Mục tiêu -HS Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 -Biết thiết lập các hệ thức dưới sự dẫn dắt của giáo viên ĐL1 và ĐL2 -Biết vận dụng các hệ thức trên vào bài tập
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
-HS Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức dưới sự dẫn dắt của giáo viên ĐL1 và ĐL2
-Biết vận dụng các hệ thức trên vào bài tập
II C huẩn bị
HS: Ơn tập các trương hợp đồng dạng của tam giác vuông
GV: Bảng phụ vẽ hình 1 ,phấn màu
III Tiến trình Dạy- Học
3 Bài mới.
HĐ1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (15’)
Đưa bảng phụ hình 1 giới thiệu
Cạnh gĩc vuơng và hình chiếu
! Gv chia lớp thành 2 nhóm ( theo
dãy )
!Mỗi nhóm làm một phần sau đó
giáo viên tổng kết để đưa ra định lý 1
Hướng dẫn học sinh chứng minh
theo hương phân tích đi lên
Theo dỏi và ghi bài
*HS thực hiện
*HS đọc định lý
*Hs đứng tại chỗtrình bày lại phầnchứng minh đl
1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
ĐL1: sgk
b2 = ab’ ;c2 = ac’
Trang 2-GV có thể coi đây là cách chứùng
minh khác của định lý Pi ta go
*HS quan sát hình b’+c’=a
b2+c2=ab’+ac’=a(b’+
c’)=
=a.a=a2
HĐ3:Củng cố – Luỵên tập (10’)
- GV cho hs làm bài trên giấy các bài
tập 1 và 2 trong SGK/68
? Cạnh huyền có độ dài ?
? Theo công thức trên thì tính x ntn?
=7,2 => y = 12,8
Bài 2:
6 2
y x
Trang 3Ngày dạy :
Tiết2
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNGCAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
-HSNhận biết được các cặp tam giác đồng dạng
-Biết thiết lập các hệ thức của định lý2 và 3 dưới sự dẫn dắt của giáo viên
-Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Ch uÈn bÞ
-HS chuẩn bị các bài?2 sgk, định lý Pi ta go , các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
-Gvbảng phụ ghi nội dung bài tập 3;4 ( hình vẽ)
III T iến trình Dạy - Học
1 Ổn định lớp.(1 ’ )
2 Bài củ (7’) HS1 Nêu định lý và viết công thức tổng quát của định lý 1
Làm bài tập 1b
*từ kết luận của Đl GV phân tích
đi lên để Hs thấy được cần chứng
minh 2 tam giác vuông nào đồng
dạng => yêu cầu của ?1 là hợp lý
Gv giới thiệu VD3 sgk/67
HS tiếp nhận ĐL2
CHA AHB
H C A H A
Bˆ ˆ (cùng phụ với góc AHB) do đó:
HA
HB CH
AH
suy ra AH 2 =HB.HC hay h 2 = b’.c’
HĐ2:Định lý 3 (12’)
-Gv giới thiệu Định lý 3 ;
-Gọi Hs nhắc lại nhiều lần
? từ định lý 3 kết hợp với hình 1
hãy ghi Gt,Kl của định lý
-HS tiếp cận ĐL3 -HS đọc định lý 3 sgk -HS ghi gt, kl
Trang 4? để có hệ thức tích cần c/m ta
cần có các tì số nào bằng nhau
? muốn có các tỉ số này bằng
nhau ta cần chứng minh gì ?
-yêu cầu HS chứng minh 2 tam
giác đồng dạng
? Có cách nào để chứng minh
định lý không?
? Hãy nêu cách chứng minh
! GV khẳng định lại vấn đề
ABC HAC
+Là hai tam giác vuông có góc nhọn C chung -1hs lên bảng trình bày + Tính diện tích ABC
+HS nêu cách chứng minh
Xét ABC, HAC có.
