn bị kiểm tra học kỡ

- Đánh giá được khả năng nhận thức, ghi nhớ, bài học của mỗi học sinh

- Rèn ý thức tự giác, nghiêm túc làm bài cũng như kỹ năng làm bài tổng hợp

B.Nội dung và hỡnh thức

- Nội dung: éọc hiểu vón bản: các truyền thuyết đó học

Tiếng Việt: kiến thức về từ loại và cụm từTạo lập vón bản: vón tự sự

-Hỡnh thức 100% tự luận

C.Th ời gian: 90 phỳt

D.Các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức 6A: 6B:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới GV phát đề cho HS

Trang 19

PHOèNG GD& éT KHOAỡI CHÂU éấè KHAềO SAỡT CHÂỡT LíếũNG HOũC

là gỡ? Các truyền thuyết

Chuề ðờè 2

Tiếng Việt

Xỏc ðịnh ðýợc các cụmdanh từ, cụm ðộng từ, cụm tính từ

Sụỡ câu :1 câuSụỡ ðiờềm:2 ðiờềm

Tiề lờũ :20%

Chuề ðờè 3:

Tõũp laèm vón

Taũo lõũp ðýừũc mụũt vón baền tự sự

cú cốt truyện, nhõn vật, lời

Trang 20

thoại, kể theo ngụi 1

Tiề lờũ :60%Tụềng

Cho caỡc cuũm týè sau đõy:

1 Caèng thõỡy lừèi thõèn noỡi đuỡng

2 Xinh đeũp tuyờũt trõèn

Trang 21

8 Haịy trụỡn ngay ði.

Haịy ðiờèn caỡc cuũm týè trờn vaèo baềng sau:

Câu 3 ( 6 ðiờềm )

Haịy ðoỡng vai Sừn Tinh trong truyờũn “ Sừn Tinh, Thuềy Tinh” ðờề kờề

lại câu chuyờũn õỡy.

-Caỡc truyờèn thuyờỡt ðaị hoũc: Con Rụèng chaỡu Tiờn; Baỡnh chýng baỡnh giõèy; Thaỡnh Gioỡng; Sừn Tinh, Thuềy Tinh; Sýũ tiỡch Hụè Gýừm (1 ðiờềm)

Câu 2 (2 ðiờềm) Hoũc sinh ðiờèn vaèo baềng phõn loaũi,mụịi yỡ ðuỡng ðýừũc

- Mụũt traỡng siị miènh

- Caèng thõỡy lừèi thõèn noỡi ðuỡng

- éang ón cừm ừề cụng quaỡn

-Xinh ðeũp tuyờũt trõèn

- Rõỡt haũnh phuỡc

Ngày đăng: 13/10/2016, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w