HĐ3:Củng cố – Luỵên tập (10’)
*Gv khắc sâu nội dung 2 Định lý
3,4 và tầm quan trọng của 2 ĐL
này
*Cho Hs làm bài tập 3;4 sgk lên
phiếu học tập cá nhân
-HS làm bài tập 3;4 trên phiếu cá nhân
7 5
7 5
74 7
x y
4
1 2
2 2
x x
4 Hướng dẫn về nhà.(1 ’ )
- Học thuộc các định lý, vận dụng tốt
- Bài tập: 5,6 SGK; 3,4,5,6,7 SBT, Xem các bài tập SGK tiết sau học đ/lý 4
* Câu hỏi đề cương: - Viết 2 hệ thức vừa học: Đ/l 4
¬
Ngày soạn :
Trang 5Ngày dạy :
Tiết 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
-HS Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức dưới sự dẫn dắt của giáo viên ĐL1 và ĐL2
-Biết vận dụng các hệ thức trên vào bài tập
II Chuẩn bị
HS: Ơn tập các trương hợp đồng dạng của tam giác vuông
GV: Bảng phụ vẽ hình 1 ,phấn màu
từ công thức của định
lý 3 biến đổi đưa về
công thức ĐL4, và phát
biểu định lý 4
Gvgiới thiệu VD3 và
dẫn dắt HS tính h?
*Gv giới thiệu chú ý
-ĐL3 thiết lập mqh giữa đường cao ,cạnh huyền, 2 cạnh góc vuông
Định lý 4:
Sgk/67
2 2 2
1 1 1
c b
h
*Vd3 :Sgk
- H/s yếu nêu
Bài 1: Cho hình vẻTính x?
B A
Trang 6b c
kquả?
Đọc bài ra
Vẻ hình
- Có thể áp dụng
2 2 2
b c h
6 2
xBài 2
4 3
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Câu hỏi đề cương; Viết đ/lý 4
Trang 7Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 4 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
-HS thuộc và nắm chắc 4 định lý cùng với 4 công thức tổng quát tương ứng
-Biết vận dụng thành thạo 4 công thức vào giải bài tập
-HS vận dụng thành thạo về việc muốn tính một cạnh nào đó thì cần tìm hệ thức liênquan mà hệ thức đó phải suy từ tam giác đồng dạng
II Chuẩn bị
-HS: Ê ke , com pa, phiếu học tập
-GV: sgk, phấn màu, com pa, ê ke
III Tiến trình dạy học
ngay được hệ thức nào
không ? hệ thức nào giúp
-Hệ thức vận dụngngay là ĐL4 nhưngtính toán phức tạpnên có thể dùng hệthức của ĐL 3 muốnvậy phải tính thêmcạnh huyền
-Cả lớp làm bài
- vẽ hình vào vỡ
- Hs trả lời -HSY: lên bảng làmbài
Trang 8-HSY: trình bày cáchdựng 2
- Quan sát và tìm pplàm
-3 HS lên bảng làmbài cùng lúc
-Cả lớp làm vào vở -Theo giõi GV sữabài
- vẽ hình bài 9
DI = DLDAI DCL
A C 90 0
DA DC (cạnh hìnhvuông)
BC bằng một nửa cạnh đó, do đó
ABC
vuông tại A.Vì vậy
AH2=BH.CH (Định lý 2)Hay x2 =a.b
x
b
a O H C B
A
Cách 2: theo cách dựng , ABC cóđường trung tuyến AO ứng với cạnh
BC bằng một nửa cạnh đó nên
ABC
vuông tại A Vì vậy
AH2=BH.CH (định lý 2)Hay x2 =a.b
Bài 8:
a) x2= 4.9=36 b) Do các tam giác tạo thành đều làtam giác vuông cân nên x=2và8
Trang 9? Hãy viết hệ thức liên hệ
giữa đường cao DC ứng
dung và phương pháp giải
các bài toán trên
! GV nhắc lại các hệ thức
y/c hs học thuộc và nắm
các công thức
-HS lên bảng , hs lớplàm vào vỡ
l k
i
d
c b
a
a) C/m DILcânXét DAI, DCL có:
A C 90 0
DA DC (cạnh hình vuông)
D1D3(Phụ D2)DAI DCL
DIL
cân tại Db)
Trang 10Ngày soạn:
Trang 11Ngày dạy :
I Mục tiêu.
- Cũng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II ChuÈn bÞ
-HS: Êâ ke, com pa, phiếu học tập
-GV: Sgk, phấn màu, com pa, ê ke
III Tiến trình dạy học
4 3
3 Bài mới.
HĐ1: Luỵên tập (30’)
!GV đưa bài tập 5b
SBT lên màn hình:
Cho tam giác ABC
vuông tại A , dường
cao AH, Biết
! Vận dụng các
định lý đã học em
hãy tính
! Gọi 1hs lên bảng
! Gọi đại diện hs
nhận xét đánh gía
! đọc đề bài vẽ hình vào vỡ, ghi gt, kl
- HSY trả lời
-1 HS lên bảng cả lớp làm vào nháp
- Đại diện hs nhận xét
- hoàn chỉnh vào vở
Bài tập 5 (SBT )
b)
H 6 12
C B
A
Gt ABC A, 90 ,0 AH BC
AB = 12, BH = 6
Kl AH,CH,AC,BC Giải.
* ABC A, 90 , 0 AH BC,theo hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ta có:
Trang 12! GV hoàn chỉnh
nếu có
! Ta có thể giải bài
toán theo nhiều
cách khác nhau
? Em nêu cách giải
bài toán bằng cách
? Aùp dụng định lý
Pytago cho tam
giác vuông ABC ta
có gì
!Thay các giá trị
vào ta có gì? Hãy
tìm k
! Y/c HS tính AB,
AC và tính BH,CH
! Ta có thể áp dụng
khái niệm tamgiác
đồng dạng để giải
bài toán trên mà
không cần tính hai
- Nêu một vài cách khác
- Hs theo nhóm -Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Theo dõi ghi bài
- HSTB đọc đề vẽ hình
- Tiếp thu
HC = BC – BH = 24 – 6 =18
* Theo hệ thức về đường cao và hình chiếu cạnh góc vuông tren cạnh huyền ta có.
24 108
2.10,39 12
20,78
AH BC AC
AB AC
Trang 13cạnh góc vuông
! GV nêu bài toán
? Hãy chỉ ra các
cặp tam giác đồng
dạng
! Từ giả thiết hãy
lập các tỉ số tính
BH,CH
GV đưa đề bài,
hình vẽ lên màn
- Vẽ hình vào vỡ
- HSY: nêu cách tính
AB AC
B
A
8 4
4 Hướng dẫn về nhà (2)
+ Học thuộc các định lý và nắm các biểu thức, vận dụng thành thạo các hệ thức
+ Làm bài tập 16,17,18 sbt
+ Đọc bài 2 : “ Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn”
* Câu hỏi đề cương: - Làm bài 18;20 SBT
Trang 14Ngày soạn:
Trang 15mà khơng phụ thuộc vào từng tam giác vuơng cĩ một gĩc nhọn là )
- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 gĩc đặc biệt 300;450 600
- Biết vận dụng được các hệ thức ,định nghĩa vào giải bài tập
II Chuẩn bị
HS: Ơn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung ?1;?2
III Tiến trình daỵ- học
1 Ổn đinh.(1 ’ )
2 Bài củ (5’ )
Hai ABC, A 'B'C' cĩ A A ' 90 , B' B' 0
a Chứng minh ABCA'B'C'
b Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
HS làm: a ABCA 'B'C'(g-g)
b
' '
' '
; ' '
' '
C A
C B AC
BC C A
B A AC
HĐ 1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn (12’)
! B là gĩc nhọn của tam giác
ABC, Vậy đâu là cạnh kề,
cạnh huyền , là như nhau
! Vậy trong tam giác vuơng
- Theo dõi trên bảng và ghi nhớ
- HSY trả lời: Hai tam giác vuơng đồng dạng khi và chỉ khi cĩ một cặp gĩc nhọn bằng nhau, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề, cạnh kề và cạnhđối , cạnh đối và cạnh huyền , của một gĩc nhọn bằng
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn
Cạnh huyền
Cạnh đối
Cạnh kề
B A
Trang 16các tỉ số này đặc trưng cho
! Trong tam giác vuông góc
đối diện với cạnh bằng nữa
- AC 1
ABC
vuông cân tại A
trong tam giác vuông bằng nữa cạnh huyền
2 2
(2 ) 3
AC AB
AB AB
- Theo dõi
- khắc sâu kiến thức
Trang 17số lượng giác của gĩc
! Gọi một vài hs nhắc lại
đ/n
! GV giới thiệu nhận xét
? Tại sao các tỉ số lượng
giác luơn luơn dương
? Sin 1,Cos 1?
! Y/c hs lên bảng viết
các tỉ số lượng giác của
- Tiếp thu và ghi vỡ
- HSY: nhắc lại đ.n
- Tiếp thu
- Vì độ dài đoạn thẳng luơn dương
- Vì cạnh huyền luơn lớn hơn cạnh đối và cạnh kề
- HSY lên bảng viết
BC 2a 2
0 AC a 3 tg60 = = = 3
AB a
0 AB a 3 Cotg60 = = =
AC Sin
BC
Cạnh đối Cạnh huyền
AB Cos
BC
Cạnh kề Cạnh huyền
Tan
AB
Cạnh đối Cạnh kề
Cot
AC
Cạnh kề Cạnh đối
Trang 18của góc E
D
F E
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
+ Học thuộc định nghiã tỉ số lượng giác góc nhọn
+ Biết cách tính tỉ số lượng giác của góc 300, 450,600
+ Bài tập: 10,11 SGK;
*Câu hỏi đề cương: - Viế t TSLG góc B&C của tam giác ABC vuông tại A Làm bài : 21,22,23,24 SBT
* *
Trang 19- Nắm được các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300;450 600
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng được các hệ thức ,định nghĩa, định lý vào giải bài tập
II Chuẩn bị
HS: Ôn tập công thức đ/n tỉ số lượng giác của góc nhọn
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung ví dụ 3, vd4, bảng tỉ sô lượng giác cãc đặc biệt III
III.Tiến trình dạy-học
1 Ổn định (1’)
2 Bài củ.(5’)
* HS1 Xác định các cạnh kề, đối, huyền của góc trong hình
vẽ Viết công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
* HS2 Làm bài tập 11
3 Bài mới
*ĐVĐ : cho góc nhọn ta tính được các tỉ số lượng giác của
nó , ngược lại cho một trong các tỉ số lượng giác của nó ta dựng được góc nhọn đó
không? Ta nghiên cứu trong tiết 2.
- HSY:Dựng góc vuôngxOy
- Lấy đoạn thẳng đơn vị
-Trên Ox lấy A: OA = 2-Trên Oy lấy B: OB = 3
- OBA
- Dựng góc vuôngxOy
- Lấy đoạn thẳng đơn vị-Trên Oy lấyM: OM =1-Vẽ cung tròn (M,2) cắt Ox tại N
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn sao
cho tan 2
3
y
x
3
2 O
B
A
- Dựng xOy = 900, chọn 1 đoạn làm đơn vị
- Trên Ox dựng A sao cho OA = 2
- Trên Oy dựng B sao cho OB = 3
=> OBAlà góc cần dựng
Ví dụ 4.
y
x N
M
1 2O
Trang 20? Hãy rút ra các tỉ số
lượng giác bằng nhau
! GV quay lại bài 11
minh hoạ cho ví dụ trên
? Trong tam giác
2 3 cos60 sin 30
2 3 tg60 cot g30
3 cotg60 tg30 3
2 tan 45 cot 45 1
Trang 21! GV giới thiệu cho hs
? Hãy viết tỉ số lượng
giác của góc 300 liên
quan đến y
! GV nêu chú ý SGK
- đọc và ghi nhớ bảng tỉ sốlượng giác của các gócđặc biệt và cách sử dụng
17 y cot 30
2 3 cos60 sin 30
2 3 tan 60 cot 30
3 cotg60 tg30 3
4 Hướng dẫn về nhà (4’)
+ Nắm định nghĩa tỉ số lượng giácgóc nhọn, tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau.+ Bài tập: 12,13,14 SGK;
Trang 22+ Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập
+ HD bài đọc thêm: a 29,7 1,4142 2
- BIACBACCBI
- BM = BA Tính BM, BA theo BC *Câu hỏi đề cương: Làm bài tập 25,26,27 SBT
- Rèn cho hs kỷ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Sử dụng đ/n các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản
- Vận dụng được các hệ thức ,định nghĩa, định lý vào giải bài tập
Trang 23 B
A O
4 3
y
x
2
N
lượng giác sau đó tính
! Gọi đại diện hai nhóm
lên bảng trình bày bài
! GV chửa bài
! HS nêu cách vẽ và vẽhình trên bảng
! lớp vẽ vào vỡ
- Dựng góc vuôngxOy
- Lấy đoạn thẳng đơn vị-Trên Oy lấy M: OM =2-Vẽ cung trìn (M,3) cắt
- 2emlên bảng trình bày-HS hoàn chỉnh vào vỡ
Dạng 1 Dựng góc.
Bài 13 SGK
2 a)sin
3
2
N
M
O
3 y
x
3 b)cos 0,6
5
5
N
B A
AC a)* tan
AB AC
Trang 24! GV đưa đề bài lên màn
? Hãy viết tỉ số lượng
giác liên hệ giữa góc 600
sin C 0,8 4 tan C
cos C 0,6 3 cosC 0,6 3 cotC
x 8 4 3 2
B A
Giải.
sin 60 x 8.sin 60
8 3
x 8 4 3 2
Trang 25? Hãy nêu ct tính diện
tích tam giác ABD
lượng giác của góc C
trong tam giác DBC
ta nên sử dụng thông tin
nào để tính cho nhanh?
vuông cân tại A Khi đó
AH trung tuyến hay BH
tan C
BD.4 6.4 DC
Trang 26+ Chuẩn bị bảng 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.
*Câu hỏi đề cương làm bài 31;36 SBT
- HS thiết lập được và nắm các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS có kỷ năng vận dụng được các hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạoviệc tra bảng hoặc sử dụng MTBT
- HS thấy được sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
II Chuẩn bị
HS: Máy tính casio, eke
GV: bảng phụ, máy tính casio, bảng số với 4 chữ số thập phân, thước, phấn màu III
C B
A
Trang 27b c
góc trong tam giác vuông
? Hãy phát biểu thành lời
! Gọi hs đọc bài toán trong
khung đầu bài
+ v = 500km/h+ t = 1,2ph = 1
- HSY đọc đề trong khung
- HSY lên bảng vẽ hình ghithông tin
+ trả lời được 1 trong hai cách
* AC = AB cosA
* Tính BC = AB sinA
2 2
AC AB BC+ HSY lên bảng tính
Trang 28HĐ 2 Củng cố – Luyện tập (12’)
1 Các tia nắng mặt trời tạo với
mặt đất một góc 450 Nếu người
cao 1,7 m thì bóng của người trên
mặt đất dài bao nhiêu?
a 0,8m b 1m c 1,7m d 2,1m
2 Cho hình vẽ
30
z y
- HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì
- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- HS thấy được việc ứng dụng các các TSLG giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
HS: Máy tính casio, thước, eke, bảng lượng giác
GV: bảng phụ, máy tính casio, thước, phấn màu
III Tiến trình dạy- hc
HĐ 1 Áp dụng giải tam giác vuông (30phút)
! GV giới thiệu bài toán "Giải
tam giác vuông"
? Để giải một tam giác vuông
ta phải cần có mấy yếu tố
B
A 34
Trang 29! GV đưa bài vd 3 lên bảng phụ
! Gọi hs lên bảng trình bày bài
! GV hoàn chỉnh bài nếu có
!GV đưa bài tập 62 SBT: Cho
tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH, Biết HB =
BC SinC CosC
32
90 32 58
AB tgC AC C B
9, 434
- Đọc bài và nghiên cứu
- Vẽ hình vào vở
- Ghi gt,kl
- HSY: nêu cách tính+ tính AH
AH2 = HB.HC+ tgB AH
C
B A
AB tgC AC
32
90 32 58
AB tgC AC C B
AH BH.HC 25.64 40
Trang 30! Ở các ví dụ trên ta biết hai
? Ngoài cách giải trên có cách
giải nào khác không
! GV gọi hs lên bảng trình bày
- HSY lên bảng tính (sử dụng máy tính)
- Lớp làm vào vở
- 1 HSY lên bảng làm
- Lớp làm nháp
- Lớp nhận xét bài làm bạn
- Hoàn chỉnh bài vào vở
- Đọc ví dụ 5
- Ghi gt,kl
- HSY: nêu y/c bài toán
- Đọc và nghiên cứu cách giải SGK
- HSTB nêu một số cách khác
NL 3, 458 MN
Trang 31cao 3,5m , bóng của nó trên
mặt đất dài 4,8m Hỏi góc giữa
tia nắng mặt trời tạo và bóng
cột cờ là bao nhiêu?
!Y/c HS vẽ hình, cho biết gt, kl
! Gọi hs đứng tại chổ nêu cách
3,6m C
Trang 32- HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì
- HS vận dợng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán
thực tế
II Chuẩn bị
HS: Mỏy tớnh casio, thước, eke, bảng lượng giỏc
GV: bảng phụ, mỏy tớnh casio, thước, phấn màu
III Tiến trình dạy- học
! GV ủửa baứi taọp: Tam giaực
ABC vuoõng taùi A, AB = 21cm,
! Neõu gt, kl baứi toaựn
! Goùi hs neõu caựch tớnh
- HS đọc bài
- Veừ hỡnh vaứo vụỷ
- 1hs veừ hỡnh lờn baỷng, ghi gt, kt
b) BC c) Phaõn giaực BD
Giaỷi.
86m C
B
A 34
Trang 33! Gọi HS 2 tính BC
BD=?
! GV đưa bài tập: Bóng của một
cột điện trên mặt đất dài 20m,
tia nắng mặt trời tạo với mặt
đất một góc 25 0 Tính chiều
cao của cột điện (làm tròn
đến hai chử số)
a 9.33m b 10,8m c
12,01m d 4,25m
! GV khẳng định đáp án đúng
! GV đưa bài tập: Một cột cờ
cao 3,6m , bóng của nó trên
mặt đất dài 4,8m Hỏi góc giữa
tia nắng mặt trời tạo và bóng
cột cờ là bao nhiêu?
!Y/c HS vẽ hình, cho biết gt,kl
! Gọi hs đứng tại chổ nêu cách
- đọc đề bài
- Vẽ hình minh họa, ghi
cos 25
Bài 2.
4,8m
3,6m C
Trang 344 Hướng dẫn về nhà (1’)
+ Học và nắm định lý, vận dụng thành thạo các hệ thức
-Vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng
máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
-Biết vận dụng được các hệ thức và thấy được ứng dụng thực các tỉ số lượng
giác để giải quyết các bài toán thực tế
II-CHUẨN BỊ :
-GV: - Thước kẻ, bảng phụ
-HS :- Thước kẻ, bảng nhóm
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Gv gọi 1 HS đọc đề bài rối
vẽ hình lên bảng
?Muốn tính góc x em làm
thế nào ?
Gv em hãy thực hiện điều
đó
-Hs đọc đề bài 29
- Dùng tỉ số lượng giác cos x
-HSY: trình bày bàilàm
Bài 29sgk/89
B
C A
' 37 38 78125
, 0 320
250
BC AB x
Trang 35Bài 30 /89sgk
GV có thể gợi ý: Trong
bài này tam giác ABC là
tam giác thường mới biết 2
góc nhọn và cạnh BC,
muốn tính đường cao AN
ta cần tính được đoạn nào?
Muốn làm được điều đó ta
phải tạo ra tam giác vuông
có chứa cạnh AB hoặc AC
làm cạnh huyền
? Theo em ta làm ntn?
GV: Em hãy kẻ BK vuông
góc với AC và nêu cách
tính BK
Bài 31 sgk/89
GV cho hs hoạt động
nhóm bài 31
GV đưa đề bài và hính vẽ
lên bảng phụ
-Gv gợi ý kẻ thêm đường
AH vuông góc với CD
-Gv kiểm tra hoạt động
của các nhóm
-Sau 6’ yêu cầu đại diện
một nhóm lên trình bày
GV kiểm tra bài của một
số nhóm khác
GV qua 2 bài 30,31 để tính
cạnh hoặc góc còn lại của
tam giác thường ,em cần
-Hs: phải tính được đoạn AB hoặc AC-Tứ B kẻ đường vuông góc với AC,hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu -Hstb trả lời miệng
- Hoạt động nhóm trong vòng 6 phút
- Đại diện một nhóm lên trình bày bài
- lớp nhận xét góp
ý -Ta cần kẻ thêm đường vuông góc để đưa về tam giác vuông
Một hs lên vẽ hình -HSY: chiều rộng khúc sông biểu thị bằng đoạn AB
Bài 30 sgk/89:
Kẻ BKACXét tam giác vuông BCK có :
0 0
0 0
22 ˆ
ˆ ˆ
*
) ( 5 , 5 sin 11 sin 60 ˆ
30 ˆ
cm C
BC BK
C B K C
*trong tam giác vuông BKC có :
) ( 932 , 5 22 cos
5 , 5
652 , 3
H
D
B
C A
a)tính AB?
Xét tam giác vuông ABCcó :AB=AC.sinC=8.sin 540
6,472(cm)b)tính góc ADC=?
Từ A kẻ AHCD, xét tam giác vuông ACH AH=AC.sinC =8.sin740
7,690(cm)Xét tam giác vuông AHDcó
0
0 13 ' 53 53
ˆ
8010 , 0 6 , 9
690 , 7 sin
SH D
Bài 32 sgk/89
Đổi 5’=1/12 giờ Đoạn đường AC:
2.2 121 61(km)167 m( ) Đoạn đường AB:
) ( 9 , 156 70
sin 167 70
sin
AC
Trang 36?chiều rộng của khúc sông
biểu thị bẳng đoạn nào ?
Đường đi của thuyền biểu
thị bằng đoạn nào ?
?nêu cách tính quảng
đường đi của thuyên trong
5’ (AC) rồi tính AB/
-đường đi của thuyền là AC-HS đứng nªu c¸ch làm
) (
-Vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng
máy tính bò túi , cách làm tròn số
-Biết vận dụng được các hệ thức và thấy được ứng dụng thực các tỉ số lượng
giác để giải quyết các bài toán thực tế
II-CHUẨN BỊ :
-GV: -Thước kẻ Bảng phụ
-HS :- Thước kẻ ,bảng nhóm
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
N
A
Trang 37Y/c 3 dãy làm 3 bài theo
? Bài cho tam giác gì?
? Vậy nuốn áp dụng các
hệ thức ta phải làm ntn?
Y/C Hs kẻ QK vuông
AP = 4.cot700=1,4y= 1,4+4+4,8 =10,2
- Vẻ hình
- Cho tam giác thường
- Tạo tam giác vuôngKẻ QK PR
Tính được QK
Vì tam giac QTK vuôngTính được TK và PKHSY tính QK
Q P
Y
X D
B A
C
Bài 60 sbt.
5 18 150
Trang 38- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cáchlàm tròn
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quýet cácbài tập thực tế
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
A
Trang 39? Vậy tính quảng đường
thuyền đi được trong 5
Có :
7,690 sin
9,6 sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Xét ACH vuông, có:
0
.sin 8.sin 74 7.690
7,690 sin
9,6 sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
156,9 m 157m
Hoạt động 3 (2’)
- Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT
Trang 40- Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau:
+ Mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi
Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
* Thái độ: Thực hành nghiêm túc
II Phương tiện dạy học
Eke, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình hoạt động trên lớp
chiều cao của vật (40’)
GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ:
xác định chiều cao của cột
- HS làm theo các bước hướng dẫn (quan sát h
- Dùng giác kế đo:
AOB = tính tan
- Độ cao cột cờ:
AD = b + a tan